Gói thầu: Gói thầu số 23: Xây dựng nhà che khí nitơ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200645617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng Sản Việt Nam Công ty Than Uông Bí TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23: Xây dựng nhà che khí nitơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20190559094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và các nguồn vốn hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 15:12:00 đến ngày 2020-06-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,172,111,722 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng nhà che khí ni tơ | |||
| 1 | Đào móng băng, đào bằng máy đào 1.6m3, đất cấp III. | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,75 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn lót móng, ván khuôn gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,118 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót móng M100, đá 4x6. | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,189 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,59 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,144 | tấn |
| 6 | Bu lông M 20x500 cấp độ bền 8.8 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | bộ |
| 7 | Lắp dựng thép chôn sẵn trong bê tông. | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,064 | tấn |
| 8 | Sản xuất ván khuôn gỗ móng, giằng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,462 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông móng, giằng móng, cột nhà M200 đá 1x2. | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,789 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,735 | m3 |
| 11 | Sản xuất cột thép C1 I200x100x10,8x7 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,43 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép C1 I200x100x10,8x7 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,43 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 220cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,974 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng ván khuôn giằng tường, ô văng ván khuôn gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lăp dựng cốt thép giằng tường, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm. | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,165 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 18mm. | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,157 | tấn |
| 17 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,131 | m3 |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép L=8,5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,752 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép L=8,5m. | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,752 | tấn |
| 20 | Sản xuất bán kèo thép L=1,5m. | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,11 | tấn |
| 21 | Lắp dựng bán kèo thép L=1,5m. | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,11 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x2 mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,212 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x2 mạ kẽm. | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,212 | tấn |
| 24 | Sản xuất thép làm khung trục thép hộp 80x40x2 mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,537 | tấn |
| 25 | Lắp dựng khung trục thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,537 | tấn |
| 26 | Lợp mái, bưng vách bằng tôn 03 lớp dày 0,4ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,9454 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ke chống bão bọc nhựa khoảng cách 0,3m/cái. | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 920 | cái |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 90,378 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 79,554 | m2 |
| 30 | Trát ô văng vữa XM M75 dày 15. | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,358 | m2 |
| 31 | Xây bậc tam cấp, xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,937 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3331 | 100m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông nền nhà M200, đá 2x4. | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,651 | m3 |
| 34 | Trát bậc tam cấp vữa XM M50 dày 15 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,931 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi Đ1, cửa nhôm xingfa dày 1,8 - 2mm pano kính 2 lớp dày 6,38mm kèm theo các phụ kiện. | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,56 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ S1, cửa nhôm xingfa pano kính 2 lớp dày 6,38mm kèm theo các phụ kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,88 | m2 |
| 37 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ S1 thép hộp mạ kẽm 14x14 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,134 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ S1 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,88 | m2 |
| 39 | Sản xuất khung vách L-1, L-2, L-3 bằng thép hộp 60x30x1,4mm (mạ kẽm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,536 | tấn |
| 40 | Lắp dựng khung vách L-1, L-2, L-3 bằng thép hộp 60x30x1,4mm (mạ kẽm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,536 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng tấm chớp gỗ nhóm IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,787 | m3 |
| 42 | Sơn tấm chớp gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 189,36 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 292,755 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 90,912 | m2 |
| 45 | Sơn tường trong nhà 3 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 90,378 | m2 |
| 46 | Sơn nền bằng sơn Eposy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 147,007 | m2 |
| B | Phần đổ bê tông nền sân | |||
| 1 | Đào hạ cos nền sân bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,884 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,884 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá thải lò lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,442 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá thải lò bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,442 | 100m3 |
| 5 | Đắp đá thải lò nền sân bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,442 | 100m3 |
| 6 | Rải tấm nilon chống mất nước xi măng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,2098 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông nền sân bằng bê tông thương phẩm R7, đá 2x4 mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 244,196 | m3 |
| 8 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 559,29 | m |
| C | Phần Điện:nhà che trạm khí ni tơ | |||
| 1 | Lắp đặt bảng điện nhựa KT 300x200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt bảng điện nhựa KT 200x150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt át tô mát 2 pha 20A loại chống giật. | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt át tô mát 2 pha 10A loại chống giật. | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC-500V (2x4)mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC-500V (2x2,5)mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 17 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC-500V (2x1,5)mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 123 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn cao áp trọn bộ (Đèn cao áp P=250W, U=220V, chống cháy nổ và bụi nước IP68). | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió 220V-250W. | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt máng nhựa luồn dây KT 30x14mm. | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 136 | m |
| 12 | Đào rãnh tiếp địa, đào thủ công, đất cấp 3. | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,6 | m3 |
| 13 | Lấp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,216 | 100m3 |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa chống sét dưới mương đất thép -60x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 33 | m |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 (L=1,5m). | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cọc |
| 16 | Má kiểm tra -60x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Chì lá -100x60x3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Bu lông M14x40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét d16, L=1,7m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Kéo rải dây tiếp địa chống sét trên mái nhà, thép d12 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 44,65 | m |
| 21 | Tủ đựng bình chữa cháy KT: 650x600x180 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Bình chữa cháy MT3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 24 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi