Gói thầu: XL: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200645957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ BÀ ĐIỂM |
| Tên gói thầu | XL: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200645831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố phân cấp cho huyện quản lý (vốn nông thôn mới + vốn dân) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 10:23:00 đến ngày 2020-06-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,297,796,865 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG: | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1581 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9043 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: I. PHẦN ỐNG CỐNG:Đào đắp móng cống: | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7817 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1617 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1617 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7157 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,826 | 100m3 |
| C | CỐNG ĐẶT DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG:LẮP ĐẶT CỐNG (H30-XB80): | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 1 đ/ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 1 đ/ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đ/ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | mốinối |
| D | GỐI CỐNG D600 MM (254 CÁI): | |||
| 1 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,34 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,72 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt thép gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9855 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông kết cấu khác, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | m3 |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | cái |
| E | II.PHẦN HỐ GA:Móng, thân hố ga: | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,243 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9596 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4314 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1874 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,81 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,68 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,17 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng hố ga (bê tông lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4018 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố van, hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6688 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,498 | tấn |
| F | Nắp hố ga: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,89 | m2 |
| 3 | Bê tông nắp hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2232 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 6 | Ống PVC D21 mm làm lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m |
| G | Khuôn hầm ga: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,14 | m2 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng bê tông khuôn hầm ga đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn khuôn hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7576 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| H | Thang trèo: | |||
| 1 | Lắp dựng thép thang trèo, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 2 | Đóng cừ larsen, chiều dài cọc <=10m, trên cạn, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,125 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,125 | 100m |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 4x8x19cm, vữa XM cát mịn M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 5 | Trát tường trong+ ngoài hố ga chờ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tôn lượn sóng màu xanh lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 2 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 4 | Bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng trụ D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 <=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Barie chắn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Cọc tre sơn trắng đỏ 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | người |
| 13 | Côn đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Dây an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 15 | Đèn báo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Máy bộ đàm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Quần áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Nón bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Đèn pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Còi cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi