Gói thầu: Gói thầu số 2: Sửa chữa các tuyến đường dây trung, hạ thế khu vực huyện Thuận Thành, Quế Võ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200622837-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Sửa chữa các tuyến đường dây trung, hạ thế khu vực huyện Thuận Thành, Quế Võ
Số hiệu KHLCNT 20200612074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 10:39:00 đến ngày 2020-06-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,952,556,898 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Danh mục SCL 2020: Sửa chữa lưới điện 0,4kV sau các TBA Xóm Nội, Xóm Công, Xóm Chợ, Mão Điền 3, Mão Điền 5, Mão Trên 4, Mão Điền 2, Phố Khám, Hồ 3 huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
B Phần sửa chữa đường dây 0,4kV
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3 23 cái
2 Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 47 cái
3 Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 61 cái
4 Bộ xà dây bọc XL32PF 1 bộ
5 Bộ xà dây bọc XL34PF 12 bộ
6 Bộ xà dây bọc XL44PF 3 bộ
7 Bộ xà dây bọc XL54PF 2 bộ
8 Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-1 6 bộ
9 Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-1A 1 bộ
10 Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 79 bộ
11 Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1A 12 bộ
12 Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-5 1 bộ
13 Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-5A 3 bộ
14 Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ 140 quả
15 Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) 162 bộ
16 Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) 2 bộ
17 Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) 5 bộ
18 Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 4,265 km
19 Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 1,1649 km
20 Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 2.178 m
21 Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2 312 m
22 Tháo hạ và lắp đặt lại bộ xà néo dây cũ <10kg trên cột bê tông vuông 2 bộ
23 Tháo hạ và lắp đặt lại bộ xà đỡ dây cũ <25kg trên cột bê tông vuông 7 bộ
24 Tháo hạ và lắp đặt lại bộ xà néo dây cũ <25kg trên cột bê tông vuông 13 bộ
25 Tháo hạ và lắp đặt lại bộ xà néo dây cũ <50kg trên cột bê tông vuông 2 bộ
26 Hạ cột bê tông cũ <=8m 128 cột
27 Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn 244 bộ
28 Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ 115 bộ
29 Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ 275 bộ
30 Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ 48 bộ
31 Tháo hạ và lắp đặt lại hộp chia điện cũ 23 bộ
32 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện <16mm2 1.150 m
33 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 2.750 m
34 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện <70mm2 480 m
35 Hạ thu hồi dây dẫn AV70 0,204 km
36 Hạ thu hồi dây dẫn AV95 0,612 km
37 Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 4,265 km
38 Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 0,836 km
39 Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-35 cũ 0,157 km
40 Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-50 cũ 1,211 km
41 Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-70 cũ 0,23 km
42 Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-95 cũ 0,69 km
43 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A35 cũ 0,136 km
44 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ 0,264 km
45 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũ 0,968 km
46 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ 2,913 km
47 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ 0,116 km
48 Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ 54,1 tấn
49 Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ 0,854 tấn
50 Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ 4,3956 tấn
51 Đánh lại số cột bằng dưỡng phụt sơn 270 cái
52 Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 55 bộ
53 Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 164 bộ
54 Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 236 bộ
55 Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn 576 bộ
56 Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-95 292 bộ
57 Đai thép không gỉ và khoá đai 780 bộ
58 Hộp xịt RP7 9 Hộp
59 Sứ quả bàng 438 quả
60 Dây thép bọc nhựa buộc F2 259,6464 kg
61 Băng dính cách điện 193 cuộn
C Phần xây dựng
1 Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B 66 móng
2 Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B 57 móng
3 Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B 2 móng
4 Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B 2 móng
5 Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 7 bộ
D Phần thí nghiệm đường dây
1 Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV 4 sợi
2 Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông 7 vị trí
E Phần thí nghiệm mẫu
1 Cáp vặn xoắn hạ áp điện áp làm việc 0,6/1kV từ 4 lõi trở lên 2 mẫu
2 Cáp Muyle 2 mẫu
3 Thí nghiệm hàm lượng Carbon 1 mẫu
4 Thí nghiệm xung sét 1 mẫu
F Danh mục SCL 2020: Sửa chữa lưới điện 0,4kV sau các TBA Tam Á, Tam Á 2, Tam Á 3, Tam Á 4, An Bình 4, Lạc Hoài, Đồng Đoài huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh.
G Phần sửa chữa đường dây 0,4kV
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 47 cái
2 Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 33 cái
3 Bộ xà dây bọc X24P 17 bộ
4 Bộ xà dây bọc X34P 9 bộ
5 Bộ xà dây bọc X44P 4 bộ
6 Bộ xà dây bọc X54P 4 bộ
7 Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-1 47 bộ
8 Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-4 1 bộ
9 Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-5 1 bộ
10 Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 89 bộ
11 Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ 204 quả
12 Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV1 1 bộ
13 Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD1 12 bộ
14 Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD2 4 bộ
15 Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) 93 bộ
16 Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 6,5m) 2 bộ
17 Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) 1 bộ
18 Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) 4 bộ
19 Rải căng dây nhôm bọc AV-70 1,185 km
20 Rải căng dây nhôm bọc AV-95 3,555 km
21 Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 4,0137 km
22 Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 0,8415 km
23 Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 2,0873 km
24 Hạ cột bê tông cũ <=8m 77 cột
25 Hạ xà cũ <10kg trên cột bê tông vuông 162 bộ
26 Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn 93 bộ
27 Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ 14 bộ
28 Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ 51 bộ
29 Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ 24 bộ
30 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện <16mm2 140 m
31 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 510 m
32 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện <70mm2 240 m
33 Hạ thu hồi dây dẫn A-70 1,185 km
34 Hạ thu hồi dây dẫn A-95 3,555 km
35 Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 3,937 km
36 Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 0,497 km
37 Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 2,398 km
38 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ 0,06 km
39 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ 0,091 km
40 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ 0,2 km
41 Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ 41,8 tấn
42 Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ 0,3255 tấn
43 Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ 7,5901 tấn
44 Đánh lại số cột bằng dưỡng phụt sơn 274 cái
45 Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 15 bộ
46 Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 43 bộ
47 Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 170 bộ
48 Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 276 bộ
49 Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn 852 bộ
50 Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-150 479 bộ
51 Đai thép không gỉ và khoá đai 178 bộ
52 Hộp xịt RP7 9 Hộp
53 Sứ quả bàng 89 quả
54 Dây thép bọc nhựa buộc F2 52,7592 kg
55 Băng dính cách điện 63 cuộn
H Phần xây dựng
1 Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B 47 móng
2 Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B 31 móng
3 Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-3 1 móng
4 Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 7 bộ
I Phần thí nghiệm đường dây
1 Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột 2 sợi
2 Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV 3 sợi
3 Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông 7 vị trí
J Phần thí nghiệm mẫu
1 Cáp vặn xoắn hạ áp điện áp làm việc 0,6/1kV từ 4 lõi trở lên 3 mẫu
2 Cáp Cu /XLPE 1 lõi 2 mẫu
3 Thí nghiệm hàm lượng Carbon 1 mẫu
4 Thí nghiệm xung sét 1 mẫu
K Danh mục SCL 2020: Sửa chữa đường dây 22kV nhánh Vũ Dương, nhánh Chi Lăng, nhánh Mai Thôn, nhánh Thủy, nhánh Mão thuộc lộ 477-E27.17 và khoảng cột 48 đến 51 thuộc lộ 471-E27.18
L Phần thiết bị
1 Chống sét thông minh 24kV 15 bộ 1 pha
2 Lắp đặt chống sét, điện áp đến 35kV 5 bộ 3 pha
M Phần sửa chữa đường dây 22kV
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 20 cái
2 Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 37 cái
3 Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22c 9 bộ
4 Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X4F-22c 4 bộ
5 Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-22c 8 bộ
6 Bộ xà lệch đỡ dây cột ly tâm đơn XL3F-22 4 bộ
7 Bộ xà đỡ dây cột vuông đơn X3-22 8 bộ
8 Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X3F-22 33 bộ
9 Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22 5 bộ
10 Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 8 bộ
11 Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 49 bộ
12 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 24 bộ
13 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 6 bộ
14 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 19 bộ
15 Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 1 bộ
16 Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 105 chuỗi
17 Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm 379 quả
18 Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm 12 quả
19 Rải căng dây dẫn AC-35/6,2 2,0043 km
20 Rải căng dây dẫn AC-50/8 5,661 km
21 Rải căng dây dẫn AC-70/11 2,7754 km
22 Căng lại dây dẫn AC-50 cũ 4,038 km
23 Căng lại dây dẫn AC-70 cũ 1,458 km
24 Căng lại dây nhôm lõi thép bọc AsXV-50/8-12,7kV 0,834 km
25 Hạ thu hồi dây dẫn AC-35 cũ 1,965 km
26 Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ 5,502 km
27 Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 cũ 2,721 km
28 Hạ thu hồi sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm 257 quả
29 Hạ thu hồi sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông vuông 84 quả
30 Hạ thu hồi chuỗi sứ néo thủy tinh 3 bát cũ 21 chuỗi
31 Hạ thu hồi xà hãm cổng trên 2 cột bê tông ly tâm hình P <140kg 1 bộ
32 Hạ thu hồi xà hãm cổng trên 2 cột bê tông vuông hình P <140kg 1 bộ
33 Hạ thu hồi xà néo dây <100kg trên cột bê tông vuông đơn 10 bộ
34 Hạ thu hồi xà đỡ dây <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn 40 bộ
35 Hạ thu hồi xà néo dây <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn 14 bộ
36 Hạ thu hồi dây néo cột cũ 1 bộ
37 Hạ thu hồi cột bê tông vuông H-8,5 cũ 2 cột
38 Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10m cũ 20 cột
39 Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ 37 cột
40 Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ 64,224 tấn
41 Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ 2,736 tấn
42 Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ 2,1985 tấn
43 Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ 2,1147 tấn
44 Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 24 đầu
45 Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 24 đầu
46 Ép nối dây dẫn AC-35/6,2 9 mnối
47 Ép nối dây dẫn AC-70/11 3 mnối
48 Ép nối dây dẫn AC-95/16 6 mnối
49 Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A35-120 429 bộ
50 Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang 49 VT
N Phần xây dựng
1 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 20 móng
2 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 21 móng
3 Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b 8 móng
4 Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 49 bộ
O Phần thí nghiệm đường dây
1 Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha 15 bộ 1 pha
2 Cách điện đứng, điện áp 3-35kV 391 Cái
3 Cách điện treo đã lắp thành chuỗi 105 bát
4 Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông 49 vị trí
P Phần thí nghiệm mẫu
1 Dây dẫn trần nhôm lõi thép AC 3 mẫu
2 Thí nghiệm hàm lượng Carbon 1 mẫu
3 Thí nghiệm xung sét 1 mẫu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->