Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Mương thoát nước khu dân cư thôn Nam Hà, xã Bình Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200645703-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Mương thoát nước khu dân cư thôn Nam Hà, xã Bình Dương
Số hiệu KHLCNT 20200645652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh - huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 09:50:00 đến ngày 2020-06-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,648,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đào đắp toàn tuyến
1 Đào kênh mương đất C1 Theo Chương V, E-HSMT 205,025 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc K = 0,90 Theo Chương V, E-HSMT 32,187 100m3
3 Đào vận chuyển đất trong phạm vi <=50m Theo Chương V, E-HSMT 172,837 100m3
B Phần mương hộp 2x1m từ K0 - K1+495,5
1 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Theo Chương V, E-HSMT 176,711 m3
2 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 525,027 m3
3 Bê tông tường M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 423,07 m3
4 BT thanh giằng M200, PCB40, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 33,075 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V, E-HSMT 28,764 tấn
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Theo Chương V, E-HSMT 14,147 tấn
7 Lắp dựng cốt thép thanh giằng Theo Chương V, E-HSMT 6,485 tấn
8 Ván khuôn móng Theo Chương V, E-HSMT 5,932 100m2
9 Ván khuôn tường Theo Chương V, E-HSMT 61,538 100m2
10 Ván khuôn thanh giằng Theo Chương V, E-HSMT 6,615 100m2
11 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo Chương V, E-HSMT 237,096 m2
C Phần mương hộp 2x1,2m từ K2+337,09 - K2+598,62
1 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Theo Chương V, E-HSMT 28,566 m3
2 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 84,881 m3
3 Bê tông tường M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 81,601 m3
4 Bê tông sàn M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 56,959 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V, E-HSMT 4,943 tấn
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Theo Chương V, E-HSMT 2,507 tấn
7 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm Theo Chương V, E-HSMT 4,572 tấn
8 Ván khuôn móng Theo Chương V, E-HSMT 0,96 100m2
9 Ván khuôn tường Theo Chương V, E-HSMT 11,847 100m2
10 Ván khuôn sàn Theo Chương V, E-HSMT 4,804 100m2
11 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo Chương V, E-HSMT 39,6 m2
D Cống qua đường (03 cống)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo Chương V, E-HSMT 0,891 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 Theo Chương V, E-HSMT 0,554 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V, E-HSMT 11,25 m3
4 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 7,776 m3
5 Bê tông tường M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 6,3 m3
6 Bê tông sàn M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 7,776 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V, E-HSMT 0,93 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, E-HSMT 0,729 tấn
9 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, E-HSMT 1,296 tấn
10 Ván khuôn móng Theo Chương V, E-HSMT 0,06 100m2
11 Ván khuôn tường Theo Chương V, E-HSMT 0,624 100m2
12 Ván khuôn sàn Theo Chương V, E-HSMT 0,418 100m2
13 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo Chương V, E-HSMT 8,28 m2
E Cửa vào đầu kênh (cửa số 1)
1 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Theo Chương V, E-HSMT 0,203 m3
2 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 0,81 m3
3 Bê tông tường M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 0,3 m3
4 Bê tông mái M150, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 3,676 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V, E-HSMT 0,245 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,029 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V, E-HSMT 0,043 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,01 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Theo Chương V, E-HSMT 0,038 tấn
10 Ván khuôn móng Theo Chương V, E-HSMT 0,017 100m2
11 Ván khuôn tường Theo Chương V, E-HSMT 0,03 100m2
12 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Theo Chương V, E-HSMT 5 1 rọ
13 Rải vải địa kỹ thuật Theo Chương V, E-HSMT 0,16 100m2
14 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo Chương V, E-HSMT 0,4 100m2
F Cửa vào cửa số 2 & 3
1 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Theo Chương V, E-HSMT 0,432 m3
2 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 1,728 m3
3 Bê tông tường M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 0,864 m3
4 Bê tông mái M150, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 8,668 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V, E-HSMT 0,578 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,058 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V, E-HSMT 0,093 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,029 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Theo Chương V, E-HSMT 0,099 tấn
10 Ván khuôn móng Theo Chương V, E-HSMT 0,034 100m2
11 Ván khuôn tường Theo Chương V, E-HSMT 0,086 100m2
12 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Theo Chương V, E-HSMT 8 1 rọ
13 Rải vải địa kỹ thuật Theo Chương V, E-HSMT 0,272 100m2
14 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo Chương V, E-HSMT 0,96 100m2
G Cửa vào cửa số 4
1 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Theo Chương V, E-HSMT 0,248 m3
2 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 0,99 m3
3 Bê tông tường M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 0,432 m3
4 Bê tông mái M150, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 4,386 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V, E-HSMT 0,292 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,033 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V, E-HSMT 0,05 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,014 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Theo Chương V, E-HSMT 0,064 tấn
10 Ván khuôn móng Theo Chương V, E-HSMT 0,035 100m2
11 Ván khuôn tường Theo Chương V, E-HSMT 0,043 100m2
12 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Theo Chương V, E-HSMT 5 1 rọ
13 Rải vải địa kỹ thuật Theo Chương V, E-HSMT 0,164 100m2
14 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo Chương V, E-HSMT 0,48 100m2
H Gối đỡ kênh (tại vị trí giao nhau với kênh hiện trạng) (02ck)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m đất cấp I Theo Chương V, E-HSMT 0,152 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 Theo Chương V, E-HSMT 0,123 100m3
3 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Theo Chương V, E-HSMT 0,28 m3
4 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 1,68 m3
5 Bê tông tường M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 1,192 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V, E-HSMT 0,121 tấn
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,046 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Theo Chương V, E-HSMT 0,127 tấn
9 Ván khuôn móng Theo Chương V, E-HSMT 0,042 100m2
10 Ván khuôn tường Theo Chương V, E-HSMT 0,115 100m2
I Hố ga từ K2+337,09 - K2+598,62 (8CK)
1 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Theo Chương V, E-HSMT 4,96 m3
2 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 9,984 m3
3 Bê tông tường M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 21,792 m3
4 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo Chương V, E-HSMT 4,224 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V, E-HSMT 0,934 tấn
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Theo Chương V, E-HSMT 0,738 tấn
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Theo Chương V, E-HSMT 1,811 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Chương V, E-HSMT 0,565 tấn
9 Ván khuôn móng Theo Chương V, E-HSMT 0,16 100m2
10 Ván khuôn tường Theo Chương V, E-HSMT 2,253 100m2
11 Ván khuôn tấm đan Theo Chương V, E-HSMT 0,214 100m2
12 Lắp dựng tấm đan bằng máy Theo Chương V, E-HSMT 40 cái
13 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo Chương V, E-HSMT 42,24 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->