Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200633367-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200633231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 5318/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa và và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 15:04:00 đến ngày 2020-06-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,729,054,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: TUYẾN KÊNH MƯƠNG SỐ 1 | |||
| 1 | Rải Ni lon chống mất nước Đáy kênh mương | Theo Mục II Chương V | 2,821 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn móng kênh mương | Theo Mục II Chương V | 1,209 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường kênh mương | Theo Mục II Chương V | 5,642 | 100m2 |
| 4 | Bê tông kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 84,63 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1lớp giấy 1lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 8,463 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 335,23 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 143,67 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo Mục II Chương V | 196,53 | m3 |
| 9 | Bốc xếp đất các loại thừa đổ đi | Theo Mục II Chương V | 282,37 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - đất thừa đổ đi | Theo Mục II Chương V | 282,37 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - đất thừa đổ đi | Theo Mục II Chương V | 282,37 | m3 |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo Mục II Chương V | 30 | 1 rọ |
| 13 | Rải nilong chống mất nước đáy rãnh chịu lực | Theo Mục II Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng rãnh chịu lực | Theo Mục II Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép rãnh chịu lực, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2998 | tấn |
| 16 | Bê tông mương rãnh chịu lực, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,1 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, nắp đan rãnh chịu lực | Theo Mục II Chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,1142 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm rãnh chịu lực, đá 1x2, M200, PC40 | Theo Mục II Chương V | 0,84 | m3 |
| 20 | Cắt khe đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo Mục II Chương V | 0,07 | 100m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Mục II Chương V | 2,52 | m3 |
| 22 | Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,52 | m3 |
| 23 | Đào móng cống ngang đường - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,2798 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt YC K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,1119 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Mục II Chương V | 1,6 | m3 |
| 26 | Bê tông móng cống ngang đường, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 5,71 | m3 |
| 27 | Bê tông tường cánh, tường đầu, tường thân, tường hố thu , M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 3,74 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm bản + mối nối mác 250 đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,08 | m3 |
| 29 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II Chương V | 0,96 | m3 |
| 30 | Vữa xi măng mác 75 chèn tấm bản | Theo Mục II Chương V | 1,6 | m2 |
| 31 | Cốt thép mũ mố cống đường kính <=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0109 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,1084 | tấn |
| 33 | Bê tông phủ mặt mác 300 đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,39 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ móng cống | Theo Mục II Chương V | 0,1172 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ tường cánh, tường đầu, tường thân, tường hố thu. | Theo Mục II Chương V | 0,2315 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ tấm bản | Theo Mục II Chương V | 0,0506 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ mũ mố cống ngang đường | Theo Mục II Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 39 | Bốc xếp Cát các loại | Theo Mục II Chương V | 55,74 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - Cát | Theo Mục II Chương V | 55,74 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - Cát | Theo Mục II Chương V | 55,74 | m3 |
| 42 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II Chương V | 91 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II Chương V | 91 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II Chương V | 91 | m3 |
| 45 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo Mục II Chương V | 1,0774 | tấn |
| 46 | Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo Mục II Chương V | 1,0774 | tấn |
| 47 | Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Theo Mục II Chương V | 1,0774 | tấn |
| 48 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo Mục II Chương V | 27,1189 | tấn |
| 49 | Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao | Theo Mục II Chương V | 27,1189 | tấn |
| 50 | Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao | Theo Mục II Chương V | 27,1189 | tấn |
| 51 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo Mục II Chương V | 9,92 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - gỗ các loại | Theo Mục II Chương V | 9,92 | m3 |
| 53 | Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - gỗ các loại | Theo Mục II Chương V | 9,92 | m3 |
| 54 | Bốc xếp đá hộc, đá ba | Theo Mục II Chương V | 48 | m3 |
| 55 | Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - đá hộc, đá ba | Theo Mục II Chương V | 48 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - đá hộc, đá ba | Theo Mục II Chương V | 48 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng đập mới | Theo Mục II Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng đập, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,1193 | tấn |
| 59 | Bê tông móng đập, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,8 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lõi đập mới | Theo Mục II Chương V | 0,1165 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lõi đập mới, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 3,35 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ bọc thân đập mới | Theo Mục II Chương V | 0,1352 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép tường thân đập mới, đường kính <=18mm | Theo Mục II Chương V | 0,1968 | tấn |
| 64 | Bê tông tường bọc thân đập M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 3,257 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ sân thượng lưu, hạ lưu đập | Theo Mục II Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng sân thượng, hạ lưu đập, M200, PC40, đá1x2 | Theo Mục II Chương V | 7,44 | m3 |
| 67 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm | Theo Mục II Chương V | 0,469 | m3 |
| 68 | Bê tông cửa xả cát cửa lấy nước đá 1x2 M200 | Theo Mục II Chương V | 0,937 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Mục II Chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,0158 | tấn |
| 71 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo Mục II Chương V | 0,09 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ tường cánh đập | Theo Mục II Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 73 | Bê tông tường cánh đập dâng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 3,614 | m3 |
| 74 | Bốc xếp Cát các loại, | Theo Mục II Chương V | 11,05 | m3 |
| 75 | Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, | Theo Mục II Chương V | 11,05 | m3 |
| 76 | Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - Cát các loại, | Theo Mục II Chương V | 11,05 | m3 |
| 77 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II Chương V | 18,15 | m3 |
| 78 | Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II Chương V | 18,15 | m3 |
| 79 | Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II Chương V | 18,15 | m3 |
| 80 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo Mục II Chương V | 0,3224 | tấn |
| 81 | Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo Mục II Chương V | 0,3224 | tấn |
| 82 | Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Theo Mục II Chương V | 0,3224 | tấn |
| 83 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo Mục II Chương V | 5,555 | tấn |
| 84 | Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - XM đóng bao các loại | Theo Mục II Chương V | 5,555 | tấn |
| 85 | Vận chuyển bộ 10m tiếp theo -XM đóng bao các loại | Theo Mục II Chương V | 5,555 | tấn |
| 86 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo Mục II Chương V | 0,58 | m3 |
| 87 | Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - gỗ các loại | Theo Mục II Chương V | 0,58 | m3 |
| 88 | Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - gỗ các loại | Theo Mục II Chương V | 0,58 | m3 |
| 89 | Đào xúc đất nạo vét đập - đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 79,972 | m3 |
| 90 | Đào xúc đất nạo vét đập - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 119,958 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 80,72 | m3 |
| 92 | Đào kênh dẫn dòng, đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 7,98 | m3 |
| 93 | Đắp đất đê quai | Theo Mục II Chương V | 28,88 | m3 |
| 94 | Đào thanh thải đê quai | Theo Mục II Chương V | 28,88 | m3 |
| 95 | Bốc xếp đất các loại | Theo Mục II Chương V | 127,19 | m3 |
| 96 | Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - đất thừa đổ đi | Theo Mục II Chương V | 127,19 | m3 |
| 97 | Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - đất thừa đổ đi | Theo Mục II Chương V | 127,19 | m3 |
| 98 | Bơm nước thi công | Theo Mục II Chương V | 4 | ca |
| B | HẠNG MỤC 2: TUYẾN KÊNH MƯƠNG SỐ 2 | |||
| 1 | Rải nilon chống mất nước đáy kênh mương | Theo Mục II Chương V | 0,9415 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng kênh mương | Theo Mục II Chương V | 0,4035 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường kênh mương | Theo Mục II Chương V | 1,883 | 100m2 |
| 4 | Bê tông kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 28,246 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1lớp giấy 1lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 2,825 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 91,329 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương - đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 39,141 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 44,75 | m3 |
| 9 | Bốc xếp đất các loại | Theo Mục II Chương V | 85,72 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - đất thừa đổ đi | Theo Mục II Chương V | 85,72 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - đất thừa đổ đi | Theo Mục II Chương V | 85,72 | m3 |
| 12 | Rải nilon chống mất nước đáy kênh mương | Theo Mục II Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép mương, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,5114 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu máng | Theo Mục II Chương V | 0,392 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 3,48 | m3 |
| 16 | Ni lông tái sinh chống mất nước | Theo Mục II Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn trụ bê tông | Theo Mục II Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường trụ M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 3 | m3 |
| 19 | Bốc xếp Cát các loại | Theo Mục II Chương V | 18,79 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo Mục II Chương V | 18,79 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo Mục II Chương V | 18,79 | m3 |
| 22 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II Chương V | 33,55 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II Chương V | 33,55 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II Chương V | 33,55 | m3 |
| 25 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo Mục II Chương V | 0,5216 | tấn |
| 26 | Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo Mục II Chương V | 0,5216 | tấn |
| 27 | Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Theo Mục II Chương V | 0,5216 | tấn |
| 28 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo Mục II Chương V | 9,218 | tấn |
| 29 | Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao | Theo Mục II Chương V | 9,218 | tấn |
| 30 | Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao | Theo Mục II Chương V | 9,218 | tấn |
| 31 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo Mục II Chương V | 3,86 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - gỗ các loại | Theo Mục II Chương V | 3,86 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - gỗ các loại | Theo Mục II Chương V | 3,86 | m3 |
| 34 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm | Theo Mục II Chương V | 22,445 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng đập mới | Theo Mục II Chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng đập mới, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,3404 | tấn |
| 37 | Bê tông móng đập mới, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 4,902 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lõi đập mới | Theo Mục II Chương V | 0,2488 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lõi đập mới, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 9,69 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ bọc thân đập mới | Theo Mục II Chương V | 0,2986 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép tường thân đập mới, đường kính <=18mm | Theo Mục II Chương V | 0,3878 | tấn |
| 42 | Bê tông tường bọc thân đập M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 6,954 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sân thượng lưu, hạ lưu đập | Theo Mục II Chương V | 0,4104 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng sân thượng lưu, hạ lưu đập, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 16,872 | m3 |
| 45 | Cốt thép tấm đan cửa xả cát | Theo Mục II Chương V | 0,0158 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan cửa xả cát đá 1x2, M250, PC40 | Theo Mục II Chương V | 0,09 | m3 |
| 47 | Đào xúc đất nạo vét đập -đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 30,716 | m3 |
| 48 | Đào xúc đất nạo vét đập -đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 46,074 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình Đập | Theo Mục II Chương V | 27,43 | m3 |
| 50 | Đào kênh dẫn dòng, đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 10,7 | m3 |
| 51 | Đắp đê quai | Theo Mục II Chương V | 19,77 | m3 |
| 52 | Đào thanh thải đê quai, đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 19,77 | m3 |
| 53 | Bốc xếp đất các loại | Theo Mục II Chương V | 60,06 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - đất thừa đổ đi | Theo Mục II Chương V | 60,06 | m3 |
| 55 | Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - đất thừa đổ đi | Theo Mục II Chương V | 60,06 | m3 |
| 56 | Bơm nước thi công | Theo Mục II Chương V | 4 | ca |
| 57 | Bốc xếp Cát các loại | Theo Mục II Chương V | 20,77 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo Mục II Chương V | 20,77 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo Mục II Chương V | 20,77 | m3 |
| 60 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II Chương V | 34,26 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II Chương V | 34,26 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II Chương V | 34,26 | m3 |
| 63 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo Mục II Chương V | 0,7589 | tấn |
| 64 | Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo Mục II Chương V | 0,7589 | tấn |
| 65 | Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Theo Mục II Chương V | 0,7589 | tấn |
| 66 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo Mục II Chương V | 10,525 | tấn |
| 67 | Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao | Theo Mục II Chương V | 10,525 | tấn |
| 68 | Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao | Theo Mục II Chương V | 10,525 | tấn |
| 69 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo Mục II Chương V | 1,39 | m3 |
| 70 | Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - gỗ các loại | Theo Mục II Chương V | 1,39 | m3 |
| 71 | Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - gỗ các loại | Theo Mục II Chương V | 1,39 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: TUYẾN KÊNH MƯƠNG SỐ 3 | |||
| 1 | Rải nilon đáy kênh mương | Theo Mục II Chương V | 1,8022 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng kênh mương | Theo Mục II Chương V | 0,7724 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường kênh mương | Theo Mục II Chương V | 3,6043 | 100m2 |
| 4 | Bê tông kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 54,064 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1lớp giấy 1lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 5,406 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương - đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 42,746 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 149,611 | m3 |
| 8 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Theo Mục II Chương V | 21,373 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 59,24 | m3 |
| 10 | Bốc xếp đất các loại | Theo Mục II Chương V | 146,7888 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - đất thừa đổ đi | Theo Mục II Chương V | 146,7888 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - đất thừa đổ đi | Theo Mục II Chương V | 146,7888 | m3 |
| 13 | Rải nilon lớp cách ly bậc nước | Theo Mục II Chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ bậc nước | Theo Mục II Chương V | 0,0735 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bậc nước, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,83 | m3 |
| 16 | Bốc xếp Cát các loại | Theo Mục II Chương V | 29,7 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo Mục II Chương V | 29,7 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo Mục II Chương V | 29,7 | m3 |
| 19 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II Chương V | 49 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II Chương V | 49 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II Chương V | 49 | m3 |
| 22 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo Mục II Chương V | 14,572 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao | Theo Mục II Chương V | 14,572 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao | Theo Mục II Chương V | 14,572 | tấn |
| 25 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo Mục II Chương V | 5,95 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - gỗ các loại | Theo Mục II Chương V | 5,95 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - gỗ các loại | Theo Mục II Chương V | 5,95 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng đập mới | Theo Mục II Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng đập mới, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,3419 | tấn |
| 30 | Bê tông móng đập mới, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 4,945 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lõi đập mới | Theo Mục II Chương V | 0,2502 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lõi đập mới, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 9,775 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ bọc thân đập mới | Theo Mục II Chương V | 0,3013 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tường thân đập mới, đường kính <=18mm | Theo Mục II Chương V | 0,3894 | tấn |
| 35 | Bê tông tường bọc thân đập M250, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 7,015 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sân thượng lưu, hạ lưu đập | Theo Mục II Chương V | 0,3276 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng sân thượng lưu, hạ lưu đập, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 9,441 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm đan cửa xả cát, cửa lấy nước | Theo Mục II Chương V | 0,0158 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan cửa xả cát đá 1x2, M250, PC40 | Theo Mục II Chương V | 0,09 | m3 |
| 40 | Đào xúc đất Nạo vét đập -đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 38,84 | m3 |
| 41 | Đào xúc đất Nạo vét đập -đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 58,26 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 28,04 | m3 |
| 43 | Đào kênh dẫn dòng, đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 9,25 | m3 |
| 44 | Đắp đê quai | Theo Mục II Chương V | 9,25 | m3 |
| 45 | Đào thanh thải đê quai | Theo Mục II Chương V | 9,25 | m3 |
| 46 | Bốc xếp đất các loại | Theo Mục II Chương V | 78,31 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - đất thừa đổ đi | Theo Mục II Chương V | 78,31 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - đất thừa đổ đi | Theo Mục II Chương V | 78,31 | m3 |
| 49 | Bơm nước thi công | Theo Mục II Chương V | 4 | ca |
| 50 | Bốc xếp Cát các loại | Theo Mục II Chương V | 16,85 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo Mục II Chương V | 16,85 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo Mục II Chương V | 16,85 | m3 |
| 53 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II Chương V | 27,79 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II Chương V | 27,79 | m3 |
| 55 | Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Theo Mục II Chương V | 27,79 | m3 |
| 56 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo Mục II Chương V | 0,762 | tấn |
| 57 | Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo Mục II Chương V | 0,762 | tấn |
| 58 | Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Theo Mục II Chương V | 0,762 | tấn |
| 59 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo Mục II Chương V | 8,605 | tấn |
| 60 | Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao | Theo Mục II Chương V | 8,605 | tấn |
| 61 | Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao | Theo Mục II Chương V | 8,605 | tấn |
| 62 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo Mục II Chương V | 1,29 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - gỗ các loại | Theo Mục II Chương V | 1,29 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - gỗ các loại | Theo Mục II Chương V | 1,29 | m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Mục II Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi