Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200645840-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200555222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 10:47:00 đến ngày 2020-06-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,979,897,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ nhà xe hiện trạng
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 127,68 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,85 tấn
B Hạng mục 2: Phá dỡ nhà kho hiện trạng
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 129,749 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,362 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 52,654 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông dầm trên tường + giằng móng Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 7,382 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,687 m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 62,723 m3
C Hạng mục 3: Phá dỡ nhà lớp học hiện trạng:
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 206,926 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,81 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 210,122 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 115,673 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 48,115 m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 373,91 m3
D Hạng mục 4: Móng nhà lớp học 2 tầng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,801 100m3
2 Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 162,83 m3
3 Đóng cọc tre gia cố móng, L=2,8m, mật độ 30 cọc/m2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 242,294 100m
4 Vét bùn đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 28,844 m3
5 Đắp cát đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 28,844 m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 29,937 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,384 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,51 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 7,352 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,238 100m2
11 Bê tông móng đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 123,417 m3
12 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,234 100m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,341 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,215 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,289 tấn
16 Bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,362 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 45,98 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng chống thấm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,308 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,073 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,423 tấn
21 Bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5,089 m3
22 Đắp đất công trình đến mặt đất tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,642 100m3
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,078 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,787 100m3
25 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 30,81 m3
E Hạng mục 5: Khung bê tông nhà lớp học 2 tầng
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,707 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,644 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,843 tấn
4 Bê tông cột, đá 1x2, cao <=16 m, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 18,794 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,325 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,158 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,296 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 11,317 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 35,627 m3
10 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,356 100m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 7,77 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 13,184 tấn
13 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 96,554 m3
14 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,966 100m3
15 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,198 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,429 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,553 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,272 tấn
19 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,084 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,983 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,601 100m2
22 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt..., đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 10,498 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,212 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,686 tấn
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm chớp cầu thang, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,134 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm chớp hành lang Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,126 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm chớp hành lang Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,163 tấn
28 Lắp dựng tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 30 cái
F Hạng mục 6: Tường thu hồi nhà lớp học 2 tầng
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường 220 trên mái vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 28,723 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,202 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,037 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,295 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,116 m3
6 Trát tường thu hồi, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 224,081 m2
7 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,569 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,569 tấn
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 199,81 m2
10 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,492 100m2
11 Tôn bịt khe mái giữa nhà lớp học và nhà cầu nối Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5,1 md
12 Ke chống bão Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1.508 cái
13 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 224,557 m2
14 Láng sê nô mái dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 224,557 m2
G Hạng mục 7: Xây thô+ hoàn thiện nhà lớp học 2 tầng
1 Bê tông lót móng bồn hoa, đá 4x6 mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,568 m3
2 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,605 m3
3 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,879 m3
4 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường 220 tầng 1+2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 125,762 m3
5 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên vòm cong hành lang tầng 1+2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2,793 m3
6 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22,xây cột, trụ T1+2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3,092 m3
7 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn bục giảng T1+2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,214 m3
8 Bê tông xốp tôn nền bục giảng Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,666 m2
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 725,069 m2
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 724,397 m2
11 Trát trụ cột, trong nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 29,03 m2
12 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 114,893 m2
13 Trát bạo cửa, cầu thang, lanh tô dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 191,272 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 318,138 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 816,712 m2
16 Trát phào tường, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 109,16 m
17 Trát phào trụ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 107,84 m
18 Trát vẩy tổ mối, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 21,748 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, (gạch Viglacera TS 600x600 hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 617,368 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 33,473 m2
21 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 30,018 m2
22 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 27,023 m2
23 Lát gạch thẻ bồn hoa, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 7,692 m2
24 Inox lan can cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 119,403 kg
25 Lắp dựng lan can cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 12,705 m2
26 Sản xuất lan can hành lang Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,981 tấn
27 Lắp dựng lan can hành lang Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 66,048 m2
28 Sơn lan can hành lang Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 69,094 m2
29 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,194 tấn
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 103,68 m2
31 Sơn hoa sắt 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 50,688 m2
32 Trát gờ móc nước vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 69,92 m
33 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 724,397 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 691,596 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1.163,88 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, lanh tô, cầu thang, bạo cửa Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 306,165 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả (bằng sơn Ici Dulux A991B - bề mặt bóng hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1.855,476 m2
38 Sơn tường ngoài nhà đã bả (bằng sơn Ici Dulux A991B - bề mặt bóng hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1.030,562 m2
39 Cửa nhựa lõi thép - cửa đi 2 cánh, kính trắng dày 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 51,84 m2
40 Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ mở quay 2 cánh, mở quay 4 cánh kính trắng dày 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 103,68 m2
41 Phụ kiện cửa đi (cửa 2 cánh) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 16 bộ
42 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 16 bộ
43 Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 16 bộ
44 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5,269 100m2
45 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6,398 100m2
H Hạng mục 8: Cấp điện nhà lớp học 2 tầng
1 Lắp đặt đèn tuýp led máng đôi phản quang 36W 1,2m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 40 bộ
2 Lắp đặt đèn tuýp led máng đơn phản quang 36W 1,2m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 16 bộ
3 Đèn led D300 28W Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 10 bộ
4 Đèn treo tường 28W Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 32 cái
6 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 24 cái
7 Tủ điện tổng 600x450x200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
8 Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
9 Tủ điện phòng3-6modul Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 8 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 48 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 16 cái
13 Công tắc đảo chiều 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 120A Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100A Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 8 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 8 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 32 cái
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 150 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 30 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 100 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 420 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 510 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 800 m
25 Ống gen bảo vệ dây dẫn D20 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1.250 m
26 Ống gen bảo vệ dây dẫn D32 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 92 m
27 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 100x100mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 90 hộp
I Hạng mục 9: Chống sét nhà lớp học 2 tầng
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5 cái
2 Cọc tiếp đất l75x75x7 dài 2,5m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 82,425 kg
3 Dây dẫn sét d10 tròn trơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 60 m
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5,585 m3
5 Đắp đất đường dây tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5,585 m3
6 Thép bản 50x5 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 23,55 kg
7 Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 35 cái
8 Bật đỡ dây trên tường thép ỉ8 dài 150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 16 cái
9 Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4 bộ
10 Bu lông đai ốc M8 dài 45 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4 bộ
11 Nậm chân kim thu sét Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5 cái
J Hạng mục 10: Thiết bị PCCC
1 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4 cái
2 Tủ đựng bình chữa cháy Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4 cái
3 Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 8 bình
4 Bình khí CO2 chữa cháy MT3 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4 bình
K Hạng mục 11: Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,01 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 18 cái
4 Cầu chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9 cái
L Hạng mục 12: Phần móng nhà cầu nối
1 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,143 100m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6,14 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc l=2,8m, mật độ 30 cọc/m2 vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 10,173 100m
4 Vét bùn đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,211 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,211 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,102 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,06 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,313 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,303 tấn
10 Bê tông móng cầu nối, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5,585 m3
11 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,056 100m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,021 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,009 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,083 tấn
15 Bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,116 m3
16 Lấp đất chân móng bằng đất đào tận dụng đến cao trình đất tự nhiên Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,135 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,069 100m3
M Hạng mục 13: Phần khung nhà cầu nối
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,283 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,07 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,34 tấn
4 Bê tông cột tầng 1+2, đá 1x2 mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,559 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,218 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,094 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,126 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,326 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,758 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,361 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,673 tấn
12 Bê tông bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,272 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,103 100m2
14 Bê tông lanh tô, đá1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,577 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,01 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,062 tấn
N Hạng mục 14: Hoàn thiện Nhà cầu nối
1 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chân lan can, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,191 m3
2 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,581 m3
3 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,585 m3
4 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 21,883 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 18,335 m2
6 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 10,56 m2
7 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6,16 m
8 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 30,987 m
9 Trát trụ dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 20,367 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 25,446 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 37,418 m2
12 Trát tường vòm cong chắn nắng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 5,585 m2
13 Trát lanh tô dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6,291 m2
14 Trát vẩy tổ mối, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 6,91 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (gạch viglacera TS 600x600 hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 9,88 m2
16 Sản xuất lan can hàng lang Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,174 tấn
17 Lắp dựng lan can hành lang Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 10,416 m2
18 Sơn lan can hành lang cầu nối Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 11,692 m2
19 Bu lông M14, L150 liên kết bản mã với tường Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 8 ck
20 Bả bằng ventônit vào tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 10,56 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 95,107 m2
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả (bằng sơn dulux 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 105,667 m2
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 30 m
24 Đèn ốp D300 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 bộ
25 Công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 2 cái
26 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,1 100m
27 Cút D90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 3 cái
28 Cầu chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1 cái
O Hạng mục 15: Sân bê tông
1 Cắt sân bê tông phục vụ công tác đào móng Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 4,611 10m
2 Phá dỡ tường bồn hoa Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,152 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông lót tường bồn hoa Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 0,397 m3
4 Rải ni lông lót nền Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 1,785 100m2
5 Bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT 17,85 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->