Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí hạng mục chung + Chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200643300-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm chi phí hạng mục chung + Chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200567619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Bố Trạch và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 28 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 16:08:00 đến ngày 2020-06-26 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,546,305,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí xây dựng chính
B Mặt đường
1 Mặt đường bê tông xi măng M300 Như bản vẽ thi công kèm theo 1.722,7059 m3
2 Rải 02 lớp giấy dầu cách ly Như bản vẽ thi công kèm theo 9.570,5881 m2
3 Làm móng đường CPĐD loại II Dmax37,5 lớp trên Như bản vẽ thi công kèm theo 14,3506 100m3
4 Ván khuôn mặt đường BTXM Như bản vẽ thi công kèm theo 12,964 100m2
5 Làm khe co Như bản vẽ thi công kèm theo 1.383,555 m
6 Làm khe dãn Như bản vẽ thi công kèm theo 267,911 m
7 Làm khe dọc Như bản vẽ thi công kèm theo 102,5 m
8 Cốt thép biên mặt đường D <= 18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,103 tấn
9 Cốt thép biên mặt đường D <= 10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0019 tấn
C Nền đường
1 Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 16T, K98 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,6939 100m3
2 Đắp nền đường K98 bằng máy Như bản vẽ thi công kèm theo 24,6467 100m3
3 Đắp nền đường K95 bằng máy đầm Như bản vẽ thi công kèm theo 39,7488 100m3
4 Đào đất cấp 1 nền đường bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo 4,232 100m3
5 Đào khuôn đường đất cấp 2 bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo 21,2928 100m3
6 Đào rãnh dọc đất cấp 1 bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo 8,2433 100m3
7 Đào đất cấp 1 nền đường bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo 18,0777 100m3
8 Đào đất cấp 1 nền đường bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo 1,7601 100m3
9 Trồng cỏ mái taluy Như bản vẽ thi công kèm theo 3.977,1058 m2
10 Vận chuyển đất C1 đi đổ bải thải bằng ô tô 7T Như bản vẽ thi công kèm theo 82,4199 100m3
11 Vận chuyển đất C2 đi đổ bải thải bằng ô tô 7T Như bản vẽ thi công kèm theo 21,2928 100m3
12 Mua và vận chuyển đất từ Mỏ để đắp Như bản vẽ thi công kèm theo 52,6557 100m3
13 Mua và vận chuyển đất từ Mỏ để đắp Như bản vẽ thi công kèm theo 28,5901 100m3
D Gia cố mái taluy
1 Bê tông gia cố mái taluy M150 đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 92,6663 m3
2 Lót 1 lớp bạt nilon Như bản vẽ thi công kèm theo 485,6822 m2
3 Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 53,1786 m3
4 Đá dăm đệm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 12,4029 m3
5 Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khay Như bản vẽ thi công kèm theo 2,7548 100m2
6 Đào hố móng đất C1 bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo 3,3368 100m3
7 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Như bản vẽ thi công kèm theo 2,7277 100m3
E Cống thoát nước ngang trên tuyến
F Cống hộp 75x75cm
1 Bê tông ống cống M200 đúc sẵn Như bản vẽ thi công kèm theo 1,71 m3
2 Cốt thép ống cống D<=10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2044 tấn
3 Bê tông tường M150# đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 3,472 m3
4 Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 4,6785 m3
5 Đá dăm đệm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 2,1113 m3
6 Quét nhựa đường mối nối ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 4 ống
7 Lắp đặt ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 5 m
8 Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,4775 m3
9 Ván khuôn ống cống đúc sẵn Như bản vẽ thi công kèm theo 0,336 100m2
10 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1822 100m2
11 Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khay Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1392 100m2
12 Xếp đá khan không chít mạch Như bản vẽ thi công kèm theo 4,2463 m3
13 Đào hố móng đất C1 bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7464 100m3
14 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1313 100m3
G Cống tròn d100cm
1 Bê tông ống cống M200 đúc sẵn Như bản vẽ thi công kèm theo 5,6 m3
2 Cốt thép ống cống D<=10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5899 tấn
3 Bê tông tường M150# đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 11,0945 m3
4 Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 19,058 m3
5 Đá dăm đệm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 8,9907 m3
6 Quét nhựa đường mối nối ống cống D100cm Như bản vẽ thi công kèm theo 14 ống
7 Lắp đặt ống cống D100 Như bản vẽ thi công kèm theo 16 m
8 Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 23,004 m3
9 Bê tông gia cố mái taluy M150 đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 6,584 m3
10 Lót 1 lớp bạt nilon Như bản vẽ thi công kèm theo 32,93 m2
11 Ván khuôn ống cống đúc sẵn Như bản vẽ thi công kèm theo 1,1058 100m2
12 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5165 100m2
13 Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khay Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4084 100m2
14 Xếp đá khan không chít mạch Như bản vẽ thi công kèm theo 8,5 m3
15 Đào hố móng đất C1 bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo 3,3264 100m3
16 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7112 100m3
H Cống tròn 2d100cm
1 Bê tông ống cống M200 đúc sẵn Như bản vẽ thi công kèm theo 6,3 m3
2 Cốt thép ống cống D<=10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6637 tấn
3 Bê tông tường M150# đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 6,5399 m3
4 Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 16,0692 m3
5 Bê tông chêm chèn ống cống M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,1584 m3
6 Đá dăm đệm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 7,3888 m3
7 Quét nhựa đường mối nối ống cống D100cm Như bản vẽ thi công kèm theo 16 ống
8 Lắp đặt ống cống D100 Như bản vẽ thi công kèm theo 18 m
9 Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 14,902 m3
10 Bê tông gia cố mái taluy M150 đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 3,35 m3
11 Lót 1 lớp bạt nilon Như bản vẽ thi công kèm theo 16,76 m2
12 Ván khuôn ống cống đúc sẵn Như bản vẽ thi công kèm theo 1,2441 100m2
13 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3619 100m2
14 Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khay Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2407 100m2
15 Xếp đá khan không chít mạch Như bản vẽ thi công kèm theo 5,1 m3
16 Đào hố móng đất C1 bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo 1,3908 100m3
17 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2886 100m3
I Cống 2x3x3m
J Thân cống
1 Bê tông ống cống M300# đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 53,7234 m3
2 Bê tông lót móng M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,0138 m3
3 Đá dăm đệm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 3,6055 m3
4 Cốt thép cống hộp D<=10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2404 tấn
5 Cốt thép cống hộp 10<D<=18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3,5632 tấn
6 Cốt thép cống hộp D>18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 5,3126 tấn
7 Đá dăm cát giảm tải Như bản vẽ thi công kèm theo 236,155 m3
8 Ván khuôn thép thân cống Như bản vẽ thi công kèm theo 2,413 100m2
9 Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khay Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0249 100m2
10 Quét nhựa đường 2 lớp (ĐMx2) Như bản vẽ thi công kèm theo 344,633 m2
K Hai đầu cống
1 Bê tông tường đầu M150 đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 3,0523 m3
2 Bê tông móng tường đầu M150 đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 14,3162 m3
3 Bê tông tường cánh M150 đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 20,6997 m3
4 Bê tông móng tường cánh M150 đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 26,5 m3
5 Bê tông sân cống M150 đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 21,708 m3
6 Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 16,025 m3
7 Đá hộc xây mặt bằng gia cố sân cống vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 29,202 m3
8 Đá hộc xây mặt bằng gia cố chân khay vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,038 m3
9 Bê tông gia cố mái taluy M150 đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 12,311 m3
10 Lót 1 lớp bạt nilon Như bản vẽ thi công kèm theo 61,5551 m2
11 Đá dăm đệm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 24,652 m3
12 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 0,993 100m2
13 Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khay Như bản vẽ thi công kèm theo 1,7556 100m2
14 Xếp đá khan không chít mạch Như bản vẽ thi công kèm theo 23,85 m3
L Bản giảm tải
1 Bê tông bản giảm tải M300 đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 6,86 m3
2 Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khay Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0476 100m2
3 Bê tông lót móng M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,96 m3
4 Cốt thép bản giảm tải D<=18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,9308 tấn
5 Cốt thép bản giảm tải D<=10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0112 tấn
6 Chèn nhựa đường Như bản vẽ thi công kèm theo 1,35 m2
M Công tác khác
1 Đào hố móng đất C1 bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo 20,2168 100m3
2 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Như bản vẽ thi công kèm theo 2,1233 100m3
3 Đắp đất đê quai bằng đất tận dụng Như bản vẽ thi công kèm theo 1,5972 100m3
4 Đào đất phá đê quai cấp 2 bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo 1,5972 100m3
5 Bơm nước hố móng Như bản vẽ thi công kèm theo 7 ca
N Cống 2x4x4m
O Thân cống
1 Bê tông ống cống M300# đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 133,16 m3
2 Ván khuôn thép thân cống Như bản vẽ thi công kèm theo 3,7337 100m2
3 Cốt thép cống hộp D>18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 14,0326 tấn
4 Cốt thép cống hộp 10<D<=18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2,2442 tấn
5 Cốt thép cống hộp D<=10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4091 tấn
6 Quét nhựa đường 2 lớp (ĐMx2) Như bản vẽ thi công kèm theo 170,772 m2
7 Bê tông lót móng M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 15,792 m3
8 Bê tông lót móng M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 15,792 m3
9 Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khay Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1088 100m2
10 Đá dăm cát giảm tải Như bản vẽ thi công kèm theo 521,892 m3
P Hai đầu cống
1 Bê tông tường cánh M250# đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 27,612 m3
2 Ván khuôn thép tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 1,1632 100m2
3 Bê tông móng tường cánh M250 đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 35,1 m3
4 Ván khuôn móng tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5408 100m2
5 Cốt thép tường D>18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,8143 tấn
6 Cốt thép tường 10<D<=18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 4,6491 tấn
7 Bê tông sân cống, chân khay M200 đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 34,722 m3
8 Ván khuôn sân cống, chân khay Như bản vẽ thi công kèm theo 0,456 100m2
9 Đá dăm đệm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 24,25 m3
10 Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 64,17 m3
11 Làm và thả rọ KT(2x1x1)m Như bản vẽ thi công kèm theo 12 rọ
12 Bê tông gia cố mái taluy M150 đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 20,016 m3
13 Lót 1 lớp bạt nilon Như bản vẽ thi công kèm theo 100,08 m2
14 Xếp đá khan không chít mạch Như bản vẽ thi công kèm theo 12 m3
Q Bản giảm tải
1 Bê tông bản giảm tải M300 đổ tại chỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 8,82 m3
2 Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khay Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6388 100m2
3 Bê tông lót móng M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,43 m3
4 Cốt thép bản giảm tải D<=18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,1941 tấn
5 Cốt thép bản giảm tải D<=10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0141 tấn
6 Chèn nhựa đường Như bản vẽ thi công kèm theo 1,35 m2
R Công tác khác
1 Đào hố móng đất C1 bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo 21,836 100m3
2 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5984 100m3
3 Đắp đất đê quai bằng đất tận dụng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,638 100m3
4 Đào đất phá đê quai cấp 2 bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo 0,638 100m3
5 Bơm nước hố móng Như bản vẽ thi công kèm theo 7 ca
S Tấm đan+ rãnh dọc qua cổng nhà dân
T Tấm đan
1 Bê tông tấm đan M250 đúc sẵn Như bản vẽ thi công kèm theo 9,405 m3
2 Cốt thép tấm đan D<=10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 132,726 kg
3 Cốt thép tấm đan D>10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1.895,652 kg
4 Ván khuôn thép tấm đan Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2871 100m2
5 Lắp đặt tấm bêtông đúc sẳn Như bản vẽ thi công kèm theo 33 tấm
U Rãnh dọc
1 Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 16,5 m3
2 Lót 1 lớp bạt nilon Như bản vẽ thi công kèm theo 80,85 m2
3 Đào hố móng đất C1 bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo 0,165 100m3
V Hệ thống an toàn
1 Cọc tiêu Như bản vẽ thi công kèm theo 239,963 cái
2 Bê tông móng cọc tiêu Như bản vẽ thi công kèm theo 4,7993 m3
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tam giác A=70cm Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
4 Trụ gắn biển báo Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
5 Cột thủy chí Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cột
6 Cung cấp lắp đặt hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng Như bản vẽ thi công kèm theo 112,58 m
7 Bê tông móng tường hộ lan Như bản vẽ thi công kèm theo 8,1555 m3
8 Ván khuôn móng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,96 100m2
9 Đào hố móng đất C1 bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo 0,52 100m3
10 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4 100m3
W Chi phí gián tiếp
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Như bản vẽ thi công kèm theo 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc không xác định được từ hồ sơ thiết kế Như bản vẽ thi công kèm theo 1 Khoản
3 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông Như bản vẽ thi công kèm theo 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->