Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200642764-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200551016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 08:16:00 đến ngày 2020-06-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,608,617,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đào đắp đất
1 Đào san đất cấp I Chi tiết theo chương V 1,301 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chi tiết theo chương V 1,301 100m3
3 Đào nền đường đất cấp III Chi tiết theo chương V 3,377 100m3
4 Đào móng đất cấp II Chi tiết theo chương V 9,154 100m3
5 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết theo chương V 0,393 100m3
6 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Chi tiết theo chương V 9,563 100m3
7 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 Chi tiết theo chương V 2,681 100m3
8 Mua đất đồi để đắp đường Chi tiết theo chương V 401,23 m3
B Phần mặt đường
1 Bê tông mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 187,55 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 9,378 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm Chi tiết theo chương V 1,876 100m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chi tiết theo chương V 1,023 100m2
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chi tiết theo chương V 35,805 10m
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Chi tiết theo chương V 0,289 tấn
7 Matit chèn khe dọc Chi tiết theo chương V 110,48 kg
8 Quét nhựa thép khe dọc Chi tiết theo chương V 1,5
9 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chi tiết theo chương V 35,1 cái
10 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chi tiết theo chương V 1 cái
C Phần kè lát mái dốc
1 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 54,781 m3
2 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Chi tiết theo chương V 4,75 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Chi tiết theo chương V 6,4 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chi tiết theo chương V 20,51 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 30 m2
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 1,928 m2
7 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m đất cấp I Chi tiết theo chương V 10,06 100m
8 Đóng cọc tre, dài >2,5m đất cấp I Chi tiết theo chương V 26,408 100m
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chi tiết theo chương V 3,521 m3
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Chi tiết theo chương V 20,246 m3
11 Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng Chi tiết theo chương V 61,2 m3
12 Thả đá hộc tự do vào thân kè Chi tiết theo chương V 104,69 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 13,008 m3
14 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Chi tiết theo chương V 4,981 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,879 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo chương V 0,176 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chi tiết theo chương V 0,814 tấn
18 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chi tiết theo chương V 2,651 100m2
D Phần tường kè
1 Đóng cọc tre, dài >2,5m đất cấp I Chi tiết theo chương V 250,125 100m
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5mđất cấp I Chi tiết theo chương V 28,5 100m
3 Thả đá hộc tự do vào thân kè Chi tiết theo chương V 68,55 m3
4 Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng Chi tiết theo chương V 209,875 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chi tiết theo chương V 37,65 m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Chi tiết theo chương V 170,4 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Chi tiết theo chương V 220,365 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Chi tiết theo chương V 56,183 m3
9 Ống nhựa thoát nước ĐK 50mm: Chi tiết theo chương V 419,25 m
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 30 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chi tiết theo chương V 1,521 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo chương V 0,374 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo chương V 1,412 tấn
14 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 29,86 m2
15 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 330 m2
16 Phên nứa kè hố móng Chi tiết theo chương V 99 m2
17 Đóng cọc tre, dài >2,5m đất cấp I Chi tiết theo chương V 7,92 100m
E Phần bến rửa
1 Đóng cọc tre, dài >2,5m đất cấp I Chi tiết theo chương V 18,844 100m
2 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 Chi tiết theo chương V 28,013 m3
3 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 53,875 m2
F Phần cống thoát nước
1 Đào móng đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,819 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Chi tiết theo chương V 0,585 100m3
3 Đóng cọc tre, dài >2,5m đất cấp I Chi tiết theo chương V 14,479 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chi tiết theo chương V 1,931 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Chi tiết theo chương V 9,167 m3
6 Mua ống cống ĐK 60cm loại HL93 Chi tiết theo chương V 21 m
7 Bê tông móng M150, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 2,258 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo chương V 0,042 100m2
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 1,147 m3
G Phần tường rào
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chi tiết theo chương V 59,598 m3
2 Vận chuyển đá đổ thải trong phạm vi ≤1000m Chi tiết theo chương V 0,596 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6 Chi tiết theo chương V 6,699 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chi tiết theo chương V 42,637 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chi tiết theo chương V 15,529 m3
6 Mua thép hộp 50x50x3mm trụ cột Chi tiết theo chương V 590,835 kg
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chi tiết theo chương V 23,408 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chi tiết theo chương V 16,175 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 9,075 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo chương V 0,143 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo chương V 0,827 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 1,05 100m2
13 Xây gạch hoa gốm (300x300) Chi tiết theo chương V 250 viên
14 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 552,09 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 151,45 m2
16 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 391,02 m
17 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chi tiết theo chương V 703,54 m2
18 Đắp trang trí mặt trụ cột: Chi tiết theo chương V 51 cái
H Phần cổng
1 Đào móng đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,731 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Chi tiết theo chương V 0,547 100m3
3 Bê tông lót M100, đá 4x6 Chi tiết theo chương V 0,593 m3
4 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 0,889 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,044 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 0,077 100m2
7 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 2,469 m3
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo chương V 0,045 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo chương V 0,281 tấn
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 0,395 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng bê tông M250, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 1,125 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo chương V 0,021 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo chương V 0,153 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,045 100m2
15 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 4,163 m3
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chi tiết theo chương V 0,244 tấn
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Chi tiết theo chương V 0,7 100m2
18 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chi tiết theo chương V 7,8 m3
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 55,8 m2
20 Trát trần, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 39,6 m2
21 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 40,8 m
22 Đắp trang trí mặt trụ cột: Chi tiết theo chương V 10 cái
23 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 Chi tiết theo chương V 45 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 76,32 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->