Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200631655-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200631607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 16:03:00 đến ngày 2020-06-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,160,890,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 06 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,519 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,306 m3
3 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,935 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,351 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,253 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,798 tấn
9 Bê tông cổ cột, mác 250, đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,704 m3
10 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 100m2
11 Cốt thép cổ cột d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
12 Cốt thép cổ cột d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
13 Cốt thép cổ cột d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 tấn
14 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,873 m3
15 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,262 m3
16 Bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,794 m3
17 Ván khuôn giằng tường móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 100m2
18 Cốt thép giằng tường móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,416 100m3
20 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,103 100m3
21 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 100m3
22 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,027 m3
23 Lót nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,502 100m2
24 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 16m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,959 m3
25 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,712 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,838 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,693 tấn
29 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,044 m3
30 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,285 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,279 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,582 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,195 tấn
34 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,66 m3
35 Ngâm nước xi măng chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,078 m3
36 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,332 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,032 tấn
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,982 m2
39 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100, sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,569 m2
40 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,305 m2
41 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,164 m3
42 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
45 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,075 m3
46 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,685 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 tấn
49 Bê tông giằng thu hồi mái, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,479 m3
50 Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
52 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75, tường thu hồi mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,545 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75, xây tương bo thu hồi mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,672 m3
54 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,164 m2
57 Ke chống bão vít mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.432 cái
58 Lợp mái tôn múi dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,182 100m2
59 Tôn úp nóc dày 0,42mm rộng 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2 m
60 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,692 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75, tường sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,866 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75, tường lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,978 m3
63 Bê tông giằng lan can, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,002 m3
64 Ván khuôn giằng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100m2
65 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
66 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,436 m3
67 Xây gờ cửa sổ, gạch 6,5x10x22cm, vữa XM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75, xây tường bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,948 m3
69 Bê tông nền M150, đá 1x2, nền bục giảng dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,718 m3
70 Tôn cát nền bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
71 Xây bậc cầu thang gạch 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,207 m3
72 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
73 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, xây bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,973 m3
74 Ốp chân tường gạch 600x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,274 m2
75 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 673,076 m2
76 Trát trụ cột trong phòng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,301 m2
77 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,437 m2
78 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, trát tường chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,339 m2
79 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,328 m2
80 Trát trần sê nô, ô văng, mái sảnh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,726 m2
81 Trát thành sê nô, thành sảnh mặt sơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,951 m2
82 Trát thành sê phần không sơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,456 m2
83 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,398 m2
84 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,727 m2
85 Trát thành lan can, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,457 m2
86 Trát gờ cửa sổ tầng 2, gờ vách kính VK1, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
87 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,23 m2
88 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,96 m2
89 Trát cạnh cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,373 m2
90 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m
91 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,3 m
92 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m
93 Láng mái ô văng, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,18 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.356,705 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 760,557 m2
96 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=16m, thép thang lên thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
97 Nắp tôn khóa nối lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Khóa cửa lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lan can cầu thang bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,754 kg
100 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3 m2
101 Trụ inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,268 m2
103 Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,392 m2
104 SX + lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
105 SX + lắp dựng cửa sổ 01 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m2
106 SX + lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
107 SX + lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,168 m2
108 SX hoa inox cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 526,296 kg
109 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,648 m2
110 Lan can hành lang bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,316 m2
111 Lắp dựng lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,316 m2
112 Tay vịn lan can hành lang bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,35 kg
113 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m (hao phí VL 3 tháng thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,662 100m2
114 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
115 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
116 Lắp đặt đèn cầu LED gắn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
117 Mua + Lắp đặt quạt trần mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
118 Móc inox treo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
119 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
120 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
123 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
124 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
125 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
126 Lắp đặt các automat 3P - 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Lắp đặt các automat 3P - 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
128 Lắp đặt các automat 1P - 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Lắp đặt các automat 1P - 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
130 Lắp đặt các automat 1P - 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
131 Lắp đặt các automat 1P - 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Mua + lắp đặt tủ điện 600x400x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
133 Mua + lắp đặt tủ điện 350x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
134 Hộp điện âm tường 3-6 MODULE Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
135 Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường 75x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
136 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
137 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 342 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.074 m
141 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
142 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
143 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
144 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.416 m
145 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
146 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2, dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
147 Bản đồng tiếp đất, kẹp, ốc siết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
148 Đào đất chôn tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
149 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
150 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
151 Mua điều hòa 1 chiều 18000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
152 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
153 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
154 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
155 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
156 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
157 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
158 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
159 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
160 Dây tiếp địa fi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
161 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m3
162 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m3
163 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 226 m
164 Chân bật sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
165 Chi tiết nối + hộp đo kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
166 Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
167 Bình chữa cháy bình khí CO2 - MT3 loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
168 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 650x650x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
169 Bảng tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
170 Bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
171 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,664 100m
172 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
173 Phễu thu nước và quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
174 Đai inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
B RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,86 m3
5 Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m2
6 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,496 m3
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
8 Ván khuôn giằng tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 100m2
9 Trát tường trong, tường rãnh, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,108 m2
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,925 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m2
12 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cấu kiện
C PHẦN HÈ:
1 Đắp nền đá thải, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
2 Lót nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
D NHÀ XE XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
8 Lót nilon nền cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 100m2
9 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,528 m3
10 Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 tấn
11 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 tấn
13 Bu lông chân cột M16 - L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
14 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m, thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
16 Sản xuất xà gồ thép, thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,392 m2
19 Lợp mái tôn múi chiều dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m2
20 Ke chống bão đai úp chữ W Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 cái
21 Tôn úp nóc, máng nước rộng 600 dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m
23 Phễu thu nước D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
26 Đai, vít giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
E SÂN BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,496 m3
2 Lót nilon nền cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m2
3 Đắp móng đá thải dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
F BỒN HOA, BỒN CÂY
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,306 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,116 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m3
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,216 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
8 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,598 m3
9 Ốp tường gạch thẻ màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,756 m2
10 Bồi đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m3
11 Đào gốc cây bằng, đường kính gốc > 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 gốc cây
12 Trồng cây, di chuyển cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
G CỔNG PHỤ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 m3
2 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 m2
3 Vận chuyển đất, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
4 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2, đục tường cột để chôn gòng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1lỗ
5 Chôn gòng, chêm chèn, trát lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Sản xuất cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,953 m2
8 Bản lề thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Bánh xe D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
H THÁO DỠ NHÀ XE CŨ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,81 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->