Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200646897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200630644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 14:01:00 đến ngày 2020-06-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,752,395,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,4825 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 181,0976 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 430,28 | m |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,25 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà + tường hành lang ( Chiều cao phá dỡ 0.8m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 293,342 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 582,9369 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 144,88 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.369,7424 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 209,754 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhà xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 821,244 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 439,9762 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa, lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 203,0448 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 187,4734 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,0891 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120,3564 | m3 |
| 16 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,483 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm gia cố tường thông phòng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4026 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm gia cố tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0436 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,002 | m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0462 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0029 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ lanh tô cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0049 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2 | m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bít cửa trục 2 tầng 1, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4182 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,8544 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,9816 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 259,3604 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 582,9369 | m2 |
| 32 | Trát tường má cửa xây chèn sau khi tháo khuôn cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,6076 | m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,97 | m |
| 34 | Lắp ô thăm mái bằng tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 35 | Vật liệu cửa sổ nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,44 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,44 | m2 cấu kiện |
| 37 | GCLD vách nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,6125 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 203,0448 | m2 |
| 39 | Gia công lắp đặt tay vịn lan can hành lang inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 225,1177 | kg |
| 40 | Chụp tròn đầu tường tay vịn lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56 | cái |
| 41 | Lát nền hành lang tầng 1 bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 144,88 | m2 |
| 42 | Quét SiKa chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 187,4734 | m2 |
| 43 | Láng sê nô mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 187,4734 | m2 |
| 44 | Mài lại granitô bậc tam cấp, bậc cầu thang, tay vịn lan can cầu thang, tay vịn lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75,1772 | m2 |
| 45 | Quét dầu bóng mặt bậc tam cấp, bậc cầu thang, tay vịn lan can cầu thang, lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75,1772 | m2 |
| 46 | Vật liệu cửa đi pano gỗ kính, gỗ nhóm IV(chưa bao gồm công lắp dựng và sơn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 59,349 | m2 |
| 47 | Vật liệu cửa sổ gỗ kính, gỗ nhóm IV (chưa bao gồm công lắp dựng và sơn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,12 | m2 |
| 48 | Gia công khuôn cửa đơn 130X60, gỗ nhóm 4 (chưa bao gồm công lắp dựng và sơn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 290,32 | m |
| 49 | GCLD nẹp khuôn ánh sáng gỗ nhóm 4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 239,84 | m |
| 50 | GCLD kính trắng dày 5mm vào ánh sáng cửa (bao gồm cả nẹp kính) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,4 | m2 |
| 51 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 290,32 | m cấu kiện |
| 52 | Sơn cửa panô gỗ kính 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 288,938 | m2 |
| 53 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,0517 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 144,469 | m2 cấu kiện |
| 55 | Lắp dựng kính vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,4 | m2 cấu kiện |
| 56 | Lắp bản lề inox cho cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 123 | bộ |
| 57 | Lắp bản lề inox cho cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 304 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Khóa cửa đi pa nô gỗ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23 | bộ |
| 59 | Lắp đặt móc gió cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76 | cái |
| 60 | Lắp đặt chốt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 112 | cái |
| 61 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 654,7791 | m2 |
| 62 | Quét vôi trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,7196 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhà + ô thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 314,968 | m2 |
| 64 | Bả dặm bằng bột bả vào tường, cột trong nhà + ô thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 326,7116 | m2 |
| 65 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.684,7104 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 821,244 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150,0186 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 385,7602 | m2 |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn lốp trần D300, 11W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9 | 100m |
| 77 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox DN90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,091 | 100m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,3268 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong phòng tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 127,152 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường hành lang trục B | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,69 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 124,0544 | m2 |
| 6 | Phá dỡ Nền gạch men hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76,94 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa granito bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,3945 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 821,1294 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 327,9982 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 333,2367 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 277,8592 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,008 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,0337 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,1348 | m3 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 120x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,4664 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 128,6456 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 124,0544 | m2 |
| 18 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,3945 | m2 |
| 19 | Trát granitô mũi bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,9 | m |
| 20 | Mài lại granitô bậc cầu thang, tay vịn lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,2325 | m2 |
| 21 | Quét dầu bóng mặt bậc tam cấp, bậc cầu thang, tay vịn lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,627 | m2 |
| 22 | Quét SiKa chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,008 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,008 | m2 |
| 24 | Lát nền hành lang, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76,94 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 128,6456 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.283,0117 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,6968 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 185,3718 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 203,86 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 323,8518 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,3268 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,48 | 100m |
| 33 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox DN90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| C | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,6949 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 97,965 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 796,2475 | m2 |
| 4 | Phá dỡ granito bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,843 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà, hành lang, ô thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.530,962 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát đá rửa tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 604,251 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 954,6675 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,6259 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 138,5036 | m3 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,516 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 796,2475 | m2 |
| 12 | Trát tường hành lang, dày 1.5 cm, vữa XM mác 75, cao 0,9m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,449 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 604,251 | m2 |
| 14 | Trát, láng granitô bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,843 | m2 |
| 15 | Trát granitô mũi bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,04 | m |
| 16 | Mài lại granitô bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,95 | m2 |
| 17 | Quét dầu bóng bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,793 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.033,069 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.308,0137 | m2 |
| 20 | GCLD vách nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,9125 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0929 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,1875 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,375 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9 | 100m |
| 25 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox DN90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi