Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200644580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200643134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 10:55:00 đến ngày 2020-06-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,542,478,194 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2294 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng Búa căn khí nén 3m3/ph 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8104 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3681 | 100m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2203 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6091 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2557 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3418 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,146 | m3 |
| 14 | Mua cửa thu nước ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1154 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1866 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8185 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5087 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,919 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2422 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng Búa căn khí nén 3m3/ph 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3648 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 31 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0211 | 100m3 |
| 32 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cây |
| 33 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | gốc cây |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6048 | 100m3 |
| 35 | Mua đất dạng rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,9103 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất dạng chặt K>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m3 |
| 37 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2013 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2882 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4101 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,6081 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,065 | m3 |
| 42 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100,65 | m2 |
| 43 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3079 | m2 |
| 44 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m2 |
| 45 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 46 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,652 | m2 |
| 47 | Trồng cây giáng hương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cây |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,36 | m3 |
| 49 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,928 | m3 |
| 50 | Trồng cây xanh, kích thước bầu (0,4x0,4x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cây |
| 51 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cây |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4636 | 100m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7296 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,344 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2729 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cấu kiện |
| 57 | Mua gạch số 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | viên |
| 58 | Tổng chiều dài cống D1000, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 59 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | đoạn ống |
| B | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Mua biển báo chữ nhật 135x195 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Mua biển báo chữ nhật 160x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Mua trụ biển báo, L=3030 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Còi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Băng đỏ đeo tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 16 | Mua ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m |
| 17 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0838 | m2 |
| 18 | Công nhân điều khiển bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Công |
| C | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,648 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | M2 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn thép, gang <=8m,bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cột |
| 8 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cần đèn |
| 9 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chóa cao áp ở độ cao <= 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 choá |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A(CB đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 bảng |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,373 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,78 | m3 |
| 15 | Rải gạch thẻ cảnh báo có cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.630 | viên |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 60mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 100m, đk=40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,35 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống ruột gà lên đèn, đk=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 100m |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU, PVC/PVC 3x2,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 100m |
| 20 | Rải cáp ngầm Cu XLPE/PVC 1x8mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,35 | 100m |
| 21 | Rải cáp ngầm Cu XLPE/PVC 2x16mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,35 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cọc tiếp địa cho cột điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 bộ |
| 23 | Rải cáp đồng trần 25mm².(dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 24 | Ốc, vít, ốc xiếc cáp……… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi