Gói thầu: Gói thầu số 04 Xây lắp công trình: Cải tạo tuyến mương, đường công vụ mương Khe Cát giáp ranh giữa phường Cẩm Trung và phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200646866-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 04 Xây lắp công trình: Cải tạo tuyến mương, đường công vụ mương Khe Cát giáp ranh giữa phường Cẩm Trung và phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20200431622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 14:49:00 đến ngày 2020-07-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,413,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 685,000,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chi phí xây lắp (A=A.1+A.2+...+A.21)
B A.1 NỀN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu BT Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 503,96 m3
2 Phá dỡ kết cầu kè đáy mương xây hiện trạng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.327,93 m3
3 Đào nền đường, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 253 m3
4 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 115 m3
5 Đào nền đường, đất cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,45 m3
6 Đào khuôn đường, đất cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m3
7 Đào móng cống, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.576 m3
8 Đào móng cống, đất cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 260 m3
C Nền đắp
1 Đệm nền đường bằng xỉ nhiệt điện, K=0,98 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 443 m3
2 Cày xới, lu lèn mặt đường cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 932 m2
3 Đệm xỉ nhiệt điện, K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.334 m3
D A.2 MẶT ĐƯỜNG
1 Lớp thảm mặt đường BT nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Hàm lượng nhựa 4,5%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3.955 m2
2 Lớp Bù vênh BTNC 12.5, Htb=4cm (Hàm lượng nhựa 4,5%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.638 m2
3 Lớp bù vênh BTNC 12.5, Htb=2cm (Hàm lượng nhựa 4,5%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 108 m2
4 BT thương phẩn mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 441,86 m3
5 Rải bạt dứa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.328 m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, H=18cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 451 m3
7 Làm, hoàn thiện khe giãn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 47 m
8 Làm, hoàn thiện khe co Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 313,49 m
9 Làm, hoàn thiện khe dọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 94,03 m
E A.3 HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo chữ nhật phản quang chuyển hướng KT1.6x1m; Lcột = 3.8m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
2 Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang cạnh 70, Lcột = 3.4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
3 Sơn vạch tim, biển đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 197,89 m2
F A.4 NẠO VÉT MƯƠNG
1 Nạo vét mương Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42 m3
G A.5 VỈA HÈ, VIÊN VỈA, RÃNH TAM GIÁC, HỐ TRỒNG CÂY
H Rãnh tam giác
1 Đệm xỉ nhiệt điện, K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 m3
2 BT rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,42 m3
3 Cắt khe Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 268,3 m
I Bó vỉa
1 Đệm xỉ nhiệt điện, K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17 m3
2 Sản xuất, lắp đặt viên vỉa bê tông, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.018,4 m
3 Sản xuất, lắp đặt viên vỉa bê tông, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 118,5 m
J Vỉa hè
1 Đào khuôn vỉa hè, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 179,94 m3
2 Đệm xỉ nhiệt điện, K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 170 m3
3 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x4cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.312,09 m2
K BT xi măng (phần vỉa hè nhỏ không lát gạch)
1 BT nền, đá 2x4, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,05 m3
2 Đệm xỉ nhiệt điện, K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m3
L Hố trồng cây
1 Đào móng hố trồng cây, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 92,46 m3
2 Đắp đất trả hố móng, K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,23 m3
3 Xây bồn hoa bằng nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,25 m3
4 Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44,16 m2
5 Trồng và bảo dưỡng cây Ban tím D8-10cm, H=3m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 46 cây
6 Trồng và bảo dưỡng cây dâm bụt thái chân gốc cây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 62,99 m2
7 Sản xuất đất màu trồng cây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 49,81 m3
M Vuốt nối ngõ dân sinh
1 Phá dỡ kết cấu BT Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 83,89 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 93 m3
3 Lớp bù vênh BTNC 12.5, Htb=5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 466 m2
4 BT thương phẩm mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 83,89 m3
5 Rải bạt dứa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 466 m2
6 Làm móng CPĐD L1, H=15cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 70 m3
N A.6 HỐ THU NƯỚC TRỰC TIẾP
1 Đào móng hố thu nước, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 107,39 m3
2 Đắp đất công trình, K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 m3
3 Đệm xỉ nhiệt điện, K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 m3
4 BT đáy cống, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,44 m3
5 BT bảo vệ ống nhựa, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,11 m3
6 Sản xuất, lắp đặt tấm đan bê tông, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 52 Cấu kiện
7 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,71 m3
8 Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48,58 m2
9 Bộ song rác composit 1x0.3m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 52 bộ
10 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, DK ống 200mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 224 m
11 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, DK ống 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.144 m
12 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, DK 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 104 cái
O A.7 CỐNG HỘP KĐ 2x1.5m & KĐ 2.5 x 1.8m
P Cống hộp KĐ 2x1.5m
1 Phá dỡ cầu dân sinh hiện trạng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,25 m3
2 Đệm xỉ nhiệt điện, K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,63 m3
3 BT móng đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 65,26 m3
4 SXLD Cốt thép móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14.076,6 kg
5 BTTP đáy cống, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 75,3 m3
6 SXLD Cốt thép thân cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12.102,5 kg
7 BTTP, BT thân cống, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 55,22 m3
8 SXLD Cốt thép đỉnh cống hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17.454,9 kg
9 BTTP, BT bản nắp, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 75,3 m3
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa thân cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 778,1 m2
Q Cống hộp KT 2.5x1.8m
1 Phá dỡ công trình cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100,02 m3
2 Đệm xỉ nhiệt điện, K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 141,38 m3
3 BT lót móng đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 282,75 m3
4 SXLD Cốt thép móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 74.228 kg
5 BT thương phẩm móng cống, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 393,2 m3
6 SXLD Cốt thép thân cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 59.068,8 kg
7 BT thương phẩm thân cống, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 309,26 m3
8 SXLD Cốt thép đỉnh cống hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 89.187,5 kg
9 BT thương phẩm nắp cống hộp, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 393,2 m3
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa thân cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3.357,68 m2
R Hố thu cống hộp
1 Đào móng hố thu, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 630,99 m3
2 Đắp đất công trình, K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 189 m3
3 Đệm xỉ nhiệt điện, K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,93 m3
4 BT thương phẩm lót móng, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,93 m3
5 BT móng hố thu, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,81 m3
6 SXLD Cốt thép móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3.950 kg
7 BT tường hố thu, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60,69 m3
8 SXLD Cốt thép thân hố Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7.550 kg
9 BT cổ hố ga, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,16 m3
10 SXLD Cốt thép cổ hố thu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 160 kg
11 BT thương phẩm bản đậy, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42,61 m3
12 SXLD Cốt thép bản Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5.910 kg
13 Gia công thang sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 300 kg
14 Cung cấp, lắp đặt nắp composit đậy hố thu nắp tròn khung tròn 250KN Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 Cái
15 Hoàn trả đồng hồ nhà dân Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 110 cái
S A.8 CỐNG HỘP KĐ 4.5x2m HẠ LƯU KHE CÁT
1 Phá dỡ kết cấu BT Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 86,32 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 66,91 m3
3 Phá dỡ kết cấu BT xi măng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,77 m3
T Xây dựng cống hộp
1 Đào móng cống hộp, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 154 m3
2 Đệm xỉ nhiệt điện, K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 m3
3 BT thương phẩm lót móng, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,2 m3
4 BT thương phẩm đáy cống, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,44 m3
5 BT thương phẩm tường cống, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,56 m3
6 BT thương phẩm bản nắp, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,44 m3
7 SXLD Cốt thép cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11.565,8 kg
U Mối nối thân cống
1 Thép ống mạ kẽm D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25 m
2 Tấm ngăn nước O250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,4 m
3 Thép ống mạ kẽm D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,5 m
4 Thép D12 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 106,54 kg
5 Bitum dẻo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,12 m3
6 Cao su co giãn KT 2x2cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,8 m
7 Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện bản vượt bê tông, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 Cấu kiện
8 Đệm xỉ nhiệt điện, K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51 m3
9 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,6 m
10 Quét nhựa bitum nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 131,4 m2
V Hoàn trả mương 2 đầu
1 Đệm xỉ nhiệt điện, K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 m3
3 Xây đá hộc, xây tường, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,8 m3
4 Xây lòng mương bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,04 m3
5 Đệm xỉ nhiệt điện, K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 m3
W Mũ mố
1 SXLD Cốt thép mũ mố, DK cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 kg
2 BT mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4 m3
X Bản đậy mương
1 Sản xuất, lắp đặt tấm đan bản đậy bê tông, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cấu kiện
Y A.9 VỈA HÈ, VIÊN VỈA, RÃNH TAM GIÁC, VUỐT NỐI
Z Rãnh tam giác
1 Đệm xỉ nhiệt điện, K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,19 m3
2 BT rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,19 m3
3 Cắt khe Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,8 m
4 Đệm xỉ nhiệt điện, K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,38 m3
5 Sản xuất, lắp đặt viên vỉa thẳng bê tông, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,2 m
6 Sản xuất, lắp đặt viên vỉa cong bê tông, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 m
AA Vỉa hè
1 Đệm xỉ nhiệt điện, K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m3
2 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x4cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 77 m2
AB Hoàn trả mặt đường
1 Lớp thảm mặt đường BTN 12.5, Htb=7cm (Hàm lượng nhựa 4,5%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 140 m2
2 Lớp bù vênh BTNC 12.5, Htb=4.75cm (Hàm lượng nhựa 4,5%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 53 m2
3 BT thương phẩm mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,4 m3
4 Rải bạt dứa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 87 m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, H=18cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 m3
AC A.10 BIỆN PHÁP THI CÔNG, ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biện pháp thi công, đảm bảo an toàn giao thông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Khoản
AD A.11 CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG CN 22KV
1 Cung cấp, lắp đặt dao cách ly 24kV-630A chém ngang Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
2 Cung cấp, lắp đặt chống sét van 24kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
AE A.12 XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV
1 Cung cấp và lắp xà dao cách ly + đỡ sứ đứng X-DCL+STG mạ kẽm nhúng nóng trọn bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt xà chống sét van + đỡ đầu cáp X-CSV+ĐC mạ kẽm nhúng nóng trọn bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt ghế cách điện GCĐ mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
4 Cung cấp và Lắp đặt tay thao tác dao cách ly mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
5 Cung cấp và Lắp đặt thang trèo trọn bộ mạ kẽm nhúng nóng mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Cung cấp và lắp đặt xà phụ XP-1 mạ kẽm nhúng nóng trọn bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
7 Cung cấp và lắp đặt xà phụ XP-2 mạ kẽm nhúng nóng trọn bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
8 Cung cấp và Lắp cổ đề ôm cáp ngầm trung thế Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
9 Cung cấp và Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 sứ
AF Rãnh cáp ngầm trung thế
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,64 m3
2 Đào rãnh cáp, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42,54 m3
3 Rải cát đệm ống bảo vệ cáp ngầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,25 m3
4 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.530 Viên
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48,93 m2
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,93 m3
7 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D195/150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 98 m
8 Cung cấp và lắp đặt ống thép bảo vệ cáp DN200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,5 m
9 Cung cấp và Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 130 m
10 Cung cấp và làm Đầu cáp lực 22kV đến 35kV.Đầu cáp 3 pha ngoài trời co nguội 3x240mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
11 Cung cấp và Ép đầu cốt SYG 240. Tiết diện cáp <= 240mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Đầu cốt
12 Cung cấp và Ép đầu cốt SYG-150. Tiết diện cáp <= 150mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 Đầu cốt
13 Dây compusit Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 Dây
14 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36 Cái
15 Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
AG A.13 CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG CN HẠ THẾ
1 Cung cấp, lắp đặt tủ điện hạ thế 9 công tơ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Tủ
AH A.14 XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV
AI Móng tủ điện hạ thế
1 Khung móng tủ điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Bộ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,36 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,25 m3
4 Công tác ốp gạch thẻ 210x60 vào tường, trụ, cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,58 m3
AJ Tiếp địa an toàn R2C
1 Đào rãnh cáp, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 m3
2 Cung cấp và Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 Cọc
3 Cung cấp và Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,81 kg
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 m3
AK Tiếp địa R4C
1 Đào rãnh cáp, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 m3
2 Cung cấp và Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 Cọc
3 Cung cấp và lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,34 kg
4 Dây đồng trần M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 m
5 Đầu cốt đồng M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
6 Bu lông đai ốc, vòng đệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Bộ
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 m3
AL Rãnh cáp ngầm hạ thế
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5 m3
2 Đào rãnh cáp, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42,52 m3
3 Rải cát đệm ống bảo vệ cáp ngầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,33 m3
4 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 158 Viên
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 69,88 m2
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,66 m3
7 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D105/80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 133 m
8 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D50/40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 220 m
9 Cung cấp và Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp DN130 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,5 m
10 Cung cấp và Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 145 m
11 Cung cấp và kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 300 m
12 Cung cấp và kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x16mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 m
13 Cung cấp làm và lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thế 95mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 đầu cáp (3 pha)
14 Cung cấp và Lắp cổ đề. ôm cáp ngầm hạ thế Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 bộ
15 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 Cái
AM Công tác chuyển hòm công tơ
1 Cung cấp, lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
2 Cung cấp, lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
3 Cung cấp và Ép đầu cốt đồng M95. Tiết diện cáp <= 95mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28 Đầu cốt
4 Cung cấp và Ép đầu cốt đồng M35. Tiết diện cáp <= 35mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 Đầu cốt
5 Đầu cốt đồng M16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
6 Đầu cốt đồng M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 Cái
7 Làm đầu cáp ngầm hạ thế vào nhà dân Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44 1 đầu cáp (3 pha)
AN Hệ thống biển báo an toàn
1 Biển tên tủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
2 Biển cấm lửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 Cái
3 Biển báo an toàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 Cái
4 Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Cái
AO A.15 XÂY DỰNG ĐƯƠNG DÂY 0,4KV
1 Cung cấp và dựng cột bê tông NPC.I.10-190-4.3kN Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cột
AP Móng cột M-10
1 Đào móng cột, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,04 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,12 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng &gt; 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,47 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,45 m3
AQ Móng cột MK-10
1 Đào móng cột, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,81 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,22 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng &gt; 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,43 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,16 m3
AR Cáp vặn xoắn
1 Cung cấp và Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 139 m
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 (tận dụng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 76 m
AS Phụ kiện cáp vặn xoắn
1 Kẹp siết vặn xoắn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 Cái
2 Ốp cột F16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 Cái
3 Đai thép + khóa đai không rỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22 Cái
4 Ghíp điện đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 Cái
5 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 56 Cái
AT Chuyển hòm công tơ
1 Cung cấp, lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 1 pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cái
2 Cung cấp, lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
3 Làm đầu cáp ngầm hạ thế vào nhà dân Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 1 đầu cáp (3 pha)
4 Cung cấp và Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 225 m
5 Cung cấp và Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
AU Đầu cốt các loại
1 Đầu cốt đồng M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 Cái
2 Đầu cốt đồng M16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
3 Ép đầu cốt đồng M35. Tiết diện cáp <= 35mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Đầu cốt
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 tủ
AV A.16 ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cung cấp, lắp dựng cột NPC.I.10-190-4.3kN Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cột
AW Móng cột M-10
1 Đào móng cột, đất cấp III 2,04 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,12 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng &gt; 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,47 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,45 m3
AX Cáp vặn xoắn
1 Cung cấp và lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x16mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 159 m
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x16mm2 (tận dụng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41 m
AY Phụ kiện cáp vặn xoắn
1 Kẹp siết vặn xoắn 16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 Cái
2 Ốp cột F16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 Cái
3 Đai thép + khóa đai thép không rỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Cái
4 Ghíp các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
5 Kẹp cáp 3 bu lông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 52 Cái
AZ Lắp đặt đèn + cần đèn chiếu sáng (tận dụng)
1 Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn <= 2,8 m (tận dụng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cần đèn
2 Lắp choá đèn cao sáp sudium (tận dụng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
3 Cung cấp và lắp đặt phụ kiện bắt cần đèn chiếu sáng mạ kẽm nhúng nóng trọn bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
4 Cung cấp, lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn 8m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cột
BA Móng cột đèn chiếu sáng
1 Đào móng cột, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,64 m3
4 Khung móng cột đèn chiếu sáng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
5 Đắp đất nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,46 m3
BB Tiếp địa an toàn R1C
1 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 m3
2 Cung cấp và Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,42 kg
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cọc
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 m3
BC Tiếp địa lặp lại R4C
1 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cọc
3 Cung cấp và Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,42 kg
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m3
5 Cung cấp và lắp đặt đèn led 90W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
6 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D50/40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 53 m
7 Cung cấp và Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 57 m
BD Công việc chiếu sáng
1 Cung cấp và Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/PVC-3x2,5mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 90 m
2 Làm đầu cáp khô Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 đầu cáp
3 Luồn cáp cửa cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 đầu cáp
4 Lắp bảng điện cửa cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bảng
5 Lắp cửa cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cửa
6 Đầu cốt đồng M10,M2,5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 Cái
BE A.17 THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐƯỜNG CN 22KV
1 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 1 pha
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 bộ (3 pha)
BF A.18 THÍ NGHIỆM VẬT TƯ ĐƯỜNG CN 22KV
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 cái
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 1 sợi, 1 ruột
BG A.19 THÍ NGHIỆM VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN 0,4KV
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 1 sợi, 1 ruột
BH A.20 THÍ NGHIỆM VẬT TƯ CHIẾU SÁNG
1 Thí nghiệm tiếp địa cột đèn chiếu sáng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 1 sợi, 1 ruột
BI 21. THU HỒI VẬT TƯ
1 Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột <= 14m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 cột
2 Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 1 cột
3 Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đỡ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 bộ
4 Thu hồi sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 15-22kV, cột tròn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 sứ
5 Thu hồi dây. Tiết diện dây <= 150mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 247 m
6 Thu hồi dây. Tiết diện dây <= 95mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 189 m
7 Thu hồi dây. Tiết diện dây <= 16mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 145,2 m
8 Thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4kV, trên cột (tận dụng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Mvar
9 Thu hồi đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Cần đèn các loại (tận dụng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
10 Thu hồi đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Cần đèn các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
11 Thu hồi đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Chao, chụp và các chóa đèn các loại (tận dụng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
12 Thu hồi đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Chao, chụp và các chóa đèn các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->