Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200624902-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Quế Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200473911
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 11:20:00 đến ngày 2020-06-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,277,996,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I, 2% khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m3
2 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, 98% khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,76km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III 2% khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,26 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, 98% khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,91 100m3
7 Đào rãnh bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III, 5% khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m3
8 Đào rãnh đất, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III, 95% khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m3
9 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III, 2% khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
10 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, 98% khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,26 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,76km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,26 100m3
13 Đắp đất nền đường 5% khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,74 m3
14 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T 95% khối lượng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,27 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,28 100m2
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,85 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,31 100m2
4 Rải nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,28 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 576,13 m3
C RÃNH GIA CỐ
1 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,53 m3
D CỐNG BẢN THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III, 5% khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,33 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, 95% khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,64 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản cống, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản cống, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân cống, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m2
17 Cẩu lắp tấm bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,88 Kg
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->