Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200645832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200645666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 09:54:00 đến ngày 2020-06-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,918,421,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NẠO VÉT VÀ TÔN NỀN | |||
| 1 | Đào đất | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 586,505 | m3 |
| 2 | Bơm nước thi công | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15 | ca |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2.549,3265 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,865 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi đổ thải | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,865 | 100m3 |
| B | CỔNG VÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột trụ gạch đá | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,619 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cổng | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,525 | m2 |
| 3 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 31,32 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10,44 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,8445 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,962 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,6204 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,3194 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0879 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0416 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0112 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1262 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,6176 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0146 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1253 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1372 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,51 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0073 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0427 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1656 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,265 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,2919 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,295 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,9504 | m3 |
| 26 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,0032 | m3 |
| 27 | Đắp đấu chân cột hoa văn chi tiết theo bản vẽ | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 28 | Đắp phù điêu, ngê cuốn mái | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 48,704 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 29,504 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 99,48 | m |
| 32 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 26,4 | m |
| 33 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15,24 | m2 |
| 34 | Mua ngói úp nóc | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,75 | m |
| 35 | Sản xuất và lắp dựng chữ mạ đồng phản quang mặt trước cổng mặt trước và mặt sau | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Điện chiếu sáng cho cổng: đèn hắt, bóng đèn , dây điện | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 78,2 | m2 |
| 38 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,5433 | tấn |
| 39 | cổng sắt sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 38,22 | m2 |
| 40 | Mua bánh xe , ray thép | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | chiếc |
| 41 | Mua khóa cổng | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 42 | Mua bản lề | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | chiếc |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,937 | 100m2 |
| C | ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 120,6467 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 93,3183 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lan can cũ | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25,33 | m dài |
| 4 | Vận chuyển đổ thải phá dỡ | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | công |
| 5 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,4401 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,7494 | m3 |
| 7 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,2484 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 42,2263 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12,0646 | m3 |
| 10 | Lát đá granit tự nhiên, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 120,6467 | m2 |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25,0754 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 113,1683 | m2 |
| 13 | Mua và lắp dựng lan can đá | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25,33 | m dài |
| 14 | Cắt chữ mạ đồng và sao vàng 5 cánh | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,52 | 100m2 |
| 16 | Mua lắp bạt quây bảo vệ môi trường | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 432 | m2 |
| D | 02 NHÀ BIA GHI TÊN | |||
| 1 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,5526 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,6926 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm bia cũ, bát hương | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,2452 | m3 |
| 5 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14,195 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,5067 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,6231 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,8632 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0894 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0512 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0592 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,3356 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột tròn | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,2211 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0863 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0384 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0831 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,9495 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0403 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,366 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,2504 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,0156 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,4984 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,638 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,3799 | m3 |
| 27 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10,9806 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 36,084 | m2 |
| 29 | Đắp đấu chân cột hoa văn chi tiết theo bản vẽ | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | bộ |
| 30 | Đắp đấu đỉnh cột chi tiết theo bản vẽ | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | bộ |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20,6545 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,4674 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30,599 | m2 |
| 34 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 63,7987 | m2 |
| 35 | Đắp biểu tượng trên mui các đỉnh mái | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | bộ |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 60,7204 | m2 |
| 37 | Mua lư hương D1000 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Tượng chim hạc hai bên bia | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 39 | Ốp đá cẩm thạch tấm lớn màu đen khắc tên Liệt Sỹ | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,72 | m2 |
| 40 | Trạm khắc hoa văn mặt đá, biểu tượng chữ đồng | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | tbo |
| E | TÔN NỀN MỘ | |||
| 1 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20,5706 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20,6158 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 85,077 | m3 |
| F | TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 13,5429 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 13,5429 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi đổ thải | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 13,5429 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10,6933 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp phối đắp K=0.90 đắp tường kè | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.318,5908 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 474,43 | 100m |
| 7 | Đệm đá 4x6 chèn đầu cọc tre | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 94,886 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 94,886 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 431,3 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 94,886 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.048,4903 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 35,5823 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,1565 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,0849 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,9618 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 106,4235 | m2 |
| 17 | Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.250,77 | m2 |
| G | Thoát nước sân | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 70,7717 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24,8385 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24,8385 | m3 |
| 4 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30,5571 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,3696 | 100m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 274,624 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 135,3008 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20,8805 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,5344 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,9665 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 279 | cái |
| H | SÂN HÀNH LỄ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,356 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,726 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0377 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1728 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,888 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0295 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1678 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1737 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,9554 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,306 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 21,06 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11,7 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng đá tự nhiên chạm hoa văn ốp cột bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cột |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1941 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép ống tráng kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,2802 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1941 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,2802 | tấn |
| 18 | Mua bạt tráng nhựa 2 mặt, giữa có một lớp cản sáng | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 71,392 | m2 |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi