Gói thầu: Gói thầu số 25 20 PCNTL-XL Chỉnh trang cáp viễn thông trên địa bàn quận Nam Từ Liêm năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200644307-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu số 25 20 PCNTL-XL Chỉnh trang cáp viễn thông trên địa bàn quận Nam Từ Liêm năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200644262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cho thuê cột điện 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 11:29:00 đến ngày 2020-06-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,312,394,191 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chỉnh trang cáp viễn thông trên địa bàn quận Nam Từ Liêm năm 2020 đợt 1
B Phần vật tư thiết bị B cấp
1 Gông đỡ cáp viễn thông G200 (Thép U50x32x4.4 mạ kẽm nhúng nóng; 7,69kg/bộ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 150 bộ
2 Thanh bắt gông T2 (Thép L50x50x5 mạ kẽm nhúng nóng; 1,62kg/bộ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 262 bộ
3 Thanh bắt gông T3 (Thép L50x50x5 mạ kẽm nhúng nóng; 2,34kg/bộ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 38 bộ
4 Cổ dề cột bê tông ly tâm đơn (Thép dẹt 50x5 uốn thành hình bán nguyệt, mạ kẽm nhúng nóng; 1,08 kg/bộ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 184 bộ
5 Cổ dề cột bê tông ly tâm kép (Thép dẹt 50x5 uốn thành hình bán nguyệt, mạ kẽm nhúng nóng; 1,83 kg/bộ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 14 bộ
6 Thanh kèm cột đơn K1 (Thép L50x50x5 mạ kẽm nhúng nóng; 1,13kg/bộ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 64 bộ
7 Thanh kèm cột đơn K2 (Thép L50x50x5 mạ kẽm nhúng nóng; 1,89kg/bộ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 38 bộ
8 Xà đỡ cáp thép và cáp lụa bọc nhựa 6 X2D (Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng; 9,17kg/bộ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
9 Xà đỡ cáp thép và cáp lụa bọc nhựa 6 X2E (Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng; 7,79kg/bộ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 19 bộ
10 Xà đỡ cáp thép và cáp lụa bọc nhựa 6 X2F (Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng; 4,49kg/bộ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 119 bộ
11 Xà nánh kép 1,2m cột đơn (Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng; 32,27kg/bộ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
12 Giá cuốn cáp (Thép hộp 50x25x2 mạ kẽm nhúng nóng; 6,36kg/bộ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 18 bộ
13 Đai bó cáp D150 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1.690 bộ
14 Đai bó cáp D200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 346 bộ
15 Cáp lụa D10 bọc nhựa Theo mô tả kỹ thuật chương V 4.001 m
16 Kẹp siết cáp lụa D10 bọc nhựa Theo mô tả kỹ thuật chương V 300 bộ
17 Cáp lụa bọc nhựa 6 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4.001 m
18 Kẹp siết cáp lụa 6 Theo mô tả kỹ thuật chương V 300 bộ
19 Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 4.001 m
20 Đai xiết inox (3m/1 cột) Theo mô tả kỹ thuật chương V 450 m
21 Khóa đai Theo mô tả kỹ thuật chương V 450 bộ
22 Cọc tiếp địa (Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng; 13,5kg/bộ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 23 bộ
C Phần nhân công B thực hiện
1 Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp <= 16 sợi Theo mô tả kỹ thuật chương V 19,208 1 km cáp
2 Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp <= 48 sợi Theo mô tả kỹ thuật chương V 14,312 1 km cáp
3 Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợi Theo mô tả kỹ thuật chương V 6,886 1 km cáp
4 Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp <= 50x2 (cáp thuê bao) Theo mô tả kỹ thuật chương V 43,044 1 km cáp
5 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện và cột Điện lực có sẵn (Lắp đặt xà nánh), lắp đặt gông treo sợi cáp lụa 10 cho cột ly tâm (Gồm thanh bắt gông T2, T3; Đai xiết inox, khóa đai) Theo mô tả kỹ thuật chương V 448 bộ gông
6 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện và cột Điện lực có sẵn (Lắp đặt xà nánh), lắp đặt gông treo sợi cáp lụa 10 cho cột vuông (Gồm thanh bắt gông T2, T3; Đai xiết inox, khóa đai) Theo mô tả kỹ thuật chương V 176 bộ gông
7 Lắp đặt đai bó cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V 2.036 bộ
8 Ra, kéo, căng hãm sợi cáp lụa 10 (để treo đai bó cáp căng cáp) ( Gồm kẹp siết cáp lụa 10) Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,001 km cáp
9 Treo lại cáp viễn thông bằng thủ công Cáp đồng <=16 x 2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 28,716 km cáp
10 Treo lại cáp viễn thông bằng thủ công Cáp quang <= 16 sợi Theo mô tả kỹ thuật chương V 28,61 km cáp
11 Treo lại cáp viễn thông bằng thủ công Cáp quang <= 36 sợi Theo mô tả kỹ thuật chương V 9,555 km cáp
12 Treo lại cáp viễn thông bằng thủ công Cáp quang >= 48 sợi Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,944 km cáp
13 Kéo rải cáp lụa bọc nhựa F6 ( Gồm kẹp siết cáp lụa 6) Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,001 km cáp
14 Đi cáp treo trên dây thép, loại cáp 1kg/m (Bó dây sau công tơ ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 40,01 100m
15 Nhân công bó cáp (bó cáp thông tin) Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,001 km cáp
16 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Theo mô tả kỹ thuật chương V 23 Bộ
17 Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trường Theo mô tả kỹ thuật chương V 8,0851 tấn
18 Dịch vụ tiêu hủy cáp thanh thải Theo mô tả kỹ thuật chương V 8,0851 tấn
D Chỉnh trang cáp viễn thông trên địa bàn quận Nam Từ Liêm năm 2020 đợt 2
E Phần vật tư thiết bị B cấp
1 Gông đỡ cáp viễn thông G200 (Thép U50x32x4.4 mạ kẽm nhúng nóng; 7,69kg/bộ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 168 bộ
2 Thanh bắt gông T2 (Thép L50x50x5 mạ kẽm nhúng nóng; 1,62kg/bộ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 294 bộ
3 Thanh bắt gông T3 (Thép L50x50x5 mạ kẽm nhúng nóng; 2,34kg/bộ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 42 bộ
4 Cổ dề cột bê tông ly tâm đơn (Thép dẹt 50x5 uốn thành hình bán nguyệt, mạ kẽm nhúng nóng; 1,08 kg/bộ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 220 bộ
5 Cổ dề cột bê tông ly tâm kép (Thép dẹt 50x5 uốn thành hình bán nguyệt, mạ kẽm nhúng nóng; 1,83 kg/bộ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 32 bộ
6 Thanh kèm cột đơn K1 (Thép L50x50x5 mạ kẽm nhúng nóng; 1,13kg/bộ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 46 bộ
7 Thanh kèm cột đơn K2 (Thép L50x50x5 mạ kẽm nhúng nóng; 1,89kg/bộ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 44 bộ
8 Xà đỡ cáp thép và cáp lụa bọc nhựa 6 X2D (Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng; 9,17kg/bộ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 20 bộ
9 Xà đỡ cáp thép và cáp lụa bọc nhựa 6 X2E (Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng; 7,79kg/bộ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 22 bộ
10 Xà đỡ cáp thép và cáp lụa bọc nhựa 6 X2F (Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng; 4,49kg/bộ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 136 bộ
11 Xà nánh kép 1,2m cột đôi ngang tuyến (Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng; 32,61kg/bộ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
12 Xà nánh kép 1,2m cột đôi dọc tuyến (Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng; 35,96kg/bộ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
13 Xà nánh kép 1,2m cột đơn (Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng; 32,27kg/bộ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 7 bộ
14 Giá cuốn cáp Thép hộp 50x25x2 mạ kẽm nhúng nóng; 6,36kg/bộ Theo mô tả kỹ thuật chương V 27 bộ
15 Đai bó cáp D150 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1.290 bộ
16 Đai bó cáp D200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 748 bộ
17 Cáp lụa D10 bọc nhựa Theo mô tả kỹ thuật chương V 3.992 m
18 Kẹp siết cáp lụa D10 bọc nhưa Theo mô tả kỹ thuật chương V 356 bộ
19 Cáp lụa bọc nhựa 6 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3.992 m
20 Kẹp siết cáp lụa 6 Theo mô tả kỹ thuật chương V 356 bộ
21 Dây thép bọc PVC lõi thép 1,5mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 3.992 m
22 Đai xiết inox (3m/1 cột) Theo mô tả kỹ thuật chương V 534 m
23 Khóa đai Theo mô tả kỹ thuật chương V 534 bộ
24 Cọc tiếp địa (Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng; 13,5kg/bộ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 30 bộ
25 Cột bê tông ly tâm 8-8,5 m(LT-8,5/4.3/190) Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 cột
F Phần nhân công B thực hiện
1 Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp <= 16 sợi Theo mô tả kỹ thuật chương V 19,465 1 km cáp
2 Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp <= 48 sợi Theo mô tả kỹ thuật chương V 10,173 1 km cáp
3 Tháo dỡ, cáp quang treo, loại cáp > 48 sợi Theo mô tả kỹ thuật chương V 8,768 1 km cáp
4 Tháo dỡ, cáp đồng treo, loại cáp <= 50x2 (cáp thuê bao) Theo mô tả kỹ thuật chương V 31,515 1 km cáp
5 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện và cột Điện lực có sẵn (Lắp đặt xà nánh), lắp đặt gông treo sợi cáp lụa 10 cho cột ly tâm (Gồm thanh bắt gông T2, T3; Đai xiết inox, khóa đai) Theo mô tả kỹ thuật chương V 617 Bộ gông
6 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện và cột Điện lực có sẵn (Lắp đặt xà nánh), lắp đặt gông treo sợi cáp lụa 10 cho cột vuông (Gồm thanh bắt gông T2, T3; Đai xiết inox, khóa đai) Theo mô tả kỹ thuật chương V 108 bộ gông
7 Lắp đặt đai bó cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V 2.038 bộ
8 Ra, kéo, căng hãm sợi cáp lụa 10 (để treo đai bó cáp căng cáp) ( Gồm kẹp siết cáp lụa 10) Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,992 km cáp
9 Treo lại cáp viễn thông bằng thủ công Cáp đồng <=16 x 2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 23,69 km cáp
10 Treo lại cáp viễn thông bằng thủ công Cáp quang <= 16 sợi Theo mô tả kỹ thuật chương V 25,922 km cáp
11 Treo lại cáp viễn thông bằng thủ công Cáp quang <= 36 sợi Theo mô tả kỹ thuật chương V 12,634 km cáp
12 Treo lại cáp viễn thông bằng thủ công Cáp quang >= 48 sợi Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,947 km cáp
13 Kéo rải cáp lụa bọc nhựa F6 ( Gồm kẹp siết cáp lụa 6) Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,992 km cáp
14 Đi cáp treo trên dây thép, loại cáp 1kg/m (Bó dây sau công tơ ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 39,92 100m
15 Nhân công bó cáp (bó cáp thông tin) Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,992 km cáp
16 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Theo mô tả kỹ thuật chương V 30 Bộ
17 Vận chuyển nội bộ cáp thanh thải tại công trường Theo mô tả kỹ thuật chương V 7,343 tấn
18 Dịch vụ tiêu hủy cáp thanh thải Theo mô tả kỹ thuật chương V 7,343 tấn
19 Thay cột bê tông, chiều cao cột <=10m (trồng cột mới) Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 Cột
20 Thay cột bê tông, chiều cao cột <=8m (tháo dỡ thu hồi cột cũ) Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 Cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->