Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường trung học cơ sở xã Mường Chùm, huyện Mường La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200644895-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường trung học cơ sở xã Mường Chùm, huyện Mường La
Số hiệu KHLCNT 20200627969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi sự nghiệp giáo dục thực hiện cải tạo sửa chữa trường lớp học, nhà vệ sinh trường lớp học trên địa bàn huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 10:47:00 đến ngày 2020-06-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,114,497,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG 6 PHÒNG 0 0.0
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,371 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 691,158 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,445 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,999 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,066 m2
7 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,489 100m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,88 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,989 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,252 m2
11 Phá dỡ tay vịn cầu thang, hoa sắt bảo vệ ô thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,574 m2
12 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường ống thoát nước mái đứng, hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 công
13 CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG 6 PHÒNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,687 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.169,852 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,241 m2
20 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,88 m2 cấu kiện
21 Lan can bằng thép Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,014 kg
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,489 100m2
23 Rọ chắn rác f150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Ống lồng bằng nhựa PVC f90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
32 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
33 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
34 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
39 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Mặt công tắc 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Mặt công tắc 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
42 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
43 Đế âm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
44 Tủ điện tổng 300x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Vít nở 5cm, 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
46 Giá đón điện bằng thép góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Puly sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Bu lông f8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cuộn
B NHÀ 1 TẦNG 4 PHÒNG
1 PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG 4 PHÒNG 0 0.0
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Ca
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Ca
4 CẢI TẠO NHÀ 1 TẦNG 4 PHÒNG 0 0.0
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,472 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,592 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,983 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,08 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,489 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m2
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,345 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,907 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,945 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,271 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 100m2
26 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,197 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,197 tấn
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,234 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,234 tấn
30 Bu lông f18 L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
31 Vít lở f8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
32 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
33 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
34 Tăng đơ f14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,948 m2
36 Lợp mái tôn múi chống nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,261 100m2
37 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,22 m
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,32 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,747 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,332 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,038 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,747 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,69 m2
44 Cửa đi bằng thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
45 Cửa sổ bằng thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
46 Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,327 kg
47 Trần thạch cao tấm KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,588 m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,018 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,302 m3
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,62 m2
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 255 m
56 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
57 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
58 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
59 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
63 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Mặt công tắc 5 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Mặt công tắc 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
66 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
67 Đế âm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
68 Tủ điện tổng 300x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Vít nở 5cm, 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
70 Giá đón điện bằng thép góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Puly sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Bu lông f8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->