Gói thầu: 01.XL: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200644791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Nghi Xuân |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200621101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 17:48:00 đến ngày 2020-06-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,162,064,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 278,5626 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 22,7084 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,4752 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,6599 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0754 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,6437 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 41,9423 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,1615 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 46,8844 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 44,5725 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,8823 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1763 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8887 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,7049 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,7549 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,5206 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,3914 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,9956 | m3 |
| 19 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 55,3807 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 102,4788 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 104,193 | m2 |
| 22 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 11,6046 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,3118 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,5523 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,5359 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,231 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 12,231 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 79,6482 | m2 |
| 29 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1135 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,0372 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,0396 | m3 |
| 32 | Đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,5575 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,8505 | m3 |
| 34 | Lát gạch TERRAZZO, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,2475 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,2475 | m2 |
| 37 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 5,0174 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,0282 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,4733 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 38,4816 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá rối vào tường | Chương V của E-HSMT | 28,8018 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,836 | m2 |
| 43 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,5717 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4465 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,9026 | tấn |
| 46 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,6312 | m3 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,475 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,5358 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5744 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,7645 | m3 |
| 52 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,3587 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0282 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,1858 | m3 |
| 55 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,2577 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0564 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3889 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,8345 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 141,838 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,2208 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 101,95 | m2 |
| 62 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 233,7744 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 337,1215 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 857,9826 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 102,924 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 205,3712 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 135,86 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 114,136 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn IRUKA Việt Nhật (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 337,1215 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn IRUKA Việt Nhật (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.416,2738 | m2 |
| 71 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 58,8244 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 58,8244 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn IRUKA Việt Nhật (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 58,8244 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 119,557 | m2 |
| 75 | Công tác xoa tạo phẳng nền bê tông trước khi sơn epoxy | Chương V của E-HSMT | 369,2044 | m2 |
| 76 | Sơn epoxy | Chương V của E-HSMT | 369,2044 | m2 |
| 77 | Chống thấm bằng phương pháp khò nóng | Chương V của E-HSMT | 155,09 | m2 |
| 78 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Chương V của E-HSMT | 9,1945 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4566 | tấn |
| 80 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Chương V của E-HSMT | 9,1945 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 414,752 | 1m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,0071 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,0071 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 168,765 | 1m2 |
| 85 | Lợp mái tôn xốp chống nóng 0.45ly | Chương V của E-HSMT | 6,063 | 100m2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,8434 | 100m2 |
| 87 | Tôn úp nóc | Chương V của E-HSMT | 76,74 | m |
| 88 | Máng Inox thoát nước bằng Inox | Chương V của E-HSMT | 37,2 | m |
| 89 | Ke chống bão (4cái/m2) | Chương V của E-HSMT | 3.160 | cái |
| 90 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở 2 cánh quay, khung nhôm việt pháp hoặc tương đương kính dày 10 ly(bao gồm cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở 2 cánh quay, khung nhôm việt pháp hoặc tương đương kính dày 6.38ly(bao gồm cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 92 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay hệ 4400 thanh chuyển động đơn điểm, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 26,54 | m2 |
| 93 | Sản xuất hoa sắt sơn tĩnh điện cửa đi, cửa sổ hoa sắt thép hộp 16x16 | Chương V của E-HSMT | 26,54 | m2 |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 26,54 | m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt vách kính cố định Việt Pháp hoặc tương đương, dày 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 57,92 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 4,9025 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (4 lần) | Chương V của E-HSMT | 19,6096 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 10,8386 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 104 | Lắp đặt đèn pha led-200W | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 105 | Lăp đặt đèn led bán nguyệt gắn tường 1x1.2m | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn led máng âm trần 2x1.2 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 108 | Hộp tủ điện 300x400 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2 pha, 30A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V của E-HSMT | 8 | bảng |
| 114 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 115 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 119 | Bật đỡ dây trên mái | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 120 | Bật đỡ dây trên tường | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 121 | Kẹp nối dây | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Vật tư phụ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Bình chữa cháy CO2 Model MT3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 124 | Bình khí MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 125 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 126 | Bảng tiêu lệch chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 130 | Nẹp ống | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 131 | Đinh vít | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 132 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| B | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ + SÂN LÁT GẠCH TERAZO: | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3804 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,3569 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,9618 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 53,67 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 26,34 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,2143 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,2807 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,6433 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 10 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 40,4 | 1m3 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 30,3 | m3 |
| 12 | Lát gạch TERRAZZO, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 202 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi