Gói thầu: 01.XL: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200644049-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Nghi Xuân
Tên gói thầu 01.XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200620959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 17:46:00 đến ngày 2020-06-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,251,131,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng rộng <=20m, đất C2 Chương V của E-HSMT 994,4586 m3
2 Đào móng rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Chương V của E-HSMT 5,2757 m3
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 47,5167 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 1,2426 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V của E-HSMT 5,5924 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 7,3445 tấn
7 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,5382 100m2
8 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 144,176 m3
9 Ván khuôn cột - cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,9325 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1042 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,2051 tấn
12 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 8,2534 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2303 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,5975 tấn
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 1,5003 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 16,5033 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 50,4676 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,0338 m3
19 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) Chương V của E-HSMT 9,7034 100m3
20 Vận chuyển đất thừa ra bãi thải - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,294 100m3
21 Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 39,8832 m3
22 Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,836 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 18,6431 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 206,37 m2
25 Ốp gạch thẻ Chương V của E-HSMT 66,7644 m2
26 Ốp đá chẻ Chương V của E-HSMT 63,8288 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 73,2168 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 73,2168 m2
29 Lát đá bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 29,0616 m2
30 Lát đá mặt bệ các loại Chương V của E-HSMT 16,7832 m2
31 Xoa nhẵn mặt ram dốc bằng máy Chương V của E-HSMT 1 ht
32 SXLD lan can Inox 304 D60 dày 1.8 Chương V của E-HSMT 27,2 m
33 SXLD lan can Inox 304 D32 dày 1.8 Chương V của E-HSMT 4,76 m
34 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 19,1576 m3
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 53,944 m3
36 Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,6064 m3
37 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 109,0406 m3
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,6982 m3
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5077 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,9683 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,5492 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,6633 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,3909 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 6,3613 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2424 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5182 tấn
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 13,424 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0522 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1203 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,016 tấn
51 Ván khuôn cột - cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 3,0352 100m2
52 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 6,0728 100m2
53 Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 10,1358 100m2
54 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,3915 100m2
55 Ván khuôn cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,3967 100m2
56 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 98,9804 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 186,2959 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 8,0847 m3
59 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 15,9674 m3
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,8662 m3
61 Sản xuất xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,5532 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,5532 tấn
63 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V của E-HSMT 279,3504 m2
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V của E-HSMT 5,2246 100m2
65 Ke chống bão tính 3 cái/md xà gồ Chương V của E-HSMT 1.455 cái
66 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm Chương V của E-HSMT 793,5348 m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn Chương V của E-HSMT 31,0794 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Chương V của E-HSMT 124,506 m2
69 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 960,648 m
70 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 110,1 m
71 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 196,604 m
72 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Chương V của E-HSMT 211,78 m2
73 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương Vĩnh Tường, trần nổi Chương V của E-HSMT 30,7274 m2
74 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 484,6876 m2
75 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 1.488,982 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 281,132 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 680,8732 m2
78 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 982,8526 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 39,67 m2
80 Lát đá bậc cầu thang Chương V của E-HSMT 24,441 m2
81 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 141,622 m2
82 Quét Sika latex R114 (định mức 1,8l/m2): Chương V của E-HSMT 141,622 m2
83 Ốp gạch thẻ Chương V của E-HSMT 35,418 m2
84 Đắp các chi tiết Chương V của E-HSMT 2 công
85 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 1.938,2516 m2
86 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 1.984,5278 m2
87 Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 3.192,3778 m2
88 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 730,4016 m2
89 SXLD cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2 - 1,6 mm, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, loại cửa đi 2 cánh mở quay Chương V của E-HSMT 55,08 m2
90 SXLD cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2 - 1,6 mm, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, loại cửa đi 1 cánh mở quay Chương V của E-HSMT 48,82 m2
91 SXLD cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2 - 1,6 mm, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt Chương V của E-HSMT 126,72 m2
92 SXLD cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2 - 1,6 mm, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, loại cửa sổ 1 cánh mở hất Chương V của E-HSMT 2,88 m2
93 SXLD vách dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2 - 1,6 mm, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V của E-HSMT 5,67 m2
94 SXLD hoa sắt đặc 14x14 sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 129,6 m2
95 SXLD trụ lan can cầu thang bằng gỗ dổi Chương V của E-HSMT 1 cái
96 Sản xuất lan can sắt đặc 16x16 tay vịn gỗ lim sơn chống gỉ (cả lắp dựng) Chương V của E-HSMT 47,7343 m2
97 SXLD lan can Inox 304 D60 dày 1.8 Chương V của E-HSMT 19,32 m
98 SXLD lan can Inox 304 D32 dày 1.8 Chương V của E-HSMT 2,52 m
99 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài Chương V của E-HSMT 6,6384 100m2
100 Lắp đặt các automat 3 pha 125A Chương V của E-HSMT 1 cái
101 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Chương V của E-HSMT 1 cái
102 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Chương V của E-HSMT 17 cái
103 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V của E-HSMT 34 cái
104 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V của E-HSMT 21 cái
105 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm2 Chương V của E-HSMT 80 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V của E-HSMT 500 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 650 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 850 m
110 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 50 bộ
111 Lắp đặt đèn led ốp trần Chương V của E-HSMT 25 bộ
112 Lắp đặt đèn led lốp cầu D300 Chương V của E-HSMT 8 bộ
113 Lắp đặt đèn led treo tường Chương V của E-HSMT 1 bộ
114 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 25 cái
115 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 16 cái
116 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 81 cái
117 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 21 cái
118 Lắp đặt công tắc 2 chiều Chương V của E-HSMT 2 cái
119 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 30 cái
120 Lắp đặt tủ điện tầng Chương V của E-HSMT 2 hộp
121 Lắp đặt hộp aptomat Chương V của E-HSMT 17 hộp
122 Lắp đặt đèn Exit Chương V của E-HSMT 2 bộ
123 ống gel nhựa luồn dây D16 Chương V của E-HSMT 850 m
124 ống gel nhựa luồn dây D20 Chương V của E-HSMT 1.150 m
125 ống gel nhựa luồn dây D34 Chương V của E-HSMT 80 m
126 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 5 cọc
127 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V của E-HSMT 4 cái
128 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V của E-HSMT 4 cái
129 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V của E-HSMT 76 m
130 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V của E-HSMT 46 m
131 Chân bật D8-200 Chương V của E-HSMT 32 cái
132 Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp II Chương V của E-HSMT 32 m3
133 Đắp đất chôn dây tiếp địa Chương V của E-HSMT 32 m3
134 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,5 m3
135 Rọ chắn rác bằng lưới thép Chương V của E-HSMT 14 cái
136 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 14 cái
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 0,96 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Chương V của E-HSMT 0,08 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
140 Đai giữ ống Chương V của E-HSMT 104 cái
141 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 24 cái
142 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Chương V của E-HSMT 4 cái
143 SXLD hộp đặt bình CC khung sắt vách nhôm loại 2 bình Chương V của E-HSMT 10 bộ
144 Bình CC MFZL4 (ABC ) Chương V của E-HSMT 20 bộ
145 Tiêu lệnh - Nội quy PCCC Chương V của E-HSMT 10 cái
146 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
147 Van phao tự động tháo Chương V của E-HSMT 1 cái
148 Máy bơm nước Chương V của E-HSMT 1 cái
149 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 4 bộ
150 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 4 cái
151 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 6 bộ
152 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V của E-HSMT 6 bộ
153 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 4 bộ
154 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 4 bộ
155 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 4 cái
156 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 12 cái
157 Lắp đặt giá treo Chương V của E-HSMT 4 cái
158 Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 8 cái
159 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
160 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Chương V của E-HSMT 0,42 100m
161 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 0,25 100m
162 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 4 cái
163 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm Chương V của E-HSMT 24 cái
164 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm Chương V của E-HSMT 4 cái
165 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x32mm Chương V của E-HSMT 7 cái
166 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x25mm Chương V của E-HSMT 6 cái
167 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x15mm Chương V của E-HSMT 28 cái
168 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20mm Chương V của E-HSMT 22 cái
169 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - các loại Chương V của E-HSMT 18 cái
170 Băng keo Chương V của E-HSMT 16 cuộn
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V của E-HSMT 0,07 100m
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V của E-HSMT 0,44 100m
174 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm Chương V của E-HSMT 2 cái
175 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mm Chương V của E-HSMT 11 cái
176 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x34mm Chương V của E-HSMT 12 cái
177 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm Chương V của E-HSMT 4 cái
178 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x34mm Chương V của E-HSMT 12 cái
179 Rọ chắn rác Chương V của E-HSMT 4 cái
180 SXLD vách chắn compact Chương V của E-HSMT 8 cái
181 Đào móng bể tự hoại, đất C2 Chương V của E-HSMT 15,5301 m3
182 Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,90 (Lấy 1/4 đào) Chương V của E-HSMT 3,8825 m3
183 Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,7956 m3
184 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,0296 m3
185 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,6411 m3
186 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 0,5611 m3
187 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn đáy bể Chương V của E-HSMT 0,0158 100m2
188 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0491 100m2
189 Công tác SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn nắp đan bể Chương V của E-HSMT 0,0347 100m2
190 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 10 cái
191 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,138 tấn
192 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0194 tấn
193 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0882 tấn
194 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0416 tấn
195 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,0285 m3
196 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 13,767 m2
197 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,191 m2
198 Cút sành Chương V của E-HSMT 1 Cái
B NHÀ GIAO DỊCH 01 CỬA
1 Đào móng rộng <=20m, đất C2 Chương V của E-HSMT 140,911 m3
2 Đào móng bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,6231 m3
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 7,9554 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0266 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V của E-HSMT 0,7527 tấn
6 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,168 100m2
7 Ván khuôn cột - cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,2912 100m2
8 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 10,8368 m3
9 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,5088 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 32,6512 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 23,3464 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0556 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,375 tấn
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,3074 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,3818 m3
16 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,523 m3
17 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,9143 100m3
18 Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 11,1211 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,5605 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 28,086 m2
21 Ốp gạch thẻ 120x50 Chương V của E-HSMT 4,5426 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 23,5434 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 23,5434 m2
24 Lát đá bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 24,219 m2
25 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 3,157 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 6,6528 m3
27 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 16,7844 m3
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,8823 m3
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0936 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4483 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2152 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,7723 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,792 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0455 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2983 tấn
36 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,518 100m2
37 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,7765 100m2
38 Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 2,392 100m2
39 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,3046 100m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 15,0982 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 12,9327 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,1864 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,2221 m3
44 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,4876 tấn
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V của E-HSMT 1,2942 100m2
46 Ke chống bão tính 3 cái/md xà gồ Chương V của E-HSMT 372,5 cái
47 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm Chương V của E-HSMT 110,0708 m2
48 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 154,82 m
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 50,82 m
50 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Chương V của E-HSMT 42,732 m2
51 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 123,5192 m2
52 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 117,364 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 41,381 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 105,508 m2
55 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 239,2 m2
56 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 17,1394 m2
57 Quét Sika latex R114 (định mức 1,8l/m2): Chương V của E-HSMT 17,1394 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 240,8832 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 386,089 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 462,072 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 164,9002 m2
62 SXLD cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2 - 1,6 mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, loại cửa cánh mở quay Chương V của E-HSMT 13,692 m2
63 SXLD cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2 - 1,6 mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, loại cửa sổ 2 cánh mở quay Chương V của E-HSMT 14,82 m2
64 SXLD vách dùng thanh nhôm Việt Pháp (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2 - 1,6 mm, kính trắng 6.38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ Chương V của E-HSMT 23,108 m2
65 SXLD hoa sắt đặc 14x14 sơn chống gỉ Chương V của E-HSMT 14,82 m2
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài Chương V của E-HSMT 1,8225 100m2
67 Bảng tên nhà giao dịch 1 cửa xã Xuân Hồng (cao 250mm) Chương V của E-HSMT 1 cái
68 Lắp đặt aptomat 1 pha 40,20,10 A Chương V của E-HSMT 4 cái
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 90 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 200 m
72 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 8 bộ
73 Lắp đặt đèn led ốp trần Chương V của E-HSMT 2 bộ
74 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 4 cái
75 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 4 cái
76 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 6 cái
77 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 3 cái
78 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 3 cái
79 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Chương V của E-HSMT 3 bảng
80 Lắp đặt tủ điện tầng Chương V của E-HSMT 1 hộp
81 ống gel nhựa luồn dây D16 Chương V của E-HSMT 200 m
82 ống gel nhựa luồn dây D20 Chương V của E-HSMT 90 m
83 ống gel nhựa luồn dây D40/32 Chương V của E-HSMT 30 m
84 Rọ chắn rác bằng lưới thép Chương V của E-HSMT 4 cái
85 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 4 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
87 Đai giữ ống Chương V của E-HSMT 16 cái
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 8 cái
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Chương V của E-HSMT 0,04 100m
C NHÀ XE
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Chương V của E-HSMT 3,15 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Chương V của E-HSMT 2,1082 m3
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 3,582 m3
4 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,096 100m2
5 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,96 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,4144 m3
7 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 8,282 m3
8 Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 7,582 m3
9 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,09 100m2
10 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm Chương V của E-HSMT 2,1952 100m
11 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm Chương V của E-HSMT 1,167 100m
12 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 0,468 100m
13 SXLD bản chân cột Chương V của E-HSMT 24 cái
14 SXLD táp chân cột Chương V của E-HSMT 48 cái
15 Bu lông Chương V của E-HSMT 48 cái
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V của E-HSMT 1,26 100m2
17 Ke chống bão tính 3 cái/md xà gồ Chương V của E-HSMT 437,5 cái
D BỂ NƯỚC
1 Đào móng rộng <=6m, đất C2 Chương V của E-HSMT 146,2565 m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Lấy bằng 1/3 KL đát đào) Chương V của E-HSMT 0,4875 100m3
3 Vận chuyển đất thừa ra bãi thải - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,975 100m3
4 Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 5,016 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,0649 m3
6 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 28,697 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 2,324 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 5,3404 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,075 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1491 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5252 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,6487 tấn
13 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,3834 tấn
14 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,0564 100m2
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,336 100m2
16 Ván khuôn tường thẳng, dày <=45 Chương V của E-HSMT 1,7497 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,2004 100m2
18 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) Chương V của E-HSMT 131,732 m2
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) Chương V của E-HSMT 131,732 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 33,6 m2
21 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 106,8088 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 40,8 m2
23 Quét Sika chống thấm bể nước Chương V của E-HSMT 142,532 m2
24 Tấm tôn đậy miệng bể KT 600x600 Chương V của E-HSMT 2 cái
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 42 cái
26 Khớp nối băng cản nước PVC Waterstop V200 hoặc tương đương Chương V của E-HSMT 32,7 m
E SÂN + BÓ VỈA, BỒN HOA
1 Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 268,8 m3
2 Lót bạt xác rắn chống mất nước xi măng Chương V của E-HSMT 2.688 m2
3 Lát gạch terrazzo Chương V của E-HSMT 2.688 m2
4 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Chương V của E-HSMT 10,8116 m3
5 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 8,862 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 18,568 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 109,72 m2
8 Ốp gạch thẻ Chương V của E-HSMT 78,07 m2
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 3,6039 m3
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC + HỐ GA
1 Đào móng mương, hố ga, rộng ≤250cm; đất C2 Chương V của E-HSMT 188,268 m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 19,9714 m3
3 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,8824 100m2
4 Bê tông móng rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 20,479 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,0243 m3
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 37,664 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 1,284 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 10,8712 m3
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 1,5521 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,6117 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 10,5029 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 3 1cấu kiện
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 269 cái
14 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 297,1744 m2
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 62,7569 m3
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 Hòa Phát hoặc tương đương Chương V của E-HSMT 0,06 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80mm Hòa Phát hoặc tương đương Chương V của E-HSMT 2,5 100m
3 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Chương V của E-HSMT 2,56 100m
4 Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D80 Hòa Phát hoặc tương đương: Chương V của E-HSMT 20 cái
5 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D80 Hòa Phát hoặc tương đương: Chương V của E-HSMT 15 cái
6 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D80 Hòa Phát hoặc tương đương: Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm Chương V của E-HSMT 5 cái
8 Lắp đặt van khóa mặt bích D80 Chương V của E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D80 Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Đồng hồ đo áp lực 10 at Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Y lọc rác D80 Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Carabin (rọ hút) D80 Chương V của E-HSMT 2 cái
13 Nở đóng sắt D10 Chương V của E-HSMT 10 Cái
14 Trụ nước chữa cháy 2 cửa D65 thân trụ D100 Chương V của E-HSMT 2 bộ
15 Vòi chữa cháy D65 - 10bar 5,2kg Chương V của E-HSMT 12 Cuộn
16 Khớp nối đầu vòi D65 Chương V của E-HSMT 12 Bộ
17 Lăng phun chữa cháy D65/19 Chương V của E-HSMT 4 Cái
18 Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài trời bọc tôn mặt trước kính, khoá mở nhanh sơn tĩnh điện KT:400x400x700 Chương V của E-HSMT 2 Tủ
19 Họng tiếp nước ngoài nhà D65 thân trụ D80 Chương V của E-HSMT 1 cái
20 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Pentax CM 80-160B Chương V của E-HSMT 1 Cái
21 Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel H>=16m. Q>=36m3/h, P=30kw Chương V của E-HSMT 1 Cái
22 Tủ điều khiển 1 máy bơm điện Chương V của E-HSMT 1 Bộ
23 Tủ điều khiển máy bơm diezel Chương V của E-HSMT 1 Bộ
24 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm2 cu/XLPE/PVC Chương V của E-HSMT 20 m
25 Công tắc áp lực 12 at 2 ngưỡng Chương V của E-HSMT 2 Cái
26 Bích lắp trụ chữa cháy D80, lắp ống D80 và van Chương V của E-HSMT 40 Cái
27 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
28 Ống luồn dây đàn hồi D20 tự chống cháy Sino hoặc tương đương Chương V của E-HSMT 100 m
29 Bu lông, Ecu lắp máy bơm chữa cháy và lắp bích Chương V của E-HSMT 48 cái
30 Sơn chống rỉ Chương V của E-HSMT 5 kg
31 Sơn đỏ Chương V của E-HSMT 5 kg
32 Vật liệu phụ Chương V của E-HSMT 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->