Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200646979-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200611096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 14:09:00 đến ngày 2020-06-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,138,339,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà sinh hoạt cộng đồng
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 22,161 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 2,018 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 80,577 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 1,432 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 1,432 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 11,726 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,187 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 1,118 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,598 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,783 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 2,51 tấn
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 41,359 m3
13 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h 41,359 m3
14 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 0,414 100m3
15 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 0,414 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 1,408 m3
17 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 25,146 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,112 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,228 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,085 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,856 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,243 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,227 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m 1,694 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 3,106 tấn
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,707 100m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,987 100m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 2,46 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 4,301 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 8,767 m3
31 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 28,74 m3
32 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h 28,74 m3
33 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 0,281 100m3
34 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 0,281 100m3
35 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 45,381 m3
36 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 9,455 m3
37 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 2,567 m3
38 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 16,849 m3
39 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 6,06 m3
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,012 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,102 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,153 tấn
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,173 100m2
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,133 100m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 0,849 m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,226 m3
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 17 cái
48 Sản xuất xà gồ thép 0,949 tấn
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước 79,59 m2
50 Lắp dựng xà gồ thép 0,898 tấn
51 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 2,079 100m2
52 Lợp tôn úp nóc+sườn 36,3 m
53 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 177,265 m2
54 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 343,072 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 34,496 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 35,059 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 291,298 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 510,4 m
59 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 256 m
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 703,926 m2
61 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 177,265 m2
62 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 103,994 m2
63 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 103,994 m2
64 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 103,994 m2
65 Quét nước ximăng 2 nước 103,994 m2
66 Đắp cát nền móng công trình 76,267 m3
67 Ni lông lót nền 1,876 100m2
68 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 18,757 m3
69 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h 18,757 m3
70 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 0,188 100m3
71 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 0,188 100m3
72 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 187,572 m2
73 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 187,572 m2
74 Trát lót bậc dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 34,812 m2
75 Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) 34,812 m2
76 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 92,4 m
77 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo) 27,84 m2
78 Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo) 20,16 m2
79 Lắp dựng cửa 48 m2
80 Sản xuất hoa sắt cửa sổ 20,16 1m2
81 Sơn sắt thép các loại 3 nước 40,32 m2
82 Lắp dựng hoa sắt cửa 17,28 m2
83 Đắp chữ : Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tiên Hùng xã Nguyên Khê " 11 chữ
84 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 16 bộ
85 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường 4 bộ
86 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 11 cái
87 Móc treo quạt trần 11 cái
88 Triết áp quạt trần 11 cái
89 Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 1 cái
90 Lắp đặt công tơ 3 pha 1 cái
91 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A 1 cái
92 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A 1 cái
93 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=40A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
94 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=30A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
95 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 5 cái
96 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 3 cái
97 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 3 cái
98 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 15 cái
99 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 300 m
100 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 200 m
101 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 150 m
102 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 100 m
103 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 50 m
104 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm 9 hộp
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 300 m
106 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 4 cái
107 Hồ lô sứ 4 cái
108 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=8mm 15 m
109 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm 45 m
110 Gia công và đóng cọc chống sét (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 6 cọc
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 0,45 100m
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 18 cái
113 Rọ chắn rác Inox 6 cái
114 Quả cầu chắn rắc 6 cái
115 Măng sông D90 6 cái
116 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm 6 cái
117 Nút bịt nhựa PVC D90 6 cái
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 0,05 100m
119 Bình bọt chữa cháy CO2 5kg 5 bình
120 Bình bọt MFZ4 5 bình
121 Bảng tiêu lệnh 5 bảng
122 Hộp đựng bình 5 hộp
123 Biển Đảng cộng sản.......Biển Nước Cộng hòa.........Khung nhôm màu vàng hộp 30 x 30 nền Mê ca đỏ Đài loan, chữ vàngNẹp nhôm bo xung quanh màu vàng 14 m
124 Phông cờ sân khấu hội trường phông xanh, cờ đỏ chất liệu vải nhung có thanh treo bằng u nhôm sơn tĩnh điện 44,8 m2
125 Yếm hội trườngChất liệu vải nhung xanh, gồm thanh nhôm V4 bắt lên trần nhà, 1 cạnh dán mếch để yếm dính vào 10,5 m2
126 Ngôi sao + búa liềm 1 bộ
127 Sản xuất, lắp đặt bục tượng bác + Tượng bác + hoa sen 1 bộ
128 Sản xuất, lắp đặt bục phát biểu 1 bộ
129 Khung nhôm dán xước 1 bộ
130 Bộ chữ dán xước 1 bộ
131 Sản xuất, lắp đặt bàn họp phòng hội trường KT : 2500x600x700 2 chiếc
132 Sản xuất, lắp đặt bàn làm việc, bàn chủ tịch, thư kí KT : 1200x600x700 2 chiếc
133 Sản xuất, lắp đặt ghế xoay bọc nỉ bàn chủ tịch, thư kí 2 chiếc
134 Tủ sắt đựng đồ dùng sơn tĩnh điện 2 cái
135 Tủ đựng âm thanh 1 cái
136 Tủ nhôm kính đựng sách pháp luật 1 cái
137 Băng ghế hội trường 5 chỗ ( Ghế đệm tựa mút bọc da) 24 băng
138 Loa hội trường 2 Bộ
139 Loa treo hội trường 4 chiếc
140 Đẩy CREST CA 20 1 chiếc
141 Đẩy BW K8 1 chiếc
142 Dây loa 100 m
143 Cục trầm 1 chiếc
144 Giá đựng loa 4 chiếc
145 Âm ly 1 chiếc
146 Míc không dây 2 chiếc
147 Míc hội thảo 2 chiếc
148 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 1,809 m3
149 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,163 100m3
150 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 6,029 m3
151 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,748 m3
152 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,011 100m2
153 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,044 100m2
154 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,304 m3
155 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,164 tấn
156 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,064 tấn
157 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,05 tấn
158 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,027 100m2
159 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,517 m3
160 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 6 cái
161 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,165 m3
162 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 20,319 m2
163 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 17,352 m2
164 Ống gang 3 cái
165 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 2,843 m3
166 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,256 100m3
167 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,843 m3
168 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,256 100m3
169 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,344 100m2
170 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 9,446 m3
171 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,1 100m2
172 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,795 m3
173 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,069 tấn
174 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,08 tấn
175 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 7,314 m3
176 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,074 m3
177 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,675 100m2
178 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,038 tấn
179 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,261 tấn
180 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,158 100m2
181 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,512 100m2
182 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,013 100m2
183 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,115 100m2
184 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,026 tấn
185 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,133 tấn
186 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,049 tấn
187 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,244 tấn
188 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,012 tấn
189 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,464 tấn
190 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 0,871 m3
191 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 3,864 m3
192 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,129 m3
193 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,259 m3
194 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 5 cái
195 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,65 m3
196 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 13,271 m3
197 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 4 m3
198 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) 107,12 m2
199 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 112,32 m2
200 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 30,18 m2
201 Trát trần, vữa XM mác 75 34,068 m2
202 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 25,32 m
203 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 39,445 m2
204 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 54,637 m2
205 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 151,376 m2
206 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 27 m2
207 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 27 m2
208 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 6 bộ
209 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 30 m
210 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 60 m
211 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 50 m
212 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤200x200 mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 2 hộp
213 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 2 cái
214 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 2 cái
215 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
216 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 0,18 100m
217 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 0,3 100m
218 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 0,2 100m
219 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 0,2 100m
220 Măng sông PP-R D32 15 cái
221 Măng sông PP-R D25 15 cái
222 Măng sông PP-R D20 15 cái
223 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm 4 cái
224 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm 26 cái
225 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 18 cái
226 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 12 cái
227 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 12 cái
228 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm 8 cái
229 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm 8 cái
230 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm 8 cái
231 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm 8 cái
232 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 0,25 100m
233 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm 15 cái
234 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm 15 cái
235 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm 15 cái
236 Lắp đặt chậu xí bệt (tham khảo giá vòi hãng inax mã ACL-700VAN) 5 bộ
237 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tham khảo giá vòi hãng inax mã AL-2398V) 2 bộ
238 Lắp đặt gương soi 2 cái
239 Lắp đặt chậu tiểu nam (tham khảo giá vòi hãng inax mã U-440V) 4 bộ
240 Bộ van xả cảm ứng tiểu nam (tham khảo giá vòi hãng inax mã OKUV-32SM) 4 bộ
241 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng (tham khảo giá vòi hãng inax mã AMV-90(220V)) 2 cái
242 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
243 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 1 cái
244 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 5 cái
245 Cầu chắn rác mái D90 bằng inox 5 0.0
246 Máy bơm, van phao tự động và hệ thống đường ống lấy nước từ nguồn cấp của trường 1 0.0
247 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III 50 m
248 Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=89mm 50 m
249 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 12x12mm 0,72 m2
250 Sơn sắt thép các loại 2 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 0,72 m2
251 Cửa đi bằng nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ 6,04 m2
252 Cửa sổ bằng nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ 0,72 m2
253 Vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm nhựa composite (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chân đế ... vv) 12,96 m2
254 Khung giá inox làm bàn chậu rửa WC 1 Bộ
255 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 1,2 m2
B Hạ tầng
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I 36,414 m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I 3,277 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 3,641 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 3,641 100m3
5 Mua đất phù xa về đắp sân bóng 806,757 m3
6 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 6,425 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 71,394 m3
8 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre 1.399,21 m2/tháng
9 Duy trì thảm cỏ lá tre. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW (tạm tính 2 năm) 13,992 100m2/tháng
10 Ni lông lót nền sân 5,403 100M2
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 81,038 m3
12 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h 81,038 m3
13 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 0,81 100m3
14 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 0,81 100m3
15 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 6,5 10m
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 797,48 m2
17 Lát gạch đất nung 400x400 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 797,48 m2
18 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 13,089 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,363 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,243 100m2
21 Ni lông lót móng 0,389 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 3,599 m3
23 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 6,922 m3
24 Mua đất phù xa 14,175 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 14,175 m3
26 Trồng cây muồng Hoàng Yến, cây cao từ 4-6m, đường kính gốc cây tại vị trí cách gốc 1,3m tối thiểu 10-15cm, dáng cây thẳng, không cong vênh sâu bệnh 22 cây
27 Trồng, chăm sóc cây bóng mát 22 cây/lần
28 Duy trì cây bóng mát mới trồng (2 năm). 2,2 10 cây/tháng
29 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng 3,154 m3
30 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 28,386 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV 0,883 100m3
32 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV 0,883 100m3
33 Đào nền đường mở rộng, đất cấp I 7,89 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 0,079 100m3
35 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 0,079 100m3
36 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II 39 m3
37 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,39 100m3
38 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,39 100m3
39 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II 207,51 m3
40 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 2,075 100m3
41 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 2,075 100m3
42 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 8,19 m3
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,296 100m3
44 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 7,493 100m2
45 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng 1,124 100m3
46 Nilon chống mất nước xi măng 7,493 100m2
47 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 250 149,87 m3
48 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h 149,87 m3
49 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 1,499 100m3
50 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 1,499 100m3
51 Đánh bóng mặt đường bằng máy mài công nghiệp 749,33 m2
52 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 12,2 10m
53 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 22,77 m3
54 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 2,048 100m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,759 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 1,518 100m3
57 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 1,518 100m3
58 Đắp cát nền móng công trình 10,476 m3
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,726 100m2
60 Rải ni lông chống mất nước 2,096 100m2
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 31,427 m3
62 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 31,878 m3
63 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 295,2 m2
64 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 80,8 m2
65 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,766 100m2
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 3,143 tấn
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 24,285 m3
68 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 237 cái
69 Mua cống hộp đúc sẵn mác 300 kích thước BxH=600x600 5 m
70 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn 5 cấu kiện
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 10,53 m3
72 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 95,68 m3
73 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 99,19 m3
74 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,78 100m2
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 4,6 m3
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 6,4 m3
77 Rải dây đồng trần ngầm M10 200 m
78 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24 10 bộ
79 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 20 m
80 Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 0 cọc
81 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột liền cần đơn H=8m 7 cột
82 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột liền cần kép H=8m 3 cột
83 Lắp đèn Led 70W 13 bộ
84 Lắp bảng điện cửa cột 10 cái
85 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 165 m
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 210 m
88 Ống nhựa xoắn Ø65/5 luồn cáp ngầm dọc tuyến 190 m
89 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m 1 1 tủ
90 Tháo dỡ bóng đèn để lắp lại (bao gồm tháo và lắp lại sang cột khác) 1 bóng
91 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 34,027 m3
92 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 3,062 100m3
93 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 7,644 m3
94 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,16 100m3
95 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 2,66 100m3
96 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 2,66 100m3
97 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 16,352 m3
98 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác 0,024 100m2
99 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,004 tấn
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,077 tấn
101 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 1,136 m3
102 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 37,926 m3
103 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 75,537 m3
104 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,078 100m2
105 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,009 tấn
106 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,056 tấn
107 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 0,431 m3
108 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 26,963 m3
109 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 17,894 m3
110 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 382,757 m2
111 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 178,464 m2
112 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 561,221 m2
113 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,945 tấn
114 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,84 100m2
115 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 13,86 m3
116 Sản xuất hàng rào song sắt 270,27 1m2
117 Mạ kẽm hàng rào song sắt 3.992,3 kg
118 Lắp dựng lan can sắt 270,27 m2
119 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 540,54 m2
120 Nút nhựa bịt 1.950 cái
121 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm 10,08 m2
122 Lắp dựng cửa cổng 10,08 m2
C Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->