Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200638502-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng xã Trực Thuận
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200638455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-14 09:04:00 đến ngày 2020-06-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,006,461,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đóng cọc thép hình trên mặt đất, đất cấp II 1,08 100m
2 Vật liệu thép hình KT(400x170x15,5) 10.958,4 Kg
3 Nhổ cọc thép hình, trên cạn 1,08 100m cọc
4 Đào móng công trình, đất cấp II 2,0543 100m3
5 Đóng cọc tre, dài L=2,5m, mật độ 25cọc/m2, đất C1 99,7744 100m
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 17,9789 m3
7 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 73,4014 m3
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,535 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,8096 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 3,3778 tấn
11 Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 2,1198 m3
12 Cốt thép cổ cột, ĐK <=10mm 0,0725 tấn
13 Cốt thép cổ cột, ĐK <=18mm 0,2349 tấn
14 Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm 0,3403 tấn
15 Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, vữa XM M75 21,3252 m3
16 Đắp đất ngoài chân móng và đắp đắp đất tôn nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,0543 100m3
17 Đắp cát đen lấp trong lòng hố móng và tôn nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,3595 100m3
18 Rải nilon chống mất nước xi măng nền nhà 185,055 m2
19 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 18,5055 m3
20 Đóng cọc tre, dài L=2,0m, mật độ 22 cọc/m2, đất C1 3,4325 100m
21 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,7801 m3
22 Bê tông đáy bể phốt, M200, đá 1x2 1,0684 m3
23 Cốt thép đáy bể phốt, ĐK <=10mm 0,1743 tấn
24 Xây bể phốt gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, vữa XM M75 1,6845 m3
25 Bê tông giằng tường bể phốt, M200, đá 1x2 0,1516 m3
26 Cốt thép giằng tường bể phốt, ĐK <=10mm 0,0284 tấn
27 Láng đáy bể phốt có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 5,1013 m2
28 Trát thành bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 17,6557 m2
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,5261 m3
30 Cốt thép bê tông tấm đan bể phốt, đường kính <= 10mm 0,1486 tấn
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg 16 cái
32 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 4,334 m3
33 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 4,334 m3
34 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1406 tấn
35 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,1406 tấn
36 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,7168 tấn
37 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,7168 tấn
38 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,1317 tấn
39 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 0,1317 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 17,9606 m3
41 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,225 tấn
42 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,2069 tấn
43 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2865 tấn
44 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,0989 tấn
45 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 1,7471 tấn
46 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 1,8164 tấn
47 Phá dỡ tường gạch nhà học hiện trạng 4,5977 m3
48 Cắt mái văng nhà học cũ bê tông, Chiều dày sàn <=10cm 14,9 1m
49 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 47,342 m3
50 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 4,2495 tấn
51 Bê tông lanh tô, ô vằng, thanh chắn nắng M200, đá 1x2 4,4106 m3
52 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0912 tấn
53 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0915 tấn
54 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,2158 tấn
55 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,2185 tấn
56 Xây bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75 xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 50,2258 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=28m, vữa XM M75 51,713 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=6m, vữa XM M75 7,6777 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=28m, vữa XM M75 14,3406 m3
60 Bê tông giằng đỉnh tường sê nô nhà, M200, đá 1x2 0,679 m3
61 Cốt thép giằng tường sê nô, ĐK <=10mm, cao <=28m 0,0954 tấn
62 Đào móng dầm chân thang đất cấp I 0,6624 m3
63 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 0,169 m3
64 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 2,9237 m3
65 Cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=6m 0,2725 tấn
66 Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=6m 0,2516 tấn
67 Xây bậc cầu thang, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 0,7695 m3
68 Trát cầu thang, vữa XM cát mịn M75 30,7908 m2
69 Quét vôi bản thang 30,7908 m2
70 Trát lót bậc cầu thang, VXM M75 21,3628 m2
71 Láng granitô cầu thang 21,3628 m2
72 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 47,7 m
73 Sản xuất lan can cầu thang inox 304 144,8 kg
74 Trụ thang inox D150 1 trụ
75 Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang inox 12,24 m2
76 Xây tường chân lan can hành lang bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=6m, vữa XM M75 0,3347 m3
77 Trát tường chân lan can hành lang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 9,4302 m2
78 Quét vôi chân lan can 9,4302 m2
79 Sản xuất lan can inox 304 279,39 kg
80 Lắp dựng lan can inox 36,504 m2
81 Sản xuất hoa thoáng cửa bằng inox 304 281,485 kg
82 Lắp dựng hoa cửa 51,84 m2
83 Mua sẵn, lắp dựng cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép G-U; 6 bản lề 3D,2 chốt âm, 1 khoá đa điểm có lẫy gà, kính dầy 6.38mm 20,16 m2
84 Mua sẵn, lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép G-U; 3 bản lề 3D,2 chốt âm, 1 khoá đa điểm có lẫy gà, kính dầy 6.38mm 23,19 m2
85 Mua sẵn, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép G-U, 2 bản lề 9 lỗ + 2 tây cài + 2 chống gió, kính dầy 6.38mm 23,36 m2
86 Mua sẵn, lắp dựng cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép G-U; 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính dầy 6.38mm 4,32 m2
87 Mua sẵn, lắp dựng ô thoáng cửa đi, cửa sổ kính 6.38mm 13,565 m2
88 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương nổi khu WC tầng 1 37,3215 m2
89 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM mác 75 319,1108 m2
90 Lát nền, sàn gạch chống trơn khu WC ceramic KT 300x300mm, vữa XM mác 75 60,7665 m2
91 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 325,488 m2
92 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm 10,6068 m2
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 280,318 m2
94 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 549,9837 m2
95 Trát trụ cột, chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 107,8708 m2
96 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 197,76 m2
97 Trát trần, vữa XM mác 75 420,25 m2
98 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 1.167,9937 m2
99 Quét vôi ngoài nhà 388,1888 m2
100 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 496,21 m
101 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 97,64 m
102 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 258,64 m2
103 Sản xuất thang sắt lên mái bằng thép fi 20 0,0289 tấn
104 Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm 1 cái
105 Khoá cửa ( khoá cửa thang lên mái) 1 cái
106 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 4,0607 100m2
107 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 3,7988 100m2
108 Xây gối đỡ tấm đan bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, cao <=28m, vữa XM M75 4,8381 m3
109 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan chống nóng mái đá 1x2, M200 8,67 m3
110 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan chống nóng, đường kính <= 10mm 0,5658 tấn
111 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg 476 cái
112 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa 54,1 m
113 Tôn tấm bịt mũ che khe lún giữa 02 nhà học khổ rộng 0,4m, dầy 0,45m 10,82 m
114 Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 1,9404 m3
115 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 1,5286 m3
116 Xây tường bậc tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 4,127 m3
117 Bê tông vuốt dốc đá 1x2, mác 200 0,1251 m3
118 Trát lót bậc tam cấp, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 38,739 m2
119 Láng granitô bậc cấp và vuốt dốc 25,947 m2
120 Trát granitô gờ chỉ bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75 58,8 m
121 Công tác ốp gạch thẻ KT(70x250) bồn hoa 8,112 m2
122 Đắp đất bồn hoa, đất tận dụng tại chỗ 2,94 m3
B PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG - THU LÔI TIẾP ĐỊA -PHÒNG CHÁY
1 Tủ điện vỏ kim loại KT 210*422*62 sơn tĩnh điện, chôn ngầm tường 3 cái
2 Lắp đặt các automat 2 pha 150A 1 cái
3 Lắp đặt các automat 2 pha 100A 2 cái
4 Lắp đặt các automat 2 pha 63A 4 cái
5 Lắp đặt các automat 2 pha 10A 11 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 17 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 13 bộ
8 Lắp đặt đèn trang trí (Đèn ốp sát trần). 8 bộ
9 Lắp đặt quạt trần (Bao gồm cả hộp số) 16 cái
10 Móc quạt trần 16 cái
11 Hộp nối phân dây PVC 4 cái
12 Công tắc đôi ( Đế âm, mặt, hạt công tắc) 24 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt ( Đế âm, mặt, hạt công tắc) 4 cái
14 Công tắc đảo chiều 2 cái
15 ổ cắm đôi (Đế âm, mặt, chấu) 28 cái
16 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 4 cái
17 Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x10mm2 75 m
18 Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x6mm2 15 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 200 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 45 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 320 m
22 ống nhựa SP D16 chôn ngầm tường 450 m
23 ống nhựa SP D20 chôn ngầm tường 90 m
24 Lắp đặt quạt hút mùi 1 chiều 5 cái
25 Đào rãnh đi dây tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 18,72 m3
26 Đắp đất rãnh dải dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,9 18,72 m3
27 Gia công và đóng cọc chống sét 4 cọc
28 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d20mm 20 m
29 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm 6 m
30 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 85 m
31 Kim thu sét loại kim dài 1,2m 14 cái
32 Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái 70 cái
33 Mối nối kiểm tra 2 cái
34 ống nhựa PVC D21 25 m
35 Bình bột chữa cháy abc-MFZl8 - treo trên tường 4 cái
36 Bình khí chữa cháy bc- mfz8 -treo trên tường 4 cái
37 Bình bột chữa cháy MFZ35 - đặt dưới đất 4 cái
38 Nội quy tiêu lệnh cấm lửa, cấm hút thuốc 4 cái
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm 1,32 100m
2 Lắp đặt van 1 chiều HDPE, ĐK 25mm 1 cái
3 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm 1 cái
4 Lắp đặt van phao inox D25 (van cơ) 2 cái
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 25mm 8 cái
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm 10 cái
7 Lắp đặt Rắc co nhựa HDPE, ĐK 25mm 2 cái
8 Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 25mm 6 cái
9 Lắp đặt van xả cặn PPR ĐK 25mm 4 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm 0,04 100m
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 2 bể
12 Máy bơm nước từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q7m3/h, H40m, 0,75w 1 bộ
13 Lắp đặt xí bệt 6 bộ
14 Máng rửa tay bằng inox 304, L= 1,2m/máng 3 bộ
15 Lắp đặt gương soi 6 cái
16 Lắp đặt vòi nước inox 25 bộ
17 Lắp đặt vòi xịt nền (Vòi rửa sàn) 6 bộ
18 Dây nối nhựa mềm fi 15 6 bộ
19 Xi phông thoát máng nước rửa tay 3 cái
20 Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX 21 cái
21 Giá đựng xà phòng 3 cái
22 Hộp đựng giấy 3 cái
23 Giá đựng cốc 3 cái
24 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm 0,2 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm 0,95 100m
26 Lắp đặt van ren PPR, ĐK 25mm 2 cái
27 Lắp đặt van ren PPR, ĐK 20mm 3 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mm 4 cái
29 Lắp đặt cút ren nhựa PPR, ĐK 20mm 35 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25mm 6 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 20mm 30 cái
32 Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 25x20mm 10 cái
33 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm 4 cái
34 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 20mm 30 cái
35 Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 25mm 4 cái
36 Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 20mm 8 cái
37 Lắp nút bịt đầu ống, ĐK 20mm 20 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110mm 0,3 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mm 0,45 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mm 0,18 100m
41 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm (Cút 135 độ) 15 cái
42 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm (Cút 135 độ) 21 cái
43 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 60mm (Cút 135 độ) 15 cái
44 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm (Cút 90 độ) 15 cái
45 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm (Cút 90 độ) 15 cái
46 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 60mm (Cút 90 độ) 6 cái
47 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 110mm 9 cái
48 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 90mm 12 cái
49 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 60mm 6 cái
50 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 90x60mm 9 cái
51 Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 110mm 3 cái
52 Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90mm 3 cái
53 Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 60mm 3 cái
54 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 110mm 3 cái
55 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 90mm 12 cái
56 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 60mm 6 cái
57 Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 110x90mm 21 cái
58 Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 90x60mm 30 cái
59 ống kiểm tra D=110, nhựa PVC 6 cái
60 Chụp đầu ống thông hơi 4 cái
61 Móc giữ ống D25-20 150 cái
62 Móc giữ ống D110-60 110 cái
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mm 0,352 100m
64 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm (Cút 135 độ) 4 cái
65 Đại giữ ống nước D90 40 cái
66 Rọ chắn rác D90 4 cái
D RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Cắt mặt sân bê tông hiện trạng để đào móng rãnh thoát 54 1m
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 21,5095 m3
3 Đắp đất móng đào, độ chặt yêu cầu K=0,85 7,1698 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 4,2545 m3
5 Xây rãnh thoát nước bằng, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 4,785 m3
6 Trát láng rãnh thoát nước mặt, hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 57,485 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp RTN, đá 1x2, mác 200 2,1025 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp RTN 0,1561 tấn
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg 77 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống d=200mm 0,236 100m
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới 0,2464 100m3
12 Bê tông nền sân M150, đá 1x2 54,486 m3
13 Láng nền sân đường không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 679,8 m2
E BÀN BẾP:
1 Xây tường đỡ bàn bếp bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 0,7161 m3
2 Bê tông đan bệ bếp, đá 1x2, mác 200 1,322 m3
3 Cốt thép đan bệ bếp, cao <=28 m, đường kính <=10 mm 0,1075 tấn
4 Ốp bàn bếp, cột, kích thước gạch 250x400mm 25,5825 m2
F PHẦN TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1 Đào móng tường rào 9,3555 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=1,5 m vào đất cấp I 6,237 100m
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,079 m3
4 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,3716 m3
5 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 8,7665 m3
6 Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 0,847 m3
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
8 Cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,0703 tấn
9 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 6,4258 m3
10 Xây cột, trụ gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, cao <=4m, vữa XM M75 1,1848 m3
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 21,5424 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 123,4794 m2
13 Quét vôi 3 nước trắng 145,0218 m2
G PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO PHÍA CỔNG CHÍNH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 0,496 m3
2 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng hoàn trả tường rào, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,496 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 9,531 m2
4 Quét vôi ngoài nhà 9,531 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->