Gói thầu: 02.XL: Trường THCS Thạch Linh, Hạng mục: Nhà vệ sinh, cải tạo nhà học 2 tầng 12 phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200646114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 02.XL: Trường THCS Thạch Linh, Hạng mục: Nhà vệ sinh, cải tạo nhà học 2 tầng 12 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200646035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 15:19:00 đến ngày 2020-06-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,246,285,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 9,782 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 597,521 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 10,418 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái | Mô tả KT theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mô tả KT theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả KT theo chương V | 222,256 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 170,88 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả KT theo chương V | 533,569 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả KT theo chương V | 365,829 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông lanh tô | Mô tả KT theo chương V | 2,588 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả KT theo chương V | 72,819 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả KT theo chương V | 143,002 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Mô tả KT theo chương V | 506,519 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Mô tả KT theo chương V | 977,709 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm | Mô tả KT theo chương V | 412,659 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trần | Mô tả KT theo chương V | 810,341 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả KT theo chương V | 13,062 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 129 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | Mô tả KT theo chương V | 915,037 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả KT theo chương V | 3,972 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả KT theo chương V | 8,937 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 89,17 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 13,494 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,463 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,066 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 0,604 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 5,1 | m3 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2.0 | Mô tả KT theo chương V | 2,604 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,604 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 51,12 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 5,975 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 | Mô tả KT theo chương V | 84,108 | m |
| 33 | Ke nhựa chống bão | Mô tả KT theo chương V | 2.272 | cái |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 533,569 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 365,829 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 118,752 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 72,819 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 46,286 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 143,002 | m2 |
| 40 | Quét phụ gia chống thấm Bestseal AC400 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 129 | m2 |
| 41 | Quét phụ gia Latex R114 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 129 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 129 | m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 5,159 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 915,037 | m2 |
| 45 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 42,26 | m2 |
| 46 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Mô tả KT theo chương V | 493,829 | m2 |
| 47 | Bả bằng matít vào tường trong | Mô tả KT theo chương V | 365,829 | m2 |
| 48 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Mô tả KT theo chương V | 151,956 | m2 |
| 49 | Bả bằng matít vào tường trong | Mô tả KT theo chương V | 293,313 | m2 |
| 50 | Bả bằng matít vào dầm | Mô tả KT theo chương V | 72,819 | m2 |
| 51 | Bả bằng matít vào trần | Mô tả KT theo chương V | 143,002 | m2 |
| 52 | Bả bằng matít vào dầm | Mô tả KT theo chương V | 123,798 | m2 |
| 53 | Bả bằng matít vào trần | Mô tả KT theo chương V | 243,102 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 685,525 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.241,863 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 354,563 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.540,496 | m2 |
| 58 | Vệ sinh bậc mài granito | Mô tả KT theo chương V | 25,94 | m2 |
| 59 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1,8 | Mô tả KT theo chương V | 172,8 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 172,8 | m2 |
| 61 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 172,8 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly hệ 450; phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm | Mô tả KT theo chương V | 47,04 | m2 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly hệ 2600; phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt | Mô tả KT theo chương V | 172,8 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa kéo Đài Loan có lá chắn gió | Mô tả KT theo chương V | 12,736 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 8,937 | m2 |
| 66 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 3,972 | m2 |
| 67 | Tôn Inox úp sê nô mái dày 0,3mm | Mô tả KT theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả KT theo chương V | 1,01 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D76 | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D76 | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 71 | Cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 72 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 70 | cái |
| 73 | Hộp hứng nước | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 74 | Măng sông | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 75 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,6m | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 77 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 9 | cọc |
| 78 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả KT theo chương V | 64 | m |
| 79 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 80 | Bật đỡ mái thép 15x3 dài 150 | Mô tả KT theo chương V | 108 | cái |
| 81 | Bật đỡ dây trên tường thép fi 8 dài 150 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 82 | Kẹp nối dây | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Sơn | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 84 | Đồng lá | Mô tả KT theo chương V | 2 | miếng |
| 85 | Bu lông + đai ốc | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Que hàn | Mô tả KT theo chương V | 4 | kg |
| 87 | Silicon | Mô tả KT theo chương V | 6 | tuýp |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Sử dụng đào bằng máy 90%) | Mô tả KT theo chương V | 0,347 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (sử dụng đào bằng thủ công 10%) | Mô tả KT theo chương V | 1,148 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (sử dụng đào bằng thủ công 10%) | Mô tả KT theo chương V | 2,805 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 4,209 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,044 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,426 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,829 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,423 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 6,552 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 9,084 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,706 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,052 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,334 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 4,168 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 12,16 | m2 |
| 19 | Bả bằng matit vào tường | Mô tả KT theo chương V | 12,16 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 12,16 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,046 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,185 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,378 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,081 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,567 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,748 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,937 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,947 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,016 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 8,16 | m3 |
| 33 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 20,105 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 12,576 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 40,389 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 96,573 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 66,288 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 10,04 | m2 |
| 39 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 18,856 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 53,733 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 113,102 | m2 |
| 42 | Quét Bestseal AC400 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 70,229 | m2 |
| 43 | Quét Latex R114 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 70,229 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 61,685 | m2 |
| 45 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả KT theo chương V | 74,628 | m2 |
| 46 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 149,538 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 77,155 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 147,002 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ 450, kính trắng dày 6,38ly Việt Nhật, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểm | Mô tả KT theo chương V | 3,45 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất <0.5m2 bằng cửa nhôm, kính trắng dày 6,38ly Việt Nhật, phụ kiện 2 bản lề, 01 tay cài đơn | Mô tả KT theo chương V | 1,68 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất >0.5m2 bằng cửa nhôm, kính trắng dày 6,38ly Việt Nhật, phụ kiện 2 bản lề, 01 tay cài đơn | Mô tả KT theo chương V | 2,24 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng tấm vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 29,2 | m2 |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp D300 | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x1,5mm2) | Mô tả KT theo chương V | 45 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (2x6mm2) | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 95 | m |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Van nhựa D40 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Van nhựa D32 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Van nhựa D20 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 68 | Van phao D25 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Máy bơm nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa D40x32 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa D32x25 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa D32x20 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa D25x20 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D40 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20 | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN40 | Mô tả KT theo chương V | 0,09 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 | Mô tả KT theo chương V | 0,28 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x2,5mm2) | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt Siphon nhựa uPVC D110 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt Siphon nhựa uPVC D50 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt Siphon nhựa uPVC D42 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,32 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 95 | Lắp đặt tê chếch 45 độ uPVC DN125x110 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê chếch 45 độ uPVC DN110x110 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê chếch 45 độ uPVC DN110x90 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê chếch 45 độ uPVC DN90x60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút 135 độ uPVC DN125 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút 135 độ uPVC DN110 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút 135 độ uPVC DN90 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút 135 độ uPVC DN60 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 103 | Lắp nút bịt nhựa D125 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa D75 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Nắp lưới chắn côn trùng D60 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (sử dụng đào bằng thủ công 10%) | Mô tả KT theo chương V | 2,206 | m3 |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Sử dụng đào bằng máy 90%) | Mô tả KT theo chương V | 0,199 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,977 | m3 |
| 111 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 112 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,151 | tấn |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 1,283 | m3 |
| 114 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 115 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,014 | tấn |
| 116 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,066 | tấn |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 0,52 | m3 |
| 118 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,908 | m3 |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,057 | tấn |
| 121 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 0,661 | m3 |
| 122 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 24,354 | m2 |
| 124 | Láng bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,073 | m2 |
| 125 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 28,503 | m2 |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | 100m |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,351 | m3 |
| 129 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 0,144 | m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 0,063 | m3 |
| 131 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 132 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,144 | m3 |
| 133 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,412 | m3 |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 135 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,007 | tấn |
| 136 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | m3 |
| 137 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,84 | m2 |
| 139 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,03 | m2 |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đường kính d=42mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ, đường kính d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Van nhựa 1 chiều D32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Khâu nối HDPE ren ngoài D32 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Van đáy D40 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Bu lông + Ecu M16 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 147 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 4 | m3 |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Khâu nối nhựa HDPE D32 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 3,98 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi