Gói thầu: Gói thầu số 01 - Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200643649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Quang Hanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200581037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Quang Hanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 10:05:00 đến ngày 2020-06-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,521,482,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần mặt đường | |||
| 1 | Cắt bê tông đường | Phần 2 chương V | 63,138 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Phần 2 chương V | 69,05 | m3 |
| 3 | Bù vênh cấp phối đá dăm | Phần 2 chương V | 3,1659 | 100m3 |
| 4 | Bạt rứa lót nền | Phần 2 chương V | 12,409 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Phần 2 chương V | 202,3 | m3 |
| 6 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Phần 2 chương V | 126 | 10m |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Phần 2 chương V | 0,6905 | 100m3 |
| B | Phần rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III ( đoạn từ cọc C8-C34 ) | Phần 2 chương V | 109,82 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 chương V | 1,9071 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 chương V | 0,7577 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Phần 2 chương V | 2,2476 | 100m3 |
| 5 | Đệm đá mạt đáy rãnh dày 10cm | Phần 2 chương V | 30,37 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 chương V | 45,55 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V | 70,67 | m3 |
| 8 | Trát thành rãnh,dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V | 321,21 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh thoát nước không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 chương V | 175,21 | m2 |
| 10 | Bê tông giằng rãnh đá 1x2, mác 200 | Phần 2 chương V | 23,65 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V | 35,04 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng rãnh | Phần 2 chương V | 0,584 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố rãnh | Phần 2 chương V | 2,92 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Phần 2 chương V | 1,57 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Phần 2 chương V | 292 | cái |
| 16 | Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc đến công trình bằng ô tô 5T | Phần 2 chương V | 6 | ca |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh | Phần 2 chương V | 292 | cấu kiện |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng mũ mố ĐK<=10mm | Phần 2 chương V | 1,679 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK<=10mm | Phần 2 chương V | 0,3 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK<=18mm | Phần 2 chương V | 8,18 | tấn |
| 21 | Ống PVC D110 thu thoát nước thải Sinh hoạt | Phần 2 chương V | 2,7059 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa D110 bằng phương pháp dán keo | Phần 2 chương V | 90 | cái |
| C | Phần hố thu nước | |||
| 1 | Đào đất hố thu, bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | Phần 2 chương V | 18,85 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Phần 2 chương V | 0,1885 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt đáy hố thu dày 10cm | Phần 2 chương V | 3,5 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy hố thu, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 chương V | 5,26 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V | 15,83 | m3 |
| 6 | Trát thành hố thu,dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V | 46,59 | m2 |
| 7 | Láng đáy hố thu không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 chương V | 14,14 | m2 |
| 8 | Bê tông giằng mũ mố đá 1x2, mác 200 | Phần 2 chương V | 4,74 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng rãnh | Phần 2 chương V | 0,1517 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố rãnh | Phần 2 chương V | 0,5683 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng mũ mố ĐK<=10mm | Phần 2 chương V | 0,278 | tấn |
| D | Phần tấm đan sắt hở | |||
| 1 | Sản xuất tấm đan thép thu nước | Phần 2 chương V | 1,795 | tấn |
| 2 | Lắp dựng tấm đan sắt hở | Phần 2 chương V | 16 | cái |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 chương V | 44,5568 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi