Gói thầu: Trường THCS Long Hựu Đông ( 10 phòng chức năng + Hạng mục phụ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200630352-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Trường THCS Long Hựu Đông ( 10 phòng chức năng + Hạng mục phụ)
Số hiệu KHLCNT 20200625653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 21:00:00 đến ngày 2020-06-25 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,407,044,374 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM1: XÂY DỰNG DÃY PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS BCKTKT 4,117 100m3
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép cọc ống D300 Theo HS BCKTKT 17,159 100m
3 Nối cọc ống thép Theo HS BCKTKT 106 mối nối
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 5,546 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (chèn đầu cọc ống) Theo HS BCKTKT 1,681 m3
6 Cọc thử Theo HS BCKTKT 1 cọc
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 Theo HS BCKTKT 25,604 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 86,635 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 12,922 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 127,739 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,84 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,034 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo HS BCKTKT 12 cái
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 11,298 m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HS BCKTKT 7,618 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 44,475 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 2,896 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 2,64 100m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 146,959 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 7,489 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 45,377 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 2,8 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 7,44 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 16,18 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo HS BCKTKT 0,696 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS BCKTKT 6,834 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 98,501 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HS BCKTKT 10,41 100m2
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 5,434 m3
30 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Theo HS BCKTKT 83,89 đoạn ống
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,462 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HS BCKTKT 3,478 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 1,176 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 5,332 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 5,626 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 6,665 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 22,901 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 6,585 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 2,295 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,969 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,397 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,667 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 12,302 tấn
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 39,009 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 45,298 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) Theo HS BCKTKT 78,864 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) Theo HS BCKTKT 68,99 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch nung) Theo HS BCKTKT 13,082 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (gạch nung) Theo HS BCKTKT 9,923 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) Theo HS BCKTKT 11,771 m3
51 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,704 m3
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 1.214,704 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 804,931 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 1.003,527 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 249,98 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 626,707 m2
57 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 502,23 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường Theo HS BCKTKT 2.019,635 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HS BCKTKT 2.382,444 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 1.650,287 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 2.751,792 m2
62 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Theo HS BCKTKT 243,571 m2
63 Cửa đi khung nhôm kính Theo HS BCKTKT 79,2 m2
64 Cửa sổ khung nhôm kính Theo HS BCKTKT 198,931 m2
65 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo HS BCKTKT 61,76 m2
66 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo HS BCKTKT 61,76 m2
67 Khung bảo vệ cửa sổ và cửa đi Theo HS BCKTKT 198,72 m2
68 Lam bê tông Theo HS BCKTKT 113,1 m2
69 Gia công xà gồ thép Theo HS BCKTKT 14,252 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS BCKTKT 14,252 tấn
71 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Theo HS BCKTKT 10,185 100m2
72 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường 100*230 Theo HS BCKTKT 64,493 m2
73 Công tác đá chẻ Theo HS BCKTKT 37,83 m2
74 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 337,227 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS BCKTKT 337,227 m2
76 Trần Prima 4,5 ly sơn nước 2 lớp Theo HS BCKTKT 674,94 m2
77 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 5,464 100m3
78 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HS BCKTKT 14,39 100m2
79 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 148,738 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,057 m3
81 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (200*300) Theo HS BCKTKT 175,83 m2
82 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 Theo HS BCKTKT 30,33 m2
83 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HS BCKTKT 4 m2
84 Tấm cemboard dày 2cm Theo HS BCKTKT 29,5 m2
85 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm nhám Theo HS BCKTKT 1.493,066 m2
86 Tô đá mài màu vàng Theo HS BCKTKT 184,336 m2
87 Gia công tay vịnh cầu thang bộ Theo HS BCKTKT 0,129 tấn
88 Lắp dựng tay vịnh cầu thang bộ Theo HS BCKTKT 0,129 m2
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 1.090,591 m2
90 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 174,1 m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo HS BCKTKT 2,723 100m
92 Lan can inox fi60 dày 2mm Theo HS BCKTKT 182,56 m
93 Lan can inox fi30 dày 2mm Theo HS BCKTKT 11,31 m
B HM2: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo HS BCKTKT 1 cái
2 Hộp kiểm tra dây thu sét Theo HS BCKTKT 1 hộp
3 Cáp đồng vỏ bọc PVC 70mm2 Theo HS BCKTKT 0,24 100m
4 Cáp đồng trần 70mm2 Theo HS BCKTKT 0,18 100m
5 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm fi 49mm Theo HS BCKTKT 2,5 100m
6 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm fi 42mm Theo HS BCKTKT 3 100m
7 Lắp đặt ống luồn điện trơn D32 Theo HS BCKTKT 24 m
8 Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m Theo HS BCKTKT 5 cọc
9 Khớp nối kim với trụ Theo HS BCKTKT 1 cái
10 Bảng đế thép200*200*8mm Theo HS BCKTKT 1 bảng
11 Bảng đế thép tam giac 150*75*6 Theo HS BCKTKT 4 bảng
12 Bu lông fi 12 Theo HS BCKTKT 4 con
13 Mối hàn hóa nhiệt Theo HS BCKTKT 6 cái
14 Bộ đếm sét Theo HS BCKTKT 1 bộ
C HM3: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Vỏ tủ điện 800*600*200*1,5mm Theo HS BCKTKT 1 hộp
2 MCCB 3 cực 200A-25KA Theo HS BCKTKT 1 bộ
3 MCCB 3 cực 80A-18KA Theo HS BCKTKT 1 bộ
4 MCB 3 cực 40A-6KA Theo HS BCKTKT 3 bộ
5 MCB 2 cực 20A-4,5KA Theo HS BCKTKT 1 cái
6 MCB 2 cực 25A-4,5KA Theo HS BCKTKT 7 cái
7 Công tắc chuyển mạch Volt Theo HS BCKTKT 1 cái
8 Công tắc chuyển mạch Ampe Theo HS BCKTKT 1 cái
9 Volt kế Theo HS BCKTKT 1 cái
10 Ampe kế Theo HS BCKTKT 1 cái
11 Đèn báo pha Theo HS BCKTKT 3 cái
12 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A Theo HS BCKTKT 3 bộ
13 Lắp đặt cầu chì 5A Theo HS BCKTKT 6 bộ
14 Tủ điện âm tường 600*400*200*1,5mm Theo HS BCKTKT 1 hộp
15 MCCB 3 cực 80A-18KA Theo HS BCKTKT 1 bộ
16 MCB 3 cực 40A-6KA Theo HS BCKTKT 1 bộ
17 MCB 2 cực 20A-4,5KA Theo HS BCKTKT 2 cái
18 MCB 2 cực 25A-4,5KA Theo HS BCKTKT 6 cái
19 Tủ điện âm kim loại 11 đường Theo HS BCKTKT 3 hộp
20 RCBO 1P+N 25A-4,5KA-30mA+mặt nạ Theo HS BCKTKT 13 cái
21 RCBO 1P+N 32A-4,5KA-30mA+mặt nạ Theo HS BCKTKT 9 cái
22 MCB 2 cực 20A-4,5KA+ mặt nạ Theo HS BCKTKT 7 cái
23 MCB 2 cực 20A-4,5KA+ mặt nạ Theo HS BCKTKT 3 cái
24 Lắp đặt đèn led máng đơn 1,2m, 2*18w Theo HS BCKTKT 71 bộ
25 Lắp đặt đèn led máng đôi 1,2m, 2*18w Theo HS BCKTKT 26 bộ
26 Lắp đặt đèn led máng đơn 0,6m,1*9w Theo HS BCKTKT 12 bộ
27 Đèn sát trần Theo HS BCKTKT 24 bộ
28 Quạt trần Theo HS BCKTKT 27 cái
29 Lắp đặt quạt đảo Theo HS BCKTKT 1 cái
30 Lắp đặt quạt hút Theo HS BCKTKT 4 cái
31 Máy lạnh 2 cục 1,5hp-inverter Theo HS BCKTKT 7 bộ
32 Mặt 4 điều tốc quạt+mặt nạ Theo HS BCKTKT 10 cái
33 Mặt 2 điều tốc quạt+mặt nạ Theo HS BCKTKT 2 cái
34 Mặt 4 công tắc 1 chiều+mặt nạ Theo HS BCKTKT 11 cái
35 Mặt 3 công tắc 1 chiều+mặt nạ Theo HS BCKTKT 6 cái
36 Mặt 2 công tắc 1 chiều+mặt nạ Theo HS BCKTKT 6 cái
37 Mặt 1 công tắc 1 chiều+mặt nạ Theo HS BCKTKT 4 cái
38 Mặt 1 công tắc 2 chiều+mặt nạ Theo HS BCKTKT 4 cái
39 Mặt 1 công tắc 1 chiều+điều tốc quạt+mặt nạ Theo HS BCKTKT 4 cái
40 Mặt 1 ổ cắm đôi ba cực+ mặt nạ Theo HS BCKTKT 58 cái
41 Lắp đặt ổ cắm mạng Theo HS BCKTKT 12 cái
42 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Theo HS BCKTKT 3 cái
43 Switch chia mạng 24port+tủ rack Theo HS BCKTKT 1 bộ
44 Switch chia mạng 48port+tủ rack Theo HS BCKTKT 3 bộ
45 Tổng đài điện thoại 8 nhánh + tủ rack Theo HS BCKTKT 1 bộ
46 Đế MCB âm Theo HS BCKTKT 20 cái
47 Đế công tắc+ổ cắm âm Theo HS BCKTKT 120 cái
48 Đế tròn âm sàn Theo HS BCKTKT 100 cái
49 Hộp nối dây+nắp đậy Theo HS BCKTKT 60 cái
50 Lắp đặt dây đơn 25mm2 Theo HS BCKTKT 30 m
51 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo HS BCKTKT 90 m
52 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo HS BCKTKT 1.800 m
53 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo HS BCKTKT 1.930 m
54 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo HS BCKTKT 2.650 m
55 Rải cáp CTA6 Theo HS BCKTKT 4,5 100m
56 Cáp điện thoại 2 ruột 2*0,5 Theo HS BCKTKT 40 m
57 Thép tròn fi8 treo quạt Theo HS BCKTKT 94 m
58 Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m Theo HS BCKTKT 3 cọc
59 Cáp đồng trần 25mm2 Theo HS BCKTKT 20 m
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo HS BCKTKT 750 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HS BCKTKT 900 m
62 Ống ga máy lạnh Theo HS BCKTKT 40 m
63 Lắp đặt ống PVC D27 thoát nước máy lanh Theo HS BCKTKT 0,7 100m
64 Ốc vis các loại Theo HS BCKTKT 500 con
65 Tắc kê nhựa 2-3 cm Theo HS BCKTKT 500 con
66 Băng keo Theo HS BCKTKT 20 cuộn
D HM4: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt bồn cầu xí bệt+ dây cấp Theo HS BCKTKT 8 bộ
2 Lắp đặt Lavabo âm bàn đá+ vòi rửa+xi phong+dây cấp Theo HS BCKTKT 8 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xả nhấn Theo HS BCKTKT 6 bộ
4 Lắp đặt phễu thu inox Theo HS BCKTKT 16 cái
5 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh+ dây cấp Theo HS BCKTKT 8 cái
6 Keo dán ống uPVC bình minh 1 kg Theo HS BCKTKT 2 hộp
7 Băng keo non Theo HS BCKTKT 2 cuộn
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 Theo HS BCKTKT 1 bể
9 Máy bơm nước 1,1kw Theo HS BCKTKT 1 máy
10 Lắp đặt van phao điện chống cạn, chống tràn Theo HS BCKTKT 1 cái
11 Lúp bê fi42 Theo HS BCKTKT 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm Theo HS BCKTKT 2,04 100m
13 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 34mm Theo HS BCKTKT 13 cái
14 Lắp đặt cút giảm nhựa, đường kính cút 34-21mm Theo HS BCKTKT 6 cái
15 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mm Theo HS BCKTKT 8 cái
16 Lắp đặt tê giảm nhựa, đường kính 34-21mm Theo HS BCKTKT 12 cái
17 Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm Theo HS BCKTKT 5 cái
18 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm Theo HS BCKTKT 18 100m
19 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 21mm Theo HS BCKTKT 18 cái
20 Lắp đặt tê nhựa đường kính cút 21mm Theo HS BCKTKT 4 cái
21 Co ren trong thau fi 21 Theo HS BCKTKT 6 cái
22 Co ren ngoài thau fi 21 Theo HS BCKTKT 16 cái
23 Van chia nước cho vòi xịt và bồn cầu inox 304 Theo HS BCKTKT 8 cái
24 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 168mm Theo HS BCKTKT 0,02 100m
25 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 168mm Theo HS BCKTKT 1 cái
26 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm Theo HS BCKTKT 0,34 100m
27 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 114mm Theo HS BCKTKT 26 cái
28 Lắp đặt Y nhựa, đường kính cút 114mm Theo HS BCKTKT 10 cái
29 Lắp đặt Y nhựa, đường kính cút 114/60mm Theo HS BCKTKT 6 cái
30 Lắp đặt Tê nhựa, đường kính cút 114/42mm Theo HS BCKTKT 2 cái
31 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 114/42mm Theo HS BCKTKT 2 cái
32 Bịt xả thông tắc fi114 Theo HS BCKTKT 2 cái
33 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm Theo HS BCKTKT 0,29 100m
34 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm Theo HS BCKTKT 1 cái
35 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính cút 90mm Theo HS BCKTKT 12 cái
36 Lắp đặt Ynhựa, đường kính 90mm Theo HS BCKTKT 2 cái
37 Lắp đặt Ynhựa, đường kính 90/60mm Theo HS BCKTKT 6 cái
38 Lắp đặt tê cong nhựa, đường kính 90mm Theo HS BCKTKT 4 cái
39 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90mm Theo HS BCKTKT 1 cái
40 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90/60mm Theo HS BCKTKT 2 cái
41 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90/42mm Theo HS BCKTKT 1 cái
42 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm Theo HS BCKTKT 0,35 100m
43 Lắp đặt cút nhựa, đường kính 60mm Theo HS BCKTKT 12 cái
44 Lắp đặt cút lơi nhựa, đường kính 60mm Theo HS BCKTKT 39 cái
45 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60mm Theo HS BCKTKT 2 cái
46 Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60/42mm Theo HS BCKTKT 8 cái
47 Lắp đặt tê cong nhựa, đường kính 60mm Theo HS BCKTKT 2 cái
48 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 42mm Theo HS BCKTKT 0,5 100m
49 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 42mm Theo HS BCKTKT 28 cái
50 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 42mm Theo HS BCKTKT 6 cái
E HM5: HẠNG MỤC PHỤ KHÁC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS BCKTKT 0,069 100m3
2 Ép trước cọc ống bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, đất cấp I Theo HS BCKTKT 0,56 100m
3 Nối cọc ống thép Theo HS BCKTKT 4 mối nối
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 Theo HS BCKTKT 0,441 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (chèn đầu cọc ống) Theo HS BCKTKT 0,057 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 1,981 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 0,14 m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HS BCKTKT 1,54 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 1,776 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,041 100m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 5,556 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 1,754 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,095 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,315 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 0,575 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS BCKTKT 0,329 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 3,052 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HS BCKTKT 0,322 100m2
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,189 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,016 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HS BCKTKT 0,104 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,035 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,27 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,14 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,652 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,465 tấn
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 6,588 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 62,325 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 32,13 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 29,6 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 46,572 m2
32 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 32,88 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Theo HS BCKTKT 62,325 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HS BCKTKT 141,182 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 171,377 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 32,13 m2
37 Gia công xà gồ thép Theo HS BCKTKT 0,31 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS BCKTKT 0,31 tấn
39 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Theo HS BCKTKT 0,179 100m2
40 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 25,345 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS BCKTKT 25,345 m2
42 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HS BCKTKT 0,196 100m2
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,955 m3
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm nhám Theo HS BCKTKT 39,1 m2
45 Tô đá mài màu vàng Theo HS BCKTKT 2,07 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 28,18 m2
47 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 47,2 m
48 Lan can inox fi60 dày 2mm Theo HS BCKTKT 17 m
49 Lan can inox fi30 dày 2mm Theo HS BCKTKT 2,08 m
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 3,918 m3
51 Rải ny lông Theo HS BCKTKT 8,205 100m2
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 82,046 m3
53 Cắt khe joint 2mx2m Theo HS BCKTKT 45,693 10m
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 7,837 m3
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 38,72 m3
56 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,113 100m2
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 0,784 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,872 tấn
59 Trồng cỏ hoàng lạc Theo HS BCKTKT 2,671 100m2
60 Trồng cây bàng Theo HS BCKTKT 16 cây
61 Trồng cây chuỗi ngọc Theo HS BCKTKT 0,195 100m2
62 Trồng cây ngũ sắc Theo HS BCKTKT 0,329 100m2
F HM6: CHI PHÍ THỬ TỈNH CỌC
1 Cọc thử tỉnh Theo HS BCKTKT 1 cọc
G HM7: DI DỜI NHÀ TIỀN CHẾ
1 Di dời nhà Tiền chế Theo HS BCKTKT 1 Khoản
H HM7: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh của công trình được phê duyệt là 1269444054 ( một tỷ hai trăm sáu mươi chín triệu bốn trăm bốn mươi bốn ngàn không trăm năm mươi bốn đồng) , Nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp của công trình dự thầu.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->