Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200646547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200564519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 14:58:00 đến ngày 2020-06-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,030,549,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường đoạn Km0+50 - Km0+300 | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ đổ đi (kể cả vận chuyển đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.240,99 | 1 m3 |
| 2 | Lu lèn lại nền đường cũ, K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.640,4 | 1 m2 |
| 3 | Thảm mặt đường (BTNC 12.5) dày 5cm (bao gồm sản xuất, vận chuyển và rải thảm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2.640,4 | 1 m2 |
| 4 | Thảm mặt đường (BTNC 19) dày 7cm (bao gồm sản xuất, vận chuyển và rải thảm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2.640,4 | 1 m2 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.640,4 | 1 m2 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.640,4 | 1 m2 |
| 7 | Móng CPĐD loại 1 lớp trên (Dmax=25mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 396,06 | 1 m3 |
| 8 | Móng CPĐD loại 1 lớp dưới (Dmax=25mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 396,06 | 1 m3 |
| B | Nền mặt đường đoạn Km1+240 - Km1+350 | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ đổ đi (kể cả vận chuyển đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế | 365,1 | 1 m3 |
| 2 | Lu lèn lại nền đường cũ, K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 933 | 1 m2 |
| 3 | Thảm mặt đường (BTNC 12.5) dày 5cm (bao gồm sản xuất, vận chuyển và rải thảm) | Theo hồ sơ thiết kế | 933 | 1 m2 |
| 4 | Thảm mặt đường (BTNC 19) dày 7cm (bao gồm sản xuất, vận chuyển và rải thảm) | Theo hồ sơ thiết kế | 933 | 1 m2 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 933 | 1 m2 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 933 | 1 m2 |
| 7 | Móng CPĐD loại 1 lớp trên (Dmax=25mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 139,95 | 1 m3 |
| 8 | Móng CPĐD loại 1 lớp dưới (Dmax=25mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 139,95 | 1 m3 |
| C | Nền mặt đường đoạn Km2+400 - Km2+600 | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ đổ đi (kể cả vận chuyển đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế | 115,92 | 1 m3 |
| 2 | Lu lèn lại nền đường cũ, K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 966 | 1 m2 |
| 3 | Thảm mặt đường (BTNC 12.5) dày 5cm (bao gồm sản xuất, vận chuyển và rải thảm) | Theo hồ sơ thiết kế | 966 | 1 m2 |
| 4 | Thảm mặt đường (BTNC 19) dày 7cm (bao gồm sản xuất, vận chuyển và rải thảm) | Theo hồ sơ thiết kế | 966 | 1 m2 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 966 | 1 m2 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 966 | 1 m2 |
| D | Mặt đường đoạn Km2+900 - Km3+00.00 | |||
| 1 | Thảm mặt đường (BTNC 12.5) dày 5cm (bao gồm sản xuất, vận chuyển và rải thảm) | Theo hồ sơ thiết kế | 750 | 1 m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 750 | 1 m2 |
| 3 | Bù vênh bê tông nhựa BTNC 12.5 (bao gồm sản xuất, vận chuyển và rải thảm) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,722 | 1 Tấn |
| E | Nền mặt đường đoạn Km4+950 -Km5+745.2 | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ đổ đi (kể cả vận chuyển đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế | 623,45 | 1 m3 |
| 2 | Lu lèn lại nền đường cũ, K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.685 | 1 m2 |
| 3 | Thảm mặt đường (BTNC 12.5) dày 5cm (bao gồm sản xuất, vận chuyển và rải thảm) | Theo hồ sơ thiết kế | 5.964 | 1 m2 |
| 4 | Thảm mặt đường (BTNC 19) dày 7cm (bao gồm sản xuất, vận chuyển và rải thảm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.685 | 1 m2 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.685 | 1 m2 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5.964 | 1 m2 |
| 7 | Móng CPĐD loại 1 lớp trên (Dmax=25mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 252,75 | 1 m3 |
| 8 | Móng CPĐD loại 1 lớp dưới (Dmax=25mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 252,75 | 1 m3 |
| F | Nền mặt đường đoạn Km9+700 -Km10 | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ đổ đi (kể cả vận chuyển đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế | 639,06 | 1 m3 |
| 2 | Lu lèn lại nền đường cũ, K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.727,18 | 1 m2 |
| 3 | Thảm mặt đường (BTNC 12.5) dày 5cm (bao gồm sản xuất, vận chuyển và rải thảm) | Theo hồ sơ thiết kế | 5.714,88 | 1 m2 |
| 4 | Thảm mặt đường (BTNC 19) dày 7cm (bao gồm sản xuất, vận chuyển và rải thảm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.727,18 | 1 m2 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.727,18 | 1 m2 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5.714,88 | 1 m2 |
| 7 | Móng CPĐD loại 1 lớp trên (Dmax=25mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 259,08 | 1 m3 |
| 8 | Móng CPĐD loại 1 lớp dưới (Dmax=25mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 259,08 | 1 m3 |
| G | Sơn kẻ đường đoạn Km0+00 - Km12+00 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang; chiều dày lớp sơn 2mm ( trắng) | Theo hồ sơ thiết kế | 8.400,02 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang; chiều dày lớp sơn 2mm ( vàng) | Theo hồ sơ thiết kế | 335,85 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang; chiều dày lớp sơn 6mm (vàng) | Theo hồ sơ thiết kế | 321,84 | m2 |
| 4 | Sơn trắng đỏ xen kẽ dải phân cách | Theo hồ sơ thiết kế | 5.770,18 | 1 m2 |
| H | Dãi phân cách | |||
| 1 | Đệm cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,43 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông GPC đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,99 | 1 m3 |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | 1 m |
| 5 | Đào phá dỡ dãi phân cách bằng bê tông (kể cả vận chuyển đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,13 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi