Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200647188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Xăng dầu Thanh hóa - TNHH 1TV |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200608501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 16:01:00 đến ngày 2020-06-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,326,686,570 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM + NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,486 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,3536 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,0718 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,8072 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,7879 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5562 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1279 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5546 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,9584 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,0062 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6903 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6903 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1543 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,822 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9166 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7853 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1639 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8457 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0622 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,0537 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4515 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2309 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3582 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5643 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,321 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3801 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6422 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3548 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2038 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0535 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0754 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép nhà bán hàng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4901 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4901 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 61,2444 | 1m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6753 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0614 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2759 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,8016 | m3 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9977 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc, bờ chắn mái khổ 400mm, dày 0.45mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,032 | m |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,3973 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,13 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6732 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 197,5405 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 310,7336 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,4396 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120,3191 | m2 |
| 48 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,3067 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,3067 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,7506 | m2 |
| 51 | Láng granitô nền sàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 61,9505 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,551 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,9457 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,3794 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 421,5466 | m2 |
| 56 | Vách kính cường lực dày 12mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,504 | m2 |
| 57 | Bản lề sàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 58 | Kẹp trên | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 59 | Kẹp dưới | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 60 | Khóa sàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 61 | Kẹp góc L | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Tay nắm inox | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 63 | Cửa sổ mở trượt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,0418 | m2 |
| 64 | Cửa đi 1 cánh mở quay | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,328 | m2 |
| 65 | Cửa đi 2 cánh mở quay | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,832 | m2 |
| 66 | Cửa sổ kính mở quay | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,209 | m2 |
| 67 | Cửa sổ kính mở hất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,4412 | m2 |
| 68 | Hoa sắt cửa sổ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,32 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,32 | m2 |
| 70 | Vách ngăn tiểu vệ sinh nam dày 12mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,3561 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,3561 | tấn |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,39 | tấn |
| 74 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,39 | tấn |
| 75 | Bu lông M14x70 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 320 | bộ |
| 76 | Bu lông M14x200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | bộ |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 308,6694 | 1m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,55 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc , máng nước bằng tôn khổ 600mm, dày 0.45mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 78 | m |
| 80 | Trần nhôm, màu trắng, chiều dày tấm nhôm 0,9mm (đã bao gồm khung xương và lắp đặt) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 240 | m2 |
| 81 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44,074 | m2 |
| 83 | Máng nước bằng Inox 304 dày 1mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 85 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,0109 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4931 | m3 |
| 89 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4358 | m3 |
| 90 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6531 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,84 | m2 |
| 92 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6146 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2349 | 100m2 |
| 94 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,21 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI BỂ (3 BỂ 30M3) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤10m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,2443 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,0478 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,728 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3648 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0782 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3558 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1156 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bể thép, dùng cần cẩu bánh hơi, tạm tính 0,5ca/bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | ca |
| 9 | Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể tính thêm 2công/1bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | công |
| 10 | Gia công giằng mái thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3532 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3532 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,7233 | m2 |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,5808 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4132 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7392 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 17 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,6822 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9944 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,2388 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,4752 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,518 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72,2713 | m2 |
| 24 | Nắp tôn hố họng nhập và thu hồi hơi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Nắp bình bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0669 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bẻ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0669 | tấn |
| 27 | Tôn dày 1mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,07 | m2 |
| 28 | Bản lề chân chẻ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,935 | 1m2 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,6048 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,6048 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI BÊ TÔNG + RÃNH ĐẶT ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào nền sân đường bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9108 | 100m3 |
| 2 | Đào nền sân đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,1192 | m3 |
| 3 | Rải lớp nilon PE | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,09 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 101,8 | m3 |
| 5 | Đánh bóng bề mặt sân bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 509 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,923 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,494 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,966 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,998 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0052 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,641 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1048 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1048 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2459 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9934 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,739 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,1075 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2364 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,6026 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1501 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2376 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1269 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5487 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,8852 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1821 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1821 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,685 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4138 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,5865 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1512 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4738 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 210,54 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,4178 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,7905 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 239,7483 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho, bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D <57mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 4 | Gia công, lắp đặt nắp bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 100 mm (van chặn đường nhập) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 50 mm (Van chặn đường xuất) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=67 mm (van thở thu hồi hơi EBW 2" USA) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm (van Crêpin 1,1/2") | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thiết bị thu hồi 2" | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van đóng nhanh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,5 | cặp bích |
| 13 | Lắp bích thép, ĐK 75mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 14 | Lắp bích thép, ĐK 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,5 | cặp bích |
| 15 | - Bulông M16x85. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | bộ |
| 16 | - Bulông M14x70 . | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | bộ |
| 17 | - Bulông M12x55 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cút tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=89mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=67mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 50 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D=60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Cổ nối lỗ đo dầu 4" : | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Cổ nối lỗ đo mức tự động 4" : | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Nắp lỗ đo dầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Bích đặc bịt lỗ đo mức tự động | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cổ, nắp nối lỗ đo đầu Dy100 ( Tạm tính bằng lắp van 4" ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Đệm các tông chịu dầu dày 3mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m2 |
| 28 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D= < 100 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 29 | Bơm nước súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô bể bằng khí nén, (tính bằng 2 công /bể) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bể |
| 30 | Vệ sinh công nghiệp đường ống và các thiết bị | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | công |
| F | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CẤP THOÁT NƯỚC, BỂ CHỨA | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Chậu xí bệt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Chậu tiểu nam | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Van xả tự động tiểu nam | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Hộp giấy vệ sinh Inox | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Giá để xà phòng Inox | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van phao điện D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=4m3/h | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Kéo đường nước máy từ điểm đấu nối về cửa hàng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | T. bộ |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,616 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 30 | Cầu chắn rác D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ba chạc uPVC D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ba chạc uPVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu uPVC D90-42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,2109 | m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,289 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3398 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0549 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,3081 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1073 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1524 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1257 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1371 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,9552 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 49 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,0401 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53,1812 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,4972 | m2 |
| 52 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0713 | m3 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8424 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 55 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,86 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 58 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2808 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2571 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2571 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện tổng bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện 800x600x150 ( Tủ T1) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện tổng bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện 600x400x150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤60 Ampe | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 (3x10+1x6mm2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2 (4x1,5mm2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 85 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2 điện màn hình) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 85 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm (ra đèn quảng cáo ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46 | m |
| 14 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2,5m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, 40*4mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 110 | m |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,2 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,2 | m3 |
| 18 | Lắp đặt bộ tiếp địa chống tĩnh điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,161 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 23 | Tấm đan hố chuyển hướng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 29 | Bu lông neo đế cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Gia công kim thu sét, fi 20 có chiều dài 0,5m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,7 | 1m2 |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn led panel 30×120 50W | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1 cần đèn |
| 39 | Lắp đặt đèn pha led ZLX100 Công suất: 100W | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 285 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5mm2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 235 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | hộp |
| 52 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 54 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 65 | m |
| 55 | Kẹp kiểm tra KZ-1 và KZ-2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=50mm (đoạn qua đường) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D<=48 từ tủ EGAS đến các cột bơm và bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu RS 485 24 WG bọc chống nhiễu (4x1,5mm2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 138 | m |
| H | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,586 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,6356 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,6184 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,0994 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,47 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,76 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,4537 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,62 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị công nghệ, đường ống + thiết bị điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | công |
| 11 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤10m-đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,0853 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ neo bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | công |
| 13 | Cẩu bể lên xe và vận chuyển về kho xăng dầu Đình Hương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | ca |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,275 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,275 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,0853 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi