Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200644530-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200628144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 16:55:00 đến ngày 2020-06-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,868,170,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ (CHÁNH ĐIỆN, NHÀ TIỀN HIỀN, NHÀ BẾP + NHÀ VỆ SINH):
1 Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=16m 221,48 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công 183,855 m2
3 Tháo dỡ gạch men 110*110 ốp bệ thờ. 78,61 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong + ngoài) 228,965 m2
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - xà bần 0,0461 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III 0,1844 100m3
7 Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=16m 77,625 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công 39,04 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công 86,7 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 11,52 m2
11 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m 9,508 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 10,296 m3
13 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m 0,1658 100m3
14 Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km 0,6632 100m3
15 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao <=4m 39,78 m2
16 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m 0,6397 m3
17 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công 28,6 m2
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 5,2 m2
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 6,812 m3
20 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m 0,0824 100m3
21 Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km 0,3296 100m3
B PHẦN TU BỔ TÔN TẠO (CHÁNH ĐIỆN, NHÀ TIỀN HIỀN, NHÀ VỆ SINH):
1 Lợp mái ngói âm dương 120v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 2,2148 100m2
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 78,61 m2
3 Lát gạch gốm 300x300mm, PCB40 183,855 m2
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 114,4825 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 114,4825 m2
6 Bả matit vào tường 228,965 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 114,4825 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 193,0925 m2
9 Vệ sinh xà gồ, cầu phong 283,404 m2
10 Phun PU 283,404 m2
11 Chêm neo các cấu kiện gỗ + gia cố hệ mái 1 bộ
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 2,0446 100m2
13 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,4985 100m3 đất nguyên thổ
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 7,668 1m3 đất nguyên thổ
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,4131 100m3
16 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 10,9285 m3
17 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 9,443 m3
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 29,403 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 7,871 m3
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 1,3213 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1854 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,2852 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,6 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,36 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0707 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,5037 tấn
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 3,5766 m3
28 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,4416 100m2
29 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác 0,0137 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0705 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,4005 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 5,556 m3
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,864 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,8005 100m2
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0864 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,067 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,7974 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0168 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0767 tấn
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 7,8 m2
41 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 0,654 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 16,593 m3
43 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 103,845 m2
44 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 66,885 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 25,53 m2
46 Đắp vữa tạo hình trụ tròn vữa xi măng M100 (công + VL) 3,3403 m3
47 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 80,05 m2
48 Bả matit vào cột, dầm, trần 138,9833 m2
49 Bả matit vào tường 170,73 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 103,845 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 117,975 m2
52 Sơn giả gỗ cột, dầm BTCT 87,8933 m2
53 Lát gạch gốm 300x300mm, PCB40 65,34 m2
54 Lát gạch gốm 300x300mm bậc tam cấp, XM PCB40 2,625 m2
55 Lắp dựng khuôn cửa đơn 26,8 1m cấu kiện
56 Lắp dựng cửa vào khuôn 12,915 1m2 cấu kiện
57 Cửa đi panô gỗ nhóm 2 phun PU 12,915 m2
58 Lợp mái ngói âm dương 120v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 0,917 100m2
59 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng 1,7024 1m3 cấu kiện
60 Phun PU 147,84 m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 1,3272 100m2
62 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,1344 100m3 đất nguyên thổ
63 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 7,29 1m3 đất nguyên thổ
64 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1201 100m3
65 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 4,695 m3
66 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 8,9775 m3
67 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 2,85 m3
68 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 2,383 m3
69 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,157 100m2
70 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0544 tấn
71 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0682 tấn
72 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,32 m3
73 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,232 100m2
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0384 tấn
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2389 tấn
76 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 1,056 m3
77 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,2112 100m2
78 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0224 tấn
79 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1276 tấn
80 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,64 m3
81 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,298 m3
82 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,053 m3
83 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,2296 100m2
84 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0468 100m2
85 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,1053 100m2
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0309 tấn
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2209 tấn
88 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0048 tấn
89 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0265 tấn
90 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1003 tấn
91 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 0,768 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,912 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 13,8272 m3
94 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 0,96 m2
95 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 113,04 m2
96 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 114,7967 m2
97 Bả matit vào tường 227,8367 m2
98 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 113,04 m2
99 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 114,7967 m2
100 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 17,4 m2
101 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 10,53 m2
102 Bả matit vào cột, dầm, trần 27,93 m2
103 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 27,93 m2
104 Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm, XM PCB40 31,205 m2
105 Ốp tường trụ, cột ceramic 250x400mm, XM PCB40 88,55 m2
106 Lắp dựng khuôn cửa đơn 24,1 1m cấu kiện
107 Lắp dựng cửa vào khuôn 7,995 1m2 cấu kiện
108 Cửa đi panô gỗ nhóm 2 phun PU 7,995 m2
109 Lợp mái ngói âm dương 120v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 0,528 100m2
110 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng 0,8026 1m3 cấu kiện
111 Phun PU 69,696 m2
112 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 1,5402 100m2
113 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,2297 100m3 đất nguyên thổ
114 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0792 100m3
115 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 1,2465 m3
116 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,5508 m3
117 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,41 m3
118 Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19, XM PCB40 8,16 m2
119 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0012 100m3
120 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 27,128 m2
121 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,5024 m3
122 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0387 tấn
123 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0655 100m2
124 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 4 cái
125 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 1cấu kiện
126 Lắp đặt ống nhựa dày 4.9mm - D=114 0,15 100m
127 Lắp đặt ống nhựa dày 2.8mm - D=60 0,23 100m
128 Lắp đặt ống nhựa dày 2.5mm - D=49 0,13 100m
129 Lắp đặt ống nhựa dày 2mm - D=34 0,26 100m
130 Lắp đặt ống nhựa dày 1.6mm - D=21 0,03 100m
131 Lắp đặt côn nhựa D*d=34*21 2 cái
132 Lắp đặt côn nhựa D*d=49*34 3 cái
133 Lắp đặt côn nhựa D*d=60*34 2 cái
134 Lắp đặt cút nhựa 90 - D = 114 1 cái
135 Lắp đặt cút nhựa 90 - D = 60 9 cái
136 Lắp đặt cút nhựa 90 - D = 21 5 cái
137 Lắp đặt cút nhựa 90 - D = 34 18 cái
138 Lắp đặt cút nhựa 90 - D = 49 9 cái
139 Lắp đặt khóa nhựa - D=21 5 cái
140 Lắp đặt khóa nhựa - D49 2 cái
141 Lắp đặt khóa nhựa - D34 3 cái
142 Nối PVC ren trong - D=21 8 cái
143 Nối PVC ren trong - D=34 4 cái
144 Lắp đặt phễu thu inox D60 6 cái
145 Lắp đặt Lavabo + xi phông D34 + vòi 4 bộ
146 Lắp đặt tiểu treo + xi phông D60 3 bộ
147 Lắp đặt xí bệt + két nước + vòi xịt 5 bộ
148 Tombo 5 cuộn
149 Lắp đặt vòi PVC D= 21 1 bộ
150 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 1 bể
151 Lắp đặt đèn HQ 0,6m 18W 6 bộ
152 Lắp đặt đèn HQ 1,2m 36W 23 bộ
153 Lắp đặt quạt treo tường 3 cái
154 Lắp đặt công tắc 2 cực 15A 250V 29 cái
155 Lắp đặt ô cắm 2 cực 15A 250V 20 cái
156 Lắp đặt cầu chì 15A 250V 30 cái
157 Lắp đặt hộp nhựa âm gắn công tắc, CB 36 hộp
158 Lắp đặt hộp nhựa nối dây điện âm 6 hộp
159 Lắp đặt mặt nạ các loại 36 hộp
160 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 460 m
161 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 230 m
162 Lắp đặt dây đơn 1x3,5mm2 100 m
163 Lắp đặt dây đơn 1x5,5mm2 60 m
164 Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 60 m
165 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 160 m
166 Lắp đặt ống nhựa dẹp luồn dây điện 180 m
167 Lắp đặt CB 2P 10A 5 cái
168 Lắp đặt CB 2P 20A 1 cái
169 Lắp đặt CB 2P 50A 1 cái
170 Đế gắn CB 7 hộp
171 Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện 1 hộp
172 Bình chữa cháy CO2-MT3 4 cái
173 Bình bột MFZ4 4 cái
174 Giá đỡ bình chữa cháy 8 cái
175 Hộp đựng bình chữa cháy 4 cái
C CỔNG TƯỜNG RÀO:
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,2332 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 16,2439 1m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,2455 100m3
4 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 3,3765 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 8,4625 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 4,14 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,312 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0548 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,2912 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,912 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,2912 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2362 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2389 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 3,66 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,732 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0699 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2258 tấn
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 8,55 m3
19 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,433 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,2565 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 30 1cấu kiện
22 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 1,44 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 9,712 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,806 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 346,72 m2
26 Bả matit vào tường 346,72 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 346,72 m2
28 Cổng tường rào khung sắt 16,35 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 16,35 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 16,35 1m2
D SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ:
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 0,812 100m3
2 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 40,6 m3
3 Lát gạch gốm 300x300mm, PCB40 406 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->