Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200633367-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20200633231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 5318/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa và và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 15:04:00 đến ngày 2020-06-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,729,054,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TUYẾN KÊNH MƯƠNG SỐ 1
1 Rải Ni lon chống mất nước Đáy kênh mương Theo Mục II Chương V 2,821 100m2
2 Ván khuôn móng kênh mương Theo Mục II Chương V 1,209 100m2
3 Ván khuôn gỗ tường kênh mương Theo Mục II Chương V 5,642 100m2
4 Bê tông kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 84,63 m3
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1lớp giấy 1lớp nhựa Theo Mục II Chương V 8,463 m2
6 Đào kênh mương, đất cấp III Theo Mục II Chương V 335,23 m3
7 Đào kênh mương, đất cấp II Theo Mục II Chương V 143,67 m3
8 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Theo Mục II Chương V 196,53 m3
9 Bốc xếp đất các loại thừa đổ đi Theo Mục II Chương V 282,37 m3
10 Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - đất thừa đổ đi Theo Mục II Chương V 282,37 m3
11 Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - đất thừa đổ đi Theo Mục II Chương V 282,37 m3
12 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Theo Mục II Chương V 30 1 rọ
13 Rải nilong chống mất nước đáy rãnh chịu lực Theo Mục II Chương V 0,056 100m2
14 Ván khuôn gỗ móng rãnh chịu lực Theo Mục II Chương V 0,126 100m2
15 Lắp dựng cốt thép rãnh chịu lực, ĐK >10mm Theo Mục II Chương V 0,2998 tấn
16 Bê tông mương rãnh chịu lực, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 2,1 m3
17 Ván khuôn gỗ, nắp đan rãnh chịu lực Theo Mục II Chương V 0,0378 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Mục II Chương V 0,1142 tấn
19 Bê tông tấm rãnh chịu lực, đá 1x2, M200, PC40 Theo Mục II Chương V 0,84 m3
20 Cắt khe đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm Theo Mục II Chương V 0,07 100m
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Mục II Chương V 2,52 m3
22 Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 2,52 m3
23 Đào móng cống ngang đường - đất cấp III Theo Mục II Chương V 0,2798 100m3
24 Đắp đất, độ chặt YC K = 0,95 Theo Mục II Chương V 0,1119 100m3
25 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo Mục II Chương V 1,6 m3
26 Bê tông móng cống ngang đường, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 5,71 m3
27 Bê tông tường cánh, tường đầu, tường thân, tường hố thu , M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 3,74 m3
28 Bê tông tấm bản + mối nối mác 250 đá 1x2 Theo Mục II Chương V 1,08 m3
29 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Theo Mục II Chương V 0,96 m3
30 Vữa xi măng mác 75 chèn tấm bản Theo Mục II Chương V 1,6 m2
31 Cốt thép mũ mố cống đường kính <=10mm Theo Mục II Chương V 0,0109 tấn
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Mục II Chương V 0,1084 tấn
33 Bê tông phủ mặt mác 300 đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,39 m3
34 Ván khuôn gỗ móng cống Theo Mục II Chương V 0,1172 100m2
35 Ván khuôn gỗ tường cánh, tường đầu, tường thân, tường hố thu. Theo Mục II Chương V 0,2315 100m2
36 Ván khuôn gỗ tấm bản Theo Mục II Chương V 0,0506 100m2
37 Ván khuôn gỗ mũ mố cống ngang đường Theo Mục II Chương V 0,0688 100m2
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo Mục II Chương V 4 cái
39 Bốc xếp Cát các loại Theo Mục II Chương V 55,74 m3
40 Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - Cát Theo Mục II Chương V 55,74 m3
41 Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - Cát Theo Mục II Chương V 55,74 m3
42 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Theo Mục II Chương V 91 m3
43 Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Theo Mục II Chương V 91 m3
44 Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Theo Mục II Chương V 91 m3
45 Bốc xếp sắt thép các loại Theo Mục II Chương V 1,0774 tấn
46 Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại Theo Mục II Chương V 1,0774 tấn
47 Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - sắt thép các loại Theo Mục II Chương V 1,0774 tấn
48 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Theo Mục II Chương V 27,1189 tấn
49 Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao Theo Mục II Chương V 27,1189 tấn
50 Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao Theo Mục II Chương V 27,1189 tấn
51 Bốc xếp gỗ các loại Theo Mục II Chương V 9,92 m3
52 Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - gỗ các loại Theo Mục II Chương V 9,92 m3
53 Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - gỗ các loại Theo Mục II Chương V 9,92 m3
54 Bốc xếp đá hộc, đá ba Theo Mục II Chương V 48 m3
55 Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - đá hộc, đá ba Theo Mục II Chương V 48 m3
56 Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - đá hộc, đá ba Theo Mục II Chương V 48 m3
57 Ván khuôn móng đập mới Theo Mục II Chương V 0,072 100m2
58 Lắp dựng cốt thép móng đập, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,1193 tấn
59 Bê tông móng đập, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 1,8 m3
60 Ván khuôn gỗ lõi đập mới Theo Mục II Chương V 0,1165 100m2
61 Bê tông lõi đập mới, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 3,35 m3
62 Ván khuôn gỗ bọc thân đập mới Theo Mục II Chương V 0,1352 100m2
63 Cốt thép tường thân đập mới, đường kính <=18mm Theo Mục II Chương V 0,1968 tấn
64 Bê tông tường bọc thân đập M250, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 3,257 m3
65 Ván khuôn gỗ sân thượng lưu, hạ lưu đập Theo Mục II Chương V 0,096 100m2
66 Bê tông móng sân thượng, hạ lưu đập, M200, PC40, đá1x2 Theo Mục II Chương V 7,44 m3
67 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm Theo Mục II Chương V 0,469 m3
68 Bê tông cửa xả cát cửa lấy nước đá 1x2 M200 Theo Mục II Chương V 0,937 m3
69 Ván khuôn gỗ, nắp đan Theo Mục II Chương V 0,0054 100m2
70 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Mục II Chương V 0,0158 tấn
71 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo Mục II Chương V 0,09 m3
72 Ván khuôn gỗ tường cánh đập Theo Mục II Chương V 0,024 100m2
73 Bê tông tường cánh đập dâng, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 3,614 m3
74 Bốc xếp Cát các loại, Theo Mục II Chương V 11,05 m3
75 Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, Theo Mục II Chương V 11,05 m3
76 Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - Cát các loại, Theo Mục II Chương V 11,05 m3
77 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Theo Mục II Chương V 18,15 m3
78 Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Theo Mục II Chương V 18,15 m3
79 Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Theo Mục II Chương V 18,15 m3
80 Bốc xếp sắt thép các loại Theo Mục II Chương V 0,3224 tấn
81 Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại Theo Mục II Chương V 0,3224 tấn
82 Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - sắt thép các loại Theo Mục II Chương V 0,3224 tấn
83 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Theo Mục II Chương V 5,555 tấn
84 Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - XM đóng bao các loại Theo Mục II Chương V 5,555 tấn
85 Vận chuyển bộ 10m tiếp theo -XM đóng bao các loại Theo Mục II Chương V 5,555 tấn
86 Bốc xếp gỗ các loại Theo Mục II Chương V 0,58 m3
87 Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - gỗ các loại Theo Mục II Chương V 0,58 m3
88 Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - gỗ các loại Theo Mục II Chương V 0,58 m3
89 Đào xúc đất nạo vét đập - đất cấp II Theo Mục II Chương V 79,972 m3
90 Đào xúc đất nạo vét đập - đất cấp III Theo Mục II Chương V 119,958 m3
91 Đắp đất nền móng công trình Theo Mục II Chương V 80,72 m3
92 Đào kênh dẫn dòng, đất cấp II Theo Mục II Chương V 7,98 m3
93 Đắp đất đê quai Theo Mục II Chương V 28,88 m3
94 Đào thanh thải đê quai Theo Mục II Chương V 28,88 m3
95 Bốc xếp đất các loại Theo Mục II Chương V 127,19 m3
96 Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - đất thừa đổ đi Theo Mục II Chương V 127,19 m3
97 Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - đất thừa đổ đi Theo Mục II Chương V 127,19 m3
98 Bơm nước thi công Theo Mục II Chương V 4 ca
B HẠNG MỤC 2: TUYẾN KÊNH MƯƠNG SỐ 2
1 Rải nilon chống mất nước đáy kênh mương Theo Mục II Chương V 0,9415 100m2
2 Ván khuôn gỗ móng kênh mương Theo Mục II Chương V 0,4035 100m2
3 Ván khuôn gỗ tường kênh mương Theo Mục II Chương V 1,883 100m2
4 Bê tông kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 28,246 m3
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1lớp giấy 1lớp nhựa Theo Mục II Chương V 2,825 m2
6 Đào kênh mương - đất cấp III Theo Mục II Chương V 91,329 m3
7 Đào kênh mương - đất cấp II Theo Mục II Chương V 39,141 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Theo Mục II Chương V 44,75 m3
9 Bốc xếp đất các loại Theo Mục II Chương V 85,72 m3
10 Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - đất thừa đổ đi Theo Mục II Chương V 85,72 m3
11 Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - đất thừa đổ đi Theo Mục II Chương V 85,72 m3
12 Rải nilon chống mất nước đáy kênh mương Theo Mục II Chương V 0,12 100m2
13 Cốt thép mương, ĐK >10mm Theo Mục II Chương V 0,5114 tấn
14 Ván khuôn gỗ cầu máng Theo Mục II Chương V 0,392 100m2
15 Bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 3,48 m3
16 Ni lông tái sinh chống mất nước Theo Mục II Chương V 0,03 100m2
17 Ván khuôn trụ bê tông Theo Mục II Chương V 0,2 100m2
18 Bê tông tường trụ M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 3 m3
19 Bốc xếp Cát các loại Theo Mục II Chương V 18,79 m3
20 Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - Cát các loại Theo Mục II Chương V 18,79 m3
21 Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - Cát các loại Theo Mục II Chương V 18,79 m3
22 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Theo Mục II Chương V 33,55 m3
23 Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Theo Mục II Chương V 33,55 m3
24 Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Theo Mục II Chương V 33,55 m3
25 Bốc xếp sắt thép các loại Theo Mục II Chương V 0,5216 tấn
26 Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại Theo Mục II Chương V 0,5216 tấn
27 Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - sắt thép các loại Theo Mục II Chương V 0,5216 tấn
28 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Theo Mục II Chương V 9,218 tấn
29 Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao Theo Mục II Chương V 9,218 tấn
30 Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao Theo Mục II Chương V 9,218 tấn
31 Bốc xếp gỗ các loại Theo Mục II Chương V 3,86 m3
32 Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - gỗ các loại Theo Mục II Chương V 3,86 m3
33 Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - gỗ các loại Theo Mục II Chương V 3,86 m3
34 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm Theo Mục II Chương V 22,445 m3
35 Ván khuôn móng đập mới Theo Mục II Chương V 0,0912 100m2
36 Lắp dựng cốt thép móng đập mới, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,3404 tấn
37 Bê tông móng đập mới, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 4,902 m3
38 Ván khuôn gỗ lõi đập mới Theo Mục II Chương V 0,2488 100m2
39 Bê tông lõi đập mới, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 9,69 m3
40 Ván khuôn gỗ bọc thân đập mới Theo Mục II Chương V 0,2986 100m2
41 Cốt thép tường thân đập mới, đường kính <=18mm Theo Mục II Chương V 0,3878 tấn
42 Bê tông tường bọc thân đập M250, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 6,954 m3
43 Ván khuôn gỗ sân thượng lưu, hạ lưu đập Theo Mục II Chương V 0,4104 100m2
44 Bê tông móng sân thượng lưu, hạ lưu đập, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 16,872 m3
45 Cốt thép tấm đan cửa xả cát Theo Mục II Chương V 0,0158 tấn
46 Bê tông tấm đan cửa xả cát đá 1x2, M250, PC40 Theo Mục II Chương V 0,09 m3
47 Đào xúc đất nạo vét đập -đất cấp II Theo Mục II Chương V 30,716 m3
48 Đào xúc đất nạo vét đập -đất cấp III Theo Mục II Chương V 46,074 m3
49 Đắp đất nền móng công trình Đập Theo Mục II Chương V 27,43 m3
50 Đào kênh dẫn dòng, đất cấp II Theo Mục II Chương V 10,7 m3
51 Đắp đê quai Theo Mục II Chương V 19,77 m3
52 Đào thanh thải đê quai, đất cấp II Theo Mục II Chương V 19,77 m3
53 Bốc xếp đất các loại Theo Mục II Chương V 60,06 m3
54 Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - đất thừa đổ đi Theo Mục II Chương V 60,06 m3
55 Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - đất thừa đổ đi Theo Mục II Chương V 60,06 m3
56 Bơm nước thi công Theo Mục II Chương V 4 ca
57 Bốc xếp Cát các loại Theo Mục II Chương V 20,77 m3
58 Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - Cát các loại Theo Mục II Chương V 20,77 m3
59 Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - Cát các loại Theo Mục II Chương V 20,77 m3
60 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Theo Mục II Chương V 34,26 m3
61 Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Theo Mục II Chương V 34,26 m3
62 Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Theo Mục II Chương V 34,26 m3
63 Bốc xếp sắt thép các loại Theo Mục II Chương V 0,7589 tấn
64 Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại Theo Mục II Chương V 0,7589 tấn
65 Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - sắt thép các loại Theo Mục II Chương V 0,7589 tấn
66 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Theo Mục II Chương V 10,525 tấn
67 Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao Theo Mục II Chương V 10,525 tấn
68 Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao Theo Mục II Chương V 10,525 tấn
69 Bốc xếp gỗ các loại Theo Mục II Chương V 1,39 m3
70 Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - gỗ các loại Theo Mục II Chương V 1,39 m3
71 Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - gỗ các loại Theo Mục II Chương V 1,39 m3
C HẠNG MỤC 3: TUYẾN KÊNH MƯƠNG SỐ 3
1 Rải nilon đáy kênh mương Theo Mục II Chương V 1,8022 100m2
2 Ván khuôn gỗ móng kênh mương Theo Mục II Chương V 0,7724 100m2
3 Ván khuôn gỗ tường kênh mương Theo Mục II Chương V 3,6043 100m2
4 Bê tông kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 54,064 m3
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1lớp giấy 1lớp nhựa Theo Mục II Chương V 5,406 m2
6 Đào kênh mương - đất cấp II Theo Mục II Chương V 42,746 m3
7 Đào kênh mương - đất cấp III Theo Mục II Chương V 149,611 m3
8 Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III Theo Mục II Chương V 21,373 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Theo Mục II Chương V 59,24 m3
10 Bốc xếp đất các loại Theo Mục II Chương V 146,7888 m3
11 Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - đất thừa đổ đi Theo Mục II Chương V 146,7888 m3
12 Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - đất thừa đổ đi Theo Mục II Chương V 146,7888 m3
13 Rải nilon lớp cách ly bậc nước Theo Mục II Chương V 0,0315 100m2
14 Ván khuôn gỗ bậc nước Theo Mục II Chương V 0,0735 100m2
15 Bê tông bậc nước, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,83 m3
16 Bốc xếp Cát các loại Theo Mục II Chương V 29,7 m3
17 Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - Cát các loại Theo Mục II Chương V 29,7 m3
18 Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - Cát các loại Theo Mục II Chương V 29,7 m3
19 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Theo Mục II Chương V 49 m3
20 Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Theo Mục II Chương V 49 m3
21 Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Theo Mục II Chương V 49 m3
22 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Theo Mục II Chương V 14,572 tấn
23 Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao Theo Mục II Chương V 14,572 tấn
24 Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao Theo Mục II Chương V 14,572 tấn
25 Bốc xếp gỗ các loại Theo Mục II Chương V 5,95 m3
26 Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - gỗ các loại Theo Mục II Chương V 5,95 m3
27 Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - gỗ các loại Theo Mục II Chương V 5,95 m3
28 Ván khuôn móng đập mới Theo Mục II Chương V 0,092 100m2
29 Lắp dựng cốt thép móng đập mới, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,3419 tấn
30 Bê tông móng đập mới, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 4,945 m3
31 Ván khuôn gỗ lõi đập mới Theo Mục II Chương V 0,2502 100m2
32 Bê tông lõi đập mới, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 9,775 m3
33 Ván khuôn gỗ bọc thân đập mới Theo Mục II Chương V 0,3013 100m2
34 Cốt thép tường thân đập mới, đường kính <=18mm Theo Mục II Chương V 0,3894 tấn
35 Bê tông tường bọc thân đập M250, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 7,015 m3
36 Ván khuôn gỗ sân thượng lưu, hạ lưu đập Theo Mục II Chương V 0,3276 100m2
37 Bê tông móng sân thượng lưu, hạ lưu đập, M200, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 9,441 m3
38 Cốt thép tấm đan cửa xả cát, cửa lấy nước Theo Mục II Chương V 0,0158 tấn
39 Bê tông tấm đan cửa xả cát đá 1x2, M250, PC40 Theo Mục II Chương V 0,09 m3
40 Đào xúc đất Nạo vét đập -đất cấp II Theo Mục II Chương V 38,84 m3
41 Đào xúc đất Nạo vét đập -đất cấp III Theo Mục II Chương V 58,26 m3
42 Đắp đất nền móng công trình Theo Mục II Chương V 28,04 m3
43 Đào kênh dẫn dòng, đất cấp II Theo Mục II Chương V 9,25 m3
44 Đắp đê quai Theo Mục II Chương V 9,25 m3
45 Đào thanh thải đê quai Theo Mục II Chương V 9,25 m3
46 Bốc xếp đất các loại Theo Mục II Chương V 78,31 m3
47 Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - đất thừa đổ đi Theo Mục II Chương V 78,31 m3
48 Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - đất thừa đổ đi Theo Mục II Chương V 78,31 m3
49 Bơm nước thi công Theo Mục II Chương V 4 ca
50 Bốc xếp Cát các loại Theo Mục II Chương V 16,85 m3
51 Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - Cát các loại Theo Mục II Chương V 16,85 m3
52 Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - Cát các loại Theo Mục II Chương V 16,85 m3
53 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Theo Mục II Chương V 27,79 m3
54 Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Theo Mục II Chương V 27,79 m3
55 Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Theo Mục II Chương V 27,79 m3
56 Bốc xếp sắt thép các loại Theo Mục II Chương V 0,762 tấn
57 Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại Theo Mục II Chương V 0,762 tấn
58 Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - sắt thép các loại Theo Mục II Chương V 0,762 tấn
59 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Theo Mục II Chương V 8,605 tấn
60 Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao Theo Mục II Chương V 8,605 tấn
61 Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - xi măng đóng bao Theo Mục II Chương V 8,605 tấn
62 Bốc xếp gỗ các loại Theo Mục II Chương V 1,29 m3
63 Vận chuyển bộ 10m khởi điểm - gỗ các loại Theo Mục II Chương V 1,29 m3
64 Vận chuyển bộ 10m tiếp theo - gỗ các loại Theo Mục II Chương V 1,29 m3
D HẠNG MỤC 4: CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Theo Mục II Chương V 1 Khoản 
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->