Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200646979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200611096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 14:09:00 đến ngày 2020-06-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,138,339,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà sinh hoạt cộng đồng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | 22,161 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 2,018 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 80,577 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 1,432 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 1,432 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 11,726 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,187 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 1,118 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,598 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,783 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 2,51 | tấn | |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | 41,359 | m3 | |
| 13 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | 41,359 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | 0,414 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | 0,414 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 1,408 | m3 | |
| 17 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 25,146 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,112 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,228 | m3 | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,085 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,856 | tấn | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,243 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,227 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 1,694 | tấn | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 3,106 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,707 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,987 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 2,46 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 4,301 | m3 | |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 8,767 | m3 | |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | 28,74 | m3 | |
| 32 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | 28,74 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | 0,281 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | 0,281 | 100m3 | |
| 35 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 45,381 | m3 | |
| 36 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 9,455 | m3 | |
| 37 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 2,567 | m3 | |
| 38 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 16,849 | m3 | |
| 39 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 6,06 | m3 | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,012 | tấn | |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,102 | tấn | |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,153 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,173 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,133 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | 0,849 | m3 | |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,226 | m3 | |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 17 | cái | |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép | 0,949 | tấn | |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 79,59 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,898 | tấn | |
| 51 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,079 | 100m2 | |
| 52 | Lợp tôn úp nóc+sườn | 36,3 | m | |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 177,265 | m2 | |
| 54 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 343,072 | m2 | |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 34,496 | m2 | |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 35,059 | m2 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 291,298 | m2 | |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 510,4 | m | |
| 59 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | 256 | m | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 703,926 | m2 | |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 177,265 | m2 | |
| 62 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 103,994 | m2 | |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | 103,994 | m2 | |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 103,994 | m2 | |
| 65 | Quét nước ximăng 2 nước | 103,994 | m2 | |
| 66 | Đắp cát nền móng công trình | 76,267 | m3 | |
| 67 | Ni lông lót nền | 1,876 | 100m2 | |
| 68 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | 18,757 | m3 | |
| 69 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | 18,757 | m3 | |
| 70 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | 0,188 | 100m3 | |
| 71 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | 0,188 | 100m3 | |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 187,572 | m2 | |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 187,572 | m2 | |
| 74 | Trát lót bậc dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 34,812 | m2 | |
| 75 | Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | 34,812 | m2 | |
| 76 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 | 92,4 | m | |
| 77 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo) | 27,84 | m2 | |
| 78 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo) | 20,16 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng cửa | 48 | m2 | |
| 80 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | 20,16 | 1m2 | |
| 81 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 40,32 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 17,28 | m2 | |
| 83 | Đắp chữ : Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tiên Hùng xã Nguyên Khê " | 11 | chữ | |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 16 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường | 4 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 11 | cái | |
| 87 | Móc treo quạt trần | 11 | cái | |
| 88 | Triết áp quạt trần | 11 | cái | |
| 89 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=40A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=30A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 5 | cái | |
| 96 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 3 | cái | |
| 97 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 3 | cái | |
| 98 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 15 | cái | |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 300 | m | |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 200 | m | |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 150 | m | |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 100 | m | |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 50 | m | |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm | 9 | hộp | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 300 | m | |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 4 | cái | |
| 107 | Hồ lô sứ | 4 | cái | |
| 108 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=8mm | 15 | m | |
| 109 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm | 45 | m | |
| 110 | Gia công và đóng cọc chống sét (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 6 | cọc | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 0,45 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 18 | cái | |
| 113 | Rọ chắn rác Inox | 6 | cái | |
| 114 | Quả cầu chắn rắc | 6 | cái | |
| 115 | Măng sông D90 | 6 | cái | |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | 6 | cái | |
| 117 | Nút bịt nhựa PVC D90 | 6 | cái | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 0,05 | 100m | |
| 119 | Bình bọt chữa cháy CO2 5kg | 5 | bình | |
| 120 | Bình bọt MFZ4 | 5 | bình | |
| 121 | Bảng tiêu lệnh | 5 | bảng | |
| 122 | Hộp đựng bình | 5 | hộp | |
| 123 | Biển Đảng cộng sản.......Biển Nước Cộng hòa.........Khung nhôm màu vàng hộp 30 x 30 nền Mê ca đỏ Đài loan, chữ vàngNẹp nhôm bo xung quanh màu vàng | 14 | m | |
| 124 | Phông cờ sân khấu hội trường phông xanh, cờ đỏ chất liệu vải nhung có thanh treo bằng u nhôm sơn tĩnh điện | 44,8 | m2 | |
| 125 | Yếm hội trườngChất liệu vải nhung xanh, gồm thanh nhôm V4 bắt lên trần nhà, 1 cạnh dán mếch để yếm dính vào | 10,5 | m2 | |
| 126 | Ngôi sao + búa liềm | 1 | bộ | |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt bục tượng bác + Tượng bác + hoa sen | 1 | bộ | |
| 128 | Sản xuất, lắp đặt bục phát biểu | 1 | bộ | |
| 129 | Khung nhôm dán xước | 1 | bộ | |
| 130 | Bộ chữ dán xước | 1 | bộ | |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt bàn họp phòng hội trường KT : 2500x600x700 | 2 | chiếc | |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt bàn làm việc, bàn chủ tịch, thư kí KT : 1200x600x700 | 2 | chiếc | |
| 133 | Sản xuất, lắp đặt ghế xoay bọc nỉ bàn chủ tịch, thư kí | 2 | chiếc | |
| 134 | Tủ sắt đựng đồ dùng sơn tĩnh điện | 2 | cái | |
| 135 | Tủ đựng âm thanh | 1 | cái | |
| 136 | Tủ nhôm kính đựng sách pháp luật | 1 | cái | |
| 137 | Băng ghế hội trường 5 chỗ ( Ghế đệm tựa mút bọc da) | 24 | băng | |
| 138 | Loa hội trường | 2 | Bộ | |
| 139 | Loa treo hội trường | 4 | chiếc | |
| 140 | Đẩy CREST CA 20 | 1 | chiếc | |
| 141 | Đẩy BW K8 | 1 | chiếc | |
| 142 | Dây loa | 100 | m | |
| 143 | Cục trầm | 1 | chiếc | |
| 144 | Giá đựng loa | 4 | chiếc | |
| 145 | Âm ly | 1 | chiếc | |
| 146 | Míc không dây | 2 | chiếc | |
| 147 | Míc hội thảo | 2 | chiếc | |
| 148 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 1,809 | m3 | |
| 149 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,163 | 100m3 | |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,029 | m3 | |
| 151 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,748 | m3 | |
| 152 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,011 | 100m2 | |
| 153 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,044 | 100m2 | |
| 154 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,304 | m3 | |
| 155 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,164 | tấn | |
| 156 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,064 | tấn | |
| 157 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,05 | tấn | |
| 158 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,027 | 100m2 | |
| 159 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,517 | m3 | |
| 160 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 6 | cái | |
| 161 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,165 | m3 | |
| 162 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 20,319 | m2 | |
| 163 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 17,352 | m2 | |
| 164 | Ống gang | 3 | cái | |
| 165 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 2,843 | m3 | |
| 166 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,256 | 100m3 | |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,843 | m3 | |
| 168 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,256 | 100m3 | |
| 169 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,344 | 100m2 | |
| 170 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 9,446 | m3 | |
| 171 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,1 | 100m2 | |
| 172 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 2,795 | m3 | |
| 173 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,069 | tấn | |
| 174 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,08 | tấn | |
| 175 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 7,314 | m3 | |
| 176 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,074 | m3 | |
| 177 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,675 | 100m2 | |
| 178 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,038 | tấn | |
| 179 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,261 | tấn | |
| 180 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,158 | 100m2 | |
| 181 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,512 | 100m2 | |
| 182 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,013 | 100m2 | |
| 183 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,115 | 100m2 | |
| 184 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,026 | tấn | |
| 185 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,133 | tấn | |
| 186 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,049 | tấn | |
| 187 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,244 | tấn | |
| 188 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,012 | tấn | |
| 189 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,464 | tấn | |
| 190 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,871 | m3 | |
| 191 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,864 | m3 | |
| 192 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,129 | m3 | |
| 193 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,259 | m3 | |
| 194 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 5 | cái | |
| 195 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,65 | m3 | |
| 196 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 13,271 | m3 | |
| 197 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 4 | m3 | |
| 198 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) | 107,12 | m2 | |
| 199 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 112,32 | m2 | |
| 200 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 30,18 | m2 | |
| 201 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 34,068 | m2 | |
| 202 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 25,32 | m | |
| 203 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | 39,445 | m2 | |
| 204 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 54,637 | m2 | |
| 205 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 151,376 | m2 | |
| 206 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 27 | m2 | |
| 207 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 27 | m2 | |
| 208 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 6 | bộ | |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 30 | m | |
| 210 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 60 | m | |
| 211 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 50 | m | |
| 212 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤200x200 mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 2 | hộp | |
| 213 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 2 | cái | |
| 214 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 2 | cái | |
| 215 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 1 | cái | |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 0,18 | 100m | |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 0,3 | 100m | |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 0,2 | 100m | |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 0,2 | 100m | |
| 220 | Măng sông PP-R D32 | 15 | cái | |
| 221 | Măng sông PP-R D25 | 15 | cái | |
| 222 | Măng sông PP-R D20 | 15 | cái | |
| 223 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | 4 | cái | |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 26 | cái | |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 18 | cái | |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 12 | cái | |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 12 | cái | |
| 228 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | 8 | cái | |
| 229 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | 8 | cái | |
| 230 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm | 8 | cái | |
| 231 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | 8 | cái | |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 0,25 | 100m | |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | 15 | cái | |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | 15 | cái | |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | 15 | cái | |
| 236 | Lắp đặt chậu xí bệt (tham khảo giá vòi hãng inax mã ACL-700VAN) | 5 | bộ | |
| 237 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tham khảo giá vòi hãng inax mã AL-2398V) | 2 | bộ | |
| 238 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 239 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tham khảo giá vòi hãng inax mã U-440V) | 4 | bộ | |
| 240 | Bộ van xả cảm ứng tiểu nam (tham khảo giá vòi hãng inax mã OKUV-32SM) | 4 | bộ | |
| 241 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng (tham khảo giá vòi hãng inax mã AMV-90(220V)) | 2 | cái | |
| 242 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 243 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | 1 | cái | |
| 244 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 5 | cái | |
| 245 | Cầu chắn rác mái D90 bằng inox | 5 | 0.0 | |
| 246 | Máy bơm, van phao tự động và hệ thống đường ống lấy nước từ nguồn cấp của trường | 1 | 0.0 | |
| 247 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | 50 | m | |
| 248 | Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=89mm | 50 | m | |
| 249 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 12x12mm | 0,72 | m2 | |
| 250 | Sơn sắt thép các loại 2 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 0,72 | m2 | |
| 251 | Cửa đi bằng nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | 6,04 | m2 | |
| 252 | Cửa sổ bằng nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | 0,72 | m2 | |
| 253 | Vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm nhựa composite (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chân đế ... vv) | 12,96 | m2 | |
| 254 | Khung giá inox làm bàn chậu rửa WC | 1 | Bộ | |
| 255 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 1,2 | m2 | |
| B | Hạ tầng | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | 36,414 | m3 | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 3,277 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | 3,641 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | 3,641 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất phù xa về đắp sân bóng | 806,757 | m3 | |
| 6 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,425 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 71,394 | m3 | |
| 8 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | 1.399,21 | m2/tháng | |
| 9 | Duy trì thảm cỏ lá tre. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW (tạm tính 2 năm) | 13,992 | 100m2/tháng | |
| 10 | Ni lông lót nền sân | 5,403 | 100M2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | 81,038 | m3 | |
| 12 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | 81,038 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | 0,81 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | 0,81 | 100m3 | |
| 15 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | 6,5 | 10m | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 797,48 | m2 | |
| 17 | Lát gạch đất nung 400x400 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 797,48 | m2 | |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 13,089 | m3 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,363 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,243 | 100m2 | |
| 21 | Ni lông lót móng | 0,389 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 3,599 | m3 | |
| 23 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 6,922 | m3 | |
| 24 | Mua đất phù xa | 14,175 | m3 | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 14,175 | m3 | |
| 26 | Trồng cây muồng Hoàng Yến, cây cao từ 4-6m, đường kính gốc cây tại vị trí cách gốc 1,3m tối thiểu 10-15cm, dáng cây thẳng, không cong vênh sâu bệnh | 22 | cây | |
| 27 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | 22 | cây/lần | |
| 28 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (2 năm). | 2,2 | 10 cây/tháng | |
| 29 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | 3,154 | m3 | |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 28,386 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | 0,883 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | 0,883 | 100m3 | |
| 33 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp I | 7,89 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | 0,079 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | 0,079 | 100m3 | |
| 36 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II | 39 | m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,39 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,39 | 100m3 | |
| 39 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp II | 207,51 | m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 2,075 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 2,075 | 100m3 | |
| 42 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8,19 | m3 | |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,296 | 100m3 | |
| 44 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 7,493 | 100m2 | |
| 45 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 1,124 | 100m3 | |
| 46 | Nilon chống mất nước xi măng | 7,493 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 250 | 149,87 | m3 | |
| 48 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | 149,87 | m3 | |
| 49 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | 1,499 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | 1,499 | 100m3 | |
| 51 | Đánh bóng mặt đường bằng máy mài công nghiệp | 749,33 | m2 | |
| 52 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | 12,2 | 10m | |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 22,77 | m3 | |
| 54 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 2,048 | 100m3 | |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,759 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 1,518 | 100m3 | |
| 57 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 1,518 | 100m3 | |
| 58 | Đắp cát nền móng công trình | 10,476 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,726 | 100m2 | |
| 60 | Rải ni lông chống mất nước | 2,096 | 100m2 | |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | 31,427 | m3 | |
| 62 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 31,878 | m3 | |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 295,2 | m2 | |
| 64 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | 80,8 | m2 | |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,766 | 100m2 | |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 3,143 | tấn | |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 24,285 | m3 | |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 237 | cái | |
| 69 | Mua cống hộp đúc sẵn mác 300 kích thước BxH=600x600 | 5 | m | |
| 70 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | 5 | cấu kiện | |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 10,53 | m3 | |
| 72 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 95,68 | m3 | |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 99,19 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,78 | 100m2 | |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 4,6 | m3 | |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 6,4 | m3 | |
| 77 | Rải dây đồng trần ngầm M10 | 200 | m | |
| 78 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24 | 10 | bộ | |
| 79 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 20 | m | |
| 80 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 0 | cọc | |
| 81 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột liền cần đơn H=8m | 7 | cột | |
| 82 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột liền cần kép H=8m | 3 | cột | |
| 83 | Lắp đèn Led 70W | 13 | bộ | |
| 84 | Lắp bảng điện cửa cột | 10 | cái | |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 1 | cái | |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 165 | m | |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 210 | m | |
| 88 | Ống nhựa xoắn Ø65/5 luồn cáp ngầm dọc tuyến | 190 | m | |
| 89 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m | 1 | 1 tủ | |
| 90 | Tháo dỡ bóng đèn để lắp lại (bao gồm tháo và lắp lại sang cột khác) | 1 | bóng | |
| 91 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 34,027 | m3 | |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 3,062 | 100m3 | |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 7,644 | m3 | |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,16 | 100m3 | |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 2,66 | 100m3 | |
| 96 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 2,66 | 100m3 | |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 16,352 | m3 | |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | 0,024 | 100m2 | |
| 99 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,004 | tấn | |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,077 | tấn | |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 1,136 | m3 | |
| 102 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 37,926 | m3 | |
| 103 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 75,537 | m3 | |
| 104 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,078 | 100m2 | |
| 105 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,009 | tấn | |
| 106 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,056 | tấn | |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,431 | m3 | |
| 108 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 26,963 | m3 | |
| 109 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 17,894 | m3 | |
| 110 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 382,757 | m2 | |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 178,464 | m2 | |
| 112 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 561,221 | m2 | |
| 113 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,945 | tấn | |
| 114 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,84 | 100m2 | |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 13,86 | m3 | |
| 116 | Sản xuất hàng rào song sắt | 270,27 | 1m2 | |
| 117 | Mạ kẽm hàng rào song sắt | 3.992,3 | kg | |
| 118 | Lắp dựng lan can sắt | 270,27 | m2 | |
| 119 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 540,54 | m2 | |
| 120 | Nút nhựa bịt | 1.950 | cái | |
| 121 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | 10,08 | m2 | |
| 122 | Lắp dựng cửa cổng | 10,08 | m2 | |
| C | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi