Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí hạng mục chung đập Pa Lanh, xã Trung Sơn và hệ thống kênh tưới trạm bơm điện Điền Sơn, xã Sơn Thủy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200645950-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH NN MTV Quản lý khai thác công trình thủy lợi Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây lắp, chi phí hạng mục chung đập Pa Lanh, xã Trung Sơn và hệ thống kênh tưới trạm bơm điện Điền Sơn, xã Sơn Thủy
Số hiệu KHLCNT 20200214511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 10:59:00 đến ngày 2020-06-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,286,918,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. Phần đập dâng PaLanh 1, xã Bắc Sơn
B *\1-Đập dâng Pa Lanh
1 Bê tông thân đập, vữa BT đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 17,001 m3
2 Bê tông móng chiều cửa xã cát, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,461 m3
3 Bê tông tường cửa xã cát, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,594 m3
4 Bê tông móng sân TL, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,779 m3
5 Bê tông móng bể tiêu năng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 25,284 m3
6 Bê tông tường hố thu, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M250, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,218 m3
7 Bê tông rãnh thoát nước, vữa BT đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,998 m3
8 Bê tông gia cố mái, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,023 m3
9 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,771 m3
10 Bê tông đổ bù RTN, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,67 m3
11 Bê tông chèn thân đập, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,321 m3
12 Bê tông lót M 100, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,608 m3
13 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22,25 m
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,25 m2
15 Ván khuôn thép tường + trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 43,99 m2
16 Ván khuôn kim loại móng, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 66,719 m2
17 Gỗ ván phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,123 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,467 m3
19 Khoan lỗ d42mm để cấy thép, =máy khoan tay d42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 29,85 m
20 Keo ramset apcom G5 (1 túyp =650ml) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,875 tuýp
21 Rọ đá 2x1x0.5 không neo bọc PVC (phần thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 rọ
22 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 rọ
23 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24 m2
24 Lắp ống nhựa HDPE bằng PP hàn, đường kính ống Fi 160 dày 9.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 25 m
25 Đục xờm mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 50,815 m2
C + Thép thân đập cũ
1 Gia công cốt thép đập, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,071 Tấn
2 Gia công cốt thép đập, Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,167 Tấn
D + Sân thượng lưu
1 Gia công cốt thép đập, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,119 Tấn
2 Gia công cốt thép đập, Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,309 Tấn
E + Cửa xã cát
1 Gia công cốt thépcửa xã cát, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,019 Tấn
2 Gia công cốt thép cửa xã cát, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,058 Tấn
F + Thép thân đập kéo dài
1 Gia công cốt thép đập, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,063 Tấn
2 Gia công cốt thép đập, Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,188 Tấn
G +Bọc tường chắn
1 Gia công cốt thépcửa xã cát, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,019 Tấn
2 Gia công cốt thép cửa xã cát, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,024 Tấn
3 Gia công cốt thép lỗ khoan, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,092 Tấn
H + Thép thân hạ lưu
1 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,034 Tấn
2 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,273 Tấn
I + Thép hố thu + dốc nước
1 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,021 Tấn
2 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,071 Tấn
3 Lắp dựng kết cấu thép nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,307 Tấn
4 Sản xuất nắp thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 t.bộ
5 Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=m , Đất cấp III, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 110,61 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,606 m3
7 Sản xuất cửa van đập dâng KT 39x30cm; h dan=130cm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 t. bộ
J *\2- Đê quai đập
1 Nạo vét thượng lưu đập =máy đào, Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 135,446 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi <=1000m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 241,45 m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, Cự ly <= 5km, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 241,45 m3
4 Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24 m3
5 Đào phá đê quai, Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24 m3
6 Bạt lót, , Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 163,2 m2
K *\3- Kênh chính đập Pa Lanh
1 Bê tông giằng ngang, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,254 m3
2 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 54,869 m3
3 Bê tông mương cáp , Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 56,241 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,842 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,01 m3
6 Quét nhựa bitum , dán giấy dầu, 2 lớp giấy- 2 lớp nhựa, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,342 m2
7 Ván khuôn thép tường + trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 952,612 m2
8 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 215,702 m2
9 Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,435 Tấn
10 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,526 Tấn
11 Cốt thép tấm đan, , Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,174 tấn
12 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 184,682 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 160,774 m3
14 Đánh xờm mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 245,422 m2
15 Phá dỡ kết cấu bờ lô, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 49,916 m3
16 Vận chuyển bờ lô đập phá đI đỗ ô tô tự đổ 7T, Phạm vi <=1000m, Đất cấp III, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 49,916 m3
L *\4- Cửa điều tiết trên kênh chính Pa lanh
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,006 m3
2 Bê tông mương cáp,( áp dụng BT tường), Vữa bê tông đá 1x2 M200, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,018 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,001 m3
4 Ván khuôn thép tường kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,36 m2
5 Ván khuôn kim loại móng, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,24 m2
6 Sản xuất cửa điều tiết ( KT 44x45cm; h dan=95cm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 t. bộ
M *\5- 4 CLN 1 phía trên kênh chính Pa lanh
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,392 m3
2 Bê tông tường, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,339 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,131 m3
4 Ván khuôn thép tường kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,87 m2
5 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,028 m2
6 Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,013 Tấn
7 Sản xuất cửa lấy nước( KT 29x30cm; h dan=95cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 t. bộ
8 Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,08 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,468 m3
N *\6- 2 bậc nước trên kênh chính Pa lanh
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,264 m3
2 Bê tông tường kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,521 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,303 m3
4 Ván khuôn thép tường kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 34,753 m2
5 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,448 m2
6 Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,075 Tấn
7 Quét nhựa bitum , dán giấy dầu, 2 lớp giấy- 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,19 m2
8 Sản xuất cửa điều tiết ( KT 44x45cm; h dan=95cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 t. bộ
9 Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,036 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,079 m3
O *\7- Sửa chữa tuyến đường ống lấy nước nối tiếp sau kênh chính
P a. Đai khởi thủy
1 Gia công đai khởi thủy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 t. bộ
2 LĐ ống nhựa lọc mbát nối = PP dán keo, Đkính ống Fi 27 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20 m
3 Van khóa nhựa Fi 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 cái
Q b. Mố neo ống
1 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,56 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,07 m3
3 Ván khuôn thép tường + trụ, , Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,039 m2
4 Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,88 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,474 m3
R B. Phần trạm bơm điện Điền Sơn, xã Sơn Thủy
S *\1- Kênh chính Điền Sơn
1 Bê tông giằng ngang, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,495 m3
2 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 97,99 m3
3 Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 239,081 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,277 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 21,681 m3
6 Bê tông đổ bù, Vữa bê tông đá 0.5xm150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,708 m3
7 Quét nhựa bitum , dán giấy dầu, 2 lớp giấy- 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20,66 m2
8 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3.087,714 m2
9 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 389,566 m2
10 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 96,567 m2
11 Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,107 Tấn
12 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,449 Tấn
13 Cốt thép tấm đan, , Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,754 Tấn
14 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 683,683 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 ( t/d đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 603,613 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 ( t/d BT đập phá) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 119,098 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 71,876 m3
18 Phá dỡ kết cấu bờ lô, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 189,216 m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi <=1000m, Đất cấp II, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 141,994 m3
T *\2- Cửa lấy nước 1 phía tại K0+943 trên kênh KC
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,208 m3
2 Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,364 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,069 m3
4 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,043 m2
5 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,804 m2
6 Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,009 Tấn
7 Sản xuất cửa lấy nước KT 39x40cm; h dan=175cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 t. bộ
8 Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,357 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,204 m3
U *\3-Cống qua đường K0+344.3
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,352 m3
2 Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,2 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,311 m3
4 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 29,07 m2
5 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,42 m2
6 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,3 m2
7 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,097 Tấn
8 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,376 Tấn
9 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,216 m3
10 Ni lông lót, , Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20,1 m2
11 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 21,082 m3
12 Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14,542 m3
V *\4-2 Cống qua đường tại K0+834,3 và K0+911,3
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,45 m3
2 Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,6 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,594 m3
4 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 59,16 m2
5 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,8 m2
6 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,64 m2
7 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,211 Tấn
8 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,751 Tấn
9 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,36 m3
10 Ni lông lót, , Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 32,7 m2
11 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 41,984 m3
12 Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 42,13 m3
W *\5-4 Ngõ vào nhà dân trên kênh chính K0+241,6; K0+278,8; K0+370,7; K0+385,4
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,81 m3
2 Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,025 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,665 m3
4 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 53,2 m2
5 Ván khuôn kim loại móng, , Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 21,752 m2
6 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,169 Tấn
7 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,221 Tấn
8 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,82 m3
9 Phá dỡ kết cấu bờ lô, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,415 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,9 m3
11 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,66 m3
12 Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,245 m3
X *\6-4 Ngõ vào nhà dân trên kênh chính tại K0+512,7; K0+567,7; K0+606,8; K0+633,4
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,609 m3
2 Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,235 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,63 m3
4 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 56 m2
5 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20,844 m2
6 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,174 Tấn
7 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,214 Tấn
8 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2M200, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,82 m3
9 Phá dỡ kết cấu bờ lô, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,62 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,79 m3
11 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,12 m3
12 Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,12 m3
Y *\7-Sửa chữa cầu máng trên kênh chính đoạn từ K0+397,5-> K0+437,3
1 Đục phá bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,794 m3
2 Phá dỡ kết cấu bờ lô, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,627 m3
3 Đục xờm mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,68 m2
4 Quét nước ximăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13,83 m2
5 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,118 m3
6 Ván khuôn thép tường + trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 42,08 m2
7 Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạn, Đ/kính cốt thép d<= 10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,21 Tấn
8 Khoan lỗ d42mm để cấy thép, =máy khoan tay d42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 17,76 m
9 Cao su tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,124 m2
10 Xử lý khe rò rỉ nước cầu mángkenh chinh K0+397,5-> Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 t. bộ
11 Rót vữa Sika grout GP tại các khe nút Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,013 m3
12 Keo ramset apcom G5 (1 túyp =650ml), Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,563 tuýp
Z *\8-Xiphông đoạn từ K0+437,3 đến K0+491
AA + Hố ga xi phông
1 Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,692 m3
2 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,016 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,327 m3
AB + Cống qua đường
1 Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,931 m3
2 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,782 m3
3 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,072 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,596 m3
5 Ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,72 m2
6 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,903 m2
7 Gia cống ống thép không rỉ Fi 600 dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 49,7 m
8 Sản xuất mặt bích không rỉ, Khối lượng một cái <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,474 tấn
9 Lắp dựng các loại mặt bích, Loại <=50kg/cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,474 tấn
10 Bu lông Fi 12 dài 5cm bắt mặt bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 180 cái
11 Ván khuôn thép tường + trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 61,774 m2
12 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,3 m2
13 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,359 m2
14 Lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 t. bộ
15 Thép bọc miệng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 t. bộ
16 Cao su tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,345 m2
17 Gia công cốt thép thang leo, Đ/kính cốt thép d=32 mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,088 tấn
18 Gia công cốt thép móng hó ga, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,089 Tấn
19 Gia công cốt thép tường hố ga, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao> 50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,329 Tấn
20 Cốt thép tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,067 Tấn
21 Gia công cốt thép đệm ống, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,21 Tấn
22 Gia công cốt thép cống qua đường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao> 50m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,251 Tấn
23 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 106,583 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90(td đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 71,893 m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,584 m3
AC *\10- Kênh nhánh N1
1 Bê tông giằng ngang, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,605 m3
2 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 72,925 m3
3 Bê tông tường, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 87,32 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,745 m3
5 Quét nhựa bitum , dán giấy dầu, 2 lớp giấy- 2 lớp nhựa, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,517 m2
6 Ván khuôn thép tường kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.495,714 m2
7 Ván khuôn kim loại móng, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 266,036 m2
8 Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,891 Tấn
9 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,703 Tấn
10 Bóc phong hóa, Bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp I, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 33,876 m3
11 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 132,456 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (t/d đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 119,21 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (t/d đập phá kênh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 130,819 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đào đất trong p. vi 50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 67,605 m3
15 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 72,337 m3
16 Vận chuyển đất trong phạm vi 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 72,337 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,551 m3
18 Phá dỡ kết cấu bờ lô, bằng búa căn, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 122,267 m3
AD *\11-Cửa điều tiết đầu kênh N1
1 Sản xuất cửa điều tiết KT 49x56cm; h dan=146cm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 t.bộ
AE *\12-3 Cửa lấy nước 1 phía đoạn K0-> K0+437,5
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,308 m3
2 Bê tông tường, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,298 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,103 m3
4 Ván khuôn thép tường kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,19 m2
5 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,566 m2
6 Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,01 Tấn
7 Sản xuất cửa lấy nước KT 29x30cm; h dan=100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 t. bộ
8 Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,918 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,459 m3
AF *\13-1 Cửa lấy nước 2 phía tại K0+400 trên kênh N1
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,148 m3
2 Bê tông tường, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,126 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,049 m3
4 Ván khuôn thép tường kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,96 m2
5 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,672 m2
6 Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,004 Tấn
7 Sản xuất cửa lấy nước KT 29x30cm; h dan=100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 t. bộ
8 Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,612 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,459 m3
AG *\14-Cửa lấy nước 1 phía tại K0+700 đoạn K0+347,5
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,094 m3
2 Bê tông tường, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,082 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,031 m3
4 Ván khuôn thép tường kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,444 m2
5 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,492 m2
6 Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,003 Tấn
7 Sản xuất cửa lấy nước KT 29x30cm; h dan=100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 t. bộ
8 Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,306 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,153 m3
AH *\15-3 Cửa lấy nước 2 phíađoạn K0+347,5-> KC
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,416 m3
2 Bê tông tường, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,319 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,139 m3
4 Ván khuôn thép tường kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,028 m2
5 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,926 m2
6 Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,011 Tấn
7 Sản xuất cửa lấy nước KT 39x40cm; h dan=105cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 t. bộ
8 Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,836 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,377 m3
AI *\16- Cống qua đường tại K0+282
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,044 m3
2 Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,41 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga vữa M200, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,45 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,24 m3
5 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16,12 m2
6 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,36 m2
7 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,3 m2
8 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,72 m2
9 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,03 Tấn
10 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,021 Tấn
11 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,053 Tấn
12 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,046 Tấn
13 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,592 m3
14 Ni lông lót, , Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16,2 m2
15 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,922 m3
16 Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,986 m3
AJ *\17-Cống qua đường tại K0+345
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,564 m3
2 Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,66 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga vữa M200, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,18 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,12 m3
5 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,32 m2
6 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,16 m2
7 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,32 m2
8 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,68 m2
9 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,022 Tấn
10 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,011 Tấn
11 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,027 Tấn
12 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,018 Tấn
13 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,592 m3
14 Ni lông lót, , Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16,2 m2
15 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,461 m3
16 Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,493 m3
AK *\18-Bậc nước tại K0+284,6
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,623 m3
2 Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,762 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,149 m3
4 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,54 m2
5 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,4 m2
6 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,58 m2
7 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,034 Tấn
8 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,483 m3
9 Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,403 m3
AL + Cửa điều tiết trên bậc nước
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,006 m3
2 Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,02 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,001 m3
4 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,4 m2
5 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,24 m2
6 Sản xuất cửa điều tiết KT 49x50cm; h dan=110cm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 t.bộ
AM *\19-Bậc nước tại K0+437,5
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,623 m3
2 Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,762 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,149 m3
4 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,54 m2
5 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,4 m2
6 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,58 m2
7 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,034 Tấn
8 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,483 m3
9 Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,403 m3
AN + Cửa điều tiết trên bậc nước
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,006 m3
2 Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,02 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,001 m3
4 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,4 m2
5 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,24 m2
6 Sản xuất cửa điều tiết KT 49x50cm; h dan=100cm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 t.bộ
AO *\20-Cống qua đường tại K0+732
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,906 m3
2 Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,17 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,375 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,21 m3
5 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13,64 m2
6 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,16 m2
7 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 m2
8 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,6 m2
9 Gia công cốt thép mong, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,028 Tấn
10 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,018 Tấn
11 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,049 Tấn
12 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,042 Tấn
13 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,43 m3
14 Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,986 m3
15 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,592 m3
16 Ni lông lót, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16,2 m2
AP *\21-Tràn và ra tại K0+393
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,42 m3
2 Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,39 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,114 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,467 m3
5 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,08 m2
6 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,76 m2
7 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,544 m2
8 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,624 m2
9 Gia cố nền đất yếu bằng vả lọc ART 15, làm móng công trình, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,6 m2
10 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,099 Tấn
11 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,035 Tấn
12 Cốt thép tấm đan, , Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,007 Tấn
13 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,444 m3
14 Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,173 m3
15 Sản xuất dan van trên tràn KT 114x70cm; h dan=150cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 t.bộ
16 Sản xuất dan van trên tràn KT 49x50cm; h dan=130cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 t.bộ
AQ *\22- Kênh nhánh N2
1 Bê tông giằng ngang, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,69 m3
2 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 157,614 m3
3 Bê tông tường kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 23,003 m3
4 Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 224,077 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,72 m3
6 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20,933 m3
7 Quét nhựa bitum , dán giấy dầu, 2 lớp giấy- 2 lớp nhựa, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 19,848 m2
8 Ván khuôn thép tường kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.258,42 m2
9 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2.268,2 m2
10 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 501,74 m2
11 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,24 m2
12 Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,099 Tấn
13 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,362 Tấn
14 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,105 Tấn
15 Bóc phong hóa, Bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp I, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 76,757 m3
16 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 352,846 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 ( t/d đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 317,561 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 ( t/d đất đập phá) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 335,182 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 ( đào v/c đất p.vi 30m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 252,883 m3
20 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 270,585 m3
21 Vận chuyển đất trong phạm vi 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 270,585 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 64,49 m3
23 Phá dỡ kết cấu bờ lô, bằng búa căn, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 270,692 m3
AR *\23-2 Cửa lấy nước 1 phía đoạn K0+45.43-& K1+100
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,296 m3
2 Bê tông tường kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,327 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,099 m3
4 Ván khuôn thép tường kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,58 m2
5 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,266 m2
6 Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,01 Tấn
7 Sản xuất cửa lấy nước KT 39x40cm; h dan=130cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 t. bộ
8 Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,714 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,408 m3
AS *\24-3 CLN 2 phía tại K0+700; K0+800&K0+900 kênh N2
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,636 m3
2 Bê tông tường kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,638 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,212 m3
4 Ván khuôn thép tường kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,33 m2
5 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,448 m2
6 Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,034 Tấn
7 Sản xuất cửa lấy nước KT 39x40cm; h dan=130cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 t. bộ
8 Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,142 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,683 m3
AT *\25-5 CLN1 phía tại K1+200,300,400,500& K1+600
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,513 m3
2 Bê tông tường kênh, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,496 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,171 m3
4 Ván khuôn thép tường kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,65 m2
5 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,61 m2
6 Gia công cốt thép đáy kênh, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,018 Tấn
7 Sản xuất cửa lấy nước KT 29x30cm; h dan=100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 t. bộ
8 Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,53 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,765 m3
AU *\26-Cống qua đường đầu kênh N2 tại K0+4
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,919 m3
2 Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,375 m3
4 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22,76 m2
5 Ván khuôn kim loại móng, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,562 m2
6 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,78 m2
7 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m, Gia công cốt thép tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,45 Tấn
8 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,4 m3
9 Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,25 m3
10 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,16 m3
11 Ni lông lót, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,44 m2
AV *\27-Cống qua đường kênh N2 tại K0+228
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,044 m3
2 Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,4 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,25 m3
4 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,36 m2
5 Ván khuôn kim loại móng, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,532 m2
6 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,68 m2
7 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,311 Tấn
8 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14,382 m3
9 Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,349 m3
10 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,52 m3
11 Ni lông lót, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22 m2
AW *\28-Cống tiêu Fi60 tại K0+280
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,552 m3
2 Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,196 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,9 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống buy vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,659 m3
5 Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống <=600mm - ống L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 đoạn
6 Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 mối nối
7 Cốt thép ống buy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,025 Tấn
8 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,315 m3
9 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14,24 m2
10 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,54 m2
11 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,2 m2
12 Ván khuôn thép ống buy, , Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13,188 m2
13 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,702 m3
14 Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,132 m3
15 Gia cố nền đất yếu bằng vả lọc ART 15, làm móng công trình, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,405 m2
AX *\29-Cống qua đường kênh N2 tại K0+808
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,804 m3
2 Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,96 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,35 m3
4 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 21,28 m2
5 Ván khuôn kim loại móng, , Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,66 m2
6 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,92 m2
7 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,426 Tấn
8 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14,19 m3
9 Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,532 m3
10 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,72 m3
11 Ni lông lót, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 42 m2
AY *\30-Cống qua đường kênh N2 tại K0+828
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,324 m3
2 Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,08 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,55 m3
4 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30,88 m2
5 Ván khuôn kim loại móng, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14,132 m2
6 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,68 m2
7 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,655 Tấn
8 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,95 m3
9 Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14,285 m3
10 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,672 m3
11 Ni lông lót, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 79,2 m2
AZ *\31-Cống tiêu Fi60 tại K1+06
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,445 m3
2 Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,936 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,9 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống buy vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,659 m3
5 Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống <=600mm - ống L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 đoạn
6 Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 mối nối
7 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,277 m3
8 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,465 m2
9 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,33 m2
10 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,2 m2
11 Ván khuôn thép ống buy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13,188 m2
12 Cốt thép ống buy, , Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,025 Tấn
13 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,235 m3
14 Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,264 m3
15 Gia cố nền đất yếu bằng vả lọc ART 15, làm móng công trình, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,405 m2
BA *\32-Cống tiêu Fi60 tại K1+150
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,359 m3
2 Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,132 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,9 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống buy vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,44 m3
5 Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống <=600mm - ống L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 đoạn
6 Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 mối nối
7 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,27 m3
8 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13,431 m2
9 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,82 m2
10 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,2 m2
11 Ván khuôn thép ống buy Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,792 m2
12 Cốt thép ống buy, , Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,017 Tấn
13 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,12 m3
14 Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,3 m3
15 Gia cố nền đất yếu bằng vả lọc ART 15, làm móng công trình, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,405 m2
BB *\33-Cống qua đường tại K1+238
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,484 m3
2 Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,48 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,26 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,6 m3
5 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30,4 m2
6 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,76 m2
7 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,24 m2
8 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,054 Tấn
9 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,051 Tấn
10 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,129 Tấn
11 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,129 Tấn
12 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,56 m2
13 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 26,076 m3
14 Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 17,466 m3
15 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,48 m3
16 Ni lông lót, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 40,5 m2
BC *\34-Tràn và ra tại K0+948
1 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,26 m3
2 Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,33 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,174 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,635 m3
5 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 19,999 m2
6 Ván khuôn kim loại móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,865 m2
7 Ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,084 m2
8 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,624 m2
9 Gia cố nền đất yếu bằng vả lọc ART 15, làm móng công trình, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,6 m2
10 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,131 Tấn
11 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,053 Tấn
12 Cốt thép tấm đan, , Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,007 Tấn
13 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,484 m3
14 Đắp đất nền móng công trình = đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,51 m3
15 Sản xuất dan van trên tràn KT 114x105cm; h dan=230cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 t.bộ
16 Sản xuất dan van trên tràn KT 59x70cm; h dan=195cm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 t.bộ
BD *\35-Sửa chữa cầu máng trên kênh N2đoạn từ K0+323,45 đến K0+334,9
1 Khoan lỗ d42mm để cấy thép, =máy khoan tay d42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,24 m
2 Xử lý khe rò rỉ nước cầu máng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 t. bộ
3 Rót vữa Sika grout GP tại các khe nút Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,01 m3
4 Cao su tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,02 m2
BE *\36-Sửa chữa cầu máng trên kênh N2đoạn từ K0+475,97 đến K0+675,38
1 Khoan lỗ d42mm để cấy thép, =máy khoan tay d42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 23,32 m
2 Xử lý khe rò rỉ nước cầu máng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 t. bộ
3 Rót vữa Sika grout GP tại các khe nút Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,054 m3
4 Cao su tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,544 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->