Gói thầu: Gói thầu số 2: Duy tu, bảo dưỡng và sửa chữa đường sắt chuyên dùng khổ 1000mm các tuyến mỏ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200646726-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Duy tu, bảo dưỡng và sửa chữa đường sắt chuyên dùng khổ 1000mm các tuyến mỏ
Số hiệu KHLCNT 20200537363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 13:41:00 đến ngày 2020-06-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,806,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
4 Chí phí trong trường hợp sửa chữa khẩn cấp đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 Km
5 Chí phí trong trường hợp sửa chữa khẩn cấp các bộ ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Bộ
6 Chí phí trong trường hợp sửa chữa đường có đôi tàu > 11,5 lượt/ ngày đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Km
B Vật tư, phụ kiện đường sắt (tuyến miền Đông)
1 Ray P43 (L= 12,5m; mác thép U71Mn; nhiệt luyện hai đầu; trọng lượng ≥ 44,65kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Thanh
2 Lập lách P43 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 Đôi
3 Bu lông mối ray (M22x140 đã bao gồm êcu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 Cái
4 Tà vẹt bê tông (dự ứng lực liền khối, chiều dài 1.8m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 Thanh
5 Bu lông suốt tà vẹt bê tông K1 (M22x210 đã bao gồm êcu, kiểu chữ T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.113 Cái
6 Cóc cứng A/C (sử dụng TVBT 2 khối K1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 651 Cái
7 Căn U (sử dụng TVBT 2 khối K1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 979 Cái
8 Căn cóc thường (sử dụng TVBT 2 khối K1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.449 Cái
9 Bu lông xoắn TN1 (M24x205 đã bao gồm êcu; tiện ren 02 đầu; sử dụng cho TVBT dự ứng lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.163 Cái
10 Cóc cứng K1, K2, K3 (sử dụng TVBT dự ứng lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.515 Cái
11 Cóc thép chung (lắp cho khe giữa ray chính tuyến và ray hộ bánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
12 Vòng đệm vênh (Ø25mm dày 8mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.071 Cái
13 Căn cóc L (sử dụng TVBT dự ứng lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.110 Cái
14 Thanh giằng giữ cự ly 1m (Ø22mm; tiện ren 02 đầu; củ đậu thép đã có êcu và vòng đệm vênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
15 Thanh suốt, mũ bu lông, long đen (Ø22mm, tiện ren 02 đầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
16 Đệm cao su đường sắt (lõi vải, dày 10-12mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.090 Cái
17 Đá dăm 2,5x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m3
C Vật tư, phụ kiện ghi (tuyến miền Đông)
1 Tà vẹt gỗ ghi (Lx 22x14cm; gỗ nhóm II; xiết đai thép Ø4mm hai đầu xoắn vào nhau) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,148 m3
2 Đinh đóng căm pông (16x16x160mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 Cái
3 Đinh xoắn tia rơ pông (M22x152mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
4 Bệ ghi đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
5 Lập lách gót ghi (tôn tấm dày 25mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Củ đậu gót ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Bu lông mối ray (M22x140 đã bao gồm êcu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
8 Bu lông ghi M18x70 (chốt chẻ + long đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
9 Bu lông ghi M18x80 (chốt chẻ+ long đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
10 Bu lông ghi M22x85 (chốt chẻ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
11 Bu lông ghi M22x260 (chốt chẻ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
12 Móng trâu đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
13 Móng trâu đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
14 Cò ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Thang ghi chính (đã bao gồm tai liên kết và bu lông bắt thanh giằng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Thang ghi phụ (đã bao gồm tai liên kết và bu lông bắt thanh giằng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 Đá dăm 2,5x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m3
D Nhân công duy tu đường sắt (tuyến miền Đông)
1 Phát cây 2 vai đường khổ giới hạn 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.700 m2
2 Dãy cỏ vai đường, nhổ cỏ nền đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.896,5 m
3 Cạp vá vai đường chỗ lồi lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,5 m3
4 Vét dọn mương rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.812,5 m
5 Sửa chữa rãnh xương cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
6 Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 Thanh
7 Thay ray hỏng, quay đảo ray mòn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Thanh
8 Sửa chữa cự ly, gia khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.500 m
9 Điều chỉnh ray mối cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 448 Mối
10 Ke tà vẹt vuông góc đúng vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 698 Thanh
11 Thay, sửa, xiết đinh đường các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.500 m
12 Sàng đá ở mối phụt bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.632 Ô
13 Ra đá, giật đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.758,5 m
14 Nâng đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.012,5 m
15 Chèn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.680 Thanh
16 Tăng cường đầu mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.471 Mối
17 Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.500 m
18 San nền đá làm băng két Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.770 m
19 Nhặt đá rơi hai bên vai đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.655 m
20 Sơn viết lại lý trình, biển mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.451 m
21 Sửa chữa lại đường ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,5 m
22 Sàng đá đầu tà vẹt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.553 m
23 Vận chuyển đất thải đến vị trí tập kết đổ phạm vi 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.015,09 m3
24 Bổ sung, điều hòa đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,1 m3
25 Kiểm tra đường (tần suất 02 lần/tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 Km
26 Kiểm tra nghiệm thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.500 m
27 Vận chuyển đất đá thải cấp III, bằng ô tô tải tự đổ 5T, cự ly 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,167 100m3
E Nhân công duy tu ghi (tuyến miền Đông)
1 Kiểm tra ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
2 Dãy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,5 m
3 Sàng đá ô phụt bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 274 Ô
4 Thay tà vẹt Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Thanh
5 Bổ sung, sửa chữa đinh các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 Cái
6 Lau dầu, xiết đinh mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
7 Sửa chữa cự ly, tung hoành độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
8 Ke tà vẹt vuông góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Thanh
9 Sửa chữa thanh giằng liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
10 Bổ sung điều hòa đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4 m3
11 Rải đá, nâng giật chèn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
12 Chỉnh lý phương hướng, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
13 Sửa tâm ghi, lưỡi ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
14 Làm băng két, nền đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
15 Viết lý trình điểm đo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
16 Hót, vận chuyển đất bẩn xa 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,6 m3
17 Hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
18 Nghiệm thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
F Vật tư, phụ kiện đường sắt (tuyến miền Tây)
1 Lập lách P43 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 Đôi
2 Bu lông mối ray (M22x140 đã bao gồm êcu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 319 Cái
3 Tà vẹt bê tông (dự ứng lực liền khối, chiều dài 1.8m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 593 Thanh
4 Bu lông suốt tà vẹt bê tông K1 (M22x210 đã bao gồm êcu, kiểu chữ T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.865 Cái
5 Cóc cứng A/C (sử dụng TVBT 2 khối K1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.909 Cái
6 Căn U (sử dụng TVBT 2 khối K1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.865 Cái
7 Căn cóc thường (sử dụng TVBT 2 khối K1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.312 Cái
8 Bu lông xoắn TN1 (M24x205 đã bao gồm êcu; tiện ren 02 đầu; sử dụng cho TVBT dự ứng lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.312 Cái
9 Cóc cứng K1, K2, K3 (sử dụng TVBT dự ứng lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.312 Cái
10 Cóc thép chung (lắp cho khe giữa ray chính tuyến và ray hộ bánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
11 Vòng đệm vênh (Ø25mm dày 8mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.496 Cái
12 Căn cóc L (sử dụng TVBT dự ứng lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.312 Cái
13 Thanh giằng giữ cự ly 1m (Ø22mm; tiện ren 02 đầu; củ đậu thép đã có êcu và vòng đệm vênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
14 Thanh suốt, mũ bu lông, long đen (Ø22mm, tiện ren 02 đầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
15 Đệm cao su đường sắt (lõi vải, dày 10-12mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.039 Cái
16 Đá dăm 2,5x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 349 m3
17 Cột Km, Hm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 Cột
G Vật tư, phụ kiện ghi (tuyến miền Tây)
1 Tà vẹt gỗ ghi (Lx 22x14cm; gỗ nhóm II; xiết đai thép Ø4mm hai đầu xoắn vào nhau) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,834 m3
2 Đinh đóng căm pông (16x16x160mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 201 Cái
3 Đinh xoắn tia rơ pông (M22x152mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
4 Bệ ghi đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
5 Lập lách P43 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Lập lách gót ghi (tôn tấm dày 25mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Củ đậu gót ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Bu lông mối ray (M22x140 đã bao gồm êcu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
9 Bu lông ghi M18x70 (chốt chẻ + long đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
10 Bu lông ghi M18x80 (chốt chẻ+ long đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
11 Bu lông ghi M22x85 (chốt chẻ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
12 Bu lông ghi M22x260 (chốt chẻ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
13 Móng trâu đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
14 Móng trâu đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
15 Cò ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
16 Thang ghi chính (đã bao gồm tai liên kết và bu lông bắt thanh giằng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 Thang ghi phụ (đã bao gồm tai liên kết và bu lông bắt thanh giằng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Đá dăm 2,5x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 m3
H Nhân công duy tu đường sắt (tuyến miền Tây)
1 Phát cây 2 vai đường khổ giới hạn 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.461,4 m2
2 Cạp vá vai đường chỗ lồi lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
3 Vét dọn mương rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.431,3 m
4 Sửa chữa rãnh xương cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
5 Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 593 Thanh
6 Sửa chữa cự ly, gia khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.000 m
7 Điều chỉnh ray mối cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 239 Mối
8 Ke tà vẹt vuông góc đúng vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 715 Thanh
9 Thay, sửa, xiết đinh đường các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.000 m
10 Sàng đá ở mối phụt bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.902 Ô
11 Ra đá, giật đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.000 m
12 Nâng đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.000 m
13 Chèn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.300 Thanh
14 Tăng cường đầu mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 995 Mối
15 Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.000 m
16 San nền đá làm băng két Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.000 m
17 Nhặt đá rơi hai bên vai đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.960 m
18 Sơn viết lại lý trình, biển mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.000 m
19 Sửa chữa lại đường ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 317 m
20 Sàng đá đầu tà vẹt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.523,3 m
21 Vận chuyển đất thải đến vị trí tập kết đổ phạm vi 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 842,2 m3
22 Bổ sung, điều hòa đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,7 m3
23 Kiểm tra đường (tần suất 02 lần/tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Km
24 Kiểm tra nghiệm thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.000 m
25 Vận chuyển đất đá thải cấp III, bằng ô tô tải tự đổ 5T, cự ly 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,326 100m3
I Nhân công duy tu ghi (tuyến miền Tây)
1 Kiểm tra ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
2 Dãy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 m
3 Sàng đá ô phụt bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 Ô
4 Thay tà vẹt Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 Thanh
5 Bổ sung, sửa chữa đinh các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 223 Cái
6 Lau dầu, xiết đinh mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
7 Sửa chữa cự ly, tung hoành độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
8 Ke tà vẹt vuông góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 544 Thanh
9 Sửa chữa thanh giằng liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
10 Bổ sung điều hòa đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,8 m3
11 Rải đá, nâng giật chèn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
12 Chỉnh lý phương hướng, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
13 Sửa tâm ghi, lưỡi ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
14 Làm băng két, nền đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
15 Viết lý trình điểm đo Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
16 Hót, vận chuyển đất bẩn xa 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,4 m3
17 Hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
18 Nghiệm thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->