Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200644652-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200643178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 10:41:00 đến ngày 2020-06-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,382,022,399 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG - ĐOẠN 1
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1102 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng Búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,59 m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4064 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,63 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,41 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8348 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,94 m3
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,75 m2
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 100m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1419 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4032 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC - ĐOẠN 1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4766 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2414 100m3
3 Khối lượng đất đào còn lại sau khi tận dụng đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,38 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2038 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,58 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,97 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1635 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1122 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0869 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3438 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0258 tấn
16 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0255 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1686 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cấu kiện
19 Tổng chiều dài cống D600, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
20 Lắp đặt ống bê tông và gối cống bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn ống
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
23 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
24 Joint cao su cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Sợi
25 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1119 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0565 tấn
28 Mua cửa thu nước ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3002 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,876 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4374 m3
32 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1094 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4386 tấn
34 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0597 tấn
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6877 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0653 m3
37 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 tấn
38 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0708 tấn
39 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7715 tấn
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG - ĐOẠN 1
1 Mua biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Mua biển báo chữ nhật 30x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Mua biển báo chữ nhật 135x195 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Mua biển báo chữ nhật 31,25x125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Mua biển báo chữ nhật 160x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Mua trụ biển báo, L=3030 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
12 Dây phản quang trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.215,86 m
13 Đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Cờ hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Còi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Băng đỏ đeo tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6552 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4536 100m2
20 Mua trụ biển báo, L=1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
21 Công nhân điều khiển bậc 3/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Công
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG - ĐOẠN 2
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6943 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng Búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,37 m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9423 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0193 100m3
5 Mua sỏi dạng rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,8 m3
6 Vận chuyển sỏi dạng chặt K>=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,93 m3
7 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5078 100m2
8 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5078 100m2
9 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng pha dầu MC30, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5078 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,75 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,87 m3
12 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng pha dầu RC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5051 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6151 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6151 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,53 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6525 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,07 m3
18 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9395 100m3
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC - ĐOẠN 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8853 100m3
2 Lắp đặt ống bê tông và gối cống bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn ống
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3711 100m3
4 Khối lượng đất đào còn lại sau khi tận dụng đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,89 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,9 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,12 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4297 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2605 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6773 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1782 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0813 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0008 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9155 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7676 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0708 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0791 tấn
20 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2107 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1119 100m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cấu kiện
23 Tổng chiều dài cống D1000, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 342 m
24 Tổng chiều dài cống D600, H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
25 Lắp đặt ống bê tông và gối cống bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 đoạn ống
26 Lắp đặt ống bê tông và gối cống bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
27 Lắp đặt ống bê tông và gối cống bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đoạn ống
28 Lắp đặt ống bê tông và gối cống bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
29 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 mối nối
30 Joint cao su cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 Sợi
31 Lắp đặt ống bê tông và gối cống bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 đoạn ống
32 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mối nối
33 Joint cao su cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Sợi
34 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1952 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3077 tấn
36 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1553 tấn
37 Mua cửa thu nước ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
38 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8257 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,659 m3
40 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 100m
41 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 100m
42 Khấu hao cừ larsen IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->