Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200646696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng xã Tiên Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200646187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác giai đoạn 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 14:41:00 đến ngày 2020-06-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,132,373,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,911 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường bằng máy đào <=1.25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,643 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hữu cơ nền đường làm mới bằng máy đào <=1.25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,913 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,626 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đánh cấp, đất hữu cơ, đổ đi bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II, | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,556 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,626 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn nền đường, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.204,07 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2.943,64 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp III (Tận dụng 60% đất đào nền, đào khuôn, đào rãnh) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,931 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa không tận dụng được đổ bỏ đi bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,621 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,332 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,332 | 100m3 |
| 13 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,909 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới, dày 15cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,582 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mặt đường bê tông (dọc theo 2 bên) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,883 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 744,28 | m3 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống , đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 135,61 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,755 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đáy cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông đầu cống, móng cống, thân cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,688 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đầu, móng, thân cống, gờ chắn bánh đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,88 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | CK |
| 7 | Lắp dựng ống cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | CK |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,417 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,135 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,67 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,055 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,13 | tấn |
| 14 | Bê tông bảo vệ bản, đá1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,66 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi