Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + Mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường THTHCS Thạch Lương, xã Thạch Lương, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200645094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + Mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường THTHCS Thạch Lương, xã Thạch Lương, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200644780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 10:46:00 đến ngày 2020-06-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,416,479,481 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ KHỐI THCS | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,2408 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 24,8976 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 5,187 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 39,2345 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 7,6877 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,66 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,803 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0846 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 1,667 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 1,1147 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 9,4187 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,9812 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,1924 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 8,4564 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 16,5516 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,5046 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,379 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,7153 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,3454 | tấn |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,0488 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,4733 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 3,1064 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 17,1595 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 56,4715 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 2,4054 | 100m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 14,4151 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 45 | m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,9948 | m3 |
| 29 | Kẻ mạch tạo nhám | Theo quy định hiện hành | 1 | công |
| 30 | Lan can Inox tay vịn đường dốc xe lăn | Theo quy định hiện hành | 75,1811 | kg |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 225,8516 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,4573 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 53,5122 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 43,996 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 43,996 | m2 |
| C | Bê tông | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 21,065 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 3,0964 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,6418 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,4595 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 2,3375 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 38,5091 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 4,0375 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,3145 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 3,2422 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 3,8669 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 231,1136 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 177,4376 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 69,9265 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 6,6554 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 6,7409 | tấn |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 622,7702 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 622,7702 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 6,5782 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,6902 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,3678 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,5041 | tấn |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 60,7384 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 60,7384 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,6477 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,6453 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,2799 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1148 | tấn |
| D | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ HMI kính an toàn 6.38mm, cửa mở quay 2 cánh có ô Fix | Theo quy định hiện hành | 52,224 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cho cửa | Theo quy định hiện hành | 16 | Bộ |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ HMI, kính an toàn 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo quy định hiện hành | 8,64 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cho cửa | Theo quy định hiện hành | 4 | Bộ |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ HMI , kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt có ô fix | Theo quy định hiện hành | 48,96 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cho cửa | Theo quy định hiện hành | 24 | Bộ |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ HMI , kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo quy định hiện hành | 3,552 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cho cửa | Theo quy định hiện hành | 6 | Bộ |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ HMI kính an toàn 6.38mm, cửa 2 cánh mở trượt | Theo quy định hiện hành | 3,52 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cho cửa | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 11 | Vách nhôm hệ HMI, kính dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 29,654 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cho cửa | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 13 | Hoa inox cửa 10x30x1.1 | Theo quy định hiện hành | 388,7587 | kg |
| 14 | Vách ngăn thạch cao phòng làm việc tầng 1 (Khoán gọn cả sơn bả) | Theo quy định hiện hành | 13,008 | m2 |
| 15 | Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 84,11 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 84,11 | m2 |
| E | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 131,4183 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,771 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 389,521 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 389,521 | m2 |
| 5 | Soi chỉ trang trí mặt đứng | Theo quy định hiện hành | 19,32 | m |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1.059,882 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 1.059,882 | m2 |
| 8 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 13,8685 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 220,0584 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 220,0584 | m2 |
| 11 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 16,731 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 63,1856 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,3369 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 53,7 | m |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,8699 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,8699 | tấn |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 57,472 | m2 |
| 18 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo quy định hiện hành | 90,152 | m2 |
| 19 | Nắp Ô lên mái + khóa | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 20 | Thang lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 21 | Lô gô giáo dục Aluminium | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 75,88 | m |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 329,5536 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo quy định hiện hành | 23,2224 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,8143 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 136,29 | m2 |
| 27 | Vách ngăn Composite khu vệ sinh (Khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 27,92 | m2 |
| 28 | Trần thạch cao chịu nước (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 34,9146 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,7226 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 52,4606 | m2 |
| 31 | Trụ inox chân cầu thang | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 32 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Theo quy định hiện hành | 176,5594 | kg |
| 33 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây lan can, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,77 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 45,8528 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 45,8528 | m2 |
| 36 | Lan can inox hành lang | Theo quy định hiện hành | 457,1933 | kg |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 7,3224 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 7,3224 | 100m2 |
| 39 | Chi phí phá dỡ hàng rào cũ (65m hàng rào 110 bổ trụ cao 1.5m) khoán gọn cả vận chuyển đổ phể thải | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoán gọn |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 53,4011 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,8054 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 10,4566 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,5692 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 85,36 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 38,8 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 có đánh màu | Theo quy định hiện hành | 11,6784 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,56 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,6574 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0945 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,2076 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 68 | cái |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 14 | Ghi chắn rác | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,178 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,356 | 100m3 |
| G | Bể tự hoại 01 cái | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 27,5967 | m3 |
| 2 | San lấp 1/6 kL đào | Theo quy định hiện hành | 4,5995 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, hố móng | Theo quy định hiện hành | 0,5348 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,0696 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Theo quy định hiện hành | 0,0137 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,9673 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100(lần 1) | Theo quy định hiện hành | 32,072 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 (lần 2) | Theo quy định hiện hành | 32,072 | m2 |
| 9 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo quy định hiện hành | 32,072 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 6,3368 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,5914 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0232 | 100m2 |
| 13 | Tấm đan, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con Sơn, hàng rào | Theo quy định hiện hành | 0,042 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <=50Kg | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250kg | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 6,7284 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN, THU SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ KHỐI THCS | |||
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led nổi trần M16-36W (1200x75x24)mm Cảm biến | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 2 | Đèn led neon đơn 220V/1x18W, L=1.2m | Theo quy định hiện hành | 30 | bộ |
| 3 | Đèn led ốp tường 220V/7W | Theo quy định hiện hành | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 25 | cái |
| 5 | Móc treo quạt | Theo quy định hiện hành | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 120A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 120A | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 14 | Mặt, đế âm, hạt ổ cắm đơn 2 chấu | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 15 | Mặt, đế âm, hạt công tắc đơn | Theo quy định hiện hành | 16 | bộ |
| 16 | Mặt, đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu | Theo quy định hiện hành | 22 | bộ |
| 17 | Mặt, đế âm, hạt công tắc đảo chiều | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 18 | Mặt, đế âm, hạt công tắc đôi, hạt ổ cắm đơn 2 chấu | Theo quy định hiện hành | 16 | bộ |
| 19 | Mặt, đế âm,aptomat, hạt ổ cắm đơn 2 chấu | Theo quy định hiện hành | 14 | bộ |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo quy định hiện hành | 80 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 240 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 810 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 900 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 680 | m |
| 26 | Hộp đấu dây | Theo quy định hiện hành | 15 | hộp |
| 27 | Đinh vít + nở các loại | Theo quy định hiện hành | 800 | Cái |
| 28 | Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 29 | Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 sơn tĩnh điện | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 30 | Tủ điện vỏ kim loại 700x400x250 sơn tĩnh điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| J | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 128 | m |
| 5 | Bật đỡ dây dẫn trên mái, dây xuống fi 10 | Theo quy định hiện hành | 128 | Cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 12 | cọc |
| 8 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 9 | Thép bản hàn chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 15,3075 | kg |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 0,78 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,68 | 100m |
| 12 | Đào chôn dây chống sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 31,2 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,312 | 100m3 |
| K | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa + Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 5 | Vòi xịt xí | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 13 | Máy bơm nước | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| M | VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo quy định hiện hành | 0,9 | 100m |
| 2 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 3 | Cút PVC D90 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác inox | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 5 | Chếch PVC D90 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 6 | Phễu thu D90 | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 7 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 90 | cái |
| N | VẬT LIỆU CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,5 | 100m |
| 2 | Cút D32 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông TTK, đường kính d=65mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,48 | 100m |
| 7 | Cút PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 8 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 23,52 | m3 |
| 10 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo quy định hiện hành | 1,715 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 21,805 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,84 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,84 | m3 |
| O | VẬT LIỆU CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200 m, đường kính ống d=32mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo quy định hiện hành | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 32mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 20mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 6 | Van khóa D32 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Van khóa D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Tê PPR D32x20 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Tê PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo quy định hiện hành | 27 | cái |
| P | VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo quy định hiện hành | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Theo quy định hiện hành | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo quy định hiện hành | 0,04 | 100m |
| 5 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 6 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 7 | Măng sông nhựa PVC D76 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 8 | Tê kiểm tra PVC D110x110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Tê kiểm tra PVC D90 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Y PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Y PVC D90 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 12 | Chếch PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 13 | Chếch PVC D90 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 14 | Tê PVC D110x110 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 15 | Tê PVC D110x90 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 16 | Tê PVC D90 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 17 | Tê PVC D76x76 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 18 | Cút PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 19 | Cút PVC D90 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 20 | Cút PVC D76 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 21 | Cút PVC D42 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 22 | Côn PVC D110x42 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 23 | Côn PVC D90x42 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 24 | Mũ thông hơi D42 | 1 | cái | |
| Q | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 3 | tủ |
| 2 | Bình khí C02 | Theo quy định hiện hành | 6 | bình |
| 3 | Bình bọt | Theo quy định hiện hành | 6 | bình |
| 4 | Cuộn vòi chữa cháy D50 (30md) | Theo quy định hiện hành | 4 | cuộn |
| 5 | Đầu lăng phun D50 hợp kim nhôm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép D65 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép D65 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông thép D65 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 11 | Đầu nối ren trong | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 12 | Lăng phun D13 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 13 | Nội quy tiêu lệnh | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| R | PHẦN ĐIỆN NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 sơn tĩnh điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Cầu chì | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 6 | áptomat máy bơm nước | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 10 | m |
| S | HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC KHỐI TIỂU HỌC | |||
| T | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,615 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 6,8333 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 2,2778 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 11,4559 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,9264 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,2469 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,3317 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0354 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,7838 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,4143 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 5,2532 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,5472 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,5044 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,3765 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,8612 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,5329 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1607 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,5497 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,3911 | tấn |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 16,4764 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 1,55 | m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,2558 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,1047 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 29,8916 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,618 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 3,618 | m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,225 | m3 |
| 28 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 24,5 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,6792 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 24,356 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 15 | m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,8171 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1398 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0955 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 96 | cái |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 2,0886 | 100m3 |
| 37 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,3069 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,3069 | 100m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 6,3552 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 128,4608 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 19,74 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 19,74 | m2 |
| U | Bê tông | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 7,6061 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,1664 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,2383 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,6925 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,6215 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 13,4992 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,2272 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,5542 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,2624 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,5999 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 64,6 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 64,6 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 28,2229 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 2,9034 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 2,4064 | tấn |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 262,3056 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 262,3056 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,3155 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,6019 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,262 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1519 | tấn |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 34,9856 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 14,4368 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 49,4224 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 32,64 | m |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12,152 | m2 |
| V | Phần cửa | |||
| 1 | SX cửa pano kính khung thép, kính trắng dày 5mm(Giá khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 66,96 | m2 |
| 2 | Khuôn cửa thép góc 50x50x5 | Theo quy định hiện hành | 954,56 | kg |
| 3 | Khóa cửa quả trùy tráng kẽm then cài +Khóa treo việt tiệp | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 4 | Chốt cửa đi | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 5 | Chốt cửa sổ , ô thoáng | Theo quy định hiện hành | 56 | cái |
| 6 | Bản lề | Theo quy định hiện hành | 272 | Cái |
| 7 | Sản xuất khuôn cửa thép (chỉ tính NC, VL phụ) | Theo quy định hiện hành | 0,9546 | tấn |
| 8 | Sơn khuôn cửa 3 nước | Theo quy định hiện hành | 44,32 | m2 |
| 9 | Lắp dựng khuôn cửa thép | Theo quy định hiện hành | 221,6 | m |
| 10 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,669 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 42,72 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 28,416 | m2 |
| 13 | Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 57,616 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 57,616 | m2 |
| W | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 41,7991 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 206,788 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 206,788 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 323,92 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 323,92 | m2 |
| 6 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,3716 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 119,28 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 119,28 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,7416 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,094 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 14,0634 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 7,6038 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,7807 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 26,76 | m |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,4366 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,4366 | tấn |
| 17 | Sản xuất bán kèo thép hộp mạ kẽm | Theo quy định hiện hành | 0,0206 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 0,0206 | tấn |
| 19 | Cửa thông gió trên mái bằng thép | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 129,8168 | m2 |
| 21 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,7774 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 13,0176 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 13,0176 | m2 |
| 24 | Lan can inox hành lang | Theo quy định hiện hành | 188,2601 | kg |
| 25 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,2983 | m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,812 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,604 | m3 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 2,8728 | 100m2 |
| 29 | Phá dỡ bậc tam cấp trục 6 (Khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 2 | công |
| 30 | Phá dỡ bếp + vệ sinh (Khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoán gọn |
| X | HẠNG MỤC: ĐIỆN, THU SÉT NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG KHỐI TIỂU HỌC | |||
| Y | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led nổi trần M16-36W (1200x75x24)mm Cảm biến | Theo quy định hiện hành | 14 | bộ |
| 2 | Đèn led neon đơn 220V/1x18W, L=1.2m | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 3 | Đèn led ốp tường 220V/7W | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 5 | Móc treo quạt | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 6 | Hạt công tắc đơn | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 8 | Mặt 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 9 | Mặt 2 hạt | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 10 | Mặt 3 hạt | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 11 | Đế âm đơn | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 42 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 142 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 212 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 224 | m |
| 20 | Hộp đấu dây | Theo quy định hiện hành | 6 | hộp |
| 21 | Đinh vít + nở các loại | Theo quy định hiện hành | 336 | Cái |
| 22 | Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 23 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo quy định hiện hành | 4 | Bình |
| 24 | Bình khí CO2 | Theo quy định hiện hành | 4 | Bình |
| 25 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| Z | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 3 | Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 42 | m |
| 5 | Bật đỡ dây dẫn trên mái, dây xuống fi 10 | Theo quy định hiện hành | 42 | Cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Theo quy định hiện hành | 22 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 4 | cọc |
| 8 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 1 | điểm |
| 9 | Thép bản hàn chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 7,6538 | kg |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 0,39 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,26 | 100m |
| 12 | Đào chôn dây chống sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 11,44 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,1144 | 100m3 |
| AA | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ KHỐI TH | |||
| AB | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 8,991 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,5894 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung đặc M100(6,5x10,5x22) chiều dày >33 cm, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Theo quy định hiện hành | 2,9232 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung đặc M100(6,5x10,5x22) chiều dày <=33 cm, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Theo quy định hiện hành | 2,1713 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 0,462 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,042 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà, dầm giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0121 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0807 | tấn |
| 9 | Đắp nền móng công trình K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 5,8367 | m3 |
| 10 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M100 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 0,5679 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm | Theo quy định hiện hành | 12,8964 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,308 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 4,308 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 0,0315 | 100m3 |
| AC | Phần thân | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ (6,5x10,5x22) M75 chiều dày <= 33cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Theo quy định hiện hành | 8,2456 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 42,716 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 42,716 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 33,704 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 33,704 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 0,8316 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,0756 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,059 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1056 | tấn |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 8,68 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 8,68 | m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 3,1664 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | Theo quy định hiện hành | 0,3629 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,2643 | tấn |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 7,6752 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,1264 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 21,1264 | m2 |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 18,696 | m2 |
| 19 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 39,36 | m |
| AD | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ (6,5x10,5x22) M75 chiều dày <= 33cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Theo quy định hiện hành | 0,0581 | m3 |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,0983 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,098 | tấn |
| 4 | Lợp máI, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 0,276 | 100m2 |
| 5 | Tấm úp nóc | Theo quy định hiện hành | 12 | Cái |
| AE | Phần cửa | |||
| 1 | SX cửa pano kính khung thép, kính trắng dày 5mm | Theo quy định hiện hành | 7,32 | m2 |
| 2 | Khuôn cửa thép góc 50x50x5 | Theo quy định hiện hành | 85,565 | kg |
| 3 | Khóa cửa quả trùy tráng kẽm then cài +Khóa treo việt tiệp | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 4 | bản lề cửa đi, cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 5 | chốt cửa đi, cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 6 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 100 | cái |
| 7 | Sản xuất khuôn cửa thép (chỉ tính NC, VL phụ) | Theo quy định hiện hành | 0,0856 | tấn |
| 8 | Sơn khuôn cửa 3 nước | Theo quy định hiện hành | 4,36 | m2 |
| 9 | Lắp dựng khuôn cửa thép | Theo quy định hiện hành | 21,8 | m |
| 10 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,09 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 | Theo quy định hiện hành | 5,4 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo quy định hiện hành | 5,4 | m2 |
| AF | ĐIỆN CHIẾU SÁNG+ THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| AG | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 2 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | móc treo quạt trần | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | hạt cầu chì | Theo quy định hiện hành | 1 | cáI |
| 6 | Hạt công tắc | Theo quy định hiện hành | 2 | cai |
| 7 | Hạt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Mặt +rọ 4 chấu | Theo quy định hiện hành | 1 | cáI |
| 9 | Mặt +rọ 2 chấu | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 14 | Băng dính cách điện | Theo quy định hiện hành | 3 | cuộn |
| 15 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 50 | cáI |
| 16 | ống gen nhựa 30x10 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| AH | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 89mm | Theo quy định hiện hành | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa fi 90 | Theo quy định hiện hành | 3 | cáI |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa fi 90 | Theo quy định hiện hành | 1 | cáI |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa fi 90 | Theo quy định hiện hành | 2 | cáI |
| 5 | rọ chắn rắc | Theo quy định hiện hành | 2 | cáI |
| AI | NHÀ VỆ SINH | |||
| AJ | Phần nền móng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 13,6482 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,9323 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,8782 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,8888 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,1733 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,885 | m2 |
| 7 | đất màu trồng hoa | Theo quy định hiện hành | 0,4685 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,4845 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 1,8987 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 36,8775 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 1,6139 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,672 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 5,672 | m2 |
| AK | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cửa kính khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 9,6 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 3 | Trát trụ dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,52 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 5,52 | m2 |
| AL | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 12,1764 | m3 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 52,18 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 112,926 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 112,926 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 95,5268 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 95,5268 | m2 |
| 7 | Hoa bê tông | Theo quy định hiện hành | 96 | cái |
| 8 | Máng rửa tay bằng Inox + khung đỡ thép hộp | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 0,4332 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc trên mái | Theo quy định hiện hành | 4,12 | m |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,2 | Theo quy định hiện hành | 0,1118 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1118 | tấn |
| AM | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,4891 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0889 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0921 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1796 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0616 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1095 | tấn |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo quy định hiện hành | 0,0668 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 0,0668 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 3,34 | m2 |
| AN | ĐIỆN, NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| AO | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 3 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 3 | cuộn |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=35A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo quy định hiện hành | 72 | m |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt led đèn đui xoáy | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 28 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 42 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 12 | Hộp đấu dây | Theo quy định hiện hành | 2 | hộp |
| 13 | Tê cút | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 14 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 150 | cái |
| 15 | Mặt 1 + rọ | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 16 | Tủ điện tổng 600*400*150 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| AP | Bể tự hoại (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 25,9776 | m3 |
| 2 | San lấp KL đào | Theo quy định hiện hành | 25,9776 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, hố móng | Theo quy định hiện hành | 0,528 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,056 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Theo quy định hiện hành | 0,0136 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,0944 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100( lần 1) | Theo quy định hiện hành | 31,284 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100( lần 2) | Theo quy định hiện hành | 31,284 | m2 |
| 9 | Láng tường bể có đánh màu | Theo quy định hiện hành | 31,284 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 6,3368 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,56 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0266 | 100m2 |
| 13 | Tấm đan, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con Sơn, hàng rào | Theo quy định hiện hành | 0,042 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <=50Kg | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250kg | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 6,4084 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,0257 | m3 |
| AQ | Vật liệu thoát nước bể phốt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm | Theo quy định hiện hành | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 3 | Tê nhựa D150x150 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 4 | Tê nhựa D110x110 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 5 | Cút nhựa D150 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 6 | Cút nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 7 | Cút nhựa D42 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 8 | Măng sông nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 7 | Cái |
| 9 | Măng sông nhựa D42 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 21,45 | m3 |
| 11 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo quy định hiện hành | 11,7 | m3 |
| 12 | Đắp đất đường ống | Theo quy định hiện hành | 9,75 | m3 |
| AR | Chân đặt téc nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,6864 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,072 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,1536 | 100m2 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,2978 | m3 |
| 5 | San lấp KL đào | Theo quy định hiện hành | 3,9842 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,1034 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,4343 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,632 | m2 |
| 9 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 2,632 | m2 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,0325 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,0325 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,65 | m2 |
| 13 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo quy định hiện hành | 0,6128 | tấn |
| 14 | Lắp sàn thao tác | Theo quy định hiện hành | 0,6128 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 19,4406 | m2 |
| AS | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo quy định hiện hành | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo quy định hiện hành | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo quy định hiện hành | 0,02 | 100m |
| 6 | Van khóa D27 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 7 | Van gạt rửa tay D21 | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 8 | Cút nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 25 | Cái |
| 9 | Cút nhựa D27 | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 10 | Cút nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 11 | Măng sông nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 12 | Măng sông nhựa D27 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 13 | Van kháo D34,D27 | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 14 | Giắc co nhựa D27 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 15 | Trục để giấy vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 18 | tê nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 11 | Cái |
| 19 | tê nhựa D27 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo quy định hiện hành | 2 | bể |
| 21 | Máy bơm nước | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| AT | Vật liệu thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 1,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo quy định hiện hành | 0,28 | 100m |
| 4 | tê nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 17 | cái |
| 5 | Tê nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Cút nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 22 | cái |
| 7 | Cút nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 8 | Măng sông nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 9 | Măng sông nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Xi phông bệ xí | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 11 | Phễu thu D110, D90 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 12 | Băng keo | Theo quy định hiện hành | 2 | Cuộn |
| 13 | keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 6 | tuýp |
| 14 | Đai ốp giữ ống | Theo quy định hiện hành | 80 | cái |
| 15 | Giắc co d25 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 16 | Cầu chắn rác | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| AU | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ | |||
| AV | SAN NỀN | |||
| 1 | Nạo vét bùn bằng máy đào | Theo quy định hiện hành | 1,2 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 1,2 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,568 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,568 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 2,4 | 100m3 |
| AW | Sân bê tông S=325m2 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 39 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 16,25 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 22,75 | m3 |
| AX | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III (tính 90%) | Theo quy định hiện hành | 0,385 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,155 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 2,3115 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 13,869 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 18,492 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo quy định hiện hành | 0,308 | 100m |
| AY | HÀNG RÀO L=77.05M (XÂY TRÊN KÈ) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,6951 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1541 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1648 | tấn |
| 4 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 14,34 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 159,2934 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 159,2934 | m2 |
| AZ | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,0858 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,2679 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,9411 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,6736 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,324 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,0187 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,6756 | m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ Vữa XM mác 50 ) | Theo quy định hiện hành | 0,3974 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,2162 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,1053 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,324 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 3,324 | m2 |
| 13 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,7916 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 24,156 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 24,156 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 21,9 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 21,9 | m2 |
| 18 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,2952 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 7,686 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 5,002 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa panô kính khung thép, kính trắng dày 5mm (Khoán gọn bao gồm cả khuôn cửa) | Theo quy định hiện hành | 3,771 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0225 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 1,251 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 1,251 | m2 |
| 25 | Chốt cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 26 | Khóa cửa | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0601 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0057 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0134 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,7392 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0454 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,0815 | 100m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 7,172 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 7,172 | m2 |
| 35 | Ống nhựa PVC D42 | Theo quy định hiện hành | 0,8 | m |
| BA | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 81,742 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 23,422 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,62 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,022 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,81 | tấn |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 18,0576 | m2 |
| 8 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 17,0269 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 76,928 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Có đánh màu) | Theo quy định hiện hành | 76,928 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 13,776 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0616 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0144 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0086 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,8518 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1251 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0761 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1655 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,58 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,2076 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,1354 | tấn |
| 22 | Nắp tôn + khóa | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| BB | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Chi phí dọn dẹp mặt bằng | Theo quy định hiện hành | 1 | tb |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,6864 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,072 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,1536 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo quy định hiện hành | 412,1315 | kg |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,0288 | tấn |
| 7 | Bulông chân cột d16 : | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định hiện hành | 0,4408 | tấn |
| 9 | Thép đỡ máng D10 a1000 | Theo quy định hiện hành | 7,7742 | kg |
| 10 | Máng tôn thu nước | Theo quy định hiện hành | 21,2 | m |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 12 | Quả cầu chắn rác | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái nối vào rãnh, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,166 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp diềm mái | Theo quy định hiện hành | 11 | M |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,3354 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,3354 | tấn |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 3,3708 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 11,554 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo quy định hiện hành | 0,0954 | 100m2 |
| BC | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa<br/>Bảng từ xanh kẻ ô ly viết phấn lớp học 3,2m có mặt bảng làm từ thép từ tính, sơn tĩnh điện, màu xanh viết được phấn dễ xóa chống lóa được, mặt bảng kẻ ô ly theo tiêu chuẩn giáo dục. Khung bảng bằng nẹp nhôm, bảng được treo trên tường, kích thước 320x120cm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 2 | Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Q ≥ 20l/sh; H ≥ 40 M.C.N; P ≥ 18KW | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm cứu hỏa động cơ Diesel Q ≥ 20l/sh; H ≥ 40 M.C.N; P ≥ 15KW | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi