Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp (bao gồm chi phí thuê đất làm đường phục vụ thi công)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200644439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp (bao gồm chi phí thuê đất làm đường phục vụ thi công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200643019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 10:31:00 đến ngày 2020-06-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,153,253,432 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG CÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Khai hoang rừng loại 2 bằng thủ công MĐCTC >5cây/100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.812 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền đường đá 4x6 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,631 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 dày < =25cm M.300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,947 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường với độ chặt k=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,81 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 2 để đắp, độ chặt k = 0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,99 | m3chặt |
| 6 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,87 | m3rời |
| 7 | Đắp sỏi đỏ (ĐC3) với độ chặt k=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,58 | m3 |
| 8 | Vận chuyển sỏi đỏ để đắp, độ chặt k = 0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,58 | m3chặt |
| 9 | Mua sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,31 | m3rời |
| 10 | Đào nền đường (đất cấp 2 - nền đường tạm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,81 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đi bằng ô tô 10T cự ly < =1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,81 | m3.km |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT ƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 1 bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,7661 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.913,1239 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường cống độ chặt k = 0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.293,21 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M.150; rộng< 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,19 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.100; rộng< = 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 7 | Bê tông gối cống đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,29 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978,93 | m2 |
| 9 | Cốt thép gối cống đường kính: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.396,69 | kg |
| 10 | Lắp đặt gối cống >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657 | cái |
| 11 | Bê tông tường dày < = 45cm; cao < =6m đá 1x2M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,91 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường chiều dày < = 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,57 | m2 |
| 13 | Cốt thép tường cao < =6m; đường kính: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,2 | kg |
| 14 | Lắp đặt ống cống ly tâm dài 4m; H30, Đ.kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống cống ly tâm dài 4m; H30, Đ.kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống cống ly tâm dài 4m; H10, Đ.kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống cống ly tâm dài 3m; H10, Đ.kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống cống ly tâm dài 2m; H10, Đ.kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống cống ly tâm dài 1m; H10, Đ.kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông D600 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 21 | Nối ống bê tông D1000 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | mối nối |
| 22 | Bê tông tấm đan đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan (gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan, đường kính: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | kg |
| 25 | Lắp đặt tấm đan >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 26 | Vận chuyển đất thừa đi bằng ô tô 10T cự ly < =1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,7661 | m3.km |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 70x140cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Sản xuất khung treo biên báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4093 | tấn |
| 6 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Còi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Găng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi