Gói thầu: 12 -XDCB20: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN, GIÁM SÁT SCADA CHO LỘ 462 LIÊN THÔNG 455 - E1.14 GIÁM
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200646623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Đình |
| Tên gói thầu | 12 -XDCB20: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN, GIÁM SÁT SCADA CHO LỘ 462 LIÊN THÔNG 455 - E1.14 GIÁM |
| Số hiệu KHLCNT | 20200534818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 16:14:00 đến ngày 2020-06-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 911,469,399 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần thiết bị- Cáp ngầm trung áp- scada 462-455 (A cấp) | |||
| 1 | Tủ RMU mua mới trọn bộ, bao gồm đủ chức năng giám sát và điều khiển từ xa - loại không mở rộng được - tủ RMU 3 ngăn cấu hình 1 (2 cầu dao phụ tải + 1 máy cắt) | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | tủ |
| B | Phần thiết bị TBA- scada 462-455 (A cấp) | |||
| 1 | Tủ RMU mua mới trọn bộ, bao gồm đủ chức năng giám sát và điều khiển từ xa - loại không mở rộng được - tủ RMU 4 ngăn cấu hình 2 (3 cầu dao phụ tải + 1 máy cắt) | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | Tủ |
| 2 | Tủ RMU mua mới trọn bộ, bao gồm đủ chức năng giám sát và điều khiển từ xa - loại không mở rộng được - tủ RMU 3 ngăn cấu hình 1 (2 cầu dao phụ tải + 1 máy cắt) | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | tủ |
| C | THIẾT BỊ- scada RMU (A cấp) | |||
| 1 | Máy tính HMI | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Màn hình LED 27 | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Switch công nghiệp 24 cổng điện | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Firewall (bảo mật giữa hệ thống với Recloser) | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị UPS 1kVA online 1pha | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | bộ |
| D | PHẦN MỀM- scada RMU (A cấp) | |||
| 1 | Phần mềm SCADA Client | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | Bộ |
| E | Phần vật liệu- Cáp ngầm trung áp- scada 462-455 (B cấp) | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm | theo tiêu chuẩn HSMT | 7 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,925 | m3 |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | theo tiêu chuẩn HSMT | 3 | viên |
| 4 | Biển tên lộ, đầu cáp ngầm hạ thế, biển báo trụ phân dây ALU (7cmx15cm) | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,08 | 100m |
| 7 | Hộp đầu cáp 24kV - M3x240 NT | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | bộ |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | m |
| 9 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Cáp cấp nguồn Cu/PVC 2x1,5mm2 cho RTU | theo tiêu chuẩn HSMT | 10,5 | m |
| 11 | Áp tô mát cho mạch cấp nguồn RTU loại xoay chiều 1 pha, 10A | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 12 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | theo tiêu chuẩn HSMT | 9,5 | m |
| F | Tiếp địa tủ RMU- cáp ngầm trung áp- scada 462-455 (B cấp) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng, L=2,5m -63x63x6 (14,3kg/ cọc) | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | cọc |
| 2 | Dây trục tiếp địa dẹt 40x4 (1.26kg/m) mạ kẽm nhúng nóng | theo tiêu chuẩn HSMT | 10,5 | m |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1x50 mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | cái |
| G | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA- phần TBA- scada 462-455 (B cấp) | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 22,5 | m |
| 2 | Hộp đầu Cáp 24kV M3x50mm2 trong nhà | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn mạ kẽm nhúng nóng (90,5kg/ bộ) | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cáp cấp nguồn Cu/PVC 2x1,5mm2 cho RTU | theo tiêu chuẩn HSMT | 48,5 | m |
| 5 | Áp tô mát cho mạch cấp nguồn RTU loại xoay chiều 1 pha, 10A | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | cái |
| 6 | Gen nhựa hộp (PVC-30x14) | theo tiêu chuẩn HSMT | 44,5 | m |
| H | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV- cáp ngầm trung áp ĐM 228- scada 462-455 | |||
| 1 | Thay, cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây <=6mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 10,5 | m |
| I | Công tác thu hồi vật liệu- cáp ngầm trung áp ĐM 228- scada 462-455 | |||
| 1 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL<= 2kg/m | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | theo tiêu chuẩn HSMT | 2 | bộ |
| J | Công tác thu hồi TBA- ĐM 228- scada 462-455 | |||
| 1 | Tháo tủ điện cao áp <= 35kV | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | tủ |
| K | Công tác lắp đặt vật liệu- ĐM 228- scada 462-455 | |||
| 1 | Thay, cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẵn), tiết diện dây <=6mm2 | theo tiêu chuẩn HSMT | 48,5 | m |
| L | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV- cáp ngầm trung áp- ĐM khác- scada 462-455 | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng <=3m, sâu <=2m đất cấp III, bằng thủ công | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,94 | m3 |
| 2 | Phá dỡ vỉa hè gạch block bằng thủ công | theo tiêu chuẩn HSMT | 4,2 | m2 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,04 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,94 | m3 |
| M | Công tác làm bệ đỡ tủ RMU- cáp ngầm trung áp- ĐM khác- scada 462-455 | |||
| 1 | Phá hè gạch, bằng thủ công | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,08 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,44 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,006 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,035 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,16 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,253 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | theo tiêu chuẩn HSMT | 0,785 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | theo tiêu chuẩn HSMT | 3,456 | m3 |
| 10 | ốp trụ đỡ tủ RMU | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,76 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | theo tiêu chuẩn HSMT | 1,44 | m3 |
| N | Công tác tiếp địa- cáp ngầm trung áp- ĐM khác- scada 462-455 | |||
| 1 | Phá hè gạch, bằng thủ công | theo tiêu chuẩn HSMT | 5,4 | m2 |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,88 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | theo tiêu chuẩn HSMT | 2,88 | m3 |
| O | Hoàn trả- Phần cáp ngầm trung áp- scada 462-455 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block (tận dụng 85% gạch cũ) | theo tiêu chuẩn HSMT | 9,6 | m2 |
| P | Thí nghiệm tủ RMU- Phần cáp ngầm trung áp- scada 462-455 | |||
| 1 | Thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị đầu cuối - Hệ thống điều khiển xa | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị trung gian biến đổi - Hệ thống điều khiển xa | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thử nghiệm, hiệu chỉnh bộ thiết bị thu phát - Hệ thống điều khiển xa | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị phân phối - Hệ thống điều khiển xa | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Thử nghiệm, hiệu chỉnh hàng kẹp - Hệ thống điều khiển xa | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | Hàng |
| Q | Thí nghiệm tủ RMU- Phần TBA- scada 462-455 | |||
| 1 | Thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị đầu cuối - Hệ thống điều khiển xa | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị trung gian biến đổi - Hệ thống điều khiển xa | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Thử nghiệm, hiệu chỉnh bộ thiết bị thu phát - Hệ thống điều khiển xa | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Thử nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị phân phối - Hệ thống điều khiển xa | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Thử nghiệm, hiệu chỉnh hàng kẹp - Hệ thống điều khiển xa | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | Hàng |
| R | VẬT LIỆU- scada RMU (B cấp) | |||
| 1 | Vỏ tủ chứa thiết bị tại Công ty Điện lực | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cáp mạng | theo tiêu chuẩn HSMT | 500 | m |
| 3 | Dây đơn | theo tiêu chuẩn HSMT | 300 | m |
| 4 | Dây kép | theo tiêu chuẩn HSMT | 200 | m |
| 5 | Đầu hạt mạng | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | gói |
| 6 | Đầu cốt kim các loại | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | gói |
| 7 | Dây thít | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | gói |
| 8 | Băng dính cách điện | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | cuộn |
| S | PHẦN MỀM- Dịch vụ mạng viễn thông- scada RMU (B cấp) | |||
| 1 | Phần mềm bản quyền Windows 10 Pro 32bit/64bit | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Phần mềm diệt virus bản quyền 1 năm | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | bộ |
| T | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104- scada RMU | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | hàm |
| U | Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật- scada RMU | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | hệ thống |
| V | Tại hệ thống SCADA/DMS- Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị- Scada RMU | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với ngăn đường dây | theo tiêu chuẩn HSMT | 12 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với ngăn MBA | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | ngăn |
| W | Tại hệ thống điều khiển xa- Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị- Scada RMU | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với ngăn đường dây | theo tiêu chuẩn HSMT | 12 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với ngăn MBA | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | ngăn |
| X | Tại TBA- Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị- Scada RMU | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ đường dây có cấp điện áp ≤ 110kV | theo tiêu chuẩn HSMT | 12 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ MBA có cấp điện áp ≤ 110kV | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | ngăn |
| Y | Tại hệ thống SCADA/DMS- Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu- Scada RMU | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | theo tiêu chuẩn HSMT | 12 | ngăn |
| 2 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ MBA | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | ngăn |
| Z | Tại hệ thống điều khiển xa- Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu- Scada RMU | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | theo tiêu chuẩn HSMT | 12 | ngăn |
| 2 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ MBA | theo tiêu chuẩn HSMT | 4 | ngăn |
| AA | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (Tại TBA)- Scada RMU | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | theo tiêu chuẩn HSMT | 288 | t/h |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | theo tiêu chuẩn HSMT | 69 | t/h |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | theo tiêu chuẩn HSMT | 49 | t/h |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | theo tiêu chuẩn HSMT | 9 | t/h |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | theo tiêu chuẩn HSMT | 12 | t/h |
| AB | Tại hệ thống SCADA/DMS- Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End- Scada RMU | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | theo tiêu chuẩn HSMT | 288 | t/h |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | theo tiêu chuẩn HSMT | 69 | t/h |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | theo tiêu chuẩn HSMT | 49 | t/h |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | theo tiêu chuẩn HSMT | 9 | t/h |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | theo tiêu chuẩn HSMT | 12 | t/h |
| AC | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển- Tại hệ thống điều khiển xa- Scada RMU | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | theo tiêu chuẩn HSMT | 288 | t/h |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | theo tiêu chuẩn HSMT | 69 | t/h |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | theo tiêu chuẩn HSMT | 49 | t/h |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | theo tiêu chuẩn HSMT | 9 | t/h |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | theo tiêu chuẩn HSMT | 12 | t/h |
| AD | HẠNG MỤC: CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ- Scada RMU | |||
| 1 | Kiểm tra yêu cầu chuyển giao phần mềm, phần mềm 130 chức năng | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | phần mềm |
| 2 | Kiểm tra hạ tầng kỹ thuật để chuyển giao phần mềm | theo tiêu chuẩn HSMT | 5 | thiết bị |
| 3 | Lập kế hoạch chuyển giao, phần mềm 130 chức năng | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | địa điểm |
| 4 | Chuẩn bị cài đặt phần mềm chuyển giao, phần mềm 130 chức năng | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | phần mềm |
| 5 | Cài đặt phần mềm chuyển giao trên máy chủ, phần mềm 130 chức năng | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | máy |
| AE | Kiểm tra dữ liệu đã tạo lập- Scada RMU | |||
| 1 | Chuẩn bị chuyển giao quản trị, khai thác phần mềm, phần mềm 130 chức năng | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | địa điểm |
| 2 | Hướng dẫn khai thác sử dụng phần mềm chuyển giao | theo tiêu chuẩn HSMT | 13 | 10cn/ nhóm |
| 3 | Hướng dẫn quản trị phần mềm chuyển giao, phần mềm 130 chức năng | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | nhóm |
| 4 | Hướng dẫn cài đặt và cấu hình phần mềm trên máy chủ, phần mềm 130 chức năng | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | nhóm |
| 5 | Xây dựng bài kiểm tra, > 40 câu hỏi | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | bài |
| 6 | Kiểm tra khả năng vân hành quản trị, khai thác sử dụng phần mềm, > 40 câu hỏi | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | bài |
| 7 | Lập báo cáo đánh giá kết quả chuyển giao phần mềm, phần mềm 130 chức năng | theo tiêu chuẩn HSMT | 1 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi