Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200645841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ân Phong |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200542325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 10:07:00 đến ngày 2020-06-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,225,195,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,99 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào khuôn nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2882 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0016 | 100m3 |
| 5 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7009 | 100m3 |
| 6 | Đắp lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,788 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1419 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1419 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1419 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,389 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9426 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 500m (ĐG x 50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9426 | 100m2 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m |
| 14 | Đào tháo dỡ bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5577 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5577 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9558 | 100m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8528 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4035 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,49 | m3 |
| 20 | Làm khe co mặt đường KT (0.5x5) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,82 | m |
| 21 | Làm khe giãn mặt đường KT ( 1.5x20) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,19 | m |
| 22 | Làm khe co dọc mặt đường KT (0.5x8) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,46 | m |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC ĐOẠN 1: L = 75,31M | |||
| 1 | Đào móng móng rãnh bằng máy Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7348 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng bằng thủ công Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,164 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3944 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0475 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | m3 |
| 6 | Bê tông mương rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,33 | m3 |
| 7 | Bê tông lề gia cố, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,63 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3433 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước. Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| D | CỐNG HỘP KT140x45CM, LÝ TRÌNH KM0+91.01: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 4 | Ván khuôn gỗ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2363 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 7 | Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | 100m3 |
| E | CỐNG HỘP KT140x45CM, LÝ TRÌNH KM0+127.88: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0523 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1883 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | 100m3 |
| F | CỐNG HỘP KT160x60CM, LÝ TRÌNH KM0+177.02: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1607 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,786 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4716 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 10 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2932 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | 100m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9176 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,195 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5571 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3586 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m3 |
| 6 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,42 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7444 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lê gia cố, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,77 | m3 |
| 9 | Bao tải nhựa đường dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,31 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5039 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1591 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 32mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1227 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,363 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 20 | Ván khuôn gỗ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4718 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 22 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4543 | tấn |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | 100m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,967 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 27 | Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 28 | Ván khuôn gỗ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3078 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 30 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2747 | tấn |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | 100m3 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 35 | Bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 36 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1751 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 38 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | tấn |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m3 |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2036 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc tiêu, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1991 | tấn |
| 5 | Đào móng cọc tiêu - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Ván khuôn móng móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4248 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,78 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | m3 |
| 11 | Đào móng trụ biển báo - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo bằng thép ống Phi 90, dày 2mm (3.2m/1 trụ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo bằng thép ống Phi 90, dày 2mm (3.9m/1 trụ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi