Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200635360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200634763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 16:48:00 đến ngày 2020-06-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,270,341,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH DẪN | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp II bằng máy 70%KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,17 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp II bằng nhân công 30%KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,89 | m3 |
| 4 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.90 đất TD đất đào móng 70% KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,17 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,48 | 100m3 |
| 6 | Bê tông kênh mương M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,44 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,2 | m3 |
| 8 | Bê tông đệm M100, đá 2x4 , độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,86 | m3 |
| 9 | Ván khuôn kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,57 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép mương D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,85 | tấn |
| 11 | Quét 2 lớp giấy dầu 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,99 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp I ra bải thải cự ly 3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II ra bải thải cự ly 3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | 100m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cấu kiện |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan M200 cửa lấy nướcđá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| B | HỐ THU VÀ ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Đắp đất đê quai K90 hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Ca |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp II bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.90 đất TD đất đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 5 | BT hố thu đá 1x2 M250 , độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,52 | m3 |
| 6 | Bê tông đường dẫn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m3 |
| 7 | Bê tông đệm M100, đá 2x4 , độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 8 | Cốt thép hố thu D<10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | Tấn |
| 9 | Cốt thép hố thu 10<D<18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn lót móng và đường dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 12 | Quét 2 lớp giấy dầu 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,99 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II ra bải thải cự ly 3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m3 |
| C | CỐNG HỘP (0.5X0.5)M NỐI MƯƠNG | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn (0.5x0.5)m, đoạn dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 2 | Cốt thép ống cống D<10 mm đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m2 |
| 4 | Bêtông ống cống M200, đá dăm 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m3 |
| 5 | Quét nhựa đường 2 lớp ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,54 | m2 |
| 6 | Nối ống cống hộp đơn (0.5x0.5)m bằng PP xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Mối nối |
| 7 | Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 9 | BT tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 , độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,51 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 11 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | m3 |
| D | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng | %*XL(%*(A+B+C) | 3,8 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi