Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200644530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200628144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 16:55:00 đến ngày 2020-06-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,868,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ (CHÁNH ĐIỆN, NHÀ TIỀN HIỀN, NHÀ BẾP + NHÀ VỆ SINH): | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=16m | 221,48 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | 183,855 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch men 110*110 ốp bệ thờ. | 78,61 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong + ngoài) | 228,965 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - xà bần | 0,0461 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,1844 | 100m3 | |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=16m | 77,625 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | 39,04 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | 86,7 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,52 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 9,508 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 10,296 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 0,1658 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | 0,6632 | 100m3 | |
| 15 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao <=4m | 39,78 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 0,6397 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | 28,6 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,2 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 6,812 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 0,0824 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | 0,3296 | 100m3 | |
| B | PHẦN TU BỔ TÔN TẠO (CHÁNH ĐIỆN, NHÀ TIỀN HIỀN, NHÀ VỆ SINH): | |||
| 1 | Lợp mái ngói âm dương 120v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 2,2148 | 100m2 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 78,61 | m2 | |
| 3 | Lát gạch gốm 300x300mm, PCB40 | 183,855 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 114,4825 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 114,4825 | m2 | |
| 6 | Bả matit vào tường | 228,965 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 114,4825 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 193,0925 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh xà gồ, cầu phong | 283,404 | m2 | |
| 10 | Phun PU | 283,404 | m2 | |
| 11 | Chêm neo các cấu kiện gỗ + gia cố hệ mái | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,0446 | 100m2 | |
| 13 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,4985 | 100m3 đất nguyên thổ | |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 7,668 | 1m3 đất nguyên thổ | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4131 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 10,9285 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,443 | m3 | |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 29,403 | m3 | |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,871 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,3213 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1854 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2852 | tấn | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,6 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,36 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0707 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5037 | tấn | |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,5766 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,4416 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | 0,0137 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0705 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4005 | tấn | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,556 | m3 | |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,864 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,8005 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0864 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,067 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7974 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0168 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0767 | tấn | |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,8 | m2 | |
| 41 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,654 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 16,593 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 103,845 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 66,885 | m2 | |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 25,53 | m2 | |
| 46 | Đắp vữa tạo hình trụ tròn vữa xi măng M100 (công + VL) | 3,3403 | m3 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 80,05 | m2 | |
| 48 | Bả matit vào cột, dầm, trần | 138,9833 | m2 | |
| 49 | Bả matit vào tường | 170,73 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 103,845 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 117,975 | m2 | |
| 52 | Sơn giả gỗ cột, dầm BTCT | 87,8933 | m2 | |
| 53 | Lát gạch gốm 300x300mm, PCB40 | 65,34 | m2 | |
| 54 | Lát gạch gốm 300x300mm bậc tam cấp, XM PCB40 | 2,625 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 26,8 | 1m cấu kiện | |
| 56 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 12,915 | 1m2 cấu kiện | |
| 57 | Cửa đi panô gỗ nhóm 2 phun PU | 12,915 | m2 | |
| 58 | Lợp mái ngói âm dương 120v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 0,917 | 100m2 | |
| 59 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng | 1,7024 | 1m3 cấu kiện | |
| 60 | Phun PU | 147,84 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,3272 | 100m2 | |
| 62 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1344 | 100m3 đất nguyên thổ | |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 7,29 | 1m3 đất nguyên thổ | |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1201 | 100m3 | |
| 65 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 4,695 | m3 | |
| 66 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,9775 | m3 | |
| 67 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,85 | m3 | |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,383 | m3 | |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,157 | 100m2 | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0544 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0682 | tấn | |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,32 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,232 | 100m2 | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0384 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2389 | tấn | |
| 76 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,056 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2112 | 100m2 | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0224 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1276 | tấn | |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,64 | m3 | |
| 81 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,298 | m3 | |
| 82 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,053 | m3 | |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2296 | 100m2 | |
| 84 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0468 | 100m2 | |
| 85 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1053 | 100m2 | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0309 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2209 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0048 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0265 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1003 | tấn | |
| 91 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,768 | m3 | |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,912 | m3 | |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 13,8272 | m3 | |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,96 | m2 | |
| 95 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 113,04 | m2 | |
| 96 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 114,7967 | m2 | |
| 97 | Bả matit vào tường | 227,8367 | m2 | |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 113,04 | m2 | |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 114,7967 | m2 | |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 17,4 | m2 | |
| 101 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 10,53 | m2 | |
| 102 | Bả matit vào cột, dầm, trần | 27,93 | m2 | |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 27,93 | m2 | |
| 104 | Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm, XM PCB40 | 31,205 | m2 | |
| 105 | Ốp tường trụ, cột ceramic 250x400mm, XM PCB40 | 88,55 | m2 | |
| 106 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 24,1 | 1m cấu kiện | |
| 107 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 7,995 | 1m2 cấu kiện | |
| 108 | Cửa đi panô gỗ nhóm 2 phun PU | 7,995 | m2 | |
| 109 | Lợp mái ngói âm dương 120v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 0,528 | 100m2 | |
| 110 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng | 0,8026 | 1m3 cấu kiện | |
| 111 | Phun PU | 69,696 | m2 | |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,5402 | 100m2 | |
| 113 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2297 | 100m3 đất nguyên thổ | |
| 114 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0792 | 100m3 | |
| 115 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,2465 | m3 | |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5508 | m3 | |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,41 | m3 | |
| 118 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19, XM PCB40 | 8,16 | m2 | |
| 119 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0012 | 100m3 | |
| 120 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 27,128 | m2 | |
| 121 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5024 | m3 | |
| 122 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0387 | tấn | |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0655 | 100m2 | |
| 124 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4 | cái | |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa dày 4.9mm - D=114 | 0,15 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa dày 2.8mm - D=60 | 0,23 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa dày 2.5mm - D=49 | 0,13 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa dày 2mm - D=34 | 0,26 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa dày 1.6mm - D=21 | 0,03 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa D*d=34*21 | 2 | cái | |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa D*d=49*34 | 3 | cái | |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa D*d=60*34 | 2 | cái | |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa 90 - D = 114 | 1 | cái | |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa 90 - D = 60 | 9 | cái | |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa 90 - D = 21 | 5 | cái | |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa 90 - D = 34 | 18 | cái | |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa 90 - D = 49 | 9 | cái | |
| 139 | Lắp đặt khóa nhựa - D=21 | 5 | cái | |
| 140 | Lắp đặt khóa nhựa - D49 | 2 | cái | |
| 141 | Lắp đặt khóa nhựa - D34 | 3 | cái | |
| 142 | Nối PVC ren trong - D=21 | 8 | cái | |
| 143 | Nối PVC ren trong - D=34 | 4 | cái | |
| 144 | Lắp đặt phễu thu inox D60 | 6 | cái | |
| 145 | Lắp đặt Lavabo + xi phông D34 + vòi | 4 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt tiểu treo + xi phông D60 | 3 | bộ | |
| 147 | Lắp đặt xí bệt + két nước + vòi xịt | 5 | bộ | |
| 148 | Tombo | 5 | cuộn | |
| 149 | Lắp đặt vòi PVC D= 21 | 1 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | 1 | bể | |
| 151 | Lắp đặt đèn HQ 0,6m 18W | 6 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt đèn HQ 1,2m 36W | 23 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt quạt treo tường | 3 | cái | |
| 154 | Lắp đặt công tắc 2 cực 15A 250V | 29 | cái | |
| 155 | Lắp đặt ô cắm 2 cực 15A 250V | 20 | cái | |
| 156 | Lắp đặt cầu chì 15A 250V | 30 | cái | |
| 157 | Lắp đặt hộp nhựa âm gắn công tắc, CB | 36 | hộp | |
| 158 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây điện âm | 6 | hộp | |
| 159 | Lắp đặt mặt nạ các loại | 36 | hộp | |
| 160 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 460 | m | |
| 161 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 230 | m | |
| 162 | Lắp đặt dây đơn 1x3,5mm2 | 100 | m | |
| 163 | Lắp đặt dây đơn 1x5,5mm2 | 60 | m | |
| 164 | Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 | 60 | m | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | 160 | m | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa dẹp luồn dây điện | 180 | m | |
| 167 | Lắp đặt CB 2P 10A | 5 | cái | |
| 168 | Lắp đặt CB 2P 20A | 1 | cái | |
| 169 | Lắp đặt CB 2P 50A | 1 | cái | |
| 170 | Đế gắn CB | 7 | hộp | |
| 171 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 172 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | 4 | cái | |
| 173 | Bình bột MFZ4 | 4 | cái | |
| 174 | Giá đỡ bình chữa cháy | 8 | cái | |
| 175 | Hộp đựng bình chữa cháy | 4 | cái | |
| C | CỔNG TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2332 | 100m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 16,2439 | 1m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2455 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 3,3765 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,4625 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,14 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,312 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0548 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2912 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,912 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2912 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2362 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2389 | tấn | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,66 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,732 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0699 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2258 | tấn | |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 8,55 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,433 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2565 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 30 | 1cấu kiện | |
| 22 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,44 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,712 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,806 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 346,72 | m2 | |
| 26 | Bả matit vào tường | 346,72 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 346,72 | m2 | |
| 28 | Cổng tường rào khung sắt | 16,35 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 16,35 | m2 | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,35 | 1m2 | |
| D | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,812 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 40,6 | m3 | |
| 3 | Lát gạch gốm 300x300mm, PCB40 | 406 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi