Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200644933-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20200603368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 18:34:00 đến ngày 2020-06-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,443,744,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Bể bơi trường TH Bình Định - Phần vật tư
1 Ghế quan sát hồ bơi Chương V E-HSMT 1 Cái
2 Phao cứu hộ Chương V E-HSMT 10 Cái
3 Móc cứu hộ cho bể bơi Chương V E-HSMT 6 Cái
4 Thảm cao su hố rửa chân (KT 910X910X16mm) Chương V E-HSMT 2 Cái
5 Tủ thuốc y tế treo tường (KT170X300X470) Chương V E-HSMT 1 Cái
6 Thùng rác HDPE 120L Chương V E-HSMT 1 Cái
7 Giỏ rác Chương V E-HSMT 2 Cái
8 Thước đo mực nước KT 150X800mm Chương V E-HSMT 6 Cái
9 Mua máy bơm tăng áp 1,5 Bar; h=10m Chương V E-HSMT 1 Cái
10 Mua máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h; H=10m Chương V E-HSMT 1 Cái
11 Hệ bảng biển bể bơi bao gồm: Biển khu vực BB treo cổng chính, biển nội quy bể bơi, biển tên các phòng, biển ghi cao độ nước gắn thành bể Chương V E-HSMT 1 Bộ
B Hạng mục 2: Bể bơi trường TH Bình Định - Phần xây dựng
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 Chương V E-HSMT 0,9679 100m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Chương V E-HSMT 12,346 m3
3 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,246 100m2
4 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0224 100m2
5 Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 35,424 m3
6 Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 2,3968 m3
7 Láng mương rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 Chương V E-HSMT 47,47 m2
8 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 180,04 m2
9 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Chương V E-HSMT 7,704 m3
10 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,6493 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, Chương V E-HSMT 0,4152 100m²
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 131 1cấu kiện
13 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 38,1
14 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm Chương V E-HSMT 0,6123 100m
15 Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 3,8788 100m3
16 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,9624 100m3
17 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 33,2163 m3
18 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 2,0895 100m2
19 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 74,2346 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,7202 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V E-HSMT 5,792 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 3,7694 tấn
23 Bê tông tường bể, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 16,5075 m3
24 Ván khuôn tường thẳng, dày <=45 Chương V E-HSMT 1,178 100m2
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,7685 tấn
26 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,6852 tấn
27 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 1,4445 tấn
28 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,2068 tấn
29 Băng cản nước PVC V200 Chương V E-HSMT 62 md
30 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,1584 100m3
31 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,5504 100m3
32 Bê tông rãnh chống tràn, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 6,51 m3
33 Ván khuôn, ván khuôn rãnh chống tràn Chương V E-HSMT 0,682 100m2
34 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 6,2 m3
35 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,033 100m2
36 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Chương V E-HSMT 11,0375 m3
37 Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 Chương V E-HSMT 18,6 m2
38 Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 31 m2
39 Xây bục để chân bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 0,498 m3
40 Tấm đan COMPOSITE nắp rãnh 300x500, tải trọng 15KN Chương V E-HSMT 126,4 tấm
41 Lắp tấm đan rãnh Chương V E-HSMT 127 cái
42 Mua vật liệu chống thấm Chương V E-HSMT 907,405 kg
43 Quét chống thấm tường bể Chương V E-HSMT 261,5 m2
44 Ốp tường bể bơi KT 300x300mm Chương V E-HSMT 61,5 m2
45 Lát nền bể bơi ceramic KT 300x300mm Chương V E-HSMT 200 m2
46 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Chương V E-HSMT 144,42 m2
47 Keo trám Chương V E-HSMT 15,5594 tuýp
48 Quét chống thấm thành ngoài bể Chương V E-HSMT 63,55 m2
49 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 1,2779 100m3
50 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 9,4685 m3
51 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,5784 100m2
52 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 1,2405 100m2
53 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 28,0234 m3
54 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Chương V E-HSMT 0,5814 tấn
55 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,1424 tấn
56 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V E-HSMT 0,4932 tấn
57 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm Chương V E-HSMT 0,2584 tấn
58 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 2,026 tấn
59 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 14,0659 m3
60 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,9894 100m3
61 Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,5242 100m3
62 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II, Chương V E-HSMT 3,0927 100m3
63 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II, Chương V E-HSMT 3,0927 100m3
64 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II, Chương V E-HSMT 3,0927 100m3
65 Bê tông nền , M150, đá 1x2 Chương V E-HSMT 5,1397 m3
66 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=6m, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 3,4461 m3
67 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,6265 100m2
68 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,1831 tấn
69 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,3692 tấn
70 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,3038 tấn
71 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 9,608 m3
72 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 1,0139 100m2
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,199 tấn
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,8125 tấn
75 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 6,12 m3
76 Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 0,6502 100m2
77 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,0361 tấn
78 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,5577 tấn
79 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,1032 m3
80 Ván khuôn lanh tô Chương V E-HSMT 0,1354 100m2
81 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,0155 tấn
82 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,0322 tấn
83 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 18mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,0384 tấn
84 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 41,3285 m3
85 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 175,5524 m2
86 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 79,1478 m2
87 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 34,694 m2
88 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 101,3712 m2
89 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 11,2112 m2
90 Ốp tường phòng thay đồ, mặt trong tường rào thước gạch 300x600mm Chương V E-HSMT 150,1444 m2
91 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x300mm Chương V E-HSMT 2,94 m2
92 Ốp chân tường ngoài nhà kích thước gạch 60x240mm Chương V E-HSMT 36,378 m2
93 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 226,425 m2
94 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 175,5524 m2
95 Quét chống thấm mái Chương V E-HSMT 61,4128 m2
96 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Chương V E-HSMT 52,7828 m2
97 Trần thạch cao thả tấm chịu nước Chương V E-HSMT 40,1856 m2
98 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, kính an toàn 6.38mm (sản phẩm bao gồm công vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí) Chương V E-HSMT 7,92 m2
99 Cửa sổ nhựa lõi thép, cánh mở hất (sản phẩm bao gồm công vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện) Chương V E-HSMT 3,9 m2
100 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm , tay nắm vấu chốt) Chương V E-HSMT 3 bộ
101 Phụ kiện cửa sổ mở hất (bản lề A, chống sập, thanh chốt đa điểm, tay nắm vấu chốt) Chương V E-HSMT 3 bộ
102 Cửa sổ chớp (đố làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm,, nam chớp làm bằng thép mạ kẽm dày, 1,2 mm) Chương V E-HSMT 5,94 m2
103 Vách ngăn vệ sinh Compac vách WC (bao gồm cả phụ kiện Inox 304) Chương V E-HSMT 58,444 m2
104 Tủ để đồ bằng hệ tôn mạ kẽm 20 ngăn Chương V E-HSMT 4 cái
105 Móc đơn treo quần áo bằng Inox 304 Chương V E-HSMT 16 cái
106 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm Chương V E-HSMT 0,0756 tấn
107 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 9,84 m2
108 Sơn tĩnh điện song chắn cửa sổ Chương V E-HSMT 75,6 kg
109 Mua thép hộp mạ kẽm KT 20x40x2mm, 30x60x2mm, Chương V E-HSMT 86,86 kg
110 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Chương V E-HSMT 0,0852 tấn
111 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Chương V E-HSMT 0,0852 tấn
112 Nút cao su bịt chân giá đỡ Chương V E-HSMT 9 cái
113 Mua thép Inox 201 KT 15x15x1mm Chương V E-HSMT 84,5227 kg
114 Mua thép Inox 201 KT 20x40x1.5mm Chương V E-HSMT 1.168,5875 kg
115 Sản xuất lan can Inox Chương V E-HSMT 1,2285 tấn
116 Lắp dựng hàng rào inox Chương V E-HSMT 92,6195 m2
117 Lưới inox 304 KT 20x20x1.5mm làm hàng rào Chương V E-HSMT 57,85 m
118 Lắp dựng lưới thép hàng rào Chương V E-HSMT 45,7015 m2
119 Cửa xếp, thép mạ màu. Thanh U dầy 0.7mm, nhíp dầy 0,55dem, lá 0.20mm đến 0.24mm, ống inox, đầy đủ phụ kiện Chương V E-HSMT 11,178 m2
120 Xây tam cấp, đường dốc bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 1,721 m3
121 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0215 100m3
122 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,998 m3
123 Lát gạch bậc tam cấp Chương V E-HSMT 7,8084 m2
124 Láng nền đường dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 7,6404 m2
125 Gia công lắp đặt lan can đường dốc Inox 304 Chương V E-HSMT 38,9875 kg
126 Nắp chụp chân lan can inox 304 Chương V E-HSMT 15 cái
127 Mua thép ống D90x5. D45x3 và D45x5 Chương V E-HSMT 3,2835 tấn
128 Thép tấm làm bản mã các loại Chương V E-HSMT 0,5444 tấn
129 Mua thép C150x50x20x2 mm Chương V E-HSMT 2,4847 tấn
130 Mua thép D16 làm giằng vì kèo Chương V E-HSMT 0,4982 tấn
131 Mua thép D10 làm giằng vì kèo Chương V E-HSMT 0,014 tấn
132 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V E-HSMT 3,5607 tấn
133 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Chương V E-HSMT 3,5607 tấn
134 Sản xuất xà gồ thép Chương V E-HSMT 2,6011 tấn
135 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 2,6011 tấn
136 Sản xuất giằng mái thép Chương V E-HSMT 0,5021 tấn
137 Lắp dựng giằng thép Chương V E-HSMT 0,5021 tấn
138 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 519,3799 1m2
139 Gia công, lắp đặt tăng đơ giằng mái, tăng đơ fi22mm Chương V E-HSMT 64 cái
140 Bulông chờ đầu cột, liên kết cột - giàn mái, Bulông M20x400mm Chương V E-HSMT 56 cái
141 Thanh nẹp nhôm Chương V E-HSMT 920,99 m
142 Thanh nẹp dưới thép lá 50x5mm Chương V E-HSMT 1.930,6455 kg
143 Lắp dựng thanh nẹp dưới Chương V E-HSMT 1,8387 tấn
144 Hệ thống máng thu nước mái bể bơi bằng tôn mạ khổ 600mm, dày 0,45mm Chương V E-HSMT 60,8 m
145 Sản xuất các kết cấu máng chứa, phễu Chương V E-HSMT 0,1289 tấn
146 Lắp đặt kết cấu máng rót, chứa, phễu ( Chương V E-HSMT 0,1289 tấn
147 Chống thấm cổ ống thoát nước mưa Chương V E-HSMT 10 vị trí
148 Thanh treo máng thu nước mái bể bơi Chương V E-HSMT 25 cái
149 Nẹp U nhựa bịt đầu 6mmx6m Chương V E-HSMT 92 md
150 Lợp mái tấm nhựa thông minh Polycarbonate, tấm đặc dày 2,4mm, màu xanh hồ Chương V E-HSMT 479,2894 m2
151 Mũ ke đầu vít Chương V E-HSMT 1.920 cái
152 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=6m Chương V E-HSMT 5,031 100m2
153 Inox tròn 304 D76, D42 dày 2mm làm ghế chờ, Chương V E-HSMT 126,877 kg
154 Sản xuất ghế Inox Chương V E-HSMT 0,1244 tấn
155 Nút cao su bịt chân ghế Chương V E-HSMT 24 cái
156 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 Chương V E-HSMT 0,3536 100m3 đất nguyên thổ
157 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,0499 100m3
158 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,3424 100m2
159 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 3,4373 m3
160 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 5,43 m3
161 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Chương V E-HSMT 0,1043 tấn
162 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V E-HSMT 0,4 tấn
163 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 0,4094 tấn
164 Ván khuôn tường bể Chương V E-HSMT 0,5068 100m2
165 Bê tông tường bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 6,0477 m3
166 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,0183 tấn
167 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,2532 tấn
168 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,59 tấn
169 Trát tường bể, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 24,325 m2
170 Bê tông sàn nắp bể, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 2,1546 m3
171 Ván khuôn sàn nắp bể Chương V E-HSMT 0,205 100m2
172 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 8mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,0053 tấn
173 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 10mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,2729 tấn
174 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,0114 tấn
175 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,0296 tấn
176 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM 75 Chương V E-HSMT 13,84 m2
177 Mua vật liệu chống thấm Chương V E-HSMT 132,4326 kg
178 Quét chống thấm tường bể Chương V E-HSMT 38,165 m2
179 Quét chống thấm tường ngoài bể Chương V E-HSMT 30,769 m2
180 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V E-HSMT 0,018 m3
181 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Chương V E-HSMT 0,0012 100m2
182 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,004 tấn
183 Mua thép góc V50x5 Chương V E-HSMT 9,05 kg
184 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Chương V E-HSMT 0,0091 tấn
185 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 1 cái
186 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0373 100m3
187 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,0452 100m3
188 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,0118 100m3
189 Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 0,433 m3
190 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,5028 m3
191 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0216 100m2
192 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,048 tấn
193 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,0373 tấn
194 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 6-8mm Chương V E-HSMT 0,0152 tấn
195 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK 12mm Chương V E-HSMT 0,0064 tấn
196 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 1,3622 m3
197 Bê tông sàn nắp bể, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,4963 m3
198 Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 0,0376 100m2
199 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 2 m2
200 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 16,688 m2
201 Mua vật liệu chống thấm Chương V E-HSMT 29,842 kg
202 Quét chống thấm tường bể Chương V E-HSMT 8,6 m2
203 Quét chống thấm tường ngoài bể Chương V E-HSMT 10,088 m2
204 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Chương V E-HSMT 0,0013 100m2
205 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Chương V E-HSMT 0,0218 m3
206 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,0022 tấn
207 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 1 cái
208 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,075 100m3
209 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V E-HSMT 0,0176 100m3
210 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 0,62 m3
211 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,783 m3
212 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0243 100m2
213 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,0876 tấn
214 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 2,5296 m3
215 Quét chống thấm bể Chương V E-HSMT 12,0464 1m2
216 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 3,3456 m2
217 Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 29,9 m2
218 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,1681 m3
219 Ván khuôn giằng Chương V E-HSMT 0,0153 100m2
220 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 8mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,0037 tấn
221 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao <=4m Chương V E-HSMT 0,0163 tấn
222 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V E-HSMT 0,522 m3
223 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,0341 tấn
224 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Chương V E-HSMT 0,0238 100m2
225 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 5 1cấu kiện
C Hạng mục 3: Bể bơi trường TH Bình Định - Phần điện, cấp thoát nước
1 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V E-HSMT 5 cái
5 Lắp đặt đế âm chống cháy Chương V E-HSMT 10 hộp
6 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V E-HSMT 320 m
7 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V E-HSMT 240 m
8 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V E-HSMT 100 m
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Chương V E-HSMT 50 m
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Chương V E-HSMT 150 m
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Chương V E-HSMT 16 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm Chương V E-HSMT 116 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 220 m
14 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Chương V E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Chương V E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Chương V E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V E-HSMT 12 cái
18 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Chương V E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt tủ điện, KT 300x200x100mm Chương V E-HSMT 1 hộp
21 Lắp đặt tủ điện 250x200X100mm Chương V E-HSMT 2 hộp
22 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Chương V E-HSMT 32 bộ
23 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V E-HSMT 1 bộ
24 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Chương V E-HSMT 1 cái
25 Lắp đèn pha trên cạn H >=3m Chương V E-HSMT 8 bộ
26 Lắp đặt tủ điện tổng, KT 300x200x120mm Chương V E-HSMT 1 hộp
27 Lắp đặt xí bệt Chương V E-HSMT 2 bộ
28 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm Chương V E-HSMT 0,35 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V E-HSMT 1,1 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V E-HSMT 0,6 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V E-HSMT 0,3 100m
33 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V E-HSMT 15 cái
34 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V E-HSMT 20 cái
35 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V E-HSMT 36 cái
36 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm Chương V E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt Y thu UPVC, bằng p/p dán keo, ĐK D110/D60mm Chương V E-HSMT 4 cái
38 Lắp đặt Y thu UPVC, bằng p/p dán keo, ĐK D140/D110mm Chương V E-HSMT 12 cái
39 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Chương V E-HSMT 6 cái
40 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Chương V E-HSMT 4 cái
41 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V E-HSMT 0,3 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V E-HSMT 0,4 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V E-HSMT 0,3 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V E-HSMT 0,7 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V E-HSMT 0,2 100m
46 Lắp đặt côn thu, nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, D25/D20mm Chương V E-HSMT 10 cái
47 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32/D25mm Chương V E-HSMT 90 cái
48 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D40/D32mm Chương V E-HSMT 70 cái
49 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 2 cái
50 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 13 cái
51 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V E-HSMT 10 cái
52 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 18 cái
53 Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D25/D20mm Chương V E-HSMT 14 cái
54 Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D32/D25mm Chương V E-HSMT 14 cái
55 Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D40/D32mm Chương V E-HSMT 5 cái
56 Lắp đặt nối trong PPR, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 8 cái
57 Lắp đặt nối trong PPR, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 25 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Chương V E-HSMT 7 cái
59 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V E-HSMT 12 cái
60 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 15 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 21 cái
62 Lắp đặt vòi tắm hoa sen Chương V E-HSMT 14 bộ
63 Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm Chương V E-HSMT 22 cái
64 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Chương V E-HSMT 4 cái
65 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V E-HSMT 2 bể
66 Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK50mm Chương V E-HSMT 2 cái
67 Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK40mm Chương V E-HSMT 2 cái
68 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V E-HSMT 2 cái
69 Van phao đồng (có bóng) Chương V E-HSMT 1 cái
70 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK40mm Chương V E-HSMT 2 cái
71 Rọ bơm đồng Chương V E-HSMT 1 cái
72 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 1 cái
73 Mua nước để vận hành bể bơi Chương V E-HSMT 220 m3
74 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm Chương V E-HSMT 0,3 100m
75 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Chương V E-HSMT 0,4 100m
76 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm Chương V E-HSMT 0,7 100m
77 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm Chương V E-HSMT 0,2 100m
78 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 1,6 100m
D Hạng mục 4: Bể bơi trường TH Bình Định - Phần thiết bị
1 Bình lọc bể bơi Chương V E-HSMT 2 Chiếc
2 Máy bơm lọc Chương V E-HSMT 2 Chiếc
3 Cát lọc thạch anh tiêu chuẩn 0.2 - 0,8 mm Chương V E-HSMT 1.000 kg
4 Đầu trả nước bể Chương V E-HSMT 16 Chiếc
5 Ống chống thấm xuyên thành bể (dùng cho đầu trả nước): Chương V E-HSMT 16 Chiếc
6 Nắp thu nước đáy bể bơi, hình vuông 300x300 mm, chất liệu bằng nhựa ABS Chương V E-HSMT 2 Chiếc
7 Hệ van điều khiển Chương V E-HSMT 1 hệ
8 Thang bể bơi Inox 316 chuyên dụng số bậc 3 Chương V E-HSMT 2 Chiếc
9 Thang bể bơi Inox 316 chuyên dụng số bậc 2 Chương V E-HSMT 2 Chiếc
10 Nắp thu tràn bằng nhựa ABS, đường kính D=200 mm Chương V E-HSMT 2 Chiếc
11 Phao phân lan dây dài 25 m Chương V E-HSMT 85 m
12 Cốc neo phao, Vật liêu: Inox 304 Chương V E-HSMT 8 chiếc
13 Tăng phao, Vật liêu: Inox 304 Chương V E-HSMT 4 bộ
14 Bộ tự động điều khiển châm hóa chất Chương V E-HSMT 1 bộ
15 Bơm định lượng Chương V E-HSMT 1 cái
16 Bơm định lượng Chương V E-HSMT 1 cái
17 Bồn hóa chất : Chương V E-HSMT 2 bộ
18 Máy bơm vệ sinh Chương V E-HSMT 1 Chiếc
19 Xe đẩy hút vệ sinh, Inox 304 Chương V E-HSMT 1 Chiếc
20 Sào nhôm 7m dùng để gắn các thiết bị vệ sinh. Chương V E-HSMT 1 Chiếc
21 Vợt hớt rác hồ bơi dạng lưới cước màu xanh (loại sâu) Chương V E-HSMT 1 Chiếc
22 Ống mềm 30m dạng gân tròn, tự nổi. Chương V E-HSMT 1 Chiếc
23 Bàn hút vệ sinh đáy hồ bơi nguyên khối Chương V E-HSMT 1 Chiếc
24 Bàn chải vệ sinh bể bơi dạng lưới cước. Chương V E-HSMT 1 Chiếc
25 Hộp thử nước: Hộp màu xanh, kèm theo 2 chất lỏng Clo và Phenol. Chương V E-HSMT 3 bộ
26 Hệ thống tủ điều khiển hệ lọc . Chương V E-HSMT 1 hệ
27 Hệ thống đường ống công nghệ, dây điện, phụ kiện kết nối và nhân công lắp Chương V E-HSMT 1 hệ
28 Nhân công test thử áp, vệ sinh trong thời gian 14 ngày Chương V E-HSMT 1 gói
29 Nhân công Hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ 1 tháng Chương V E-HSMT 1 gói
30 Clo Dioxit (ClO2 10% dạng viên) Chương V E-HSMT 150 kg
E Hạng mục 5: Bể bơi trường THCS Trung Kênh- Phần vật tư
1 Ghế quan sát hồ bơi Chương V E-HSMT 1 Cái
2 Phao cứu hộ Chương V E-HSMT 10 Cái
3 Móc cứu hộ cho bể bơi Chương V E-HSMT 6 Cái
4 Thảm cao su hố rửa chân (KT 910X910X16mm) Chương V E-HSMT 2 Cái
5 Tủ thuốc y tế treo tường (KT170X300X470) Chương V E-HSMT 1 Cái
6 Thùng rác HDPE 120L Chương V E-HSMT 1 Cái
7 Giỏ rác Chương V E-HSMT 2 Cái
8 Thước đo mực nước KT 150X800mm Chương V E-HSMT 6 Cái
9 Mua máy bơm tăng áp 1,5 Bar; h=10m Chương V E-HSMT 1 Cái
10 Mua máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h; H=10m Chương V E-HSMT 1 Cái
11 Hệ bảng biển bể bơi bao gồm: Biển khu vực BB treo cổng chính, biển nội quy bể bơi, biển tên các phòng, biển ghi cao độ nước gắn thành bể Chương V E-HSMT 1 Bộ
F Hạng mục 6: Bể bơi trường THCS Trung Kênh - Phần xây dựng
1 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V E-HSMT 4,8 100m3
2 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,4563 100m3
3 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Chương V E-HSMT 5,758 m3
4 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,11 100m2
5 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0168 100m2
6 Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 15,84 m3
7 Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 1,7976 m3
8 Láng mương rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 Chương V E-HSMT 21,82 m2
9 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 82,88 m2
10 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Chương V E-HSMT 3,543 m3
11 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,2993 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, Chương V E-HSMT 0,1922 100m²
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 61 1cấu kiện
14 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 31,05
15 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chương V E-HSMT 0,4011 100m
16 Mua cọc bê tông đúc sẵn KT 250x250mm Chương V E-HSMT 1.310,3 m
17 Mua cọc dẫn phục vụ ép âm Chương V E-HSMT 1 cái
18 Thép tấm làm bản mã các loại Chương V E-HSMT 672,063 kg
19 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V E-HSMT 98 1 mối nối
20 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Chương V E-HSMT 13,103 100m
21 Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,72 100m
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V E-HSMT 3,3858 m3
23 Đào móng, rộng <=20m, đất C1 Chương V E-HSMT 3,3677 100m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Chương V E-HSMT 37,62 1m3
25 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 40,7303 m3
26 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 1,7913 100m2
27 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,4656 100m2
28 Mua bê tông thương phẩm mác 250 hệ số hao hụt 1.015 Chương V E-HSMT 98,0198 m3
29 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 96,5712 m3
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,8364 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V E-HSMT 7,2069 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Chương V E-HSMT 0,4227 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 2,6087 tấn
34 Mua bê tông thương phẩm mác 250 hệ số hao hụt 1.015 Chương V E-HSMT 20,8278 m3
35 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, , M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 20,52 m3
36 Ván khuôn tường thẳng, dày <=45 Chương V E-HSMT 1,476 100m2
37 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,9574 tấn
38 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,8708 tấn
39 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 1,7423 tấn
40 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,2071 tấn
41 Băng cản nước PVC V200 Chương V E-HSMT 72 md
42 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) Chương V E-HSMT 0,6486 100m3
43 Mua bê tông thương phẩm mác 250 hệ số hao hụt 1.015 Chương V E-HSMT 7,6734 m3
44 Bê tông rãnh- Chiều dày ≤45cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 7,56 m3
45 Ván khuôn, ván khuôn rãnh chống tràn Chương V E-HSMT 0,792 100m2
46 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 7,2 m3
47 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,038 100m2
48 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Chương V E-HSMT 12,0849 m3
49 Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 Chương V E-HSMT 21,6 m2
50 Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 36 m2
51 Xây bục để chân bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 2,08 m3
52 Tấm đan COMPOSITE nắp rãnh 300x500, tải trọng 15KN. Chương V E-HSMT 146,4 tấm
53 Lắp tấm đan rãnh Chương V E-HSMT 147 cái
54 Mua vật liệu chống thấm Chương V E-HSMT 1.134,69 kg
55 Quét chống thấm tường bể Chương V E-HSMT 327 m2
56 Ốp tường bể bơi KT 300x300mm Chương V E-HSMT 77 m2
57 Lát nền bể bơi ceramic KT 300x300mm Chương V E-HSMT 250 m2
58 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Chương V E-HSMT 164,5532 m2
59 Keo trám Chương V E-HSMT 19,6755 tuýp
60 Quét chống thấm thành ngoài bể Chương V E-HSMT 79,2 m2
61 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Chương V E-HSMT 3,8358 100m3 đất nguyên thổ
62 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 6,7186 m3
63 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,7406 100m2
64 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 1,4649 100m2
65 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 29,1392 m3
66 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Chương V E-HSMT 0,624 tấn
67 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,1558 tấn
68 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V E-HSMT 0,1776 tấn
69 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm Chương V E-HSMT 0,4224 tấn
70 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 2,1775 tấn
71 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 22,9763 m3
72 Đắp cát hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) Chương V E-HSMT 3,2569 100m3
73 Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) Chương V E-HSMT 0,551 100m3
74 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Chương V E-HSMT 5,1397 m3
75 Bê tông cột , TD <=0,1m2, cao <=6m, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 3,4557 m3
76 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,6283 100m2
77 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,1831 tấn
78 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,3692 tấn
79 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,3038 tấn
80 Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 10,5922 m3
81 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 1,1213 100m2
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,2267 tấn
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,8845 tấn
84 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 6,12 m3
85 Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 0,6502 100m2
86 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,0361 tấn
87 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,5577 tấn
88 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 1,0659 m3
89 Ván khuôn lanh tô Chương V E-HSMT 0,1411 100m2
90 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,0173 tấn
91 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,0316 tấn
92 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 18mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,0455 tấn
93 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 44,3493 m3
94 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 191,8164 m2
95 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 85,0574 m2
96 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 38,808 m2
97 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 112,1144 m2
98 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 11,2112 m2
99 Ốp tường phòng thay đồ, mặt trong tường rào thước gạch 300x600mm Chương V E-HSMT 159,4876 m2
100 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x300mm Chương V E-HSMT 2,94 m2
101 Ốp chân tường ngoài nhà kích thước gạch 60x240mm Chương V E-HSMT 43,299 m2
102 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 247,191 m2
103 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 191,8164 m2
104 Quét Flinkote chống thấm mái Chương V E-HSMT 61,4128 m2
105 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Chương V E-HSMT 52,7828 m2
106 Trần thạch cao thả tấm chịu nước Chương V E-HSMT 40,1856 m2
107 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, kính an toàn 6.38mm (sản phẩm bao gồm công vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí) Chương V E-HSMT 7,92 m2
108 Cửa sổ nhựa lõi thép, cánh mở hất (sản phẩm bao gồm công vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện) Chương V E-HSMT 3,9 m2
109 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa đơn điểm (bản lề 3D, khóa đơn điểm , tay nắm vấu chốt) Chương V E-HSMT 3 bộ
110 Phụ kiện cửa sổ mở hất (bản lề A, chống sập, thanh chốt đa điểm, tay nắm vấu chốt) Chương V E-HSMT 3 bộ
111 Cửa sổ chớp (đố làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm,, nam chớp làm bằng thép mạ kẽm dày, 1,2 mm) Chương V E-HSMT 5,94 m2
112 Vách ngăn vệ sinh Compac vách WC (bao gồm cả phụ kiện Inox 304) Chương V E-HSMT 58,444 m2
113 Tủ để đồ bằng hệ tôn mạ kẽm 20 ngăn Chương V E-HSMT 4 cái
114 Móc đơn treo quần áo bằng Inox 304 Chương V E-HSMT 16 cái
115 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm Chương V E-HSMT 0,0756 tấn
116 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 9,84 m2
117 Sơn tĩnh điện song chắn cửa sổ Chương V E-HSMT 75,6 kg
118 Mua thép hộp mạ kẽm KT 20x40x2mm, 30x60x2mm Chương V E-HSMT 86,86 kg
119 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Chương V E-HSMT 0,0852 tấn
120 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Chương V E-HSMT 0,0852 tấn
121 Nút cao su bịt chân giá đỡ Chương V E-HSMT 9 cái
122 Mua thép Inox 201 KT 15x15x1mm, hệ số hao hụt 1,02 làm hàng rào Chương V E-HSMT 98,3251 kg
123 Mua thép Inox 201 KT 20x40x1.5mm, hệ số hao hụt 1,02 làm hàng rào Chương V E-HSMT 1.313,6436 kg
124 Sản xuất lan can Inox Chương V E-HSMT 1,3843 tấn
125 Lắp dựng hàng rào inox Chương V E-HSMT 104,1106 m2
126 Lưới inox 304 KT 20x20x1.5mm làm hàng rào Chương V E-HSMT 64,96 m
127 Lắp dựng lưới thép hàng rào Chương V E-HSMT 51,3184 m2
128 Cửa xếp ông nghệ Đài loan, thép mạ màu. Thanh U dầy 0.7mm, nhíp dầy 0,55dem, lá 0.20mm đến 0.24mm, ống inox, đầy đủ phụ kiện Chương V E-HSMT 13,554 m2
129 Xây tam cấp, đường dốc bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 2,1606 m3
130 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0215 100m3
131 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,998 m3
132 Lát gạch bậc tam cấp Chương V E-HSMT 9,4452 m2
133 Láng nền đường dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 7,6404 m2
134 Gia công lắp đặt lan can đường dốc Inox 304 (hoàn chỉnh, lấy theo giá hoa sắt cửa) Chương V E-HSMT 38,9875 kg
135 Nắp chụp chân lan can inox 304 Chương V E-HSMT 15 cái
136 Mua thép ống D90x5. D45x3 và D45x5 Chương V E-HSMT 3,2835 tấn
137 Thép tấm làm bản mã các loại Chương V E-HSMT 0,5444 tấn
138 Mua thép C150x50x20x2 mm Chương V E-HSMT 2,8711 tấn
139 Mua thép D16 làm giằng vì kèo Chương V E-HSMT 0,5855 tấn
140 Mua thép D10 làm giằng vì kèo Chương V E-HSMT 0,0126 tấn
141 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m (vận dụng mã hiệu tính NC, M, VLP) Chương V E-HSMT 3,5607 tấn
142 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Chương V E-HSMT 3,5607 tấn
143 Sản xuất xà gồ thép Chương V E-HSMT 2,978 tấn
144 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 2,978 tấn
145 Sản xuất giằng mái thép Chương V E-HSMT 0,5864 tấn
146 Lắp dựng giằng thép Chương V E-HSMT 0,5864 tấn
147 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 589,7657 1m2
148 Gia công, lắp đặt tăng đơ giằng mái, tăng đơ fi22mm Chương V E-HSMT 64 cái
149 Bulông chờ đầu cột, liên kết cột - giàn mái, Bulông M20x400mm Chương V E-HSMT 56 cái
150 Thanh nẹp nhôm Chương V E-HSMT 1.077,09 m
151 Thanh nẹp dưới thép lá 50x5mm Chương V E-HSMT 2.257,815 kg
152 Lắp dựng thanh nẹp dưới Chương V E-HSMT 2,1503 tấn
153 Hệ thống máng thu nước mái bể bơi bằng tôn mạ khổ 600mm, dày 0,45mm Chương V E-HSMT 70,84 m
154 Sản xuất các kết cấu máng chứa, phễu Chương V E-HSMT 0,1501 tấn
155 Lắp đặt kết cấu máng rót, chứa, phễu Chương V E-HSMT 0,1501 tấn
156 Chống thấm cổ ống thoát nước mưa Chương V E-HSMT 10 vị trí
157 Thanh treo máng thu nước mái bể bơi Chương V E-HSMT 28 cái
158 Nẹp U nhựa bịt đầu 6mmx6m Chương V E-HSMT 102,04 md
159 Lợp mái tấm nhựa thông minh Polycarbonate, tấm đặc dày 2,4mm, màu xanh hồ, hệ số hao hụt 1,01 Chương V E-HSMT 558,4353 m2
160 Mũ ke đầu vít Chương V E-HSMT 2.236 cái
161 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=6m Chương V E-HSMT 5,5922 100m2
162 Inox tròn 304 D76, D42 dày 2mm làm ghế chờ Chương V E-HSMT 126,877 kg
163 Sản xuất ghế Inox Chương V E-HSMT 0,1244 tấn
164 Nút cao su bịt chân ghế Chương V E-HSMT 24 cái
165 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,4137 100m3
166 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,328 100m2
167 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,1104 100m2
168 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 4,6362 m3
169 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 8,1582 m3
170 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Chương V E-HSMT 0,1239 tấn
171 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V E-HSMT 0,6696 tấn
172 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 0,488 tấn
173 Ván khuôn gỗ tường bể Chương V E-HSMT 0,622 100m2
174 Bê tông tường bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 7,082 m3
175 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,0221 tấn
176 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,3118 tấn
177 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,7147 tấn
178 Trát tường bể, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 30 m2
179 Bê tông sàn nắp bể, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 3,0136 m3
180 Ván khuôn sàn nắp bể Chương V E-HSMT 0,2273 100m2
181 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 8mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,0059 tấn
182 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 10mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,4096 tấn
183 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,0129 tấn
184 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,033 tấn
185 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM 75 Chương V E-HSMT 20 m2
186 Mua vật liệu chống thấm Chương V E-HSMT 173,5 kg
187 Quét chống thấm tường bể Chương V E-HSMT 50 m2
188 Quét chống thấm tường ngoài bể Chương V E-HSMT 37,352 m2
189 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V E-HSMT 0,018 m3
190 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V E-HSMT 0,0012 100m2
191 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,004 tấn
192 Mua thép góc V50x5 Chương V E-HSMT 9,05 kg
193 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Chương V E-HSMT 0,0091 tấn
194 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 1 cái
195 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) Chương V E-HSMT 0,038 100m3
196 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 0,433 m3
197 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,5028 m3
198 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0233 100m2
199 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,0408 tấn
200 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,0373 tấn
201 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 6-8mm Chương V E-HSMT 0,0152 tấn
202 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK 12mm Chương V E-HSMT 0,0064 tấn
203 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 1,3622 m3
204 Bê tông sàn nắp bể, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,4963 m3
205 Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 0,0376 100m2
206 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 2 m2
207 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 16,688 m2
208 Mua vật liệu chống thấm Chương V E-HSMT 29,842 kg
209 Quét chống thấm tường bể Chương V E-HSMT 8,6 m2
210 Quét chống thấm tường ngoài bể Chương V E-HSMT 10,088 m2
211 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V E-HSMT 0,0013 100m2
212 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Chương V E-HSMT 0,0218 m3
213 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,0022 tấn
214 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 1 cái
215 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 0,62 m3
216 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,783 m3
217 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0243 100m2
218 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,0876 tấn
219 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 2,5296 m3
220 Quét chống thấm bể Chương V E-HSMT 12,0464 1m2
221 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 3,3456 m2
222 Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 29,9 m2
223 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,1681 m3
224 Ván khuôn giằng Chương V E-HSMT 0,0153 100m2
225 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 8mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,0037 tấn
226 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao <=4m Chương V E-HSMT 0,0163 tấn
227 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V E-HSMT 0,522 m3
228 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,0341 tấn
229 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan Chương V E-HSMT 0,0238 100m2
230 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 5 1cấu kiện
G Hạng mục 7: Bể bơi trường THCS Trung Kênh - Phần điện, cấp thoát nước
1 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V E-HSMT 5 cái
5 Lắp đặt đế âm chống cháy Chương V E-HSMT 10 hộp
6 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V E-HSMT 320 m
7 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V E-HSMT 240 m
8 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V E-HSMT 100 m
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Chương V E-HSMT 50 m
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Chương V E-HSMT 100 m
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Chương V E-HSMT 16 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm Chương V E-HSMT 116 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 220 m
14 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Chương V E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Chương V E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Chương V E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V E-HSMT 12 cái
18 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Chương V E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt tủ điện, KT 300x200x100mm Chương V E-HSMT 1 hộp
21 Lắp đặt tủ điện 250x200X100mm Chương V E-HSMT 2 hộp
22 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Chương V E-HSMT 32 bộ
23 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V E-HSMT 1 bộ
24 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Chương V E-HSMT 1 cái
25 Lắp đèn pha trên cạn H >=3m Chương V E-HSMT 8 bộ
26 Lắp đặt tủ điện tổng, KT 300x200x120mm Chương V E-HSMT 1 hộp
27 Lắp đặt xí bệt Chương V E-HSMT 2 bộ
28 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm Chương V E-HSMT 0,35 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V E-HSMT 1,1 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V E-HSMT 0,6 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V E-HSMT 0,3 100m
33 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V E-HSMT 15 cái
34 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V E-HSMT 20 cái
35 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V E-HSMT 36 cái
36 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm Chương V E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt Y thu UPVC, bằng p/p dán keo, ĐK D110/D60mm Chương V E-HSMT 4 cái
38 Lắp đặt Y thu UPVC, bằng p/p dán keo, ĐK D140/D110mm Chương V E-HSMT 12 cái
39 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Chương V E-HSMT 6 cái
40 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Chương V E-HSMT 4 cái
41 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V E-HSMT 0,3 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V E-HSMT 0,4 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V E-HSMT 0,3 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V E-HSMT 0,7 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V E-HSMT 0,2 100m
46 Lắp đặt côn thu, nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, D25/D20mm Chương V E-HSMT 10 cái
47 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32/D25mm Chương V E-HSMT 90 cái
48 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D40/D32mm Chương V E-HSMT 70 cái
49 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 2 cái
50 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 13 cái
51 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V E-HSMT 10 cái
52 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 18 cái
53 Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D25/D20mm Chương V E-HSMT 14 cái
54 Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D32/D25mm Chương V E-HSMT 14 cái
55 Lắp đặt tê nhựa thu PPR nối bằng p/p hàn, D40/D32mm Chương V E-HSMT 5 cái
56 Lắp đặt nối trong PPR, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 8 cái
57 Lắp đặt nối trong PPR, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 25 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Chương V E-HSMT 7 cái
59 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V E-HSMT 12 cái
60 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 15 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 21 cái
62 Lắp đặt vòi tắm hoa sen Chương V E-HSMT 14 bộ
63 Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm Chương V E-HSMT 22 cái
64 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Chương V E-HSMT 4 cái
65 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V E-HSMT 2 bể
66 Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK50mm Chương V E-HSMT 2 cái
67 Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK40mm Chương V E-HSMT 2 cái
68 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V E-HSMT 2 cái
69 Van phao đồng (có bóng) Chương V E-HSMT 1 cái
70 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK40mm Chương V E-HSMT 2 cái
71 Rọ bơm đồng Chương V E-HSMT 1 cái
72 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 1 cái
73 Mua nước để vận hành bể bơi Chương V E-HSMT 220 m3
74 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm Chương V E-HSMT 0,3 100m
75 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Chương V E-HSMT 0,4 100m
76 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm Chương V E-HSMT 0,7 100m
77 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm Chương V E-HSMT 0,2 100m
78 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 1,6 100m
H Hạng mục 8: Bể bơi trường THCS Trung Kênh - Thiết bị
1 Bình lọc bể bơi Chương V E-HSMT 2 Chiếc
2 Máy bơm lọc Chương V E-HSMT 2 Chiếc
3 Cát lọc thạch anh tiêu chuẩn 0.2 - 0,8 mm Chương V E-HSMT 1.000 kg
4 Đầu trả nước bể Chương V E-HSMT 16 Chiếc
5 Ống chống thấm xuyên thành bể (dùng cho đầu trả nước): Chương V E-HSMT 16 Chiếc
6 Nắp thu nước đáy bể bơi, hình vuông 300x300 mm, chất liệu bằng nhựa ABS Chương V E-HSMT 2 Chiếc
7 Hệ van điều khiển Chương V E-HSMT 1 hệ
8 Thang bể bơi Inox 316 chuyên dụng số bậc 3 Chương V E-HSMT 2 Chiếc
9 Thang bể bơi Inox 316 chuyên dụng số bậc 2 Chương V E-HSMT 2 Chiếc
10 Nắp thu tràn bằng nhựa ABS, đường kính D=200 mm Chương V E-HSMT 2 Chiếc
11 Phao phân lan dây dài 25 m Chương V E-HSMT 85 m
12 Cốc neo phao, Vật liêu: Inox 304 Chương V E-HSMT 8 chiếc
13 Tăng phao, Vật liêu: Inox 304 Chương V E-HSMT 4 bộ
14 Bộ tự động điều khiển châm hóa chất Chương V E-HSMT 1 bộ
15 Bơm định lượng Chương V E-HSMT 1 cái
16 Bơm định lượng Chương V E-HSMT 1 cái
17 Bồn hóa chất : Chương V E-HSMT 2 bộ
18 Máy bơm vệ sinh Chương V E-HSMT 1 Chiếc
19 Xe đẩy hút vệ sinh, Inox 304 Chương V E-HSMT 1 Chiếc
20 Sào nhôm 7m dùng để gắn các thiết bị vệ sinh. Chương V E-HSMT 1 Chiếc
21 Vợt hớt rác hồ bơi dạng lưới cước màu xanh (loại sâu) Chương V E-HSMT 1 Chiếc
22 Ống mềm 30m dạng gân tròn, tự nổi. Chương V E-HSMT 1 Chiếc
23 Bàn hút vệ sinh đáy hồ bơi nguyên khối Chương V E-HSMT 1 Chiếc
24 Bàn chải vệ sinh bể bơi dạng lưới cước. Chương V E-HSMT 1 Chiếc
25 Hộp thử nước: Hộp màu xanh, kèm theo 2 chất lỏng Clo và Phenol. Chương V E-HSMT 3 bộ
26 Hệ thống tủ điều khiển hệ lọc . Chương V E-HSMT 1 hệ
27 Hệ thống đường ống công nghệ, dây điện, phụ kiện kết nối và nhân công lắp Chương V E-HSMT 1 hệ
28 Nhân công test thử áp, vệ sinh trong thời gian 14 ngày Chương V E-HSMT 1 gói
29 Nhân công Hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ 1 tháng Chương V E-HSMT 1 gói
30 Clo Dioxit (ClO2 10% dạng viên) Chương V E-HSMT 150 kg
I Hạng mục 9: Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và có chi phí dự phòng )chi phí dự phòng trong giá trị hợp đồng chỉ được thanh toán với khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng khi được chủ đàu tư cho phép. Nếu như trong quá trình thi công không có phát sinh khối lượng ngoài hợp đồng thì chi phí dự phòng sẽ bị thu hồi trong qua trình quyết toán). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào giá dự thầu: 5%*(A+B+C+D+E+F+G+H) Chương V E-HSMT 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->