Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200633677-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200631985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 10:49:00 đến ngày 2020-06-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,792,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8643 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2489 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển điều phối đất để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1467 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1022 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn đất bằng máy đào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5143 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5143 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đệm cát tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,28 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.093,56 | m3 |
| 3 | Gỗ đệm dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Ma tít chèn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 5 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,154 | tấn |
| 6 | Quét nhựa đường thanh chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,98 | m2 |
| 7 | Ống nhựa PVC 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy (Luân chuyển thêm 1,38 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,229 | 100m2 |
| 9 | Cắt mạch khe co giãn bằng máy( NC nằm trong ĐG BT mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,5 | 1m |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,104 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,37 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tôngmối nối đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1797 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3672 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thépmối nối đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4785 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm nắp bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7015 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3113 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi