Gói thầu: Gói thầu số 2: Sửa chữa các tuyến đường dây trung, hạ thế khu vực huyện Thuận Thành, Quế Võ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200622837-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Sửa chữa các tuyến đường dây trung, hạ thế khu vực huyện Thuận Thành, Quế Võ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200612074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 10:39:00 đến ngày 2020-06-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,952,556,898 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Danh mục SCL 2020: Sửa chữa lưới điện 0,4kV sau các TBA Xóm Nội, Xóm Công, Xóm Chợ, Mão Điền 3, Mão Điền 5, Mão Trên 4, Mão Điền 2, Phố Khám, Hồ 3 huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh | |||
| B | Phần sửa chữa đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3 | 23 | cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 | 47 | cái | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 | 61 | cái | |
| 4 | Bộ xà dây bọc XL32PF | 1 | bộ | |
| 5 | Bộ xà dây bọc XL34PF | 12 | bộ | |
| 6 | Bộ xà dây bọc XL44PF | 3 | bộ | |
| 7 | Bộ xà dây bọc XL54PF | 2 | bộ | |
| 8 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-1 | 6 | bộ | |
| 9 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-1A | 1 | bộ | |
| 10 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 | 79 | bộ | |
| 11 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1A | 12 | bộ | |
| 12 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-5 | 1 | bộ | |
| 13 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-5A | 3 | bộ | |
| 14 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 140 | quả | |
| 15 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | 162 | bộ | |
| 16 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) | 2 | bộ | |
| 17 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) | 5 | bộ | |
| 18 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | 4,265 | km | |
| 19 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | 1,1649 | km | |
| 20 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | 2.178 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2 | 312 | m | |
| 22 | Tháo hạ và lắp đặt lại bộ xà néo dây cũ <10kg trên cột bê tông vuông | 2 | bộ | |
| 23 | Tháo hạ và lắp đặt lại bộ xà đỡ dây cũ <25kg trên cột bê tông vuông | 7 | bộ | |
| 24 | Tháo hạ và lắp đặt lại bộ xà néo dây cũ <25kg trên cột bê tông vuông | 13 | bộ | |
| 25 | Tháo hạ và lắp đặt lại bộ xà néo dây cũ <50kg trên cột bê tông vuông | 2 | bộ | |
| 26 | Hạ cột bê tông cũ <=8m | 128 | cột | |
| 27 | Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn | 244 | bộ | |
| 28 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | 115 | bộ | |
| 29 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | 275 | bộ | |
| 30 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | 48 | bộ | |
| 31 | Tháo hạ và lắp đặt lại hộp chia điện cũ | 23 | bộ | |
| 32 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện <16mm2 | 1.150 | m | |
| 33 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 | 2.750 | m | |
| 34 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện <70mm2 | 480 | m | |
| 35 | Hạ thu hồi dây dẫn AV70 | 0,204 | km | |
| 36 | Hạ thu hồi dây dẫn AV95 | 0,612 | km | |
| 37 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 | 4,265 | km | |
| 38 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 | 0,836 | km | |
| 39 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-35 cũ | 0,157 | km | |
| 40 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-50 cũ | 1,211 | km | |
| 41 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-70 cũ | 0,23 | km | |
| 42 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-95 cũ | 0,69 | km | |
| 43 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A35 cũ | 0,136 | km | |
| 44 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ | 0,264 | km | |
| 45 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũ | 0,968 | km | |
| 46 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ | 2,913 | km | |
| 47 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ | 0,116 | km | |
| 48 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 54,1 | tấn | |
| 49 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 0,854 | tấn | |
| 50 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 4,3956 | tấn | |
| 51 | Đánh lại số cột bằng dưỡng phụt sơn | 270 | cái | |
| 52 | Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | 55 | bộ | |
| 53 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | 164 | bộ | |
| 54 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 | 236 | bộ | |
| 55 | Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn | 576 | bộ | |
| 56 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-95 | 292 | bộ | |
| 57 | Đai thép không gỉ và khoá đai | 780 | bộ | |
| 58 | Hộp xịt RP7 | 9 | Hộp | |
| 59 | Sứ quả bàng | 438 | quả | |
| 60 | Dây thép bọc nhựa buộc F2 | 259,6464 | kg | |
| 61 | Băng dính cách điện | 193 | cuộn | |
| C | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B | 66 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B | 57 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B | 2 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B | 2 | móng | |
| 5 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 7 | bộ | |
| D | Phần thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV | 4 | sợi | |
| 2 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 7 | vị trí | |
| E | Phần thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp điện áp làm việc 0,6/1kV từ 4 lõi trở lên | 2 | mẫu | |
| 2 | Cáp Muyle | 2 | mẫu | |
| 3 | Thí nghiệm hàm lượng Carbon | 1 | mẫu | |
| 4 | Thí nghiệm xung sét | 1 | mẫu | |
| F | Danh mục SCL 2020: Sửa chữa lưới điện 0,4kV sau các TBA Tam Á, Tam Á 2, Tam Á 3, Tam Á 4, An Bình 4, Lạc Hoài, Đồng Đoài huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. | |||
| G | Phần sửa chữa đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 | 47 | cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 | 33 | cái | |
| 3 | Bộ xà dây bọc X24P | 17 | bộ | |
| 4 | Bộ xà dây bọc X34P | 9 | bộ | |
| 5 | Bộ xà dây bọc X44P | 4 | bộ | |
| 6 | Bộ xà dây bọc X54P | 4 | bộ | |
| 7 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-1 | 47 | bộ | |
| 8 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-4 | 1 | bộ | |
| 9 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-5 | 1 | bộ | |
| 10 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 | 89 | bộ | |
| 11 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 204 | quả | |
| 12 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV1 | 1 | bộ | |
| 13 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD1 | 12 | bộ | |
| 14 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD2 | 4 | bộ | |
| 15 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | 93 | bộ | |
| 16 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 6,5m) | 2 | bộ | |
| 17 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) | 1 | bộ | |
| 18 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) | 4 | bộ | |
| 19 | Rải căng dây nhôm bọc AV-70 | 1,185 | km | |
| 20 | Rải căng dây nhôm bọc AV-95 | 3,555 | km | |
| 21 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | 4,0137 | km | |
| 22 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 | 0,8415 | km | |
| 23 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | 2,0873 | km | |
| 24 | Hạ cột bê tông cũ <=8m | 77 | cột | |
| 25 | Hạ xà cũ <10kg trên cột bê tông vuông | 162 | bộ | |
| 26 | Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn | 93 | bộ | |
| 27 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | 14 | bộ | |
| 28 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | 51 | bộ | |
| 29 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | 24 | bộ | |
| 30 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện <16mm2 | 140 | m | |
| 31 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 | 510 | m | |
| 32 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện <70mm2 | 240 | m | |
| 33 | Hạ thu hồi dây dẫn A-70 | 1,185 | km | |
| 34 | Hạ thu hồi dây dẫn A-95 | 3,555 | km | |
| 35 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 | 3,937 | km | |
| 36 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 | 0,497 | km | |
| 37 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 | 2,398 | km | |
| 38 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ | 0,06 | km | |
| 39 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ | 0,091 | km | |
| 40 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ | 0,2 | km | |
| 41 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 41,8 | tấn | |
| 42 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 0,3255 | tấn | |
| 43 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 7,5901 | tấn | |
| 44 | Đánh lại số cột bằng dưỡng phụt sơn | 274 | cái | |
| 45 | Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | 15 | bộ | |
| 46 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | 43 | bộ | |
| 47 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | 170 | bộ | |
| 48 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 | 276 | bộ | |
| 49 | Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn | 852 | bộ | |
| 50 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-150 | 479 | bộ | |
| 51 | Đai thép không gỉ và khoá đai | 178 | bộ | |
| 52 | Hộp xịt RP7 | 9 | Hộp | |
| 53 | Sứ quả bàng | 89 | quả | |
| 54 | Dây thép bọc nhựa buộc F2 | 52,7592 | kg | |
| 55 | Băng dính cách điện | 63 | cuộn | |
| H | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B | 47 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B | 31 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-3 | 1 | móng | |
| 4 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 7 | bộ | |
| I | Phần thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột | 2 | sợi | |
| 2 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV | 3 | sợi | |
| 3 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 7 | vị trí | |
| J | Phần thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp điện áp làm việc 0,6/1kV từ 4 lõi trở lên | 3 | mẫu | |
| 2 | Cáp Cu /XLPE 1 lõi | 2 | mẫu | |
| 3 | Thí nghiệm hàm lượng Carbon | 1 | mẫu | |
| 4 | Thí nghiệm xung sét | 1 | mẫu | |
| K | Danh mục SCL 2020: Sửa chữa đường dây 22kV nhánh Vũ Dương, nhánh Chi Lăng, nhánh Mai Thôn, nhánh Thủy, nhánh Mão thuộc lộ 477-E27.17 và khoảng cột 48 đến 51 thuộc lộ 471-E27.18 | |||
| L | Phần thiết bị | |||
| 1 | Chống sét thông minh 24kV | 15 | bộ 1 pha | |
| 2 | Lắp đặt chống sét, điện áp đến 35kV | 5 | bộ 3 pha | |
| M | Phần sửa chữa đường dây 22kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 | 20 | cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | 37 | cái | |
| 3 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22c | 9 | bộ | |
| 4 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X4F-22c | 4 | bộ | |
| 5 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-22c | 8 | bộ | |
| 6 | Bộ xà lệch đỡ dây cột ly tâm đơn XL3F-22 | 4 | bộ | |
| 7 | Bộ xà đỡ dây cột vuông đơn X3-22 | 8 | bộ | |
| 8 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X3F-22 | 33 | bộ | |
| 9 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22 | 5 | bộ | |
| 10 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | 8 | bộ | |
| 11 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 49 | bộ | |
| 12 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | 24 | bộ | |
| 13 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | 6 | bộ | |
| 14 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | 19 | bộ | |
| 15 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 | 105 | chuỗi | |
| 17 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 379 | quả | |
| 18 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | 12 | quả | |
| 19 | Rải căng dây dẫn AC-35/6,2 | 2,0043 | km | |
| 20 | Rải căng dây dẫn AC-50/8 | 5,661 | km | |
| 21 | Rải căng dây dẫn AC-70/11 | 2,7754 | km | |
| 22 | Căng lại dây dẫn AC-50 cũ | 4,038 | km | |
| 23 | Căng lại dây dẫn AC-70 cũ | 1,458 | km | |
| 24 | Căng lại dây nhôm lõi thép bọc AsXV-50/8-12,7kV | 0,834 | km | |
| 25 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-35 cũ | 1,965 | km | |
| 26 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ | 5,502 | km | |
| 27 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 cũ | 2,721 | km | |
| 28 | Hạ thu hồi sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 257 | quả | |
| 29 | Hạ thu hồi sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông vuông | 84 | quả | |
| 30 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo thủy tinh 3 bát cũ | 21 | chuỗi | |
| 31 | Hạ thu hồi xà hãm cổng trên 2 cột bê tông ly tâm hình P <140kg | 1 | bộ | |
| 32 | Hạ thu hồi xà hãm cổng trên 2 cột bê tông vuông hình P <140kg | 1 | bộ | |
| 33 | Hạ thu hồi xà néo dây <100kg trên cột bê tông vuông đơn | 10 | bộ | |
| 34 | Hạ thu hồi xà đỡ dây <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 40 | bộ | |
| 35 | Hạ thu hồi xà néo dây <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 14 | bộ | |
| 36 | Hạ thu hồi dây néo cột cũ | 1 | bộ | |
| 37 | Hạ thu hồi cột bê tông vuông H-8,5 cũ | 2 | cột | |
| 38 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10m cũ | 20 | cột | |
| 39 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | 37 | cột | |
| 40 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 64,224 | tấn | |
| 41 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 2,736 | tấn | |
| 42 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 2,1985 | tấn | |
| 43 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 2,1147 | tấn | |
| 44 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 24 | đầu | |
| 45 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 | 24 | đầu | |
| 46 | Ép nối dây dẫn AC-35/6,2 | 9 | mnối | |
| 47 | Ép nối dây dẫn AC-70/11 | 3 | mnối | |
| 48 | Ép nối dây dẫn AC-95/16 | 6 | mnối | |
| 49 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A35-120 | 429 | bộ | |
| 50 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 49 | VT | |
| N | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | 20 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 | 21 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b | 8 | móng | |
| 4 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 49 | bộ | |
| O | Phần thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | 15 | bộ 1 pha | |
| 2 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | 391 | Cái | |
| 3 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | 105 | bát | |
| 4 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 49 | vị trí | |
| P | Phần thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây dẫn trần nhôm lõi thép AC | 3 | mẫu | |
| 2 | Thí nghiệm hàm lượng Carbon | 1 | mẫu | |
| 3 | Thí nghiệm xung sét | 1 | mẫu | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi