Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí hạng mục chung đập Pa Lanh, xã Trung Sơn và hệ thống kênh tưới trạm bơm điện Điền Sơn, xã Sơn Thủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200645950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH NN MTV Quản lý khai thác công trình thủy lợi Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí hạng mục chung đập Pa Lanh, xã Trung Sơn và hệ thống kênh tưới trạm bơm điện Điền Sơn, xã Sơn Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200214511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 10:59:00 đến ngày 2020-06-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,286,918,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. Phần đập dâng PaLanh 1, xã Bắc Sơn | |||
| B | *\1-Đập dâng Pa Lanh | |||
| 1 | Bê tông thân đập, vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,001 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều cửa xã cát, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,461 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cửa xã cát, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 4 | Bê tông móng sân TL, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,779 | m3 |
| 5 | Bê tông móng bể tiêu năng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,284 | m3 |
| 6 | Bê tông tường hố thu, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M250, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,218 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh thoát nước, vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,998 | m3 |
| 8 | Bê tông gia cố mái, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,023 | m3 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,771 | m3 |
| 10 | Bê tông đổ bù RTN, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 11 | Bê tông chèn thân đập, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,321 | m3 |
| 12 | Bê tông lót M 100, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,608 | m3 |
| 13 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,25 | m |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,25 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép tường + trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 43,99 | m2 |
| 16 | Ván khuôn kim loại móng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 66,719 | m2 |
| 17 | Gỗ ván phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,123 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,467 | m3 |
| 19 | Khoan lỗ d42mm để cấy thép, =máy khoan tay d42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29,85 | m |
| 20 | Keo ramset apcom G5 (1 túyp =650ml) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,875 | tuýp |
| 21 | Rọ đá 2x1x0.5 không neo bọc PVC (phần thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | rọ |
| 22 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | rọ |
| 23 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 24 | Lắp ống nhựa HDPE bằng PP hàn, đường kính ống Fi 160 dày 9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 25 | Đục xờm mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50,815 | m2 |
| C | + Thép thân đập cũ | |||
| 1 | Gia công cốt thép đập, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,071 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép đập, Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,167 | Tấn |
| D | + Sân thượng lưu | |||
| 1 | Gia công cốt thép đập, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,119 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép đập, Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,309 | Tấn |
| E | + Cửa xã cát | |||
| 1 | Gia công cốt thépcửa xã cát, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cửa xã cát, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,058 | Tấn |
| F | + Thép thân đập kéo dài | |||
| 1 | Gia công cốt thép đập, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,063 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép đập, Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,188 | Tấn |
| G | +Bọc tường chắn | |||
| 1 | Gia công cốt thépcửa xã cát, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cửa xã cát, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,024 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép lỗ khoan, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,092 | Tấn |
| H | + Thép thân hạ lưu | |||
| 1 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,034 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,273 | Tấn |
| I | + Thép hố thu + dốc nước | |||
| 1 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,021 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,071 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,307 | Tấn |
| 4 | Sản xuất nắp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 5 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=m , Đất cấp III, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 110,61 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,606 | m3 |
| 7 | Sản xuất cửa van đập dâng KT 39x30cm; h dan=130cm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | t. bộ |
| J | *\2- Đê quai đập | |||
| 1 | Nạo vét thượng lưu đập =máy đào, Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 135,446 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi <=1000m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 241,45 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, Cự ly <= 5km, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 241,45 | m3 |
| 4 | Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| 5 | Đào phá đê quai, Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| 6 | Bạt lót, , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 163,2 | m2 |
| K | *\3- Kênh chính đập Pa Lanh | |||
| 1 | Bê tông giằng ngang, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,254 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 54,869 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp , Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 56,241 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,842 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,01 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum , dán giấy dầu, 2 lớp giấy- 2 lớp nhựa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,342 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường + trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 952,612 | m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 215,702 | m2 |
| 9 | Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,435 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,526 | Tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan, , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 12 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 184,682 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 160,774 | m3 |
| 14 | Đánh xờm mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 245,422 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bờ lô, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 49,916 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bờ lô đập phá đI đỗ ô tô tự đổ 7T, Phạm vi <=1000m, Đất cấp III, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 49,916 | m3 |
| L | *\4- Cửa điều tiết trên kênh chính Pa lanh | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,006 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp,( áp dụng BT tường), Vữa bê tông đá 1x2 M200, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,001 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa điều tiết ( KT 44x45cm; h dan=95cm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | t. bộ |
| M | *\5- 4 CLN 1 phía trên kênh chính Pa lanh | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,339 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,131 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,87 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,028 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,013 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cửa lấy nước( KT 29x30cm; h dan=95cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | t. bộ |
| 8 | Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,468 | m3 |
| N | *\6- 2 bậc nước trên kênh chính Pa lanh | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,264 | m3 |
| 2 | Bê tông tường kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,521 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,303 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 34,753 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,448 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,075 | Tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum , dán giấy dầu, 2 lớp giấy- 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,19 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa điều tiết ( KT 44x45cm; h dan=95cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | t. bộ |
| 9 | Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,036 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,079 | m3 |
| O | *\7- Sửa chữa tuyến đường ống lấy nước nối tiếp sau kênh chính | |||
| P | a. Đai khởi thủy | |||
| 1 | Gia công đai khởi thủy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | t. bộ |
| 2 | LĐ ống nhựa lọc mbát nối = PP dán keo, Đkính ống Fi 27 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Van khóa nhựa Fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| Q | b. Mố neo ống | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tường + trụ, , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,039 | m2 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,88 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,474 | m3 |
| R | B. Phần trạm bơm điện Điền Sơn, xã Sơn Thủy | |||
| S | *\1- Kênh chính Điền Sơn | |||
| 1 | Bê tông giằng ngang, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,495 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 97,99 | m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 239,081 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,277 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,681 | m3 |
| 6 | Bê tông đổ bù, Vữa bê tông đá 0.5xm150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,708 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum , dán giấy dầu, 2 lớp giấy- 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,66 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3.087,714 | m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 389,566 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 96,567 | m2 |
| 11 | Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,107 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,449 | Tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,754 | Tấn |
| 14 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 683,683 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 ( t/d đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 603,613 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 ( t/d BT đập phá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 119,098 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 71,876 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bờ lô, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 189,216 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi <=1000m, Đất cấp II, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 141,994 | m3 |
| T | *\2- Cửa lấy nước 1 phía tại K0+943 trên kênh KC | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,364 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,069 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,043 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,804 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,009 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cửa lấy nước KT 39x40cm; h dan=175cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | t. bộ |
| 8 | Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,357 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,204 | m3 |
| U | *\3-Cống qua đường K0+344.3 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,311 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29,07 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,42 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,3 | m2 |
| 7 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,097 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,376 | Tấn |
| 9 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,216 | m3 |
| 10 | Ni lông lót, , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,1 | m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,082 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,542 | m3 |
| V | *\4-2 Cống qua đường tại K0+834,3 và K0+911,3 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,45 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 59,16 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 7 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,211 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,751 | Tấn |
| 9 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,36 | m3 |
| 10 | Ni lông lót, , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,7 | m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 41,984 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 42,13 | m3 |
| W | *\5-4 Ngõ vào nhà dân trên kênh chính K0+241,6; K0+278,8; K0+370,7; K0+385,4 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,81 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,025 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,665 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 53,2 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng, , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,752 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,169 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,221 | Tấn |
| 8 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bờ lô, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,415 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,66 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,245 | m3 |
| X | *\6-4 Ngõ vào nhà dân trên kênh chính tại K0+512,7; K0+567,7; K0+606,8; K0+633,4 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,609 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,235 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 56 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,844 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,174 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,214 | Tấn |
| 8 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2M200, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bờ lô, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,12 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,12 | m3 |
| Y | *\7-Sửa chữa cầu máng trên kênh chính đoạn từ K0+397,5-> K0+437,3 | |||
| 1 | Đục phá bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,794 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bờ lô, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,627 | m3 |
| 3 | Đục xờm mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,68 | m2 |
| 4 | Quét nước ximăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,83 | m2 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,118 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường + trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 42,08 | m2 |
| 7 | Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạn, Đ/kính cốt thép d<= 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,21 | Tấn |
| 8 | Khoan lỗ d42mm để cấy thép, =máy khoan tay d42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,76 | m |
| 9 | Cao su tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,124 | m2 |
| 10 | Xử lý khe rò rỉ nước cầu mángkenh chinh K0+397,5-> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | t. bộ |
| 11 | Rót vữa Sika grout GP tại các khe nút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,013 | m3 |
| 12 | Keo ramset apcom G5 (1 túyp =650ml), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,563 | tuýp |
| Z | *\8-Xiphông đoạn từ K0+437,3 đến K0+491 | |||
| AA | + Hố ga xi phông | |||
| 1 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,692 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,327 | m3 |
| AB | + Cống qua đường | |||
| 1 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,931 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,782 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,072 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,596 | m3 |
| 5 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,903 | m2 |
| 7 | Gia cống ống thép không rỉ Fi 600 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 49,7 | m |
| 8 | Sản xuất mặt bích không rỉ, Khối lượng một cái <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,474 | tấn |
| 9 | Lắp dựng các loại mặt bích, Loại <=50kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,474 | tấn |
| 10 | Bu lông Fi 12 dài 5cm bắt mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 180 | cái |
| 11 | Ván khuôn thép tường + trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 61,774 | m2 |
| 12 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,3 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,359 | m2 |
| 14 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | t. bộ |
| 15 | Thép bọc miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | t. bộ |
| 16 | Cao su tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,345 | m2 |
| 17 | Gia công cốt thép thang leo, Đ/kính cốt thép d=32 mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 18 | Gia công cốt thép móng hó ga, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,089 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép tường hố ga, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao> 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,329 | Tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,067 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép đệm ống, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,21 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép cống qua đường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao> 50m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,251 | Tấn |
| 23 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 106,583 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90(td đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 71,893 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,584 | m3 |
| AC | *\10- Kênh nhánh N1 | |||
| 1 | Bê tông giằng ngang, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,605 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 72,925 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 87,32 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,745 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum , dán giấy dầu, 2 lớp giấy- 2 lớp nhựa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,517 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.495,714 | m2 |
| 7 | Ván khuôn kim loại móng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 266,036 | m2 |
| 8 | Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,891 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,703 | Tấn |
| 10 | Bóc phong hóa, Bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp I, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33,876 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 132,456 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (t/d đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 119,21 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (t/d đập phá kênh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 130,819 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đào đất trong p. vi 50m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 67,605 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 72,337 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 72,337 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,551 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bờ lô, bằng búa căn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 122,267 | m3 |
| AD | *\11-Cửa điều tiết đầu kênh N1 | |||
| 1 | Sản xuất cửa điều tiết KT 49x56cm; h dan=146cm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| AE | *\12-3 Cửa lấy nước 1 phía đoạn K0-> K0+437,5 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,298 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,103 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,19 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,566 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cửa lấy nước KT 29x30cm; h dan=100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | t. bộ |
| 8 | Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,459 | m3 |
| AF | *\13-1 Cửa lấy nước 2 phía tại K0+400 trên kênh N1 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,148 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,672 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,004 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cửa lấy nước KT 29x30cm; h dan=100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | t. bộ |
| 8 | Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,459 | m3 |
| AG | *\14-Cửa lấy nước 1 phía tại K0+700 đoạn K0+347,5 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,094 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,082 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,031 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,444 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,492 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,003 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cửa lấy nước KT 29x30cm; h dan=100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | t. bộ |
| 8 | Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,306 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,153 | m3 |
| AH | *\15-3 Cửa lấy nước 2 phíađoạn K0+347,5-> KC | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,319 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,139 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,028 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,926 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cửa lấy nước KT 39x40cm; h dan=105cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | t. bộ |
| 8 | Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,836 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,377 | m3 |
| AI | *\16- Cống qua đường tại K0+282 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,044 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga vữa M200, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,12 | m2 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 9 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,021 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,053 | Tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,046 | Tấn |
| 13 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 14 | Ni lông lót, , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,922 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,986 | m3 |
| AJ | *\17-Cống qua đường tại K0+345 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,564 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga vữa M200, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,32 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,68 | m2 |
| 9 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,022 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,027 | Tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,018 | Tấn |
| 13 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 14 | Ni lông lót, , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,461 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,493 | m3 |
| AK | *\18-Bậc nước tại K0+284,6 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,623 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,762 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,149 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,54 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,58 | m2 |
| 7 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,034 | Tấn |
| 8 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,483 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,403 | m3 |
| AL | + Cửa điều tiết trên bậc nước | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,006 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,001 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa điều tiết KT 49x50cm; h dan=110cm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| AM | *\19-Bậc nước tại K0+437,5 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,623 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,762 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,149 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,54 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,58 | m2 |
| 7 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,034 | Tấn |
| 8 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,483 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,403 | m3 |
| AN | + Cửa điều tiết trên bậc nước | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,006 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,001 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa điều tiết KT 49x50cm; h dan=100cm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| AO | *\20-Cống qua đường tại K0+732 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,906 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,64 | m2 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,16 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 9 | Gia công cốt thép mong, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,028 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,018 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,049 | Tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,042 | Tấn |
| 13 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,43 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,986 | m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 16 | Ni lông lót, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| AP | *\21-Tràn và ra tại K0+393 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,39 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,114 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,467 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,08 | m2 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,544 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,624 | m2 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu bằng vả lọc ART 15, làm móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,099 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,035 | Tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,007 | Tấn |
| 13 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,444 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,173 | m3 |
| 15 | Sản xuất dan van trên tràn KT 114x70cm; h dan=150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | t.bộ |
| 16 | Sản xuất dan van trên tràn KT 49x50cm; h dan=130cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | t.bộ |
| AQ | *\22- Kênh nhánh N2 | |||
| 1 | Bê tông giằng ngang, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,69 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 157,614 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,003 | m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 224,077 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,933 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum , dán giấy dầu, 2 lớp giấy- 2 lớp nhựa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,848 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.258,42 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.268,2 | m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 501,74 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 12 | Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,099 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,362 | Tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,105 | Tấn |
| 15 | Bóc phong hóa, Bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp I, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 76,757 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 352,846 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 ( t/d đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 317,561 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 ( t/d đất đập phá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 335,182 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 ( đào v/c đất p.vi 30m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 252,883 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 270,585 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 270,585 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 64,49 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bờ lô, bằng búa căn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 270,692 | m3 |
| AR | *\23-2 Cửa lấy nước 1 phía đoạn K0+45.43-& K1+100 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,296 | m3 |
| 2 | Bê tông tường kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,327 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,58 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,266 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cửa lấy nước KT 39x40cm; h dan=130cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | t. bộ |
| 8 | Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,714 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,408 | m3 |
| AS | *\24-3 CLN 2 phía tại K0+700; K0+800&K0+900 kênh N2 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,636 | m3 |
| 2 | Bê tông tường kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,638 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,212 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,33 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,448 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,034 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cửa lấy nước KT 39x40cm; h dan=130cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | t. bộ |
| 8 | Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,142 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,683 | m3 |
| AT | *\25-5 CLN1 phía tại K1+200,300,400,500& K1+600 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,513 | m3 |
| 2 | Bê tông tường kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,171 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,65 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,61 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,018 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cửa lấy nước KT 29x30cm; h dan=100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | t. bộ |
| 8 | Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,765 | m3 |
| AU | *\26-Cống qua đường đầu kênh N2 tại K0+4 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,919 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,76 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,562 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,78 | m2 |
| 7 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m, Gia công cốt thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,45 | Tấn |
| 8 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,25 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 11 | Ni lông lót, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| AV | *\27-Cống qua đường kênh N2 tại K0+228 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,044 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,532 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,68 | m2 |
| 7 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,311 | Tấn |
| 8 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,382 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,349 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 11 | Ni lông lót, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22 | m2 |
| AW | *\28-Cống tiêu Fi60 tại K0+280 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,552 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,196 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống buy vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,659 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống <=600mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | đoạn |
| 6 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 7 | Cốt thép ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,025 | Tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,24 | m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,54 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép ống buy, , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,188 | m2 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,702 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,132 | m3 |
| 15 | Gia cố nền đất yếu bằng vả lọc ART 15, làm móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,405 | m2 |
| AX | *\29-Cống qua đường kênh N2 tại K0+808 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,804 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,28 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng, , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,66 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,92 | m2 |
| 7 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,426 | Tấn |
| 8 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,19 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,532 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 11 | Ni lông lót, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 42 | m2 |
| AY | *\30-Cống qua đường kênh N2 tại K0+828 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,324 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30,88 | m2 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,132 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,68 | m2 |
| 7 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,655 | Tấn |
| 8 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,95 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,285 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,672 | m3 |
| 11 | Ni lông lót, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 79,2 | m2 |
| AZ | *\31-Cống tiêu Fi60 tại K1+06 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,445 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống buy vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,659 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống <=600mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | đoạn |
| 6 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,277 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,465 | m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,33 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,188 | m2 |
| 12 | Cốt thép ống buy, , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,025 | Tấn |
| 13 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,235 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,264 | m3 |
| 15 | Gia cố nền đất yếu bằng vả lọc ART 15, làm móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,405 | m2 |
| BA | *\32-Cống tiêu Fi60 tại K1+150 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,359 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,132 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống buy vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống <=600mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | đoạn |
| 6 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | mối nối |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,431 | m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,82 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,792 | m2 |
| 12 | Cốt thép ống buy, , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,017 | Tấn |
| 13 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,12 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 15 | Gia cố nền đất yếu bằng vả lọc ART 15, làm móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,405 | m2 |
| BB | *\33-Cống qua đường tại K1+238 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,484 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30,4 | m2 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,76 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 8 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,054 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,051 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,129 | Tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,129 | Tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,56 | m2 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,076 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,466 | m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 16 | Ni lông lót, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40,5 | m2 |
| BC | *\34-Tràn và ra tại K0+948 | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,26 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,174 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,635 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,999 | m2 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,865 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,084 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,624 | m2 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu bằng vả lọc ART 15, làm móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,131 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,053 | Tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,007 | Tấn |
| 13 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,484 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,51 | m3 |
| 15 | Sản xuất dan van trên tràn KT 114x105cm; h dan=230cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | t.bộ |
| 16 | Sản xuất dan van trên tràn KT 59x70cm; h dan=195cm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | t.bộ |
| BD | *\35-Sửa chữa cầu máng trên kênh N2đoạn từ K0+323,45 đến K0+334,9 | |||
| 1 | Khoan lỗ d42mm để cấy thép, =máy khoan tay d42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,24 | m |
| 2 | Xử lý khe rò rỉ nước cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | t. bộ |
| 3 | Rót vữa Sika grout GP tại các khe nút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 4 | Cao su tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,02 | m2 |
| BE | *\36-Sửa chữa cầu máng trên kênh N2đoạn từ K0+475,97 đến K0+675,38 | |||
| 1 | Khoan lỗ d42mm để cấy thép, =máy khoan tay d42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,32 | m |
| 2 | Xử lý khe rò rỉ nước cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | t. bộ |
| 3 | Rót vữa Sika grout GP tại các khe nút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 4 | Cao su tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,544 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi