Gói thầu: Gói thầu số 01-Thi công xây dựng kè bảo vệ đê phía sông, đoạn từ K10+350 đến K11+050, đê cửa sông tả Trà Lý, địa phận xã Thái Thọ, huyện Thái Thụy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200647124-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
Tên gói thầu Gói thầu số 01-Thi công xây dựng kè bảo vệ đê phía sông, đoạn từ K10+350 đến K11+050, đê cửa sông tả Trà Lý, địa phận xã Thái Thọ, huyện Thái Thụy
Số hiệu KHLCNT 20200600095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 14:52:00 đến ngày 2020-06-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,429,272,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đất
1 Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp I Theo thiết kế bản vè thi công đã được phê duyệt 10,203 100m³
2 Đào hạ cấp, độ sâu ≤15cm, đất cấp I nt 183,7166
3 Bạt mái kè, đất cấp I, trong phạm vi 10m nt 141,8777
4 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp I nt 5,6751 100m³
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 34,8035 100m³
6 Mua đất nt 2.920,1585
7 Vận chuyển đất, đất cấp I nt 11,6217 100m³
B Chân kè
1 Thả đá rời Theo thiết kế bản vè thi công đã được phê duyệt 2.680,4939
2 Phao thả đá rời cự ly L<=30m nt 268,0494 10m³
3 Thả rồng đá bằng mạ kẽm bọc nhựa PVC dây đan ĐK 2,4/3,4+2,5/3,5 dây viền ĐK3,4/4,4 (lõi đá hộc) f0,6m, L=10m, cự ly thả L,=30m, tạo chân h<1m nt 95 con rồng
4 Thả rồng đá bằng mạ kẽm bọc nhựa PVC dây đan ĐK 2,4/3,4+2,5/3,5 dây viền ĐK3,4/4,4 (lõi đá hộc) f0,6m, L=10m, cự ly thả L,=30m, tạo chân 1m<h<6m nt 784 con rồng
5 Thép đai ĐK= 6mm nt 5.366,295 kg
C Cơ kè
1 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo thiết kế bản vè thi công đã được phê duyệt 25,051 100m²
2 Rải đá dăm lót nt 225,5842
3 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng nt 3.172,1415
D Bậc lên xuống
1 Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo thiết kế bản vè thi công đã được phê duyệt 54,072
2 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 150,93
3 Vữa lót dày 5cm , vữa XM M75 nt 6,6924
E Mái kè
1 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo thiết kế bản vè thi công đã được phê duyệt 50,3844 100m²
2 Rải đá dăm lót 407,9096
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I 61,85 100m
F Khung dầm kè
1 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế bản vè thi công đã được phê duyệt 356,1506
2 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 4,0551 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 18,6883 tấn
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép dầm nt 23,7553 100m²
5 BT lót móng M100 nt 97,8594
6 Trải nilon lót 2 lớp trên cạn nt 9,7859 100m²
7 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu nt 140,56
G Tấm lát mái
1 Bê tông đá dăm, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế bản vè thi công đã được phê duyệt 55,8161
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 581,7717
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác nt 62,1332 100m²
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg nt 2.006 cái
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg nt 21.825 cấu kiện
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan lát mái nt 1,8305 tấn
7 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg nt 1.279,8977 tấn
8 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg nt 1.279,8977 tấn
9 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P ≤200kg nt 127,9898 10 tấn/km
10 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng nt 4,11
H Ống buy
1 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm Theo thiết kế bản vè thi công đã được phê duyệt 8
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I nt 2,1166 100m³
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 1,7065 100m³
4 Mua đất nt 24,0553
5 Vận chuyển đất, đất cấp I nt 0,715 100m³
6 Ống buy BTCT đúc sẵn ĐK 100 dày 10cm nt 24 cái
7 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 8,466
8 Bê tông đá dăm, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 nt 19,326
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông nt 0,2666 100m²
10 Bê tông đá dăm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 3,488
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm nt 0,3104 100m²
I Đường kiểm tra đỉnh kè
1 Bê tông đá dăm, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế bản vè thi công đã được phê duyệt 171,8172
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 nt 57,2724
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông nt 1,7774 100m²
4 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu nt 176,43
5 Phát quang và dọn mặt bằng thi công nt 50 công
J Bãi đúc tấm lát
1 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải Theo thiết kế bản vè thi công đã được phê duyệt 4,08 100m³
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 1,36 100m³
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 1.360
K Dốc thi công và đường công vụ
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế bản vè thi công đã được phê duyệt 0,273 100m³
2 Mua đất nt 29,211
3 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 1,155 100m³
L Phá đường công vụ
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp II Theo thiết kế bản vè thi công đã được phê duyệt 7,14 100m³
2 Vận chuyển đất, đất cấp I nt 7,14 100m³
M Đảm bảo an toang giao thông đường sông
1 Sản xuất báo hiệu (báo hiệu chú ý nguy hiểm + chiều rộng luồng bị hạn chế) Theo thiết kế bản vè thi công đã được phê duyệt 4 bộ
2 Lắp dựng cột báo hiệu L=6,5m nt 4 bộ
3 Thả phao trụ 1200 (có đèn) bằng tàu 33CV nt 2 quả
4 Tàu 33CV hoạt động nt 7,5 ca
5 Tàu 33CV thường trực nt 25,38 ca
6 Xuồng 50CV hoạt động nt 7,5 ca
7 Xuồng 50CV thường trực nt 17,16 ca
8 Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao nt 3,9452 lần/ đèn
9 Điều chỉnh phao nt 2,9589 lần/ quả
10 Chống bồi rùa nt 2,9589 lần/ quả
11 Nhân công canh đèn báo hiệu, nhân công 4/7 (03 công/ngày) nt 180 công
12 Phao trụ đường kính 1200 (có đèn) nt 2 quả
13 Đèn nt 2 đèn
14 Thu hồi báo hiệu tạm nt 4 cột
15 Trục phao trụ đuờng kính 1200 bằng tàu 33CV nt 2 quả
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->