Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200645255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tâm thần tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200645251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi không thường xuyên và Quỹ phát triển sự nghiệp đơn vị năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 00:41:00 đến ngày 2020-06-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 579,972,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 722,2075 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 2,858 | Tấn |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển mái tôn + các kết cấu mái tôn từ trên cao xuống | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 12 | Công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 47,3495 | m3 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 47,34 | m3 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 45,0296 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 45,0364 | m2 |
| 8 | Chống thấm sê nô mái bằng Sika (quét 03 nước chống thấm + lưới thủy tinh) | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 45,0364 | m2 |
| 9 | Mua quả cầu chắn rác | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 10 | Cái |
| 10 | ỐNG NHỰA F90 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 35 | m |
| 11 | Cút nhựa f90 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 16 | cái |
| 12 | Đai giữ ống + đinh vít | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 40 | Cái |
| 13 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 47,3495 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 0,5435 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 0,0813 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 0,4776 | Tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 11,1199 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 233,855 | m2 |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 2,3688 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 2,3688 | Tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 282,221 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 7,222 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp xối góc xườn hồi, rộng 600mm, dày 0,42mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 149 | m |
| 24 | Kẹp nẹp phía trên múi tôn chống bão (6cái/m2) | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 4.333,2 | Cái |
| 25 | Gia công + lắp dựng chi tiết ô kính chéo đầu hồi bằng Nhôm Việt Pháp giả gỗ, kính dày 5 mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 8,385 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống chống sét bị hư hỏng, sét gỉ | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 3 | Công |
| 27 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 5 | Cái |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 5 | Cái |
| 29 | Sứ ốp chân kim | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 5 | Cái |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 9 | Cọc |
| 31 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 100 | m |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 34 | m |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 38,08 | m3 |
| 34 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 38,08 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi