Gói thầu: 02.XL: Trường THCS Thạch Linh, Hạng mục: Nhà vệ sinh, cải tạo nhà học 2 tầng 12 phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200646114-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 02.XL: Trường THCS Thạch Linh, Hạng mục: Nhà vệ sinh, cải tạo nhà học 2 tầng 12 phòng
Số hiệu KHLCNT 20200646035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 15:19:00 đến ngày 2020-06-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,246,285,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HỌC 02 TẦNG
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 9,782 100m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả KT theo chương V 597,521 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 10,418 m3
4 Tháo dỡ hệ thống chống sét mái Mô tả KT theo chương V 1 toàn bộ
5 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Mô tả KT theo chương V 1 toàn bộ
6 Tháo dỡ cửa Mô tả KT theo chương V 222,256 m2
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 170,88 m2
8 Phá lớp vữa trát tường ngoài Mô tả KT theo chương V 533,569 m2
9 Phá lớp vữa trát tường trong Mô tả KT theo chương V 365,829 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông lanh tô Mô tả KT theo chương V 2,588 m3
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm Mô tả KT theo chương V 72,819 m2
12 Phá lớp vữa trát trần Mô tả KT theo chương V 143,002 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài Mô tả KT theo chương V 506,519 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn tường trong Mô tả KT theo chương V 977,709 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm Mô tả KT theo chương V 412,659 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trần Mô tả KT theo chương V 810,341 m2
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả KT theo chương V 13,062 m3
18 Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng Mô tả KT theo chương V 129 m2
19 Phá dỡ nền gạch Ceramic Mô tả KT theo chương V 915,037 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Mô tả KT theo chương V 3,972 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả KT theo chương V 8,937 m2
22 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T Mô tả KT theo chương V 89,17 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 13,494 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,463 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,066 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,604 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 5,1 m3
28 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2.0 Mô tả KT theo chương V 2,604 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 2,604 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 51,12 m2
31 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 5,975 100m2
32 Tôn úp nóc khổ rộng 400 Mô tả KT theo chương V 84,108 m
33 Ke nhựa chống bão Mô tả KT theo chương V 2.272 cái
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 533,569 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 365,829 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 118,752 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 72,819 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 46,286 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 143,002 m2
40 Quét phụ gia chống thấm Bestseal AC400 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả KT theo chương V 129 m2
41 Quét phụ gia Latex R114 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả KT theo chương V 129 m2
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 129 m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 5,159 m3
44 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 915,037 m2
45 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả KT theo chương V 42,26 m2
46 Bả bằng matít vào tường ngoài Mô tả KT theo chương V 493,829 m2
47 Bả bằng matít vào tường trong Mô tả KT theo chương V 365,829 m2
48 Bả bằng matít vào tường ngoài Mô tả KT theo chương V 151,956 m2
49 Bả bằng matít vào tường trong Mô tả KT theo chương V 293,313 m2
50 Bả bằng matít vào dầm Mô tả KT theo chương V 72,819 m2
51 Bả bằng matít vào trần Mô tả KT theo chương V 143,002 m2
52 Bả bằng matít vào dầm Mô tả KT theo chương V 123,798 m2
53 Bả bằng matít vào trần Mô tả KT theo chương V 243,102 m2
54 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 685,525 m2
55 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.241,863 m2
56 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 354,563 m2
57 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.540,496 m2
58 Vệ sinh bậc mài granito Mô tả KT theo chương V 25,94 m2
59 Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1,8 Mô tả KT theo chương V 172,8 m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 172,8 m2
61 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 172,8 m2
62 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly hệ 450; phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm Mô tả KT theo chương V 47,04 m2
63 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly hệ 2600; phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt Mô tả KT theo chương V 172,8 m2
64 Sản xuất cửa kéo Đài Loan có lá chắn gió Mô tả KT theo chương V 12,736 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 8,937 m2
66 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 3,972 m2
67 Tôn Inox úp sê nô mái dày 0,3mm Mô tả KT theo chương V 0,011 100m2
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả KT theo chương V 1,01 100m
69 Lắp đặt cút nhựa 45 độ D76 Mô tả KT theo chương V 14 cái
70 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D76 Mô tả KT theo chương V 14 cái
71 Cầu chắn rác Mô tả KT theo chương V 14 cái
72 Đai giữ ống Mô tả KT theo chương V 70 cái
73 Hộp hứng nước Mô tả KT theo chương V 14 cái
74 Măng sông Mô tả KT theo chương V 28 cái
75 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,6m Mô tả KT theo chương V 7 cái
76 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,6m Mô tả KT theo chương V 7 cái
77 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 9 cọc
78 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả KT theo chương V 64 m
79 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả KT theo chương V 40 m
80 Bật đỡ mái thép 15x3 dài 150 Mô tả KT theo chương V 108 cái
81 Bật đỡ dây trên tường thép fi 8 dài 150 Mô tả KT theo chương V 12 cái
82 Kẹp nối dây Mô tả KT theo chương V 1 bộ
83 Sơn Mô tả KT theo chương V 6 hộp
84 Đồng lá Mô tả KT theo chương V 2 miếng
85 Bu lông + đai ốc Mô tả KT theo chương V 2 bộ
86 Que hàn Mô tả KT theo chương V 4 kg
87 Silicon Mô tả KT theo chương V 6 tuýp
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Sử dụng đào bằng máy 90%) Mô tả KT theo chương V 0,347 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (sử dụng đào bằng thủ công 10%) Mô tả KT theo chương V 1,148 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (sử dụng đào bằng thủ công 10%) Mô tả KT theo chương V 2,805 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 4,209 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,057 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,048 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,044 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả KT theo chương V 0,426 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,829 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,423 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 6,552 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 9,084 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,246 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,706 m3
15 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 1,052 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,334 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 4,168 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 12,16 m2
19 Bả bằng matit vào tường Mô tả KT theo chương V 12,16 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 12,16 m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,22 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả KT theo chương V 0,046 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả KT theo chương V 0,185 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,378 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,432 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả KT theo chương V 0,081 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả KT theo chương V 0,567 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 3,748 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 0,937 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,947 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả KT theo chương V 0,016 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 8,16 m3
33 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 20,105 m3
34 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 12,576 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 40,389 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 96,573 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 66,288 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 10,04 m2
39 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 18,856 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 53,733 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 113,102 m2
42 Quét Bestseal AC400 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả KT theo chương V 70,229 m2
43 Quét Latex R114 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả KT theo chương V 70,229 m2
44 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 61,685 m2
45 Bả bằng matít vào tường Mô tả KT theo chương V 74,628 m2
46 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 149,538 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 77,155 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 147,002 m2
49 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ 450, kính trắng dày 6,38ly Việt Nhật, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểm Mô tả KT theo chương V 3,45 m2
50 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất <0.5m2 bằng cửa nhôm, kính trắng dày 6,38ly Việt Nhật, phụ kiện 2 bản lề, 01 tay cài đơn Mô tả KT theo chương V 1,68 m2
51 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất >0.5m2 bằng cửa nhôm, kính trắng dày 6,38ly Việt Nhật, phụ kiện 2 bản lề, 01 tay cài đơn Mô tả KT theo chương V 2,24 m2
52 Sản xuất, lắp dựng tấm vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả KT theo chương V 29,2 m2
53 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp D300 Mô tả KT theo chương V 6 bộ
54 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x1,5mm2) Mô tả KT theo chương V 45 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (2x6mm2) Mô tả KT theo chương V 50 m
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả KT theo chương V 95 m
59 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả KT theo chương V 8 bộ
60 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V 8 cái
61 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả KT theo chương V 8 cái
62 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa Mô tả KT theo chương V 3 bộ
63 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 3 cái
64 Van nhựa D40 Mô tả KT theo chương V 1 cái
65 Van nhựa D32 Mô tả KT theo chương V 4 cái
66 Van nhựa D20 Mô tả KT theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
68 Van phao D25 Mô tả KT theo chương V 1 cái
69 Máy bơm nước Mô tả KT theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt côn nhựa D40x32 Mô tả KT theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt côn nhựa D32x25 Mô tả KT theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt côn nhựa D32x20 Mô tả KT theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt côn nhựa D25x20 Mô tả KT theo chương V 6 cái
74 Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32 Mô tả KT theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20 Mô tả KT theo chương V 16 cái
76 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 Mô tả KT theo chương V 5 cái
77 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D40 Mô tả KT theo chương V 10 cái
78 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32 Mô tả KT theo chương V 16 cái
79 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25 Mô tả KT theo chương V 16 cái
80 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20 Mô tả KT theo chương V 28 cái
81 Lắp đặt ống nhựa PPR DN40 Mô tả KT theo chương V 0,09 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 Mô tả KT theo chương V 0,28 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 Mô tả KT theo chương V 0,12 100m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x2,5mm2) Mô tả KT theo chương V 30 m
86 Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
87 Lắp đặt Siphon nhựa uPVC D110 Mô tả KT theo chương V 8 cái
88 Lắp đặt Siphon nhựa uPVC D50 Mô tả KT theo chương V 4 cái
89 Lắp đặt Siphon nhựa uPVC D42 Mô tả KT theo chương V 6 cái
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mô tả KT theo chương V 0,15 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả KT theo chương V 0,12 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả KT theo chương V 0,32 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả KT theo chương V 0,08 100m
95 Lắp đặt tê chếch 45 độ uPVC DN125x110 Mô tả KT theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt tê chếch 45 độ uPVC DN110x110 Mô tả KT theo chương V 8 cái
97 Lắp đặt tê chếch 45 độ uPVC DN110x90 Mô tả KT theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt tê chếch 45 độ uPVC DN90x60 Mô tả KT theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt cút 135 độ uPVC DN125 Mô tả KT theo chương V 6 cái
100 Lắp đặt cút 135 độ uPVC DN110 Mô tả KT theo chương V 6 cái
101 Lắp đặt cút 135 độ uPVC DN90 Mô tả KT theo chương V 6 cái
102 Lắp đặt cút 135 độ uPVC DN60 Mô tả KT theo chương V 24 cái
103 Lắp nút bịt nhựa D125 Mô tả KT theo chương V 2 cái
104 Lắp nút bịt nhựa D110 Mô tả KT theo chương V 2 cái
105 Lắp nút bịt nhựa D75 Mô tả KT theo chương V 4 cái
106 Lắp nút bịt nhựa D60 Mô tả KT theo chương V 4 cái
107 Nắp lưới chắn côn trùng D60 Mô tả KT theo chương V 1 cái
108 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (sử dụng đào bằng thủ công 10%) Mô tả KT theo chương V 2,206 m3
109 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Sử dụng đào bằng máy 90%) Mô tả KT theo chương V 0,199 100m3
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,977 m3
111 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,018 100m2
112 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,151 tấn
113 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả KT theo chương V 1,283 m3
114 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,059 100m2
115 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả KT theo chương V 0,014 tấn
116 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả KT theo chương V 0,066 tấn
117 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 0,52 m3
118 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 3,908 m3
119 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,024 100m2
120 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả KT theo chương V 0,057 tấn
121 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 0,661 m3
122 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả KT theo chương V 6 cái
123 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 24,354 m2
124 Láng bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả KT theo chương V 5,073 m2
125 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả KT theo chương V 28,503 m2
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả KT theo chương V 0,055 100m
127 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,106 100m3
128 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,351 m3
129 Đắp cát nền móng công trình Mô tả KT theo chương V 0,144 m3
130 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 0,063 m3
131 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,005 100m2
132 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,144 m3
133 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 0,412 m3
134 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,004 100m2
135 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả KT theo chương V 0,007 tấn
136 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,1 m3
137 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả KT theo chương V 1 cái
138 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,84 m2
139 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,03 m2
140 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm Mô tả KT theo chương V 0,03 100m
141 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đường kính d=42mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
142 Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ, đường kính d=32mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
143 Van nhựa 1 chiều D32 Mô tả KT theo chương V 1 cái
144 Khâu nối HDPE ren ngoài D32 Mô tả KT theo chương V 2 cái
145 Van đáy D40 Mô tả KT theo chương V 1 cái
146 Bu lông + Ecu M16 Mô tả KT theo chương V 4 bộ
147 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 4 m3
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
149 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính d=32mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
150 Khâu nối nhựa HDPE D32 Mô tả KT theo chương V 2 cái
151 Đắp đất nền móng công trình Mô tả KT theo chương V 3,98 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->