Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200645840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200555222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 10:47:00 đến ngày 2020-06-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,979,897,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ nhà xe hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 127,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,85 | tấn |
| B | Hạng mục 2: Phá dỡ nhà kho hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 129,749 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,362 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 52,654 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông dầm trên tường + giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 7,382 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,687 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 62,723 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Phá dỡ nhà lớp học hiện trạng: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 206,926 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,81 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 210,122 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 115,673 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 48,115 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 373,91 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Móng nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,801 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 162,83 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố móng, L=2,8m, mật độ 30 cọc/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 242,294 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 28,844 | m3 |
| 5 | Đắp cát đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 28,844 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 29,937 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,384 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,51 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 7,352 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,238 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 123,417 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,234 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,341 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,215 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,289 | tấn |
| 16 | Bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,362 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 45,98 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,073 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,423 | tấn |
| 21 | Bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5,089 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình đến mặt đất tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,642 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,078 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,787 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 30,81 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Khung bê tông nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,707 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,644 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,843 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, cao <=16 m, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 18,794 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,325 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,158 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,296 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 11,317 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 35,627 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,356 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 7,77 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 13,184 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 96,554 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,966 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,198 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,429 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,553 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,272 | tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,084 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,983 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,601 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 10,498 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,212 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,686 | tấn |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm chớp cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,134 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm chớp hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm chớp hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,163 | tấn |
| 28 | Lắp dựng tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 30 | cái |
| F | Hạng mục 6: Tường thu hồi nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường 220 trên mái vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 28,723 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,037 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,295 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,116 | m3 |
| 6 | Trát tường thu hồi, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 224,081 | m2 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,569 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,569 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 199,81 | m2 |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,492 | 100m2 |
| 11 | Tôn bịt khe mái giữa nhà lớp học và nhà cầu nối | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5,1 | md |
| 12 | Ke chống bão | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1.508 | cái |
| 13 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 224,557 | m2 |
| 14 | Láng sê nô mái dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 224,557 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Xây thô+ hoàn thiện nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Bê tông lót móng bồn hoa, đá 4x6 mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,568 | m3 |
| 2 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,605 | m3 |
| 3 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,879 | m3 |
| 4 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường 220 tầng 1+2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 125,762 | m3 |
| 5 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên vòm cong hành lang tầng 1+2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2,793 | m3 |
| 6 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22,xây cột, trụ T1+2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3,092 | m3 |
| 7 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn bục giảng T1+2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,214 | m3 |
| 8 | Bê tông xốp tôn nền bục giảng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,666 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 725,069 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 724,397 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, trong nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 29,03 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 114,893 | m2 |
| 13 | Trát bạo cửa, cầu thang, lanh tô dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 191,272 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 318,138 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 816,712 | m2 |
| 16 | Trát phào tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 109,16 | m |
| 17 | Trát phào trụ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 107,84 | m |
| 18 | Trát vẩy tổ mối, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 21,748 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, (gạch Viglacera TS 600x600 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 617,368 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 33,473 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 30,018 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 27,023 | m2 |
| 23 | Lát gạch thẻ bồn hoa, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 7,692 | m2 |
| 24 | Inox lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 119,403 | kg |
| 25 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 12,705 | m2 |
| 26 | Sản xuất lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,981 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 66,048 | m2 |
| 28 | Sơn lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 69,094 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,194 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 103,68 | m2 |
| 31 | Sơn hoa sắt 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 50,688 | m2 |
| 32 | Trát gờ móc nước vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 69,92 | m |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 724,397 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 691,596 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1.163,88 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, lanh tô, cầu thang, bạo cửa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 306,165 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả (bằng sơn Ici Dulux A991B - bề mặt bóng hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1.855,476 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả (bằng sơn Ici Dulux A991B - bề mặt bóng hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1.030,562 | m2 |
| 39 | Cửa nhựa lõi thép - cửa đi 2 cánh, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 51,84 | m2 |
| 40 | Cửa nhựa lõi thép - cửa sổ mở quay 2 cánh, mở quay 4 cánh kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 103,68 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa đi (cửa 2 cánh) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 16 | bộ |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 16 | bộ |
| 43 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 16 | bộ |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5,269 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6,398 | 100m2 |
| H | Hạng mục 8: Cấp điện nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led máng đôi phản quang 36W 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led máng đơn phản quang 36W 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Đèn led D300 28W | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Đèn treo tường 28W | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 24 | cái |
| 7 | Tủ điện tổng 600x450x200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện phòng3-6modul | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 48 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 16 | cái |
| 13 | Công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 120A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 32 | cái |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 150 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 30 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 100 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 420 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 510 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 800 | m |
| 25 | Ống gen bảo vệ dây dẫn D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1.250 | m |
| 26 | Ống gen bảo vệ dây dẫn D32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 92 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 100x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 90 | hộp |
| I | Hạng mục 9: Chống sét nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 2 | Cọc tiếp đất l75x75x7 dài 2,5m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 82,425 | kg |
| 3 | Dây dẫn sét d10 tròn trơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 60 | m |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5,585 | m3 |
| 5 | Đắp đất đường dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5,585 | m3 |
| 6 | Thép bản 50x5 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 23,55 | kg |
| 7 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 35 | cái |
| 8 | Bật đỡ dây trên tường thép ỉ8 dài 150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 16 | cái |
| 9 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Bu lông đai ốc M8 dài 45 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Nậm chân kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5 | cái |
| J | Hạng mục 10: Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 2 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 8 | bình |
| 4 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4 | bình |
| K | Hạng mục 11: Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 18 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9 | cái |
| L | Hạng mục 12: Phần móng nhà cầu nối | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6,14 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc l=2,8m, mật độ 30 cọc/m2 vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 10,173 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,211 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,211 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,06 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,313 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,303 | tấn |
| 10 | Bê tông móng cầu nối, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5,585 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,009 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,083 | tấn |
| 15 | Bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,116 | m3 |
| 16 | Lấp đất chân móng bằng đất đào tận dụng đến cao trình đất tự nhiên | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,069 | 100m3 |
| M | Hạng mục 13: Phần khung nhà cầu nối | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,283 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,07 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,34 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tầng 1+2, đá 1x2 mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,559 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,094 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,126 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,326 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,758 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,361 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,673 | tấn |
| 12 | Bê tông bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,272 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, đá1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,577 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,01 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,062 | tấn |
| N | Hạng mục 14: Hoàn thiện Nhà cầu nối | |||
| 1 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chân lan can, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,191 | m3 |
| 2 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,581 | m3 |
| 3 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,585 | m3 |
| 4 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 21,883 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 18,335 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 10,56 | m2 |
| 7 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6,16 | m |
| 8 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 30,987 | m |
| 9 | Trát trụ dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 20,367 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 25,446 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 37,418 | m2 |
| 12 | Trát tường vòm cong chắn nắng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 5,585 | m2 |
| 13 | Trát lanh tô dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6,291 | m2 |
| 14 | Trát vẩy tổ mối, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 6,91 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (gạch viglacera TS 600x600 hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 9,88 | m2 |
| 16 | Sản xuất lan can hàng lang | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,174 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 10,416 | m2 |
| 18 | Sơn lan can hành lang cầu nối | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 11,692 | m2 |
| 19 | Bu lông M14, L150 liên kết bản mã với tường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 8 | ck |
| 20 | Bả bằng ventônit vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 10,56 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 95,107 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả (bằng sơn dulux 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 105,667 | m2 |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 30 | m |
| 24 | Đèn ốp D300 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 26 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 27 | Cút D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 28 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1 | cái |
| O | Hạng mục 15: Sân bê tông | |||
| 1 | Cắt sân bê tông phục vụ công tác đào móng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 4,611 | 10m |
| 2 | Phá dỡ tường bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,152 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông lót tường bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 0,397 | m3 |
| 4 | Rải ni lông lót nền | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 1,785 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V HSMT | 17,85 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi