Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200645841-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ân Phong
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200542325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 10:07:00 đến ngày 2020-06-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,225,195,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường mở rộng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,99 1m3 đất nguyên thổ
2 Đào khuôn nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,09 1m3 đất nguyên thổ
3 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2882 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0016 100m3
5 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7009 100m3
6 Đắp lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,788 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1419 100m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1419 100m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1419 100m3 đất nguyên thổ/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,389 100m3 đất nguyên thổ
11 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9426 100m2
12 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 500m (ĐG x 50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9426 100m2
13 Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5 m
14 Đào tháo dỡ bê tông bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5577 100m3 đất nguyên thổ
15 Vận chuyển bê tông bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5577 100m3 đất nguyên thổ
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9558 100m3
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8528 100m2
18 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4035 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,49 m3
20 Làm khe co mặt đường KT (0.5x5) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,82 m
21 Làm khe giãn mặt đường KT ( 1.5x20) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,19 m
22 Làm khe co dọc mặt đường KT (0.5x8) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,46 m
B THOÁT NƯỚC
C RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC ĐOẠN 1: L = 75,31M
1 Đào móng móng rãnh bằng máy Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7348 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng bằng thủ công Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,164 1m3 đất nguyên thổ
3 Ván khuôn móng rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3944 100m2
4 Ván khuôn tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0475 100m2
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,78 m3
6 Bê tông mương rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,33 m3
7 Bê tông lề gia cố, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,63 m3
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,18 m2
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3433 100m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0454 100m2
11 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0959 tấn
14 Lắp đặt ống nhựa thoát nước. Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1296 100m
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1cấu kiện
D CỐNG HỘP KT140x45CM, LÝ TRÌNH KM0+91.01:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0549 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 1m3 đất nguyên thổ
3 Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
4 Ván khuôn gỗ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2363 100m2
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
6 Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
7 Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
8 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m3
9 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1788 tấn
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0295 100m3
E CỐNG HỘP KT140x45CM, LÝ TRÌNH KM0+127.88:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0523 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 1m3 đất nguyên thổ
3 Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1883 100m2
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
6 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m3
7 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1788 tấn
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 100m3
F CỐNG HỘP KT160x60CM, LÝ TRÌNH KM0+177.02:
1 Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1607 100m3 đất nguyên thổ
4 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,786 1m3 đất nguyên thổ
5 Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4716 100m2
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 m3
10 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 m3
11 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0884 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2932 tấn
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0789 100m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 100m2
15 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0049 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
G RÃNH THOÁT NƯỚC ĐOẠN 2
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9176 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,195 1m3 đất nguyên thổ
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5571 100m2
4 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3586 100m2
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 m3
6 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,42 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7444 100m2
8 Bê tông lê gia cố, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,77 m3
9 Bao tải nhựa đường dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,31 m2
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5039 100m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0756 100m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1591 tấn
15 Lắp đặt ống nhựa đường kính 32mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1cấu kiện
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1227 100m3 đất nguyên thổ
18 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,363 1m3 đất nguyên thổ
19 Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
20 Ván khuôn gỗ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4718 100m2
21 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
22 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,18 m3
23 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4543 tấn
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0598 100m3
25 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m3 đất nguyên thổ
26 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,967 1m3 đất nguyên thổ
27 Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
28 Ván khuôn gỗ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3078 100m2
29 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
30 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 m3
31 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2747 tấn
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0363 100m3
33 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0564 100m3 đất nguyên thổ
34 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 1m3 đất nguyên thổ
35 Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
36 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1751 100m2
37 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
38 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
39 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1642 tấn
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 100m3
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2036 100m2
2 Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m3
3 Cốt thép cọc tiêu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458 tấn
4 Cốt thép cọc tiêu, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1991 tấn
5 Đào móng cọc tiêu - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,72 1m3 đất nguyên thổ
6 Ván khuôn móng móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4248 100m2
7 Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
9 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,78 m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,94 m3
11 Đào móng trụ biển báo - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 1m3 đất nguyên thổ
12 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
13 Bê tông móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
14 Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo bằng thép ống Phi 90, dày 2mm (3.2m/1 trụ). Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo bằng thép ống Phi 90, dày 2mm (3.9m/1 trụ). Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
17 Đắp đất nền móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->