Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200647823-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đan Phượng
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200609795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn xã Đồng Tháp và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 16:03:00 đến ngày 2020-06-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,116,826,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
B CÔNG TÁC ĐẤT
1 Đào nền đường + khuôn đường-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,74 m3
2 Bóc hữu cơ nền đường-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,931 100m3
4 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,038 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,213 100m3
6 Mua Đất đắp K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,632 m3
C CÔNG TÁC MẶT
1 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,1 m3
2 Cát vàng tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,15 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,514 100m3
4 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m2
D HÈ ĐƯỜNG
1 Lát gạch block, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,42 m2
2 Cát vàng tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,171 m3
3 Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,56 m3
4 Bê tông bó vỉa, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
5 Bê tông đệm móng bó vỉa, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,59 m3
6 Cốt thép viên hàm ếch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
7 Ván khuôn lót móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,604 100m2
8 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,113 100m2
9 Lưới chắn rác bằng gang, kích thước 74x17,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Xây bó hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,22 m3
11 Bê tông lót móng hè và ô trồng cây, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,226 m3
12 Trồng cây bóng mất (Phượng, diệp) đường kính gốc 10-15cm, cao 4-5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cây
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,299 m3
14 Đất màu trồng cây (tận dụng đất hữu cơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,744 m3
15 Đào đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,792 m3
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng rãnh-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,777 m3
2 Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,781 100m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 100m2
4 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,685 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 tấn
6 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,071 m3
7 Bê tông mũ rãnh, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,371 m3
8 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,407 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,68 m2
10 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,6 m2
11 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 100m2
12 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,645 m3
13 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,059 tấn
14 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 231 1cấu kiện
15 Đào móng-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,28 m3
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 100m3
17 Ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100m2
18 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
19 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51 m3
20 Bê tông mũ rãnh, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,617 m3
21 Cốt thép mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
22 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,7 m2
24 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
25 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100m2
26 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,116 m3
27 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 tấn
28 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 1cấu kiện
29 Đào móng hố ga-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,514 m3
30 Đắp đất trả móng hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
31 Bê tông lót móng hố ga, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,446 m3
32 Bê tông mũ mố hố ga, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,873 m3
33 Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,333 m3
34 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
35 Ván khuôn mũ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
36 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
37 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
38 Cốt thép mũ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
39 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,539 m3
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,74 m2
41 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,23 m2
42 Song chắn rác (tại ga thu nước mưa) bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
43 Lắp đặt tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1cấu kiện
44 Lắp đặt tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
F CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
2 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 100m
4 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, ĐK <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp dặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt rắc co, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
14 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
15 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 100m
16 Lưu lượng nước thử áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 m3
17 Khử trùng ống nước, ĐK <100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 100m
18 Đào móng cấp nước-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,919 m3
19 Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,809 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->