Gói thầu: Gói thầu số 04 Xây lắp công trình: Cải tạo tuyến mương, đường công vụ mương Khe Cát giáp ranh giữa phường Cẩm Trung và phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200646866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 Xây lắp công trình: Cải tạo tuyến mương, đường công vụ mương Khe Cát giáp ranh giữa phường Cẩm Trung và phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20200431622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 14:49:00 đến ngày 2020-07-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,413,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 685,000,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chi phí xây lắp (A=A.1+A.2+...+A.21) | |||
| B | A.1 NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 503,96 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cầu kè đáy mương xây hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.327,93 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 253 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 115 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,45 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m3 |
| 7 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.576 | m3 |
| 8 | Đào móng cống, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 260 | m3 |
| C | Nền đắp | |||
| 1 | Đệm nền đường bằng xỉ nhiệt điện, K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 443 | m3 |
| 2 | Cày xới, lu lèn mặt đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 932 | m2 |
| 3 | Đệm xỉ nhiệt điện, K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.334 | m3 |
| D | A.2 MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lớp thảm mặt đường BT nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.955 | m2 |
| 2 | Lớp Bù vênh BTNC 12.5, Htb=4cm (Hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.638 | m2 |
| 3 | Lớp bù vênh BTNC 12.5, Htb=2cm (Hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108 | m2 |
| 4 | BT thương phẩn mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 441,86 | m3 |
| 5 | Rải bạt dứa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.328 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, H=18cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 451 | m3 |
| 7 | Làm, hoàn thiện khe giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47 | m |
| 8 | Làm, hoàn thiện khe co | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 313,49 | m |
| 9 | Làm, hoàn thiện khe dọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94,03 | m |
| E | A.3 HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo chữ nhật phản quang chuyển hướng KT1.6x1m; Lcột = 3.8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang cạnh 70, Lcột = 3.4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 3 | Sơn vạch tim, biển đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 197,89 | m2 |
| F | A.4 NẠO VÉT MƯƠNG | |||
| 1 | Nạo vét mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | m3 |
| G | A.5 VỈA HÈ, VIÊN VỈA, RÃNH TAM GIÁC, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| H | Rãnh tam giác | |||
| 1 | Đệm xỉ nhiệt điện, K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | m3 |
| 2 | BT rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,42 | m3 |
| 3 | Cắt khe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 268,3 | m |
| I | Bó vỉa | |||
| 1 | Đệm xỉ nhiệt điện, K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt viên vỉa bê tông, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.018,4 | m |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt viên vỉa bê tông, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 118,5 | m |
| J | Vỉa hè | |||
| 1 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 179,94 | m3 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện, K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 170 | m3 |
| 3 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x4cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.312,09 | m2 |
| K | BT xi măng (phần vỉa hè nhỏ không lát gạch) | |||
| 1 | BT nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,05 | m3 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện, K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| L | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng, K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,23 | m3 |
| 3 | Xây bồn hoa bằng nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,25 | m3 |
| 4 | Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,16 | m2 |
| 5 | Trồng và bảo dưỡng cây Ban tím D8-10cm, H=3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46 | cây |
| 6 | Trồng và bảo dưỡng cây dâm bụt thái chân gốc cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,99 | m2 |
| 7 | Sản xuất đất màu trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,81 | m3 |
| M | Vuốt nối ngõ dân sinh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 83,89 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 93 | m3 |
| 3 | Lớp bù vênh BTNC 12.5, Htb=5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 466 | m2 |
| 4 | BT thương phẩm mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 83,89 | m3 |
| 5 | Rải bạt dứa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 466 | m2 |
| 6 | Làm móng CPĐD L1, H=15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70 | m3 |
| N | A.6 HỐ THU NƯỚC TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Đào móng hố thu nước, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 107,39 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | m3 |
| 3 | Đệm xỉ nhiệt điện, K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | m3 |
| 4 | BT đáy cống, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,44 | m3 |
| 5 | BT bảo vệ ống nhựa, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,11 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52 | Cấu kiện |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,71 | m3 |
| 8 | Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,58 | m2 |
| 9 | Bộ song rác composit 1x0.3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, DK ống 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 224 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, DK ống 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.144 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, DK 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 104 | cái |
| O | A.7 CỐNG HỘP KĐ 2x1.5m & KĐ 2.5 x 1.8m | |||
| P | Cống hộp KĐ 2x1.5m | |||
| 1 | Phá dỡ cầu dân sinh hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,25 | m3 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện, K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,63 | m3 |
| 3 | BT móng đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,26 | m3 |
| 4 | SXLD Cốt thép móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14.076,6 | kg |
| 5 | BTTP đáy cống, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,3 | m3 |
| 6 | SXLD Cốt thép thân cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12.102,5 | kg |
| 7 | BTTP, BT thân cống, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,22 | m3 |
| 8 | SXLD Cốt thép đỉnh cống hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17.454,9 | kg |
| 9 | BTTP, BT bản nắp, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,3 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa thân cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 778,1 | m2 |
| Q | Cống hộp KT 2.5x1.8m | |||
| 1 | Phá dỡ công trình cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100,02 | m3 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện, K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 141,38 | m3 |
| 3 | BT lót móng đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 282,75 | m3 |
| 4 | SXLD Cốt thép móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74.228 | kg |
| 5 | BT thương phẩm móng cống, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 393,2 | m3 |
| 6 | SXLD Cốt thép thân cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59.068,8 | kg |
| 7 | BT thương phẩm thân cống, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 309,26 | m3 |
| 8 | SXLD Cốt thép đỉnh cống hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 89.187,5 | kg |
| 9 | BT thương phẩm nắp cống hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 393,2 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa thân cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.357,68 | m2 |
| R | Hố thu cống hộp | |||
| 1 | Đào móng hố thu, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 630,99 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 189 | m3 |
| 3 | Đệm xỉ nhiệt điện, K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,93 | m3 |
| 4 | BT thương phẩm lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,93 | m3 |
| 5 | BT móng hố thu, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,81 | m3 |
| 6 | SXLD Cốt thép móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.950 | kg |
| 7 | BT tường hố thu, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,69 | m3 |
| 8 | SXLD Cốt thép thân hố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7.550 | kg |
| 9 | BT cổ hố ga, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 10 | SXLD Cốt thép cổ hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 160 | kg |
| 11 | BT thương phẩm bản đậy, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,61 | m3 |
| 12 | SXLD Cốt thép bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5.910 | kg |
| 13 | Gia công thang sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 300 | kg |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt nắp composit đậy hố thu nắp tròn khung tròn 250KN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | Cái |
| 15 | Hoàn trả đồng hồ nhà dân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110 | cái |
| S | A.8 CỐNG HỘP KĐ 4.5x2m HẠ LƯU KHE CÁT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86,32 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66,91 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu BT xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,77 | m3 |
| T | Xây dựng cống hộp | |||
| 1 | Đào móng cống hộp, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 154 | m3 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện, K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | m3 |
| 3 | BT thương phẩm lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,2 | m3 |
| 4 | BT thương phẩm đáy cống, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,44 | m3 |
| 5 | BT thương phẩm tường cống, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,56 | m3 |
| 6 | BT thương phẩm bản nắp, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,44 | m3 |
| 7 | SXLD Cốt thép cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11.565,8 | kg |
| U | Mối nối thân cống | |||
| 1 | Thép ống mạ kẽm D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 2 | Tấm ngăn nước O250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,4 | m |
| 3 | Thép ống mạ kẽm D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,5 | m |
| 4 | Thép D12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 106,54 | kg |
| 5 | Bitum dẻo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | m3 |
| 6 | Cao su co giãn KT 2x2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,8 | m |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện bản vượt bê tông, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Cấu kiện |
| 8 | Đệm xỉ nhiệt điện, K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51 | m3 |
| 9 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,6 | m |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 131,4 | m2 |
| V | Hoàn trả mương 2 đầu | |||
| 1 | Đệm xỉ nhiệt điện, K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,8 | m3 |
| 4 | Xây lòng mương bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,04 | m3 |
| 5 | Đệm xỉ nhiệt điện, K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m3 |
| W | Mũ mố | |||
| 1 | SXLD Cốt thép mũ mố, DK cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | kg |
| 2 | BT mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| X | Bản đậy mương | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan bản đậy bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cấu kiện |
| Y | A.9 VỈA HÈ, VIÊN VỈA, RÃNH TAM GIÁC, VUỐT NỐI | |||
| Z | Rãnh tam giác | |||
| 1 | Đệm xỉ nhiệt điện, K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,19 | m3 |
| 2 | BT rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,19 | m3 |
| 3 | Cắt khe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,8 | m |
| 4 | Đệm xỉ nhiệt điện, K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,38 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt viên vỉa thẳng bê tông, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,2 | m |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt viên vỉa cong bê tông, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| AA | Vỉa hè | |||
| 1 | Đệm xỉ nhiệt điện, K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 2 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x4cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77 | m2 |
| AB | Hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Lớp thảm mặt đường BTN 12.5, Htb=7cm (Hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140 | m2 |
| 2 | Lớp bù vênh BTNC 12.5, Htb=4.75cm (Hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53 | m2 |
| 3 | BT thương phẩm mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,4 | m3 |
| 4 | Rải bạt dứa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 87 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, H=18cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | m3 |
| AC | A.10 BIỆN PHÁP THI CÔNG, ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biện pháp thi công, đảm bảo an toàn giao thông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| AD | A.11 CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG CN 22KV | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dao cách ly 24kV-630A chém ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt chống sét van 24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| AE | A.12 XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp xà dao cách ly + đỡ sứ đứng X-DCL+STG mạ kẽm nhúng nóng trọn bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt xà chống sét van + đỡ đầu cáp X-CSV+ĐC mạ kẽm nhúng nóng trọn bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ghế cách điện GCĐ mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt tay thao tác dao cách ly mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt thang trèo trọn bộ mạ kẽm nhúng nóng mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt xà phụ XP-1 mạ kẽm nhúng nóng trọn bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt xà phụ XP-2 mạ kẽm nhúng nóng trọn bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp và Lắp cổ đề ôm cáp ngầm trung thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | sứ |
| AF | Rãnh cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,64 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,54 | m3 |
| 3 | Rải cát đệm ống bảo vệ cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,25 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.530 | Viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,93 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,93 | m3 |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D195/150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống thép bảo vệ cáp DN200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,5 | m |
| 9 | Cung cấp và Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 10 | Cung cấp và làm Đầu cáp lực 22kV đến 35kV.Đầu cáp 3 pha ngoài trời co nguội 3x240mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 11 | Cung cấp và Ép đầu cốt SYG 240. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Đầu cốt |
| 12 | Cung cấp và Ép đầu cốt SYG-150. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Đầu cốt |
| 13 | Dây compusit | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | Dây |
| 14 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | Cái |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| AG | A.13 CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG CN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện hạ thế 9 công tơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Tủ |
| AH | A.14 XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| AI | Móng tủ điện hạ thế | |||
| 1 | Khung móng tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,36 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,25 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch thẻ 210x60 vào tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,58 | m3 |
| AJ | Tiếp địa an toàn R2C | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m3 |
| 2 | Cung cấp và Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Cọc |
| 3 | Cung cấp và Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,81 | kg |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m3 |
| AK | Tiếp địa R4C | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m3 |
| 2 | Cung cấp và Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Cọc |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,34 | kg |
| 4 | Dây đồng trần M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 6 | Bu lông đai ốc, vòng đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m3 |
| AL | Rãnh cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,52 | m3 |
| 3 | Rải cát đệm ống bảo vệ cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,33 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 158 | Viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,88 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,66 | m3 |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D105/80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 133 | m |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp DN130 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,5 | m |
| 10 | Cung cấp và Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 145 | m |
| 11 | Cung cấp và kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 12 | Cung cấp và kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x16mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 13 | Cung cấp làm và lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thế 95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 14 | Cung cấp và Lắp cổ đề. ôm cáp ngầm hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 15 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| AM | Công tác chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và Ép đầu cốt đồng M95. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | Đầu cốt |
| 4 | Cung cấp và Ép đầu cốt đồng M35. Tiết diện cáp <= 35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Đầu cốt |
| 5 | Đầu cốt đồng M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | Cái |
| 7 | Làm đầu cáp ngầm hạ thế vào nhà dân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| AN | Hệ thống biển báo an toàn | |||
| 1 | Biển tên tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 2 | Biển cấm lửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 3 | Biển báo an toàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| AO | A.15 XÂY DỰNG ĐƯƠNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cung cấp và dựng cột bê tông NPC.I.10-190-4.3kN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| AP | Móng cột M-10 | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,04 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,47 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| AQ | Móng cột MK-10 | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,81 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,22 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,43 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,16 | m3 |
| AR | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 139 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76 | m |
| AS | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp siết vặn xoắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 2 | Ốp cột F16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 3 | Đai thép + khóa đai không rỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | Cái |
| 4 | Ghíp điện đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 5 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56 | Cái |
| AT | Chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 1 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Làm đầu cáp ngầm hạ thế vào nhà dân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 4 | Cung cấp và Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 225 | m |
| 5 | Cung cấp và Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| AU | Đầu cốt các loại | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 3 | Ép đầu cốt đồng M35. Tiết diện cáp <= 35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| AV | A.16 ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cột NPC.I.10-190-4.3kN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| AW | Móng cột M-10 | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | 2,04 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,47 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| AX | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 159 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x16mm2 (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41 | m |
| AY | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp siết vặn xoắn 16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 2 | Ốp cột F16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 3 | Đai thép + khóa đai thép không rỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 4 | Ghíp các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 5 | Kẹp cáp 3 bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52 | Cái |
| AZ | Lắp đặt đèn + cần đèn chiếu sáng (tận dụng) | |||
| 1 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn <= 2,8 m (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cần đèn |
| 2 | Lắp choá đèn cao sáp sudium (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện bắt cần đèn chiếu sáng mạ kẽm nhúng nóng trọn bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn 8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| BA | Móng cột đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,64 | m3 |
| 4 | Khung móng cột đèn chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,46 | m3 |
| BB | Tiếp địa an toàn R1C | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 2 | Cung cấp và Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,42 | kg |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cọc |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| BC | Tiếp địa lặp lại R4C | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cọc |
| 3 | Cung cấp và Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,42 | kg |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đèn led 90W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53 | m |
| 7 | Cung cấp và Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57 | m |
| BD | Công việc chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp và Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/PVC-3x2,5mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 2 | Làm đầu cáp khô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | đầu cáp |
| 3 | Luồn cáp cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | đầu cáp |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bảng |
| 5 | Lắp cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cửa |
| 6 | Đầu cốt đồng M10,M2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| BE | A.17 THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐƯỜNG CN 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | 1 pha |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| BF | A.18 THÍ NGHIỆM VẬT TƯ ĐƯỜNG CN 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1 sợi, 1 ruột |
| BG | A.19 THÍ NGHIỆM VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | 1 sợi, 1 ruột |
| BH | A.20 THÍ NGHIỆM VẬT TƯ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột đèn chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| BI | 21. THU HỒI VẬT TƯ | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột <= 14m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 cột |
| 2 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1 cột |
| 3 | Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Thu hồi sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 15-22kV, cột tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | sứ |
| 5 | Thu hồi dây. Tiết diện dây <= 150mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 247 | m |
| 6 | Thu hồi dây. Tiết diện dây <= 95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 189 | m |
| 7 | Thu hồi dây. Tiết diện dây <= 16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 145,2 | m |
| 8 | Thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4kV, trên cột (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Mvar |
| 9 | Thu hồi đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Cần đèn các loại (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 10 | Thu hồi đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Cần đèn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Chao, chụp và các chóa đèn các loại (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 12 | Thu hồi đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Chao, chụp và các chóa đèn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi