Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200629083-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200628971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2020 (Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 18:08:00 đến ngày 2020-06-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,584,404,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Vét bùn ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,855 100m3
2 Đắp đất dính ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,159 100m3
3 Đắp cát ao mương, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,87 100m3
4 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m3
5 Đắp đất dính lề đường, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,696 100m3
6 Đắp cát nền đường, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,734 100m3
7 Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,654 100m3
8 Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,545 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,181 100m2
10 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,181 100m2
11 Đào móng chân biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
12 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
13 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
14 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
15 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Trụ
16 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụ
17 Bê tông đá 1x2 mác 150 - chân biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
B CẦU QUA KÊNH MƯỜI TÙNG - CẦU CHÍNH
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,948 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,722 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,536 m3
7 Sản xuất kết cấu thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
8 Sản xuất kết cấu thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,781 tấn
9 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 mối nối
10 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 100m3
11 Ép cọc BTCT 30x30 - L=14,9m thẳng trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,192 100m
12 Phá dỡ bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
13 Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,936 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,404 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m2
19 Bê tông mố cầu đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,309 m3
20 Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,863 m2
21 Đệm đá cấp phối loại 2 sau mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,843 m3
22 Đắp đất hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,185 100m3
23 Ca máy chờ thử tĩnh (tạm tính 9 ngày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Ca
24 Lắp cấu kiện dầm bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
25 Cung cấp dầm DƯL I650 - L = 18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 dầm
26 Cung cấp gối cầu cao su 200x150x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 gối
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn + dầm ngang, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,327 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn + dầm ngang, đường kính 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn + dầm ngang, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,797 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn + dầm ngang, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,179 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,492 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang + gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,469 100m2
33 Bê tông mặt cầu đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,012 m3
34 Bê tông dầm ngang + gờ lan can đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,483 m3
35 Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,619 100m2
36 Sản xuất kết cấu thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 tấn
37 Cung cấp + lắp đặt thép tấm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,457 kg
38 Cung cấp + lắp đặt thép tấm dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,738 kg
39 Cung cấp + lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,964 kg
40 Cung cấp + lắp đặt STK D60 dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121 kg
41 Cung cấp + lắp đặt STK D76 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315 kg
42 Sản xuất lan can + ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,437 tấn
43 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,36 m2
44 Sơn vạch phản quang gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m2
45 Sơn song lan can 2 nước (sơn màu bạc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,642 m2
C CẦU QUA KÊNH MƯỜI TÙNG - ĐƯỜNG VÀO CẦU + THÁO DỠ CẦU CŨ
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m3
2 Đắp đất dính lề đường, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,683 100m3
3 Đắp cát nền đường, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,691 100m3
4 Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,481 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,925 100m2
6 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,925 100m2
7 Đào móng chân biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
8 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
9 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
10 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
11 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Trụ
12 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Trụ
13 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
14 Bê tông đá 1x2 mác 150 - chân biển báo + cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,724 m3
15 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 100m
16 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.140,75 m
17 Đắp đất dính vô bao tải (Theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 V/v công bố Định mức dự toán một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,75 m3
18 Cung cấp thép buộc Þ6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,864 kg
19 Phá dỡ kết cấu BTCT hệ cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,633 m3
20 Nhổ cọc BTCT 20x20cm - L = 9m (dự kiến) (tạm tính 60% định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,242 100m3
2 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,523 100m
3 Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,592 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hộp nối, đường kính 10mm (BT đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga + miệng xả, đường kính 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga + miệng xả, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,218 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga + miệng xả, đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 tấn
8 Sản xuất kết cấu thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,079 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp hộp nối, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,317 m3
12 Bê tông bản đáy + bản sàn hố ga đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,429 m3
13 Bê tông hố ga đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,92 m3
14 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn và nắp composite vào vị trí vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Cung cấp nắp hố ga composite 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
16 Lắp đặt gối cống D1500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
17 Bê tông chèn giữa các gối cống, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,555 m3
18 Lắp đặt ống cống BTCT, đoạn ống dài 2,5m, D1500 - loại H10-X60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 1 đoạn ống
19 Nối ống cống BTCT bằng joint cao su D1500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 1 mối nối
20 Vữa xi măng trám kẻ mối nối cống M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,388 m2
21 Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,417 m2
22 Lát khan đá hộc chống xói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
23 Đắp đất hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,239 100m3
E Phần đê quai phục vụ thi công
1 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,12 100m
2 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 458 m
3 Cung cấp thép buộc Þ6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,33 kg
4 Đắp đất dính vô bao tải (Theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 V/v công bố Định mức dự toán một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 m3
5 Đào phá đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m3
F HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (Đào rãnh cáp chôn ống luồn cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,08 m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp cát đen đầm chặt rãnh cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Đắp đất rãnh cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,56 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II (Đào hố móng trụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,816 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Ván khuôn móng trụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (Đổ bê tông móng trụ đá 1x2 M200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
7 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng công suất 12A trọn bộ, vỏ tủ inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
8 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 8m (Lắp dựng trụ đèn liền cần cao 6 mét nhúng kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 trụ
9 Bu lông khung móng M24x750x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
10 Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao <= 12m (Lắp đặt đèn đường led công suất 90W) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
11 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10Ampe (Lắp đặt CB.1P.6A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Cầu đấu dây 4P 600V 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Làm tiếp địa cho cột điện (Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
14 Rải cáp ngầm (Kéo rải cáp đồng trần C10mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
15 Luồn dây lên đèn (Lắp đặt cáp CVV 2x1,5mm2 đấu lên đèn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100 m
16 Rải cáp ngầm (Kéo rải cáp ngầm CXV 3x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,106 100m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm (Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 chôn dưới vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm (Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 dẫn lên cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm (Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D60 đi cặp thành cầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm (Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D65/50) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 Cùm giữ ống STK D60 vào thành cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
22 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 m
23 Đai inox treo ống lên trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Đầu cosse ép +chụp nhựa 6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
25 Đầu cosse vòng 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
26 Lắp bảng điện bakelit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bảng
27 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cột
28 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 đầu cáp
29 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cửa
30 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 đầu cáp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->