Gói thầu: XL3 Cải tạo, sửa chữa nâng cấp đường nội bộ (đã bao gồm dự phòng phí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200629180-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Dược Thái Bình |
| Tên gói thầu | XL3 Cải tạo, sửa chữa nâng cấp đường nội bộ (đã bao gồm dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200501304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 11:07:00 đến ngày 2020-06-20 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,838,711,070 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến số 1: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày <=25cm, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3cm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7,87 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/h | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,5533 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,5533 | 100T |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16,8696 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 16,8696 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/h | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,0025 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,0025 | 100T |
| 9 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 92,79 | m3 |
| 10 | Phá dỡ gạch đá | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 20,17 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đến nơi quy định và san gạt bảo bảo yêu cầu | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,1296 | 100m3 |
| 12 | Đào móng chiều rộng <=6m đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,3952 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,393 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 17,61 | m3 |
| 15 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,1651 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 2x4, rộng <250cm, vữa BT mác 100 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10,73 | m3 |
| 17 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Lát gạch Terazzo KT 400x400mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 107,31 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 4,3585 | tấn |
| 19 | Sản xuất bê tông panen 3 mặt đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 56,83 | m3 |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=4 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 28,96 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 25,3333 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn panen | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 10,7514 | 100m2 |
| 23 | Vữa chèn khe panel | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 362 | cái |
| 24 | Lắp dựng panen BT đúc sẵn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 362 | cái |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,1676 | tấn |
| 26 | Bê tông móng rộng <=250cm, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 14,48 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,896 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,2516 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,7376 | tấn |
| 30 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 27,15 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,4951 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng <=250kg | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 362 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo D150mm, đoạn ống dài 5m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| B | Tuyến số 2: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày <=25cm, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3cm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,6967 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/h | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,1896 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,1896 | 100T |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,6892 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,6892 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/h | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,4379 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,4379 | 100T |
| 9 | Phá dỡ mặt đường đá dăm nhựa | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 12,76 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đến nơi quy định và san gạt đảm bảo yêu cầu kỹ thuạt | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,1276 | 100m3 |
| 11 | Cày xới mặt đường cũ đá dăm hay láng nhựa | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,552 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,5512 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,5512 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/h | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,3028 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,3028 | 100T |
| 16 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 35,53 | m3 |
| 17 | Đào nền đường đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,5508 | 100m3 |
| 18 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,2177 | 100m3 |
| 19 | Nilon | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,4516 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 21,8 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 125/160 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 22 | Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 23 | Phá dỡ tường gạch | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,2413 | tấn |
| 25 | Sản xuất bê tông panen 3 mặt đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 26 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=4 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,3333 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn panen | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 29 | Vữa chèn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 25 | cái |
| 30 | Lắp dựng panen BT đúc sẵn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 25 | cái |
| 31 | Tháo dỡ tấm đan k=60% | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 25 | cái |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng <=250kg | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 25 | cái |
| 33 | Vận chuyển đất đến nơi quy định và san gạt đảm bảo yeu cầu kỹ thuật | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 34 | Phá dỡ bê tông xà dầm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 35 | Phá dỡ tường gạch | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đến nơi quy định và san gạt đảm bảo yeu cầu kỹ thuật | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=4m | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ tấm đan, k=60% | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 25 | cái |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng <=250kg | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 25 | cái |
| C | Tuyến số 3: | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 24,26 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,7775 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 14,11 | m3 |
| 4 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,1323 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình , độ chặt K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,2749 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đất cấp IV và san gạt đảm bảo yeu cầu kỹ thuật | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,2426 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,5773 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông panen 3 mặt đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 17,64 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=4 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 7,35 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 8 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn panen | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,1164 | 100m2 |
| 13 | Vữa chèn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 147 | cái |
| 14 | Lắp dựng panen BT đúc sẵn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 147 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,8996 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,5733 | tấn |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 9,23 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ i, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,1172 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng <=100kg | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 294 | cái |
| D | Tuyến số 4: | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất , đất cấp IV và san gạt đảm bảo yeu cầu kỹ thuật | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3cm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,0967 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/h | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,071 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,071 | 100T |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,8379 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,8379 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/h | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,2182 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,2182 | 100T |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,2897 | tấn |
| 11 | Sản xuất bê tông panen 3 mặt đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 12 | Bê tông móng rộng <=250cm, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=4 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,333 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn panen | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,5724 | 100m2 |
| 16 | Vữa chèn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 27 | cái |
| 17 | Lắp dựng panen BT đúc sẵn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 27 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,1652 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,1053 | tấn |
| 20 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 0,2052 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng <=100kg | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 54 | cái |
| E | Đản bao giao thông | |||
| 1 | Dây phản quang | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 106 | m |
| 2 | Biển báo | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | biển |
| 3 | Rào chắn thép | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đèn báo hiệu nháy | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Chóp nón | Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 134 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi