Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200644652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200643178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 10:41:00 đến ngày 2020-06-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,382,022,399 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG - ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1102 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng Búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,59 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4064 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,63 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,41 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8348 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,94 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,75 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1419 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC - ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4766 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2414 | 100m3 |
| 3 | Khối lượng đất đào còn lại sau khi tận dụng đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,38 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2038 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,58 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,97 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1635 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0869 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3438 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | tấn |
| 16 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1686 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cấu kiện |
| 19 | Tổng chiều dài cống D600, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông và gối cống bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 24 | Joint cao su cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | tấn |
| 28 | Mua cửa thu nước ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3002 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,876 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4374 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1094 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4386 | tấn |
| 34 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6877 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0653 | m3 |
| 37 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 38 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | tấn |
| 39 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7715 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG - ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Mua biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Mua biển báo chữ nhật 30x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Mua biển báo chữ nhật 135x195 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Mua biển báo chữ nhật 31,25x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Mua biển báo chữ nhật 160x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Mua trụ biển báo, L=3030 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 12 | Dây phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.215,86 | m |
| 13 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Còi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Băng đỏ đeo tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6552 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4536 | 100m2 |
| 20 | Mua trụ biển báo, L=1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 21 | Công nhân điều khiển bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Công |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG - ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6943 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng Búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,37 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9423 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0193 | 100m3 |
| 5 | Mua sỏi dạng rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,8 | m3 |
| 6 | Vận chuyển sỏi dạng chặt K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,93 | m3 |
| 7 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5078 | 100m2 |
| 8 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5078 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng pha dầu MC30, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5078 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,75 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,87 | m3 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng pha dầu RC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5051 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6151 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6151 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,53 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6525 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,07 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9395 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC - ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8853 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông và gối cống bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3711 | 100m3 |
| 4 | Khối lượng đất đào còn lại sau khi tận dụng đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,89 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,9 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,12 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4297 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2605 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6773 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1782 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0813 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9155 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7676 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | tấn |
| 20 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2107 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1119 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cấu kiện |
| 23 | Tổng chiều dài cống D1000, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | m |
| 24 | Tổng chiều dài cống D600, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông và gối cống bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông và gối cống bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông và gối cống bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông và gối cống bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | mối nối |
| 30 | Joint cao su cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | Sợi |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông và gối cống bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mối nối |
| 33 | Joint cao su cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Sợi |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1952 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3077 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1553 | tấn |
| 37 | Mua cửa thu nước ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8257 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,659 | m3 |
| 40 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 100m |
| 41 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 100m |
| 42 | Khấu hao cừ larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi