Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200638671-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý chợ quận Tây Hồ
Tên gói thầu Thi công hạng mục xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200614770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận + Quỹ phát triển HĐSN của Ban quản lý chợ quận Tây Hồ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 10:58:00 đến ngày 2020-06-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,419,055,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
1 NHÀ CHỢ CHÍNH (2) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
2 Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,587 100m2
3 Tháo dỡ hệ thống điện nhà chợ chính Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.008 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tá kỹ thuật tại chương V 587,622 m2
5 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 202,684 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 743,232 m2
7 Tháo dỡ trần nhựa văn phòng điều hành Mô tá kỹ thuật tại chương V 51,257 m2
8 Tháo dỡ cửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 22,95 m2
9 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép. 30% diện tích lối đi nền chợ, độ dầy trung bình 10cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,04 m3
10 Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 481 cấu kiện
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 481 cấu kiện
12 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tá kỹ thuật tại chương V 61,4 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,735 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,735 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,735 100m3
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,587 100m2
17 Tôn úp nóc khổ 60cm, tôn dầy 0,45mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 42 md
18 Máng thu nước tôn dầy 0,45mm, lòng máng 25cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 84 md
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,76 100m
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 42 cái
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Xà gồ, vì kèo, cột thép) Mô tá kỹ thuật tại chương V 945,916 1m2
22 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 296,4 1m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 314,172 1m2
24 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 Mô tá kỹ thuật tại chương V 51,257 m2
25 Phào trần nhựa Mô tá kỹ thuật tại chương V 49,58 m
26 Gia công, lắp dựng cửa sổ phòng quản lý. Cửa sổ mở quay, nhôm Việt Pháp hoặc Đông Anh hoặc tương đương, phụ kiện GQ đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,8 m2
27 Gia công, lắp dựng cửa đi phòng quản lý. Cửa đi 01 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp hoặc Đông Anh hoặc tương đương, phụ kiện GQ đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,15 m2
28 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,125 tấn
29 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,8 m2
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,8 m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200. Đổ bù 30% các vị trí nền bị bong tróc, chiều dầy trung bình 10cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,04 m3
32 DÃY KIOT SỐ (11) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
33 Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,16 100m2
34 Tháo dỡ cột ki ốt Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,167 tấn
35 Phá dỡ vì kèo, xà gồ thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,92 tấn
36 Phá dỡ bê tông nền sân bằng máy khoan Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,767 m3
37 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III. Rãnh thu nước vào hệ thống rãnh chính của chợ Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,309 m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,121 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,121 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,121 100m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,252 m3
42 Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50. KT hố ga 0,6mx0,6mx0,6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,946 m3
43 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,248 m3
44 Trát hố ga, rãnh thu vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,13 m2
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,459 m3
46 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,036 100m2
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,064 tấn
48 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 18 cái
49 Rải lót nền trước khi đổ bê tông bằng tấm lót nilon Mô tá kỹ thuật tại chương V 156,2 m2
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PCB30, đá 1x2, mác 200. Nền kiot Mô tá kỹ thuật tại chương V 23,76 m3
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,115 100m2
52 Sản xuất cột bằng thép hình. Cột 80x80x2,4 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,255 tấn
53 Lắp dựng cột thép các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,255 tấn
54 Sản xuất vì kèo, xà gồ thép hình khẩu độ nhỏ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,181 tấn
55 Lắp đặt vì kèo, xà gồ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,181 tấn
56 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, lắp đặt bu lông móng M14x150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,018 tấn
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 84,813 m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn xốp dầy 0.45mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,16 100m2
59 Tôn úp nóc khổ 40cm, dầy 0.45 Mô tá kỹ thuật tại chương V 72 md
60 DÃY KIOT SỐ 12 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
61 Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,701 100m2
62 Tháo dỡ cột ki ốt Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,149 tấn
63 Phá dỡ vì kèo, xà gồ thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,894 tấn
64 Phá dỡ bê tông nền sân bằng máy khoan Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,114 m3
65 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III. Rãnh thu nước vào hệ thống rãnh chính của chợ Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,565 m3
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,208 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,208 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,208 100m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,486 m3
70 Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50. KT hố ga 0,6mx0,6mx0,6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,601 m3
71 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,15 m3
72 Trát hố ga, rãnh thu vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 31,13 m2
73 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,023 m3
74 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,081 100m2
75 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1 tấn
76 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 33 cái
77 Rải lót nền trước khi đổ bê tông bằng tấm lót nilon Mô tá kỹ thuật tại chương V 236,75 m2
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,441 100m
79 Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 33 cái
80 Cầu chắn rác inox D110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 11 cái
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200. Nền kiot Mô tá kỹ thuật tại chương V 42,615 m3
82 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,126 100m2
83 Sản xuất cột bằng thép hình. Thép hộp 80x80x2,4 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,724 tấn
84 Lắp dựng cột thép các loại Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,724 tấn
85 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,673 tấn
86 Lắp đặt vì kèo, xà gồ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,673 tấn
87 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, lắp đặt bu lông móng M14x150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,044 tấn
88 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 139,041 m2
89 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,628 100m2
90 Tôn úp nóc khổ 40cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 66,69 md
91 Máng thu nước, lòng máng 20cm (sản xuất và lắp đặt) Mô tá kỹ thuật tại chương V 66,69 md
92 Làm vách bằng tấm tôn xốp PU 3 lớp Mô tá kỹ thuật tại chương V 153,51 m2
93 KHU VỆ SINH (3) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
94 Hút bể phốt Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,864 m3
95 Phá dỡ nền gạch lát, ốp tường tại một số vị trí bong tróc Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,04 m2
96 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tá kỹ thuật tại chương V 94,05 m2
97 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tá kỹ thuật tại chương V 94,05 m2
98 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước hiện trạng Mô tá kỹ thuật tại chương V 37,8 m2
99 vận chuyển phế thải đổ đi Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 gói
100 Quét dọn, vệ sinh hệ thống seno mái Mô tá kỹ thuật tại chương V 26,4 m
101 Phun rửa, dọn vệ sinh tường gạch ốp hiện trạng, toàn bộ hệ thống thiết bị tiểu xí khu vệ sinh làm sạch bằng chất tẩy rửa chuyên dụng Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 gói
102 Ốp tường, lát nền gạch 20x20cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,04 1m2
103 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 94,05 m2
104 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 102,96 1m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 85,14 1m2
106 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 bộ
107 KHU CHỨA RÁC (4) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
108 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Các bị trí bị bong tróc Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,76 m2
109 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,76 m2
110 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Mô tá kỹ thuật tại chương V 38,88 m2
111 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 56,64 1m2
112 CẢI TẠO HÀNG RÀO (HR1 - HR2) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
113 Phá dỡ kết cấu tường gạch tại vị trí cổng làm mới Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,332 m3
114 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Mô tá kỹ thuật tại chương V 281,507 m2
115 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 281,507 1m2
116 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại, cạo rỉ hoa sắt hàng rào Mô tá kỹ thuật tại chương V 149,24 m2
117 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 149,24 1m2
118 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị bong tróc, mục nát Mô tá kỹ thuật tại chương V 243,538 m2
119 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 243,538 m2
120 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Mô tá kỹ thuật tại chương V 974,153 m2
121 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.217,691 1m2
122 CỔNG C2 và C3 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
123 Tháo dỡ cổng cũ để gia công Mô tá kỹ thuật tại chương V 23,8 m2
124 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của cổng (khuôn cổng dưới, pano tôn, bánh xe) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,187 tấn
125 Đánh rỉ các kết cấu thép của cổng còn sử dụng được Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,85 m2
126 Sản xuất cổng sắt, sản xuất phần khuôn và pano tôn bị hư hỏng phải tháo dỡ. Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,187 tấn
127 Sơn sắt thép, sơn chống gỉ 3 nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 23,8 1m2
128 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tá kỹ thuật tại chương V 23,8 m2
129 Lắp đặt bánh xe lăn bằng sắt D50 và phụ kiện Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
130 Lắp đặt khoá cổng Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
131 CỔNG C1 và C4 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
132 Tháo dỡ cổng cũ Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,04 m2
133 Sản xuất cổng sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5 tấn
134 Sơn sắt thép, sơn chống gỉ 3 nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,38 m2
135 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,38 m2
136 Lắp đặt bánh xe lăn Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
137 Lắp đặt khoá cổng Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
138 Bản lề cối Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 bộ
139 Làm mới biển hiệu chợ tại cổng C1. KT 1,5m*7m. Chất liệu khung thép hộp, phủ mặt Aluminium, dán chữ mica nổi Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,4 m2
140 NHÀ BẢO VỆ Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
141 Tháo dỡ hệ thống điện cũ hiện trạng đã xuống cấp Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,148 m2
142 Tháo dỡ cửa Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,738 m2
143 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Mô tá kỹ thuật tại chương V 67,702 m2
144 Vệ sinh, thông tắc lại sê nô mái, ống thoát nước mái Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,08 m
145 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 67,702 1m2
146 Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay. nhôm Việt Pháp hoặc Đông Anh hoặc tương đương, phụ kiện GQ đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,688 m2
147 Gia công, lắp dựng cửa sổ. Cửa sổ mở quay, nhôm Việt Pháp hoặc Đông Anh hoặc tương đương, phụ kiện GQ đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,05 m2
B Phần điện
1 Cắt sân bê tông thi công đặt cáp ngầm Mô tá kỹ thuật tại chương V 438,6 1m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng tạo rãnh chôn cáp. Chiều dầy BT 15cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 19,737 m3
3 Đào rãnh chôn cáp, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 52,632 m3
4 Đắp cát móng đường cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V 52,632 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,7237 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,7237 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,7237 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,99 m3
9 MCCB 3P 150A 36KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
10 MCCB 4P 63A 36KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
11 ATS 4P 63A 36KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
12 MCCB 3P 125A 18KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
13 MCCB 3P 50A 18KAe Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
14 MCCB 3P 20A 18KAe Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
15 MCCB 2P 50A 18KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
16 MCCB 2P 25A 18KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
17 MCCB 2P 20A 18KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
18 Đèn báo xanh đỏ vàng Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bộ
19 Lắp đặt cầu chì 2A Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
20 Lăp đặt tủ điện thép sơn tĩnh điện KT 1800*100*350 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
21 Hệ thống thanh cái, cáp nối Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
22 MCB 2P 50A 10KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
23 MCB 1P 25A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
24 Lắp đặt tủ điện KT 600x400*350 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
25 Hệ thống thanh cái, khớp nối, phụ kiện Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
26 MCB 3P 32A 10KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
27 MCB 1P 25A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 71 cái
28 Lắp đặt cầu chì 2A Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
29 Đèn báo xanh, đỏ, vàng Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
30 Lắp đặt tủ điện KT 600x400*350 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
31 Hệ thống thanh cái, khớp nối, phụ kiện Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
32 MCB 2P 20A 10KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
33 MCB 1P 16A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
34 MCB 1P 10A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
35 Lắp đặt hộp tủ điện nhựa âm tường 6 module Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
36 Hệ thống thanh cái, cáp nối, phụ kiện Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
37 MCB 2P 25A 10KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
38 MCB 1P 16A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
39 Lắp đặt hộp tủ điện nhựa âm tường 6 module Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
40 Hệ thống thanh cái, khớp nối, phụ kiện Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
41 MCB 2P 20A 10KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
42 MCB 1P 16A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
43 MCB 1P 10A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
44 Lắp đặt hộp tủ điện nhựa âm tường 4 module Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
45 MCCB 3P 100A 18KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
46 MCB 2P 25A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 21 cái
47 MCB 1P 10A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
48 Đèn báo xanh, đỏ, vàng Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
49 Lắp đặt cầu chì 2A Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
50 Lắp đặt tủ điện KT 1300*800*350 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
51 Hệ thống thanh cái, khớp nối, phụ kiện Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
52 Cầu đấu dây 4mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 cái
53 MCB 1P 10A 6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 174 cái
54 Đèn báo xanh đỏ vàng Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
55 Lắp đặt máng đèn trần thạch cao 1,2m loại 1 bóng Mô tá kỹ thuật tại chương V 61 bộ
56 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 150x150mm đến 250x250mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
57 Lắp đặt đèn cao áp gắn tường, công suất 150w. Đèn + cần đèn Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 bộ
58 Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp. D300 12w Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 bộ
59 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực Mô tá kỹ thuật tại chương V 17 cái
60 Lắp đặt quạt trần + công tắc + móc treo Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
61 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
62 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
63 Lắp đặt máng cáp KT 150*100*1,5 Mô tá kỹ thuật tại chương V 400 m
64 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn ống HPDE D100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 m
65 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn ống HPDE D60 Mô tá kỹ thuật tại chương V 300 m
66 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn ống HPDE D32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 400 m
67 Rải băng báo hiệu cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V 750 m
68 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CU/XLPE/PVC (4CX35)MM2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 m
69 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CU/XLPE/PVC (4CX16)MM2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 m
70 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CU/XLPE/PVC (4CX6)MM2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 125 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CU/XLPE/PVC (2X10)MM2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 80 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CU/XLPE/PVC (2X4)MM2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2.700 m
73 Lắp đặt dây đơn, loại dây CU/XLPE/PVC (1x2,5mm2) Mô tá kỹ thuật tại chương V 250 m
74 Lắp đặt dây đơn, loại dây CU/XLPE/PVC (1x1,5mm2) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.150 m
75 Dây tiếp địa CU/PVC 1X35M2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 25 m
76 Dây tiếp địa CU/PVC 1X25M2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 m
77 Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 m
78 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 205 m
79 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2.700 m
80 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 137 m
81 Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 601 m
82 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2.000 m
C Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bể
2 Máy bơm nước 6m3/h; H=20m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Lắp đặt van khoá, đường kính van 63mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
4 Lắp đặt van khoá, đường kính van 25mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
5 Lắp đặt van khoá, đường kính van 20mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 25 cái
6 Lắp đặt van điện Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
7 Lắp đặt ống PPR D63 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 100m
8 Lắp đặt ống PPR D50 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,05 100m
9 Lắp đặt ống PPR D40 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
10 Lắp đặt ống PPR D20 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,7 100m
11 Lắp đặt ống PPR D25 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
12 Cút PPR D63 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
13 Cút PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
14 Cút PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 70 cái
15 Tê PPR D63/20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 35 cái
16 Tê PPR D63/25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
17 Lọc rác D50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
18 Cắt sân bê tông thi công đặt đường ống Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 1m
19 Phá dỡ bê tôg mặt sân đặt đường ống Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,75 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,75 m3
21 Lắp đặt ống PPR D20 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,05 100m
22 Lắp đặt ống PPR D25 nối bằng phương pháp hàn Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,19 100m
23 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=25mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=20mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
25 Lắp đặt van khoá, đường kính van 25mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
26 Lắp đặt van khoá, đường kính van 20mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
27 Cút PPR D25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
28 Cút PPR D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
29 Lắp đặt côn thu PPR D25/20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
30 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
31 Lắp đặt ống nhựa PVC-D110 bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,09 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC-D76 bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,18 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC-D60 bằng phương pháp dán keo Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,02 100m
34 Lắp đặt ga thu sàn D90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
35 Lắp đặt Y nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
36 Lắp đặt Y nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
37 Lắp đặt Y nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
38 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
39 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 13 cái
40 HỆ THỐNG PCCC Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
41 Thay thế bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
42 Tủ chứa bình chữa cháy KT 75*50*25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
43 Bình MFZ4 4kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 bình
44 Bình MT5 5kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->