Gói thầu: Gói thầu số 01 - Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200643467-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Quang Hanh
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200581071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Quang Hanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 10:10:00 đến ngày 2020-06-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,269,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến đường ngõ 767 tổ 2 khu 10B
1 Cắt bê tông đường (phần mặt đường) 45,582 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép (phần mặt đường) 81,42 m3
3 Bạt rứa lót nền (phần mặt đường) 7,0135 100m2
4 Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 dày 15cm (phần mặt đường) 102,83 m3
5 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (phần mặt đường) 15,9537 10m
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ (phần mặt đường) 0,8142 100m3
7 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (phần rãnh thoát nước) 3,4784 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (phần rãnh thoát nước) 1,0968 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ (phần rãnh thoát nước) 2,3816 100m3
10 Đệm đá mạt đáy rãnh thoát nước dày 10cm (phần rãnh thoát nước) 23,7 m3
11 Bê tông đáy rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 150 (phần rãnh thoát nước) 35,55 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (phần rãnh thoát nước) 83,98 m3
13 Trát thành rãnh,dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (phần rãnh thoát nước) 381,75 m2
14 Láng đáy rãnh thoát nước không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (phần rãnh thoát nước) 136,75 m2
15 Bê tông giằng rãnh đá 1x2, mác 200 (phần rãnh thoát nước) 18,23 m3
16 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 (phần rãnh thoát nước) 27,35 m3
17 Ván khuôn móng rãnh (phần rãnh thoát nước) 0,4558 100m2
18 Ván khuôn đổ bê tông mũ mố rãnh (phần rãnh thoát nước) 2,2791 100m2
19 Ván khuôn tấm đan rãnh (phần rãnh thoát nước) 1,2307 100m2
20 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg (phần rãnh thoát nước) 228 cái
21 Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc đến công trình bằng ô tô 5T (phần rãnh thoát nước) 6 ca
22 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn (phần rãnh thoát nước) 228 cấu kiện
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng mũ mố ĐK<=10mm (phần rãnh thoát nước) 1,3166 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK<=10mm (phần rãnh thoát nước) 0,237 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK<=18mm (phần rãnh thoát nước) 6,384 tấn
26 Đào mặt đường đặt ống nước D110 ( tiết diện đào trung bình thẳng đứng : 15x15cm) , đất cấp III (phần rãnh thoát nước) 4,3954 m3
27 Ống PVC D110 thu thoát nước thải Sinh hoạt (phần rãnh thoát nước) 1,9535 100m
28 Lắp đặt cút nhựa D110 bằng phương pháp dán keo (phần rãnh thoát nước) 65,1171 cái
29 Bù phụ bê tông mác 250, đá 2x4 lấp ống (phần rãnh thoát nước) 4,3954 m3
30 Tấm chắn rác thép vuông 14x14 KT: 300x300 (phần rãnh thoát nước) 1 cái
31 Đào đất hố thu nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (phần hố thu nước) 32,64 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (phần hố thu nước) 2,2 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ (phần hố thu nước) 0,304 100m3
34 Đệm đá mạt đáy hố thu dày 10cm (phần hố thu nước) 2,26 m3
35 Bê tông đáy hố thu, đá 2x4, mác 150 (phần hố thu nước) 3,39 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (phần hố thu nước) 9,31 m3
37 Trát thành hố thu,dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (phần hố thu nước) 42,33 m2
38 Láng đáy hố thu không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (phần hố thu nước) 8 m2
39 Bê tông giằng mũ mố đá 1x2, mác 200 (phần hố thu nước) 2,23 m3
40 Ván khuôn đáy móng hố thu (phần hố thu nước) 0,08 100m2
41 Ván khuôn đổ bê tông mũ mố hố thu (phần hố thu nước) 0,28 100m2
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng mũ mố ĐK<=10mm (phần hố thu nước) 0,128 tấn
43 Sản xuất tấm đan thép thu nước (phần tấm đan sắt hở) 0,85 tấn
44 Lắp dựng tấm đan sắt hở (phần tấm đan sắt hở) 8 cái
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước (phần tấm đan sắt hở) 22,2784 m2
B Tuyến ngách 21,30 ngõ 305 khu 3A
1 Cắt bê tông đường (phần mặt đường) 57,078 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép (phần mặt đường) 52,1 m3
3 Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (phần mặt đường) 0,2688 100m3
4 Bạt rứa lót nền (phần mặt đường) 9,367 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (phần mặt đường) 151,27 m3
6 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (phần mặt đường) 19,9773 10m
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ (phần mặt đường) 0,521 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (phần rãnh thoát nước) 109,78 m3
9 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (phần rãnh thoát nước) 2,35 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (phần rãnh thoát nước) 0,98 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ (phần rãnh thoát nước) 3,44 100m3
12 Đệm đá mạt đáy rãnh thoát nước dày 10cm (phần rãnh thoát nước) 31,14 m3
13 Bê tông đáy rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 150 (phần rãnh thoát nước) 42,61 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (phần rãnh thoát nước) 57,69 m3
15 Trát thành rãnh,dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (phần rãnh thoát nước) 262,23 m2
16 Láng đáy rãnh thoát nước không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (phần rãnh thoát nước) 163,9 m2
17 Bê tông giằng rãnh đá 1x2, mác 200 (phần rãnh thoát nước) 21,85 m3
18 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 (phần rãnh thoát nước) 32,78 m3
19 Ván khuôn móng rãnh (phần rãnh thoát nước) 0,8195 100m2
20 Ván khuôn đổ bê tông mũ mố rãnh (phần rãnh thoát nước) 2,7316 100m2
21 Ván khuôn tấm đan rãnh (phần rãnh thoát nước) 1,4751 100m2
22 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg (phần rãnh thoát nước) 273 cái
23 Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc đến công trình bằng ô tô 5T (phần rãnh thoát nước) 4 ca
24 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn (phần rãnh thoát nước) 273 cấu kiện
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng mũ mố ĐK<=10mm (phần rãnh thoát nước) 1,57 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK<=10mm (phần rãnh thoát nước) 0,426 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK<=18mm (phần rãnh thoát nước) 7,314 tấn
28 Đào mặt đường đặt ống nước D110 ( tiết diện đào trung bình thẳng đứng : 15x15cm) , đất cấp III (phần rãnh thoát nước) 5,2681 m3
29 Ống PVC D110 thu thoát nước thải Sinh hoạt (phần rãnh thoát nước) 2,3414 100m
30 Lắp đặt cút nhựa D110 bằng phương pháp dán keo (phần rãnh thoát nước) 78,0457 cái
31 Bù phụ bê tông mác 250, đá 2x4 lấp ống (phần rãnh thoát nước) 5,2681 m3
32 Đào đất hố thu nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (phần hố thu nước) 65,98 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ (phần hố thu nước) 0,4358 100m3
34 Đệm đá mạt đáy hố thu dày 10cm (phần hố thu nước) 3,67 m3
35 Bê tông đáy hố thu, đá 2x4, mác 150 (phần hố thu nước) 5,5 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (phần hố thu nước) 12,76 m3
37 Trát thành hố thu,dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (phần hố thu nước) 40,41 m2
38 Láng đáy hố thu không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (phần hố thu nước) 13 m2
39 Bê tông giằng mũ mố đá 1x2, mác 200 (phần hố thu nước) 2,52 m3
40 Ván khuôn móng hố thu (phần hố thu nước) 0,131 100m2
41 Ván khuôn đổ bê tông mũ mố hố thu (phần hố thu nước) 0,3848 100m2
42 Ván khuôn tấm đan hố thu (phần hố thu nước) 0,1451 100m2
43 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 (phần hố thu nước) 3 m3
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng mũ mố ĐK<=10mm (phần hố thu nước) 0,2099 tấn
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK<=10mm (phần hố thu nước) 0,241 tấn
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK<=18mm (phần hố thu nước) 0,705 tấn
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg (phần hố thu nước) 26 cái
48 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (phần hố thu nước) 22,4 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->