Gói thầu: Trường THCS Long Hựu Đông ( 10 phòng chức năng + Hạng mục phụ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200630352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Trường THCS Long Hựu Đông ( 10 phòng chức năng + Hạng mục phụ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200625653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 21:00:00 đến ngày 2020-06-25 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,407,044,374 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: XÂY DỰNG DÃY PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 4,117 | 100m3 |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép cọc ống D300 | Theo HS BCKTKT | 17,159 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống thép | Theo HS BCKTKT | 106 | mối nối |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 5,546 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (chèn đầu cọc ống) | Theo HS BCKTKT | 1,681 | m3 |
| 6 | Cọc thử | Theo HS BCKTKT | 1 | cọc |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo HS BCKTKT | 25,604 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 86,635 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 12,922 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 127,739 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,84 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,034 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 11,298 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HS BCKTKT | 7,618 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 44,475 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 2,896 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 2,64 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 146,959 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 7,489 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 45,377 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 2,8 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 7,44 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 16,18 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo HS BCKTKT | 0,696 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 6,834 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 98,501 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HS BCKTKT | 10,41 | 100m2 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 5,434 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo HS BCKTKT | 83,89 | đoạn ống |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,462 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HS BCKTKT | 3,478 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 1,176 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 5,332 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 5,626 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 6,665 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 22,901 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 6,585 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 2,295 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,969 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,397 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,667 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 12,302 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 39,009 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 45,298 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | Theo HS BCKTKT | 78,864 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | Theo HS BCKTKT | 68,99 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch nung) | Theo HS BCKTKT | 13,082 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (gạch nung) | Theo HS BCKTKT | 9,923 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | Theo HS BCKTKT | 11,771 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,704 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 1.214,704 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 804,931 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 1.003,527 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 249,98 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 626,707 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 502,23 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS BCKTKT | 2.019,635 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS BCKTKT | 2.382,444 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 1.650,287 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 2.751,792 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo HS BCKTKT | 243,571 | m2 |
| 63 | Cửa đi khung nhôm kính | Theo HS BCKTKT | 79,2 | m2 |
| 64 | Cửa sổ khung nhôm kính | Theo HS BCKTKT | 198,931 | m2 |
| 65 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HS BCKTKT | 61,76 | m2 |
| 66 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HS BCKTKT | 61,76 | m2 |
| 67 | Khung bảo vệ cửa sổ và cửa đi | Theo HS BCKTKT | 198,72 | m2 |
| 68 | Lam bê tông | Theo HS BCKTKT | 113,1 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 14,252 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 14,252 | tấn |
| 71 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Theo HS BCKTKT | 10,185 | 100m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường 100*230 | Theo HS BCKTKT | 64,493 | m2 |
| 73 | Công tác đá chẻ | Theo HS BCKTKT | 37,83 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 337,227 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS BCKTKT | 337,227 | m2 |
| 76 | Trần Prima 4,5 ly sơn nước 2 lớp | Theo HS BCKTKT | 674,94 | m2 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 5,464 | 100m3 |
| 78 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HS BCKTKT | 14,39 | 100m2 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 148,738 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,057 | m3 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (200*300) | Theo HS BCKTKT | 175,83 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 | Theo HS BCKTKT | 30,33 | m2 |
| 83 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HS BCKTKT | 4 | m2 |
| 84 | Tấm cemboard dày 2cm | Theo HS BCKTKT | 29,5 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm nhám | Theo HS BCKTKT | 1.493,066 | m2 |
| 86 | Tô đá mài màu vàng | Theo HS BCKTKT | 184,336 | m2 |
| 87 | Gia công tay vịnh cầu thang bộ | Theo HS BCKTKT | 0,129 | tấn |
| 88 | Lắp dựng tay vịnh cầu thang bộ | Theo HS BCKTKT | 0,129 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 1.090,591 | m2 |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 174,1 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo HS BCKTKT | 2,723 | 100m |
| 92 | Lan can inox fi60 dày 2mm | Theo HS BCKTKT | 182,56 | m |
| 93 | Lan can inox fi30 dày 2mm | Theo HS BCKTKT | 11,31 | m |
| B | HM2: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Hộp kiểm tra dây thu sét | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 3 | Cáp đồng vỏ bọc PVC 70mm2 | Theo HS BCKTKT | 0,24 | 100m |
| 4 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo HS BCKTKT | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm fi 49mm | Theo HS BCKTKT | 2,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm fi 42mm | Theo HS BCKTKT | 3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D32 | Theo HS BCKTKT | 24 | m |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m | Theo HS BCKTKT | 5 | cọc |
| 9 | Khớp nối kim với trụ | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 10 | Bảng đế thép200*200*8mm | Theo HS BCKTKT | 1 | bảng |
| 11 | Bảng đế thép tam giac 150*75*6 | Theo HS BCKTKT | 4 | bảng |
| 12 | Bu lông fi 12 | Theo HS BCKTKT | 4 | con |
| 13 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 14 | Bộ đếm sét | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| C | HM3: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 800*600*200*1,5mm | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3 cực 200A-25KA | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 3 | MCCB 3 cực 80A-18KA | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 4 | MCB 3 cực 40A-6KA | Theo HS BCKTKT | 3 | bộ |
| 5 | MCB 2 cực 20A-4,5KA | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 6 | MCB 2 cực 25A-4,5KA | Theo HS BCKTKT | 7 | cái |
| 7 | Công tắc chuyển mạch Volt | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 8 | Công tắc chuyển mạch Ampe | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 9 | Volt kế | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 10 | Ampe kế | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 11 | Đèn báo pha | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A | Theo HS BCKTKT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo HS BCKTKT | 6 | bộ |
| 14 | Tủ điện âm tường 600*400*200*1,5mm | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 15 | MCCB 3 cực 80A-18KA | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 16 | MCB 3 cực 40A-6KA | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 17 | MCB 2 cực 20A-4,5KA | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 18 | MCB 2 cực 25A-4,5KA | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 19 | Tủ điện âm kim loại 11 đường | Theo HS BCKTKT | 3 | hộp |
| 20 | RCBO 1P+N 25A-4,5KA-30mA+mặt nạ | Theo HS BCKTKT | 13 | cái |
| 21 | RCBO 1P+N 32A-4,5KA-30mA+mặt nạ | Theo HS BCKTKT | 9 | cái |
| 22 | MCB 2 cực 20A-4,5KA+ mặt nạ | Theo HS BCKTKT | 7 | cái |
| 23 | MCB 2 cực 20A-4,5KA+ mặt nạ | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn led máng đơn 1,2m, 2*18w | Theo HS BCKTKT | 71 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn led máng đôi 1,2m, 2*18w | Theo HS BCKTKT | 26 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn led máng đơn 0,6m,1*9w | Theo HS BCKTKT | 12 | bộ |
| 27 | Đèn sát trần | Theo HS BCKTKT | 24 | bộ |
| 28 | Quạt trần | Theo HS BCKTKT | 27 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt đảo | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt hút | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 31 | Máy lạnh 2 cục 1,5hp-inverter | Theo HS BCKTKT | 7 | bộ |
| 32 | Mặt 4 điều tốc quạt+mặt nạ | Theo HS BCKTKT | 10 | cái |
| 33 | Mặt 2 điều tốc quạt+mặt nạ | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 34 | Mặt 4 công tắc 1 chiều+mặt nạ | Theo HS BCKTKT | 11 | cái |
| 35 | Mặt 3 công tắc 1 chiều+mặt nạ | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 36 | Mặt 2 công tắc 1 chiều+mặt nạ | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 37 | Mặt 1 công tắc 1 chiều+mặt nạ | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 38 | Mặt 1 công tắc 2 chiều+mặt nạ | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 39 | Mặt 1 công tắc 1 chiều+điều tốc quạt+mặt nạ | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 40 | Mặt 1 ổ cắm đôi ba cực+ mặt nạ | Theo HS BCKTKT | 58 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 43 | Switch chia mạng 24port+tủ rack | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 44 | Switch chia mạng 48port+tủ rack | Theo HS BCKTKT | 3 | bộ |
| 45 | Tổng đài điện thoại 8 nhánh + tủ rack | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 46 | Đế MCB âm | Theo HS BCKTKT | 20 | cái |
| 47 | Đế công tắc+ổ cắm âm | Theo HS BCKTKT | 120 | cái |
| 48 | Đế tròn âm sàn | Theo HS BCKTKT | 100 | cái |
| 49 | Hộp nối dây+nắp đậy | Theo HS BCKTKT | 60 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Theo HS BCKTKT | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo HS BCKTKT | 90 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo HS BCKTKT | 1.800 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 1.930 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 2.650 | m |
| 55 | Rải cáp CTA6 | Theo HS BCKTKT | 4,5 | 100m |
| 56 | Cáp điện thoại 2 ruột 2*0,5 | Theo HS BCKTKT | 40 | m |
| 57 | Thép tròn fi8 treo quạt | Theo HS BCKTKT | 94 | m |
| 58 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m | Theo HS BCKTKT | 3 | cọc |
| 59 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo HS BCKTKT | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HS BCKTKT | 750 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HS BCKTKT | 900 | m |
| 62 | Ống ga máy lạnh | Theo HS BCKTKT | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt ống PVC D27 thoát nước máy lanh | Theo HS BCKTKT | 0,7 | 100m |
| 64 | Ốc vis các loại | Theo HS BCKTKT | 500 | con |
| 65 | Tắc kê nhựa 2-3 cm | Theo HS BCKTKT | 500 | con |
| 66 | Băng keo | Theo HS BCKTKT | 20 | cuộn |
| D | HM4: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bồn cầu xí bệt+ dây cấp | Theo HS BCKTKT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo âm bàn đá+ vòi rửa+xi phong+dây cấp | Theo HS BCKTKT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xả nhấn | Theo HS BCKTKT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo HS BCKTKT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh+ dây cấp | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 6 | Keo dán ống uPVC bình minh 1 kg | Theo HS BCKTKT | 2 | hộp |
| 7 | Băng keo non | Theo HS BCKTKT | 2 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 | Theo HS BCKTKT | 1 | bể |
| 9 | Máy bơm nước 1,1kw | Theo HS BCKTKT | 1 | máy |
| 10 | Lắp đặt van phao điện chống cạn, chống tràn | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 11 | Lúp bê fi42 | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm | Theo HS BCKTKT | 2,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 34mm | Theo HS BCKTKT | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút giảm nhựa, đường kính cút 34-21mm | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mm | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê giảm nhựa, đường kính 34-21mm | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | Theo HS BCKTKT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm | Theo HS BCKTKT | 18 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 21mm | Theo HS BCKTKT | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa đường kính cút 21mm | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 21 | Co ren trong thau fi 21 | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 22 | Co ren ngoài thau fi 21 | Theo HS BCKTKT | 16 | cái |
| 23 | Van chia nước cho vòi xịt và bồn cầu inox 304 | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 168mm | Theo HS BCKTKT | 0,02 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 168mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm | Theo HS BCKTKT | 0,34 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 114mm | Theo HS BCKTKT | 26 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính cút 114mm | Theo HS BCKTKT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính cút 114/60mm | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính cút 114/42mm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 114/42mm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 32 | Bịt xả thông tắc fi114 | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | Theo HS BCKTKT | 0,29 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính cút 90mm | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt Ynhựa, đường kính 90mm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Ynhựa, đường kính 90/60mm | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê cong nhựa, đường kính 90mm | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90/60mm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 90/42mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Theo HS BCKTKT | 0,35 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 60mm | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút lơi nhựa, đường kính 60mm | Theo HS BCKTKT | 39 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60mm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính 60/42mm | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê cong nhựa, đường kính 60mm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 42mm | Theo HS BCKTKT | 0,5 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 42mm | Theo HS BCKTKT | 28 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 42mm | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| E | HM5: HẠNG MỤC PHỤ KHÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 0,069 | 100m3 |
| 2 | Ép trước cọc ống bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 0,56 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống thép | Theo HS BCKTKT | 4 | mối nối |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo HS BCKTKT | 0,441 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (chèn đầu cọc ống) | Theo HS BCKTKT | 0,057 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 1,981 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 0,14 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HS BCKTKT | 1,54 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 1,776 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,041 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 5,556 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 1,754 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,095 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,315 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 0,575 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 0,329 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 3,052 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HS BCKTKT | 0,322 | 100m2 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,189 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,016 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HS BCKTKT | 0,104 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,035 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,27 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,14 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,652 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,465 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 6,588 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 62,325 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 32,13 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 29,6 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 46,572 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 32,88 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS BCKTKT | 62,325 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS BCKTKT | 141,182 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 171,377 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 32,13 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,31 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,31 | tấn |
| 39 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Theo HS BCKTKT | 0,179 | 100m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 25,345 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS BCKTKT | 25,345 | m2 |
| 42 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,196 | 100m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,955 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm nhám | Theo HS BCKTKT | 39,1 | m2 |
| 45 | Tô đá mài màu vàng | Theo HS BCKTKT | 2,07 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 28,18 | m2 |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 47,2 | m |
| 48 | Lan can inox fi60 dày 2mm | Theo HS BCKTKT | 17 | m |
| 49 | Lan can inox fi30 dày 2mm | Theo HS BCKTKT | 2,08 | m |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 3,918 | m3 |
| 51 | Rải ny lông | Theo HS BCKTKT | 8,205 | 100m2 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 82,046 | m3 |
| 53 | Cắt khe joint 2mx2m | Theo HS BCKTKT | 45,693 | 10m |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 7,837 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 38,72 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,113 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 0,784 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,872 | tấn |
| 59 | Trồng cỏ hoàng lạc | Theo HS BCKTKT | 2,671 | 100m2 |
| 60 | Trồng cây bàng | Theo HS BCKTKT | 16 | cây |
| 61 | Trồng cây chuỗi ngọc | Theo HS BCKTKT | 0,195 | 100m2 |
| 62 | Trồng cây ngũ sắc | Theo HS BCKTKT | 0,329 | 100m2 |
| F | HM6: CHI PHÍ THỬ TỈNH CỌC | |||
| 1 | Cọc thử tỉnh | Theo HS BCKTKT | 1 | cọc |
| G | HM7: DI DỜI NHÀ TIỀN CHẾ | |||
| 1 | Di dời nhà Tiền chế | Theo HS BCKTKT | 1 | Khoản |
| H | HM7: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh của công trình được phê duyệt là 1269444054 ( một tỷ hai trăm sáu mươi chín triệu bốn trăm bốn mươi bốn ngàn không trăm năm mươi bốn đồng) , Nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp của công trình dự thầu. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi