Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200638671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý chợ quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200614770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận + Quỹ phát triển HĐSN của Ban quản lý chợ quận Tây Hồ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 10:58:00 đến ngày 2020-06-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,419,055,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | NHÀ CHỢ CHÍNH (2) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,587 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện nhà chợ chính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.008 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 587,622 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 202,684 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 743,232 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa văn phòng điều hành | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 51,257 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,95 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép. 30% diện tích lối đi nền chợ, độ dầy trung bình 10cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,04 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 481 | cấu kiện |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 481 | cấu kiện |
| 12 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 61,4 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,735 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,735 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,735 | 100m3 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,587 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc khổ 60cm, tôn dầy 0,45mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 42 | md |
| 18 | Máng thu nước tôn dầy 0,45mm, lòng máng 25cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 84 | md |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,76 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Xà gồ, vì kèo, cột thép) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 945,916 | 1m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 296,4 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 314,172 | 1m2 |
| 24 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 51,257 | m2 |
| 25 | Phào trần nhựa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 49,58 | m |
| 26 | Gia công, lắp dựng cửa sổ phòng quản lý. Cửa sổ mở quay, nhôm Việt Pháp hoặc Đông Anh hoặc tương đương, phụ kiện GQ đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cửa đi phòng quản lý. Cửa đi 01 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp hoặc Đông Anh hoặc tương đương, phụ kiện GQ đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,15 | m2 |
| 28 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,125 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200. Đổ bù 30% các vị trí nền bị bong tróc, chiều dầy trung bình 10cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,04 | m3 |
| 32 | DÃY KIOT SỐ (11) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 33 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,16 | 100m2 |
| 34 | Tháo dỡ cột ki ốt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,167 | tấn |
| 35 | Phá dỡ vì kèo, xà gồ thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,92 | tấn |
| 36 | Phá dỡ bê tông nền sân bằng máy khoan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,767 | m3 |
| 37 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III. Rãnh thu nước vào hệ thống rãnh chính của chợ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,309 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,121 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,121 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,121 | 100m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,252 | m3 |
| 42 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50. KT hố ga 0,6mx0,6mx0,6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,946 | m3 |
| 43 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,248 | m3 |
| 44 | Trát hố ga, rãnh thu vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,13 | m2 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,459 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,064 | tấn |
| 48 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 49 | Rải lót nền trước khi đổ bê tông bằng tấm lót nilon | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 156,2 | m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PCB30, đá 1x2, mác 200. Nền kiot | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,76 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,115 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất cột bằng thép hình. Cột 80x80x2,4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,255 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,255 | tấn |
| 54 | Sản xuất vì kèo, xà gồ thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,181 | tấn |
| 55 | Lắp đặt vì kèo, xà gồ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,181 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, lắp đặt bu lông móng M14x150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,018 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 84,813 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn xốp dầy 0.45mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,16 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc khổ 40cm, dầy 0.45 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 72 | md |
| 60 | DÃY KIOT SỐ 12 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 61 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,701 | 100m2 |
| 62 | Tháo dỡ cột ki ốt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,149 | tấn |
| 63 | Phá dỡ vì kèo, xà gồ thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,894 | tấn |
| 64 | Phá dỡ bê tông nền sân bằng máy khoan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,114 | m3 |
| 65 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III. Rãnh thu nước vào hệ thống rãnh chính của chợ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,565 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,208 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,208 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,208 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,486 | m3 |
| 70 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50. KT hố ga 0,6mx0,6mx0,6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,601 | m3 |
| 71 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,15 | m3 |
| 72 | Trát hố ga, rãnh thu vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 31,13 | m2 |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,023 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,081 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1 | tấn |
| 76 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 77 | Rải lót nền trước khi đổ bê tông bằng tấm lót nilon | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 236,75 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,441 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 80 | Cầu chắn rác inox D110 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200. Nền kiot | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 42,615 | m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,126 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất cột bằng thép hình. Thép hộp 80x80x2,4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,724 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,724 | tấn |
| 85 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,673 | tấn |
| 86 | Lắp đặt vì kèo, xà gồ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,673 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, lắp đặt bu lông móng M14x150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,044 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 139,041 | m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,628 | 100m2 |
| 90 | Tôn úp nóc khổ 40cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 66,69 | md |
| 91 | Máng thu nước, lòng máng 20cm (sản xuất và lắp đặt) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 66,69 | md |
| 92 | Làm vách bằng tấm tôn xốp PU 3 lớp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 153,51 | m2 |
| 93 | KHU VỆ SINH (3) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 94 | Hút bể phốt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,864 | m3 |
| 95 | Phá dỡ nền gạch lát, ốp tường tại một số vị trí bong tróc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,04 | m2 |
| 96 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 94,05 | m2 |
| 97 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 94,05 | m2 |
| 98 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước hiện trạng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37,8 | m2 |
| 99 | vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 100 | Quét dọn, vệ sinh hệ thống seno mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,4 | m |
| 101 | Phun rửa, dọn vệ sinh tường gạch ốp hiện trạng, toàn bộ hệ thống thiết bị tiểu xí khu vệ sinh làm sạch bằng chất tẩy rửa chuyên dụng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 102 | Ốp tường, lát nền gạch 20x20cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,04 | 1m2 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 94,05 | m2 |
| 104 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 102,96 | 1m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 85,14 | 1m2 |
| 106 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 107 | KHU CHỨA RÁC (4) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 108 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Các bị trí bị bong tróc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,76 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,76 | m2 |
| 110 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 38,88 | m2 |
| 111 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 56,64 | 1m2 |
| 112 | CẢI TẠO HÀNG RÀO (HR1 - HR2) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 113 | Phá dỡ kết cấu tường gạch tại vị trí cổng làm mới | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,332 | m3 |
| 114 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 281,507 | m2 |
| 115 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 281,507 | 1m2 |
| 116 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại, cạo rỉ hoa sắt hàng rào | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 149,24 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 149,24 | 1m2 |
| 118 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị bong tróc, mục nát | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 243,538 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 243,538 | m2 |
| 120 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 974,153 | m2 |
| 121 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.217,691 | 1m2 |
| 122 | CỔNG C2 và C3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 123 | Tháo dỡ cổng cũ để gia công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,8 | m2 |
| 124 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của cổng (khuôn cổng dưới, pano tôn, bánh xe) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,187 | tấn |
| 125 | Đánh rỉ các kết cấu thép của cổng còn sử dụng được | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,85 | m2 |
| 126 | Sản xuất cổng sắt, sản xuất phần khuôn và pano tôn bị hư hỏng phải tháo dỡ. | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,187 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép, sơn chống gỉ 3 nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,8 | 1m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,8 | m2 |
| 129 | Lắp đặt bánh xe lăn bằng sắt D50 và phụ kiện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt khoá cổng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 131 | CỔNG C1 và C4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 132 | Tháo dỡ cổng cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,04 | m2 |
| 133 | Sản xuất cổng sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5 | tấn |
| 134 | Sơn sắt thép, sơn chống gỉ 3 nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,38 | m2 |
| 135 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,38 | m2 |
| 136 | Lắp đặt bánh xe lăn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt khoá cổng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 138 | Bản lề cối | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 139 | Làm mới biển hiệu chợ tại cổng C1. KT 1,5m*7m. Chất liệu khung thép hộp, phủ mặt Aluminium, dán chữ mica nổi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,4 | m2 |
| 140 | NHÀ BẢO VỆ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 141 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hiện trạng đã xuống cấp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,148 | m2 |
| 142 | Tháo dỡ cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,738 | m2 |
| 143 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 67,702 | m2 |
| 144 | Vệ sinh, thông tắc lại sê nô mái, ống thoát nước mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,08 | m |
| 145 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 67,702 | 1m2 |
| 146 | Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay. nhôm Việt Pháp hoặc Đông Anh hoặc tương đương, phụ kiện GQ đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,688 | m2 |
| 147 | Gia công, lắp dựng cửa sổ. Cửa sổ mở quay, nhôm Việt Pháp hoặc Đông Anh hoặc tương đương, phụ kiện GQ đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,05 | m2 |
| B | Phần điện | |||
| 1 | Cắt sân bê tông thi công đặt cáp ngầm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 438,6 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng tạo rãnh chôn cáp. Chiều dầy BT 15cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,737 | m3 |
| 3 | Đào rãnh chôn cáp, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 52,632 | m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 52,632 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7237 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7237 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7237 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,99 | m3 |
| 9 | MCCB 3P 150A 36KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | MCCB 4P 63A 36KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | ATS 4P 63A 36KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | MCCB 3P 125A 18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | MCCB 3P 50A 18KAe | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | MCCB 3P 20A 18KAe | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | MCCB 2P 50A 18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 16 | MCCB 2P 25A 18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 17 | MCCB 2P 20A 18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Đèn báo xanh đỏ vàng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Lăp đặt tủ điện thép sơn tĩnh điện KT 1800*100*350 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 22 | MCB 2P 50A 10KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | MCB 1P 25A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400*350 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Hệ thống thanh cái, khớp nối, phụ kiện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 26 | MCB 3P 32A 10KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | MCB 1P 25A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 71 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Đèn báo xanh, đỏ, vàng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400*350 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Hệ thống thanh cái, khớp nối, phụ kiện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 32 | MCB 2P 20A 10KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 34 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp tủ điện nhựa âm tường 6 module | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 36 | Hệ thống thanh cái, cáp nối, phụ kiện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 37 | MCB 2P 25A 10KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 38 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp tủ điện nhựa âm tường 6 module | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 40 | Hệ thống thanh cái, khớp nối, phụ kiện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 41 | MCB 2P 20A 10KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp tủ điện nhựa âm tường 4 module | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 45 | MCCB 3P 100A 18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 46 | MCB 2P 25A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 47 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 48 | Đèn báo xanh, đỏ, vàng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điện KT 1300*800*350 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Hệ thống thanh cái, khớp nối, phụ kiện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 52 | Cầu đấu dây 4mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 53 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 174 | cái |
| 54 | Đèn báo xanh đỏ vàng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt máng đèn trần thạch cao 1,2m loại 1 bóng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 61 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 150x150mm đến 250x250mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn cao áp gắn tường, công suất 150w. Đèn + cần đèn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp. D300 12w | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt trần + công tắc + móc treo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt máng cáp KT 150*100*1,5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 64 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn ống HPDE D100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn ống HPDE D60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 66 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn ống HPDE D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 67 | Rải băng báo hiệu cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 750 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CU/XLPE/PVC (4CX35)MM2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CU/XLPE/PVC (4CX16)MM2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CU/XLPE/PVC (4CX6)MM2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 125 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CU/XLPE/PVC (2X10)MM2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CU/XLPE/PVC (2X4)MM2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.700 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CU/XLPE/PVC (1x2,5mm2) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CU/XLPE/PVC (1x1,5mm2) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.150 | m |
| 75 | Dây tiếp địa CU/PVC 1X35M2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 76 | Dây tiếp địa CU/PVC 1X25M2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 77 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 78 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 205 | m |
| 79 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.700 | m |
| 80 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 137 | m |
| 81 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 601 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.000 | m |
| C | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 2 | Máy bơm nước 6m3/h; H=20m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 63mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 20mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt van điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống PPR D63 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PPR D50 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PPR D40 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống PPR D20 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Cút PPR D63 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 13 | Cút PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Cút PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 70 | cái |
| 15 | Tê PPR D63/20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 16 | Tê PPR D63/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lọc rác D50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Cắt sân bê tông thi công đặt đường ống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | 1m |
| 19 | Phá dỡ bê tôg mặt sân đặt đường ống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,75 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,75 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống PPR D20 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,19 | 100m |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=20mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 20mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Cút PPR D25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 28 | Cút PPR D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D110 bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D76 bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D60 bằng phương pháp dán keo | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ga thu sàn D90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 40 | HỆ THỐNG PCCC | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 41 | Thay thế bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 42 | Tủ chứa bình chữa cháy KT 75*50*25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 43 | Bình MFZ4 4kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | bình |
| 44 | Bình MT5 5kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi