Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200537886-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200409942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 16:32:00 đến ngày 2020-06-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,793,313,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa khe co giãn phần xe chạy + dải phân cách
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D>10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,68 tấn
2 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,1 m
3 Quét Vmat Latex HC mật độ 0.25l/m2 (hoặc vật liệu tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,16 m2
4 Bê tông khe co giãn Vmat Grout M60 tỷ lệ 60/40 (hoặc vật liệu tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,9 m3
5 Chèn đay tẩm nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,36 m2
6 Ván khuôn bê tông khe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,41 m2
7 Khoan bê tông bằng máy khoan bằng mũi khoan D18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 238 lỗ
8 Vữa Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,27 lít
B Sửa chữa khe co giãn phần đi bộ
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D>10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 tấn
2 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,8 m
3 Quét Vmat Latex HC mật độ 0.25l/m2 (hoặc vật liệu tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,75 m2
4 Bê tông khe co giãn Vmat Grout M60 tỷ lệ 60/40 (hoặc vật liệu tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,05 m3
5 Chèn đay tẩm nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 m
6 Ván khuôn bê tông khe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,88 m2
7 Khoan bê tông bằng máy khoan bằng mũi khoan D18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 136 lỗ
8 Vữa Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,73 lít
C Sửa chữa HHMĐ phần Cầu (cào bóc TB từ 8cm)
1 Cào bóc mặt đường BTN bằng máy, dày trung bình từ 7-9cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,53 100m2
2 Lớp phòng nước bằng V.Liệu Crystal lok hoặc vật liệu tương đương (168 lít) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,53 100m2
3 Tưới dính bám bằng nhũ tương axít tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,53 100m2
4 Rải thảm mặt đường BTNC19, chiều dày 8cm (chia 2 lớp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,53 100m2
D Sửa chữa HHMĐ phần đường đầu cầu (cào bóc TB 5cm)
1 Cào bóc mặt đường BTN bằng máy, dày trung bình 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,15 100m2
2 Tưới dính bám bằng nhũ tương axít tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,15 100m2
3 Rải thảm mặt đường BTNC19, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,15 100m2
E Công trình ATGT
1 Sơn kẻ đường màu trắng, chiều dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 148,5 m2
2 Sơn gờ giảm tốc màu vang, chiều dày 4mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,5 m2
F Thang thăm dò dầm cầu
1 BTXM M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 m3
2 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 m2
3 Thép D >10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 187,175 kg
4 Đào đất hố móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,203 m3
5 Đắp đất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 m3
6 Bộ bản lề đóng mở Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Ổ khóa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
G Khối lượng bó vỉa hè
1 Bê tông XM bó vỉa M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,97 m3
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,26 m3
3 Vữa xây M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 m3
4 Ván khuôn bó vỉa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,66 m2
5 Bê tông XM M200, đá 1x2 viển vỉa hàm ếch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,26 m3
6 Ván khuôn viên vỉa hàm ếch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,18 m2
7 Thép D<=10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 258,26 kg
8 Thép D>10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 315,52 kg
9 Khối lượng phá bỏ bó vỉa, vỉa hè cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,48 m3
10 Khối lượng vữa lót M75 dày 2cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,88 m3
11 Khối lượng bê tông nền M150 dày 10cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,24 m3
12 Khối lượng đắp cát K95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,06 m3
13 Lắp đặt viên bó vỉa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 147 viên
H Khối lượng sửa chữa vỉa hè
1 Diện tích gạch block KT20x20x3cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 563,05 m2
2 Vữa xi măng M100 chèn khe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0088 m3
3 Vữa xi măng M75 dày 2cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,261 m3
4 Cào bóc lớp vữa lót hiện tại dày TB 2cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,261 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->