Gói thầu: Gói thầu số 2: Duy tu, bảo dưỡng và sửa chữa đường sắt chuyên dùng khổ 1000mm các tuyến mỏ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200646726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Duy tu, bảo dưỡng và sửa chữa đường sắt chuyên dùng khổ 1000mm các tuyến mỏ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200537363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 13:41:00 đến ngày 2020-06-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,806,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Chí phí trong trường hợp sửa chữa khẩn cấp đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | Km |
| 5 | Chí phí trong trường hợp sửa chữa khẩn cấp các bộ ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 6 | Chí phí trong trường hợp sửa chữa đường có đôi tàu > 11,5 lượt/ ngày đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Km |
| B | Vật tư, phụ kiện đường sắt (tuyến miền Đông) | |||
| 1 | Ray P43 (L= 12,5m; mác thép U71Mn; nhiệt luyện hai đầu; trọng lượng ≥ 44,65kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Thanh |
| 2 | Lập lách P43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Đôi |
| 3 | Bu lông mối ray (M22x140 đã bao gồm êcu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | Cái |
| 4 | Tà vẹt bê tông (dự ứng lực liền khối, chiều dài 1.8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | Thanh |
| 5 | Bu lông suốt tà vẹt bê tông K1 (M22x210 đã bao gồm êcu, kiểu chữ T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.113 | Cái |
| 6 | Cóc cứng A/C (sử dụng TVBT 2 khối K1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651 | Cái |
| 7 | Căn U (sử dụng TVBT 2 khối K1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 979 | Cái |
| 8 | Căn cóc thường (sử dụng TVBT 2 khối K1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.449 | Cái |
| 9 | Bu lông xoắn TN1 (M24x205 đã bao gồm êcu; tiện ren 02 đầu; sử dụng cho TVBT dự ứng lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.163 | Cái |
| 10 | Cóc cứng K1, K2, K3 (sử dụng TVBT dự ứng lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.515 | Cái |
| 11 | Cóc thép chung (lắp cho khe giữa ray chính tuyến và ray hộ bánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 12 | Vòng đệm vênh (Ø25mm dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.071 | Cái |
| 13 | Căn cóc L (sử dụng TVBT dự ứng lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.110 | Cái |
| 14 | Thanh giằng giữ cự ly 1m (Ø22mm; tiện ren 02 đầu; củ đậu thép đã có êcu và vòng đệm vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 15 | Thanh suốt, mũ bu lông, long đen (Ø22mm, tiện ren 02 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Đệm cao su đường sắt (lõi vải, dày 10-12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.090 | Cái |
| 17 | Đá dăm 2,5x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m3 |
| C | Vật tư, phụ kiện ghi (tuyến miền Đông) | |||
| 1 | Tà vẹt gỗ ghi (Lx 22x14cm; gỗ nhóm II; xiết đai thép Ø4mm hai đầu xoắn vào nhau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,148 | m3 |
| 2 | Đinh đóng căm pông (16x16x160mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | Cái |
| 3 | Đinh xoắn tia rơ pông (M22x152mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 4 | Bệ ghi đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Lập lách gót ghi (tôn tấm dày 25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Củ đậu gót ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bu lông mối ray (M22x140 đã bao gồm êcu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Bu lông ghi M18x70 (chốt chẻ + long đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Bu lông ghi M18x80 (chốt chẻ+ long đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Bu lông ghi M22x85 (chốt chẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 11 | Bu lông ghi M22x260 (chốt chẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 12 | Móng trâu đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 13 | Móng trâu đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 14 | Cò ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Thang ghi chính (đã bao gồm tai liên kết và bu lông bắt thanh giằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Thang ghi phụ (đã bao gồm tai liên kết và bu lông bắt thanh giằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Đá dăm 2,5x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m3 |
| D | Nhân công duy tu đường sắt (tuyến miền Đông) | |||
| 1 | Phát cây 2 vai đường khổ giới hạn 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.700 | m2 |
| 2 | Dãy cỏ vai đường, nhổ cỏ nền đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.896,5 | m |
| 3 | Cạp vá vai đường chỗ lồi lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5 | m3 |
| 4 | Vét dọn mương rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.812,5 | m |
| 5 | Sửa chữa rãnh xương cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 6 | Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | Thanh |
| 7 | Thay ray hỏng, quay đảo ray mòn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Thanh |
| 8 | Sửa chữa cự ly, gia khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.500 | m |
| 9 | Điều chỉnh ray mối cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | Mối |
| 10 | Ke tà vẹt vuông góc đúng vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698 | Thanh |
| 11 | Thay, sửa, xiết đinh đường các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.500 | m |
| 12 | Sàng đá ở mối phụt bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.632 | Ô |
| 13 | Ra đá, giật đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.758,5 | m |
| 14 | Nâng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.012,5 | m |
| 15 | Chèn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.680 | Thanh |
| 16 | Tăng cường đầu mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.471 | Mối |
| 17 | Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.500 | m |
| 18 | San nền đá làm băng két | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.770 | m |
| 19 | Nhặt đá rơi hai bên vai đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.655 | m |
| 20 | Sơn viết lại lý trình, biển mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.451 | m |
| 21 | Sửa chữa lại đường ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,5 | m |
| 22 | Sàng đá đầu tà vẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.553 | m |
| 23 | Vận chuyển đất thải đến vị trí tập kết đổ phạm vi 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.015,09 | m3 |
| 24 | Bổ sung, điều hòa đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,1 | m3 |
| 25 | Kiểm tra đường (tần suất 02 lần/tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | Km |
| 26 | Kiểm tra nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.500 | m |
| 27 | Vận chuyển đất đá thải cấp III, bằng ô tô tải tự đổ 5T, cự ly 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,167 | 100m3 |
| E | Nhân công duy tu ghi (tuyến miền Đông) | |||
| 1 | Kiểm tra ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 2 | Dãy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,5 | m |
| 3 | Sàng đá ô phụt bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | Ô |
| 4 | Thay tà vẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Thanh |
| 5 | Bổ sung, sửa chữa đinh các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | Cái |
| 6 | Lau dầu, xiết đinh mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 7 | Sửa chữa cự ly, tung hoành độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 8 | Ke tà vẹt vuông góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Thanh |
| 9 | Sửa chữa thanh giằng liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 10 | Bổ sung điều hòa đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4 | m3 |
| 11 | Rải đá, nâng giật chèn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 12 | Chỉnh lý phương hướng, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 13 | Sửa tâm ghi, lưỡi ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 14 | Làm băng két, nền đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 15 | Viết lý trình điểm đo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 16 | Hót, vận chuyển đất bẩn xa 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,6 | m3 |
| 17 | Hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 18 | Nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| F | Vật tư, phụ kiện đường sắt (tuyến miền Tây) | |||
| 1 | Lập lách P43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Đôi |
| 2 | Bu lông mối ray (M22x140 đã bao gồm êcu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | Cái |
| 3 | Tà vẹt bê tông (dự ứng lực liền khối, chiều dài 1.8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593 | Thanh |
| 4 | Bu lông suốt tà vẹt bê tông K1 (M22x210 đã bao gồm êcu, kiểu chữ T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.865 | Cái |
| 5 | Cóc cứng A/C (sử dụng TVBT 2 khối K1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.909 | Cái |
| 6 | Căn U (sử dụng TVBT 2 khối K1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.865 | Cái |
| 7 | Căn cóc thường (sử dụng TVBT 2 khối K1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.312 | Cái |
| 8 | Bu lông xoắn TN1 (M24x205 đã bao gồm êcu; tiện ren 02 đầu; sử dụng cho TVBT dự ứng lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.312 | Cái |
| 9 | Cóc cứng K1, K2, K3 (sử dụng TVBT dự ứng lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.312 | Cái |
| 10 | Cóc thép chung (lắp cho khe giữa ray chính tuyến và ray hộ bánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 11 | Vòng đệm vênh (Ø25mm dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.496 | Cái |
| 12 | Căn cóc L (sử dụng TVBT dự ứng lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.312 | Cái |
| 13 | Thanh giằng giữ cự ly 1m (Ø22mm; tiện ren 02 đầu; củ đậu thép đã có êcu và vòng đệm vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 14 | Thanh suốt, mũ bu lông, long đen (Ø22mm, tiện ren 02 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 15 | Đệm cao su đường sắt (lõi vải, dày 10-12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.039 | Cái |
| 16 | Đá dăm 2,5x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349 | m3 |
| 17 | Cột Km, Hm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cột |
| G | Vật tư, phụ kiện ghi (tuyến miền Tây) | |||
| 1 | Tà vẹt gỗ ghi (Lx 22x14cm; gỗ nhóm II; xiết đai thép Ø4mm hai đầu xoắn vào nhau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,834 | m3 |
| 2 | Đinh đóng căm pông (16x16x160mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | Cái |
| 3 | Đinh xoắn tia rơ pông (M22x152mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 4 | Bệ ghi đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Lập lách P43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lập lách gót ghi (tôn tấm dày 25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Củ đậu gót ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bu lông mối ray (M22x140 đã bao gồm êcu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 9 | Bu lông ghi M18x70 (chốt chẻ + long đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 10 | Bu lông ghi M18x80 (chốt chẻ+ long đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 11 | Bu lông ghi M22x85 (chốt chẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 12 | Bu lông ghi M22x260 (chốt chẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 13 | Móng trâu đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 14 | Móng trâu đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 15 | Cò ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Thang ghi chính (đã bao gồm tai liên kết và bu lông bắt thanh giằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Thang ghi phụ (đã bao gồm tai liên kết và bu lông bắt thanh giằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Đá dăm 2,5x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m3 |
| H | Nhân công duy tu đường sắt (tuyến miền Tây) | |||
| 1 | Phát cây 2 vai đường khổ giới hạn 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.461,4 | m2 |
| 2 | Cạp vá vai đường chỗ lồi lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 3 | Vét dọn mương rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.431,3 | m |
| 4 | Sửa chữa rãnh xương cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593 | Thanh |
| 6 | Sửa chữa cự ly, gia khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.000 | m |
| 7 | Điều chỉnh ray mối cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | Mối |
| 8 | Ke tà vẹt vuông góc đúng vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715 | Thanh |
| 9 | Thay, sửa, xiết đinh đường các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.000 | m |
| 10 | Sàng đá ở mối phụt bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.902 | Ô |
| 11 | Ra đá, giật đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.000 | m |
| 12 | Nâng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.000 | m |
| 13 | Chèn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.300 | Thanh |
| 14 | Tăng cường đầu mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 995 | Mối |
| 15 | Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.000 | m |
| 16 | San nền đá làm băng két | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.000 | m |
| 17 | Nhặt đá rơi hai bên vai đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.960 | m |
| 18 | Sơn viết lại lý trình, biển mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.000 | m |
| 19 | Sửa chữa lại đường ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317 | m |
| 20 | Sàng đá đầu tà vẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.523,3 | m |
| 21 | Vận chuyển đất thải đến vị trí tập kết đổ phạm vi 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842,2 | m3 |
| 22 | Bổ sung, điều hòa đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,7 | m3 |
| 23 | Kiểm tra đường (tần suất 02 lần/tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Km |
| 24 | Kiểm tra nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.000 | m |
| 25 | Vận chuyển đất đá thải cấp III, bằng ô tô tải tự đổ 5T, cự ly 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,326 | 100m3 |
| I | Nhân công duy tu ghi (tuyến miền Tây) | |||
| 1 | Kiểm tra ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 2 | Dãy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | m |
| 3 | Sàng đá ô phụt bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | Ô |
| 4 | Thay tà vẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | Thanh |
| 5 | Bổ sung, sửa chữa đinh các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | Cái |
| 6 | Lau dầu, xiết đinh mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 7 | Sửa chữa cự ly, tung hoành độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 8 | Ke tà vẹt vuông góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544 | Thanh |
| 9 | Sửa chữa thanh giằng liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 10 | Bổ sung điều hòa đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8 | m3 |
| 11 | Rải đá, nâng giật chèn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 12 | Chỉnh lý phương hướng, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 13 | Sửa tâm ghi, lưỡi ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 14 | Làm băng két, nền đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 15 | Viết lý trình điểm đo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 16 | Hót, vận chuyển đất bẩn xa 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,4 | m3 |
| 17 | Hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 18 | Nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi