Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200629083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200628971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2020 (Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 18:08:00 đến ngày 2020-06-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,584,404,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất dính ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát ao mương, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất dính lề đường, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,734 | 100m3 |
| 7 | Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,654 | 100m3 |
| 8 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,545 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,181 | 100m2 |
| 10 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,181 | 100m2 |
| 11 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 12 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Trụ |
| 16 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 17 | Bê tông đá 1x2 mác 150 - chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| B | CẦU QUA KÊNH MƯỜI TÙNG - CẦU CHÍNH | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,948 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,722 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,536 | m3 |
| 7 | Sản xuất kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,781 | tấn |
| 9 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mối nối |
| 10 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 100m3 |
| 11 | Ép cọc BTCT 30x30 - L=14,9m thẳng trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,192 | 100m |
| 12 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mố cầu đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,309 | m3 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,863 | m2 |
| 21 | Đệm đá cấp phối loại 2 sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,843 | m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | 100m3 |
| 23 | Ca máy chờ thử tĩnh (tạm tính 9 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Ca |
| 24 | Lắp cấu kiện dầm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Cung cấp dầm DƯL I650 - L = 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | dầm |
| 26 | Cung cấp gối cầu cao su 200x150x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | gối |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn + dầm ngang, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn + dầm ngang, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn + dầm ngang, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,797 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn + dầm ngang, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang + gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,469 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,012 | m3 |
| 34 | Bê tông dầm ngang + gờ lan can đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,483 | m3 |
| 35 | Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,619 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất kết cấu thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | tấn |
| 37 | Cung cấp + lắp đặt thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,457 | kg |
| 38 | Cung cấp + lắp đặt thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,738 | kg |
| 39 | Cung cấp + lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,964 | kg |
| 40 | Cung cấp + lắp đặt STK D60 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | kg |
| 41 | Cung cấp + lắp đặt STK D76 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315 | kg |
| 42 | Sản xuất lan can + ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,36 | m2 |
| 44 | Sơn vạch phản quang gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 45 | Sơn song lan can 2 nước (sơn màu bạc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,642 | m2 |
| C | CẦU QUA KÊNH MƯỜI TÙNG - ĐƯỜNG VÀO CẦU + THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất dính lề đường, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,683 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,691 | 100m3 |
| 4 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,481 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,925 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,925 | 100m2 |
| 7 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 8 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Trụ |
| 12 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Trụ |
| 13 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 14 | Bê tông đá 1x2 mác 150 - chân biển báo + cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,724 | m3 |
| 15 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | 100m |
| 16 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.140,75 | m |
| 17 | Đắp đất dính vô bao tải (Theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 V/v công bố Định mức dự toán một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m3 |
| 18 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,864 | kg |
| 19 | Phá dỡ kết cấu BTCT hệ cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,633 | m3 |
| 20 | Nhổ cọc BTCT 20x20cm - L = 9m (dự kiến) (tạm tính 60% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,242 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,523 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,592 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hộp nối, đường kính 10mm (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga + miệng xả, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga + miệng xả, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,218 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga + miệng xả, đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,079 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp hộp nối, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | m3 |
| 12 | Bê tông bản đáy + bản sàn hố ga đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,429 | m3 |
| 13 | Bê tông hố ga đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,92 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn và nắp composite vào vị trí vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp nắp hố ga composite 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt gối cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 17 | Bê tông chèn giữa các gối cống, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,555 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống cống BTCT, đoạn ống dài 2,5m, D1500 - loại H10-X60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống cống BTCT bằng joint cao su D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 mối nối |
| 20 | Vữa xi măng trám kẻ mối nối cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,388 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,417 | m2 |
| 22 | Lát khan đá hộc chống xói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,239 | 100m3 |
| E | Phần đê quai phục vụ thi công | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458 | m |
| 3 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,33 | kg |
| 4 | Đắp đất dính vô bao tải (Theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 V/v công bố Định mức dự toán một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m3 |
| 5 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (Đào rãnh cáp chôn ống luồn cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,08 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp cát đen đầm chặt rãnh cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Đắp đất rãnh cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,56 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II (Đào hố móng trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Ván khuôn móng trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (Đổ bê tông móng trụ đá 1x2 M200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng công suất 12A trọn bộ, vỏ tủ inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 8m (Lắp dựng trụ đèn liền cần cao 6 mét nhúng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 9 | Bu lông khung móng M24x750x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao <= 12m (Lắp đặt đèn đường led công suất 90W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10Ampe (Lắp đặt CB.1P.6A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cầu đấu dây 4P 600V 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện (Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 14 | Rải cáp ngầm (Kéo rải cáp đồng trần C10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 15 | Luồn dây lên đèn (Lắp đặt cáp CVV 2x1,5mm2 đấu lên đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100 m |
| 16 | Rải cáp ngầm (Kéo rải cáp ngầm CXV 3x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,106 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm (Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 chôn dưới vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm (Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 dẫn lên cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm (Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D60 đi cặp thành cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm (Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D65/50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Cùm giữ ống STK D60 vào thành cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 22 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m |
| 23 | Đai inox treo ống lên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Đầu cosse ép +chụp nhựa 6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 25 | Đầu cosse vòng 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp bảng điện bakelit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 27 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cột |
| 28 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đầu cáp |
| 29 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cửa |
| 30 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | đầu cáp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi