Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công cải tạo phần xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200646288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Du lịch Hà Nội - Công ty TNHH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công cải tạo phần xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200632452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Đầu tư phát triển của Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 15:48:00 đến ngày 2020-06-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,413,519,953 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHU NHÀ HÀNG | |||
| 1 | Bạt che chắn bụi phạm vi sửa chữa cải tạo công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 62,18 | m2 |
| 2 | Lắp dựng khung vách , bảo vệ che chắn bức tranh cổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp dựng giàn giáo thi công nội thất chiều cao <=6m (TT giáo ở công trường 2 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2,05 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa cũ hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 48,67 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách gỗ ốp tường + tủ âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 41,19 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ quầy lễ tân kết cấu phức tạp (bê tông kết hợp gạch xây, gỗ đá)+ Hạ cốt nền phạm vi quầy lễ tân | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | gói |
| 7 | Tháo dỡ chi tiết hoa văn đầu cột, đục tẩy lớp gạch, vữa trát vỏ cột phù hợp với tiết diện theo thiết kế (khối lượng không xác định) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 16 | công |
| 8 | Công tác tháo dỡ tủ điện tổng kết cấu phức tạp, liên qua phạm vi cấp điện khu vực khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | gói |
| 9 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + đèn chiếu sáng (không bao gồm phần ngầm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | gói |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống quạt thông gió | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | gói |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 24,3 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 266,52 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 8,53 | m3 |
| 14 | Phá dỡ bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 198,81 | m2 |
| 16 | Phá dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 51,07 | md |
| 17 | Phá dỡ sàn chi tiết phào chỉ, trụ lửng ngoài mặt tiền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | gói |
| 18 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 45,5 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 45,5 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 45,5 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 45,5 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 45,5 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7,39 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 8,89 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 30 | Con tiện đổ bê tông cốt thép cấu kiện đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 20 | con |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 102,38 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn tường , lớp vữa trát bong bục dộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 32,62 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 217,49 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 217,49 | m2 |
| 35 | Sơn ngoài hoàn trả phạm vi phá dỡ mặt tiền mái sảnh. Lan can con tiện. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 59,3 | m2 |
| 36 | Cán nền bằng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 198,81 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 198,81 | m2 |
| 38 | Gạch lát viền hoa văn trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 63,53 | md |
| 39 | Lát viền đá chân cột bản rộng 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 21,6 | md |
| 40 | Lát viền gạch vị trí cửa bản rộng 330 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 16,05 | md |
| 41 | Lát đá Granite sảnh chính, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao :Tấm Gyproc 9mm khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 251,22 | m2 |
| 43 | Phào trang trí trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 163,67 | md |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 251,22 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 251,22 | m2 |
| 46 | Cung cấp, Lắp dựng khuôn cửa kép gỗ tự nhiên nhóm II, sơn Pu màu sắc theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 53,98 | md |
| 47 | Cung cấp, Lắp dựng khuôn cửa đơn < 150mm gỗ tự nhiên nhóm II, sơn Pu màu sắc theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 55,94 | md |
| 48 | Cung cấp, Lắp dựng cánh cửa (gỗ nhóm II) pano gỗ - kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 23,32 | m2 |
| 49 | Lắp dựng vách gỗ kính 12ly vách cố định | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 29,91 | m2 |
| 50 | Cung cấp lắp dựng nẹp cửa : gỗ tự nhiên sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 132,41 | m2 |
| 51 | Nẹp bo góc mặt ngoài vách cố định gỗ kính, gỗ nhóm II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 43,94 | md |
| 52 | Bộ phụ kiện tay nắm cho sảnh chính (theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Bộ phụ kiện đồng bộ cửa sảnh phụ ( clemon, tay nắm, bản lề) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Bộ phụ kiện cửa đồng bộ cửa ra vào khu vực chế biến | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Ốp phào đầu cột trang trí pc1 gỗ tự nhiên sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 19,2 | md |
| 56 | Ốp phào chân cột trang trí pc2 gỗ tự nhiên sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 19,2 | md |
| 57 | Ốp phào thân cột pc3 (gỗ tự nhiên hoặc composite ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 165,12 | md |
| 58 | Phào trang trí tường PU -40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 287,13 | md |
| 59 | Phào trang trí tường PU -60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 37,71 | md |
| 60 | Phào chân tường P4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 41,33 | md |
| 61 | Vệ sinh công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Gói |
| 62 | Đèn Downlight D110-12W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 77 | bộ |
| 63 | Đèn gắn tường 14W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 64 | Đèn led dây hắt trần 7W/m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 120 | bộ |
| 65 | Đèn chùm trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 66 | Quạt thông gió âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Công tắc 1 chiều 3 phím 250V-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Công tắc 1 chiều 4 phím 250V-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 71 | Attomat chống rò MCB 63A-3P-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Attomat RCBO 20A-1P-30MA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Attomat MCB 32A-1P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Attomat MCB 16A-1P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Bảng điện 24 Module | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | bảng |
| 76 | Máng cáp điện nặng KT 200X100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 77 | Máng cáp điện nhẹ KT 200X100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 78 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 79 | Dây CU/PVC (1x6)mm2 - dây đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 220 | m |
| 80 | Dây CU/PVC (1x6)mm2 - dây đen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 220 | m |
| 81 | Dây CU/PVC (1x4)mm2 - dây đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 400 | m |
| 82 | Dây CU/PVC (1x4)mm2 - dây đen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 400 | m |
| 83 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 - dây đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1.100 | m |
| 84 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 - dây đen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 900 | m |
| 85 | Dây tiếp địa E (1x16)mm2 - dây vàng xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 86 | Dây tiếp địa E (1x6)mm2 - dây vàng xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 220 | m |
| 87 | Dây tiếp địa E (1x4)mm2 - dây vàng xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 400 | m |
| 88 | Ống chống cháy luồn dây D25 (đã bao gồm cắt đục, trát đóng lưới trả - đối với ống ngầm tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 600 | m |
| 89 | Ống ruột gà luồn dây D16 (đã bao gồm cắt đục, trát đóng lưới trả - đối với ống ngầm tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 350 | m |
| 90 | Măng xông D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 400 | cái |
| 91 | Hộp chia 1 ngã | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 85 | hộp |
| 92 | Hộp chia 2 ngã thẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 120 | hộp |
| 93 | Hộp chia 3 ngã | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 50 | hộp |
| 94 | Đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 30 | bộ |
| 95 | Kẹp C D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 600 | bộ |
| 96 | Vật liệu phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | lô |
| 97 | Hệ thống cấp thoát nước chậu rửa (chỉ bao ống) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Vật tư phụ (xiphong, ống ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | lô |
| B | HẠNG MỤC: PHÒNG 203 - 204, 205 - 206, 207 – 208 | |||
| 1 | Lắp dựng giàn giáo thi công nội thất chiều cao <=6m (TT giáo ở công trường 2 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2,04 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 30 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bàn đá đựng Lavabo (chậu rửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | gói |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống nước + hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | gói |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển toàn bộ thiết bị vệ sinh phòng tắm -WC + điện, nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | gói |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 136,75 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 19,21 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 108,3 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 51,71 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp tôn nền nhà vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ len gỗ chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 118,91 | m |
| 16 | Tháo dỡ sàn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 152,2 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 482,95 | m2 |
| 18 | Đóng bao vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 494,78 | bao |
| 19 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 55 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 55 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 55 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 55 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 55 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2,87 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 149,14 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 530,2 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 122,24 | m2 |
| 28 | Tôn nền bằng vữa xi măng cát mác 75 dày 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (tạm tính) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 20,35 | m2 |
| 30 | Dán màng chống thấm Lemax (vén chân tường 400mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 27,02 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 20,06 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 11,38 | m2 |
| 34 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 54,63 | m2 |
| 35 | Len (phào) gỗ ốp tường: gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 32 | md |
| 36 | Lát nền, sàn bằng đá Công nghiệp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm :Tấm Gyproc 9mm khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 170,5 | m2 |
| 38 | Thi công vách thạch cao chịu ẩm 1 mặt: Tấm Uco dày 9mm khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6,42 | m2 |
| 39 | Phào trang trí trần thạch cao kt 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 52,89 | md |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 196,55 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 lớp phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 726,75 | 1m2 |
| 42 | Thăm trần 0,6x0,6: Lỗ thăm trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Khoan rút lõi sàn phục vụ thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7 | lỗ khoan |
| 44 | Sika chèm xảm lỗ khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7 | lỗ khoan |
| 45 | Vách kính cường lực dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 25,05 | m2 |
| 46 | Bản lề Inox SUS 304. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 47 | Định vị Inox SUS 304. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 48 | Tay nắm kính SUS 304. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Bộ giằng kính SUS 304. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12 | m |
| 50 | Gioăng từ chắn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 51 | Gioăng thường chắn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 52 | Cung cấp, lắp dựng Khuôn cửa gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 64,14 | md |
| 53 | Cung cấp, lắp dựng cánh Cửa gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 20,29 | m2 |
| 54 | Cung cấp lắp dựng nẹp cửa gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 42,94 | md |
| 55 | Sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 74,13 | m2 |
| 56 | Bản lề Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 57 | Khóa cửa tay nắm tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 58 | Hệ khung xương gỗ tự nhiên kết hợp hệ thép hộp đỡ vách | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,2 | m |
| 59 | Vách CNC gỗ ngăn phòng: khung gỗ tự nhiên, bề mặt MDF dán Veneer sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 60 | Vệ sinh công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | gói |
| 61 | Đèn Downlight D110-12W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 36 | bộ |
| 62 | Đèn sưởi 2 bóng (không điều khiển) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 63 | Đèn hắt gương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 64 | Đèn trang trí đèn chùm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Quạt trần 4 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 66 | Đèn trang trí gắn tường 14w | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 67 | Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A Sino | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 68 | Công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A Sino | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10A Sino | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Công tắc 1 chiều 3 phím | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Ổ cắm đơn chống nước loại 3 cực 250V - 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 51 | cái |
| 73 | Attomat chống rò MCB 32A-2P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Attomat RCBO 20A-2P-30MA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Attomat RCBO 16A-2P-30MA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 76 | Attomat MCB 16A-1P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Attomat MCB 10A-1P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Bộ khởi động từ 32A cắm tủ Module | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Khe cắm thẻ từ S68/501 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Bảng điện vỏ14 Module | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | bảng |
| 81 | Quạt thông gió âm trần 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Attomat bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 - dây đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 570 | m |
| 84 | Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 - dây đen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 570 | m |
| 85 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 - dây đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 660 | m |
| 86 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 - dây đen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 600 | m |
| 87 | Dây tiếp địa E (1x2.5)mm2 - dây vàng xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 570 | m |
| 88 | Ống chống cháy luồn dây D20, đã bao gồm cắt, đục, đóng lưới, trát chám ván bề mặt (đối với phần ống ngầm tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 870 | m |
| 89 | Măng xông D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 270 | cái |
| 90 | Hộp chia 1 ngã | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 15 | hộp |
| 91 | Hộp chia 2 ngã vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 15 | hộp |
| 92 | Hộp chia 2 ngã thẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 18 | hộp |
| 93 | Hộp chia 3 ngã | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 9 | hộp |
| 94 | Đế âm chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 96 | hộp |
| 95 | Kẹp C D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 150 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt sen cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đặt bồn tắm nằm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt xi phông bồn tắm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 102 | Lắp đặt phễu thu sàn ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Bình nước nóng 50l | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 106 | Ống lạnh PPR - PN10 D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 107 | Ống lạnh PPR - PN10 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 108 | Ống nóng PPR - PN20 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 109 | Cút 90 độ nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Cút 90 độ nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Cút 90 độ nhựa ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 54 | cái |
| 112 | Tê nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 113 | Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 114 | Tê thu nhựa PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 115 | Côn thu nhựa PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 116 | Rắc co nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 117 | Măng xông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 118 | Nút bịt PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 42 | cái |
| 119 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 120 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 121 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 122 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 123 | Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 124 | Tê thu nhựa UPVC 45 độ (Y) D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 125 | Tê thu nhựa UPVC 90 độ D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 126 | Tê thu nhựa UPVC 90 độ D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 127 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 128 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 60 | cái |
| 129 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 130 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 131 | Cút nhựa UPVN 90độ D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 132 | Côn thu nhựa UPVC D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 133 | Côn thu nhựa UPVC D90/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 134 | Nút bịt D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Nút bịt D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 136 | Nút bịt D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Nút bịt D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 138 | Xi phông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 139 | Kép Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 54 | cái |
| 140 | Dây cấp + van khoa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRẦN NHÀ HÀNG (TẦNG 1) PHỤC VỤ THI CÔNG HT CẤP THOÁT NƯỚC TẦNG 2 PHỐ LÝ THƯỜNG KIỆT | |||
| 1 | Lắp dựng giàn giáo thi công nội thất chiều cao <=6m (TT giáo ở công trường 2 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 100 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm :Tấm Gyproc 9mm khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 100 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 100 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 100 | 1m2 |
| 11 | Vệ sinh công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Gói |
| 12 | Căng bạt Hiflex dựng trên khung xương thép hộp bảo vệ vệ sinh công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG 209 | |||
| 1 | Lắp dựng giàn giáo thi công nội thất chiều cao <=6m (TT giáo ở công trường 2 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,61 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bàn đá đựng Lavabo (chậu rửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | gói |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống nước + hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | gói |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển toàn bộ thiết bị vệ sinh phòng tắm -WC + điện, nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | gói |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 59,22 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 25,95 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch trong khu WC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7,99 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp tôn nền nhà vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ len gỗ chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 30,96 | m |
| 16 | Tháo dỡ sàn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 51,21 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 96,46 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 9,97 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 9,97 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 9,97 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 9,97 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 9,97 | m3 |
| 23 | Đóng bao vận chuyển (6 phòng tầng 2 còn lại đóng 494 bao) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 90 | bao |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,04 | Tấn |
| 25 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tường đá 1x2, chiều dày<=45cm, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 31,51 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 96,46 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 10,65 | m2 |
| 31 | Tôn nền bằng vữa xi măng cát mác 75 dày 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 5,54 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 5,54 | m2 |
| 33 | Dán màng chống thấm Lemax (vén chân tường 400mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 5,54 | m2 |
| 36 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 51,22 | m2 |
| 37 | Len (phào) gỗ ốp tường: gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 33,45 | md |
| 38 | Nẹp Inox cao cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,76 | m |
| 39 | Len (phào) gỗ chân tường: gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 30,96 | md |
| 40 | Lát nền, sàn bằng đá công nghiệp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,37 | m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm :Tấm Gyproc 9mm khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 60,73 | m2 |
| 42 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6,95 | m2 |
| 43 | Phào trang trí trần thạch cao kt 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 39,98 | md |
| 44 | Phào trang trí PU kt 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 122,34 | m |
| 45 | Phào trang trí pu kt 30mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 86,6 | m |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 140,24 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 140,24 | 1m2 |
| 48 | Thăm trần 0,6x0,6: Lỗ thăm trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Khoan rút lõi phục vụ thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7 | lỗ khoan |
| 50 | Sika chèm xảm lỗ khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7 | lỗ khoan |
| 51 | Vách kính cường lực dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 52 | Bản lề Inox SUS 304. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Định vị Inox SUS 304. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Tay nắm kính SUS 304. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Bộ giằng kính SUS 304. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4,08 | m |
| 56 | Gioăng từ chắn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4 | m |
| 57 | Gioăng thường chắn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4 | m |
| 58 | Cung cấp Khuôn cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 15,99 | md |
| 59 | Cung cấp Cửa gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4,97 | m2 |
| 60 | Cung cấp lắp dựng nẹp cửa gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 31,98 | md |
| 61 | Sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 18,03 | m2 |
| 62 | Bản lề Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Khóa cửa tay nắm tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 64 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 15,99 | m cấu kiện |
| 65 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4,97 | m2 cấu kiện |
| 66 | Vách CNC gỗ ngăn phòng: khung gỗ tự nhiên, bề mặt MDF dán Veneer sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 18,08 | m2 |
| 67 | Vệ sinh công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | gói |
| 68 | Đèn Downlight D110-12W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 11 | bộ |
| 69 | Đèn sưởi 2 bóng (không điều khiển) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Đèn hắt gương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Đèn trang trí đèn chùm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Quạt trần 4 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Đèn Led dây hắt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 74 | Nguồn đèn led | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | nguồn |
| 75 | Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Công tắc 2 chiều 3 phím 250V-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Ổ cắm đơn chống nước loại 3 cực 250V - 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 81 | Attomat chống rò MCB 32A-2P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Attomat RCBO 20A-2P-30MA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Attomat RCBO 16A-2P-30MA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Attomat MCB 16A-1P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Attomat MCB 10A-1P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Bộ khởi động từ 32A cắm tủ Module | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Khe cắm thẻ từ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Bảng điện vỏ sino 14 Module | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bảng |
| 89 | Quạt thông gió âm trần 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Attomat bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 - dây đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 92 | Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 - dây đen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 93 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 - dây đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 140 | m |
| 94 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 - dây đen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 95 | Dây tiếp địa E (1x2.5)mm2 - dây vàng xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 96 | Ống chống cháy luồn dây D20 đã bao gồm cắt, đục, đóng lưới, trát chám vá hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 195 | m |
| 97 | Măng xông D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 60 | cái |
| 98 | Hộp chia 1 ngã | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 5 | hộp |
| 99 | Hộp chia 2 ngã vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | hộp |
| 100 | Hộp chia 2 ngã thẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 101 | Hộp chia 3 ngã | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4 | hộp |
| 102 | Đế âm chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 20 | hộp |
| 103 | Kẹp C D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 25 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt sen cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt bồn tắm nằm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt Sen tắm bồn đặt sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt phễu thu sàn ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Bình nước nóng 50l | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Ống lạnh PPR - PN10 D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 115 | Ống lạnh PPR - PN10 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 116 | Ống nóng PPR - PN20 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 117 | Cút 90 độ nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Cút 90 độ nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Cút 90 độ nhựa ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 120 | Tê nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Tê thu nhựa PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Côn thu nhựa PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Rắc co nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Măng xông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Nút bịt PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 127 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 128 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 129 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 130 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 131 | Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Tê thu nhựa UPVC 45 độ (Y) D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Tê thu nhựa UPVC 90 độ D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Tê thu nhựa UPVC 90 độ D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 136 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 137 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Cút nhựa UPVN 90độ D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Côn thu nhựa UPVC D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Côn thu nhựa UPVC D90/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Nút bịt D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Nút bịt D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Nút bịt D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Nút bịt D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Xi phông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Kép Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 148 | Dây cấp + van khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG 210 | |||
| 1 | Lắp dựng giàn giáo thi công nội thất chiều cao <=6m (TT giáo ở công trường 2 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Phòng |
| 6 | Tháo dỡ bàn đá đựng Lavabo (chậu rửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | gói |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống nước + hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | gói |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển toàn bộ thiết bị vệ sinh phòng tắm -WC + điện, nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | gói |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 36,35 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 22,25 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6,45 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ len gỗ chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 24,61 | m |
| 15 | Tháo dỡ sàn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 29,91 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 84,46 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7,01 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7,01 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7,01 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7,01 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7,01 | m3 |
| 22 | Đóng bao vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 90 | bao |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,004 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tường đá 1x2, chiều dày<=45cm, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 25,56 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 86,03 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 23,82 | m2 |
| 30 | Tôn nền bằng vữa xi măng cát mác 75 dày 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6,45 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6,45 | m2 |
| 32 | Dán màng chống thấm Lemax (vén chân tường 400mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 10,26 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 10,26 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6,45 | m2 |
| 35 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 29,91 | m2 |
| 36 | Len (phào) gỗ chân tường: gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 25,41 | md |
| 37 | Lát nền, sàn bằng đá công nghiệp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,52 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm :Tấm Gyproc 9mm khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 37,51 | m2 |
| 39 | Phào trang trí trần thạch cao kt 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 22,04 | md |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 95,77 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 95,77 | 1m2 |
| 42 | Thăm trần 0,6x0,6: Lỗ thăm trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Khoan rút lõi phục vụ thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7 | lỗ khoan |
| 44 | Sika chèm xảm lỗ khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7 | lỗ khoan |
| 45 | Vách kính cường lực dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7,35 | m2 |
| 46 | Bản lề Inox SUS 304. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Định vị Inox SUS 304. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Tay nắm kính SUS 304. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Bộ giằng kính SUS 304. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3,68 | m |
| 50 | Gioăng từ chắn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4 | m |
| 51 | Gioăng thường chắn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4 | m |
| 52 | Cung cấp Khuôn cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 10,69 | md |
| 53 | Cung cấp Cửa gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3,38 | m2 |
| 54 | Cung cấp lắp dựng nẹp cửa gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 21,38 | md |
| 55 | Sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12,17 | m2 |
| 56 | Bản lề Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 57 | Khóa cửa tay nắm tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 58 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 10,69 | md |
| 59 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3,38 | m2 |
| 60 | Vệ sinh công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | gói |
| 61 | Đèn Downlight D110-12W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 62 | Đèn sưởi 2 (không điều khiển) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Đèn hắt gương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Đèn trang trí đèn chùm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0 | bộ |
| 65 | Quạt trần 4 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Đèn Led dây hắt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0 | m |
| 67 | Nguồn đèn led | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0 | nguồn |
| 68 | Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Công tắc 1 chiều 3 phím | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0 | cái |
| 70 | Công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Công tắc 2 chiều 3 phím 250V-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0 | cái |
| 72 | Ổ cắm đơn chống nước loại 3 cực 250V - 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 74 | Attomat chống rò MCB 32A-2P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Attomat RCBO 20A-2P-30MA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Attomat RCBO 16A-2P-30MA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Attomat MCB 16A-1P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Attomat MCB 10A-1P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Bộ khởi động từ 32A cắm tủ Module | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Khe cắm thẻ từ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Bảng điện vỏ 14 Module | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bảng |
| 82 | Quạt thông gió âm trần 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Attomat bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 - dây đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 85 | Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 - dây đen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 86 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 - dây đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 140 | m |
| 87 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 - dây đen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 88 | Dây tiếp địa E (1x2.5)mm2 - dây vàng xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 89 | Ống chống cháy luồn dây D20, đã bao gồm cắt, đục, đóng lưới, trát chám vá hoàn thiện (đối với ống ngầm tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 170 | m |
| 90 | Ống chống cháy luồn dây D16, đã bao gồm cắt, đục, đóng lưới, trát chám vá hoàn thiện (đối với ống ngầm tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 25 | m |
| 91 | Măng xông D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 63 | cái |
| 92 | Hộp chia 1 ngã | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | hộp |
| 93 | Hộp chia 2 ngã vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 5 | hộp |
| 94 | Hộp chia 2 ngã thẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 95 | Hộp chia 3 ngã | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 96 | Đế âm chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 15 | hộp |
| 97 | Kẹp C D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 25 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt sen cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt bồn tắm nằm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt xi phông bồn tắm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt phễu thu sàn ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Bình nước nóng 50l | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Ống lạnh PPR - PN10 D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 109 | Ống lạnh PPR - PN10 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 110 | Ống nóng PPR - PN20 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 111 | Cút 90 độ nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Cút 90 độ nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 113 | Cút 90 độ nhựa ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 114 | Tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Tê thu nhựa PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Côn thu nhựa PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Rắc co nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Măng xông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Nút bịt PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 121 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 122 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 123 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 124 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 125 | Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 126 | Tê thu nhựa UPVC 45 độ (Y) D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Tê thu nhựa UPVC 90 độ D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Tê thu nhựa UPVC 90 độ D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 129 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 130 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 131 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 132 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Cút nhựa UPVN 90độ D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 134 | Côn thu nhựa UPVC D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Côn thu nhựa UPVC D90/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Nút bịt D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Nút bịt D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 138 | Nút bịt D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Nút bịt D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Xi phông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG 211 | |||
| 1 | Lắp dựng giàn giáo thi công nội thất chiều cao <=6m (TT giáo ở công trường 2 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Phòng |
| 6 | Tháo dỡ bàn đá đựng Lavabo (chậu rửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | gói |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống nước + hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | gói |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển toàn bộ thiết bị vệ sinh phòng tắm -WC + điện, nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | gói |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 32,29 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 18,84 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 5,9 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ len gỗ chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 23,03 | m |
| 15 | Tháo dỡ sàn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 33,39 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 75,95 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7,58 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7,58 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7,58 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7,58 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7,58 | m3 |
| 22 | Đóng bao vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 90 | bao |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, d <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,002 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn gia cố lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tường đá 1x2, chiều dày<=45cm, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,81 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 22,83 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 51,67 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 26,96 | m2 |
| 30 | Tôn nền bằng vữa xi măng cát mác 75 dày 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6,7 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6,7 | m2 |
| 32 | Dán màng chống thấm Lemax (vén chân tường 400mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 11,27 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 11,27 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6,7 | m2 |
| 35 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 31,67 | m2 |
| 36 | Len (phào) gỗ ốp tường: gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 31,48 | md |
| 37 | Len (phào) gỗ chân tường: gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 23,02 | md |
| 38 | Lát nền, sàn bằng đá công nghiệp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,37 | m2 |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm :Tấm Gyproc 9mm khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 44,02 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bảvào cột,dầm,trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 97,68 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 97,68 | 1m2 |
| 42 | Thăm trần 0,6x0,6: Lỗ thăm trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Khoan rút lõi phục vụ thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7 | lỗ khoan |
| 44 | Sika chèm xảm lỗ khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7 | lỗ khoan |
| 45 | Vách kính cường lực dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6,46 | m2 |
| 46 | Bản lề Inox SUS 304. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Định vị Inox SUS 304. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Tay nắm kính SUS 304. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Bộ giằng kính SUS 304. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6,46 | m |
| 50 | Gioăng từ chắn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4 | m |
| 51 | Gioăng thường chắn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4 | m |
| 52 | Cung cấp Khuôn cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 11,26 | md |
| 53 | Cung cấp Cửa gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3,38 | m2 |
| 54 | Cung cấp lắp dựng nẹp cửa gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 22,52 | md |
| 55 | Sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 9,69 | m2 |
| 56 | Bản lề Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Khóa cửa tay nắm tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 11,26 | md |
| 59 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3,38 | m2 |
| 60 | Vách CNC gỗ ngăn phòng: khung gỗ tự nhiên, bề mặt MDF dán Veneer sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 61 | Vệ sinh công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | gói |
| 62 | Đèn Downlight D110-12W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 63 | Đèn sưởi 2 bóng (không điều khiển) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Đèn hắt gương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Đèn trang trí đèn chùm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Quạt trần 4 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Đèn Led dây hắt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 68 | Nguồn đèn led | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | nguồn |
| 69 | Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Công tắc 2 chiều 3 phím 250V-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Ổ cắm đơn chống nước loại 3 cực 250V - 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Attomat chống rò MCB 32A-2P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Attomat RCBO 20A-2P-30MA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Attomat RCBO 16A-2P-30MA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Attomat MCB 16A-1P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Attomat MCB 10A-1P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Bộ khởi động từ 32A cắm tủ Module | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Khe cắm thẻ từ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Bảng điện vỏ 14 Module | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bảng |
| 82 | Quạt thông gió âm trần 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Attomat bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 - dây đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 85 | Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 - dây đen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 86 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 - dây đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 140 | m |
| 87 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 - dây đen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 88 | Dây tiếp địa E (1x2.5)mm2 - dây vàng xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 89 | Ống chống cháy luồn dây D20 đã bao gồm cắt đục, đóng lưới, trát chám hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 195 | m |
| 90 | Măng xông D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 60 | cái |
| 91 | Hộp chia 1 ngã | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4 | hộp |
| 92 | Hộp chia 2 ngã vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4 | hộp |
| 93 | Hộp chia 2 ngã thẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 94 | Hộp chia 3 ngã | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0 | hộp |
| 95 | Đế âm chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 20 | hộp |
| 96 | Kẹp C D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 25 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt sen cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt bồn tắm nằm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt xi phông bồn tắm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phễu thu sàn ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Bình nước nóng 50l | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Ống lạnh PPR - PN10 D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 108 | Ống lạnh PPR - PN10 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 109 | Ống nóng PPR - PN20 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 110 | Cút 90 độ nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Cút 90 độ nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Cút 90 độ nhựa ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 113 | Tê nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Tê thu nhựa PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Côn thu nhựa PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Rắc co nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Măng xông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Nút bịt PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 120 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 121 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 122 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 123 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 124 | Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Tê thu nhựa UPVC 45 độ (Y) D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Tê thu nhựa UPVC 90 độ D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Tê thu nhựa UPVC 90 độ D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 129 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 130 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Cút nhựa UPVN 90độ D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Côn thu nhựa UPVC D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Côn thu nhựa UPVC D90/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Nút bịt D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Nút bịt D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Nút bịt D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Nút bịt D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Xi phông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Kép Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 141 | Dây cấp + van khoa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: PHÒNG 212 | |||
| 1 | Lắp dựng giàn giáo thi công nội thất chiều cao <=6m (TT giáo ở công trường 2 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Phòng |
| 6 | Tháo dỡ bàn đá đựng Lavabo (chậu rửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | gói |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống nước + hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | gói |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển toàn bộ thiết bị vệ sinh phòng tắm -WC + điện, nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | gói |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 50,56 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 18,97 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 5,53 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ len gỗ chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 27,17 | m |
| 14 | Tháo dỡ sàn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 45,03 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 94,74 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7,58 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7,58 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7,58 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7,58 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7,58 | m3 |
| 21 | Đóng bao vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 100 | bao |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,002 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tường đá 1x2, chiều dày<=45cm, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 18,94 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 21,38 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 66,88 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 18,96 | m2 |
| 29 | Tôn nền bằng vữa xi măng cát mác 75 dày 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 5,53 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 5,53 | m2 |
| 31 | Dán màng chống thấm Lemax (vén chân tường 400mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 8,86 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 8,86 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 5,53 | m2 |
| 34 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 45,03 | m2 |
| 35 | Len (phào) gỗ ốp tường: gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 37 | md |
| 36 | Len (phào) gỗ chân tường: gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 27,17 | md |
| 37 | Lát nền, sàn bằng đá công nghiệp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm :Tấm Gyproc 9mm khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 53,72 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 113,82 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 113,82 | 1m2 |
| 41 | Thăm trần 0,6x0,6: Lỗ thăm trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Khoan rút lõi cho thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7 | lỗ khoan |
| 43 | Sika chèm xảm lỗ khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7 | lỗ khoan |
| 44 | Vách kính cường lực dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7,55 | m2 |
| 45 | Bản lề Inox SUS 304. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Định vị Inox SUS 304. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Tay nắm kính SUS 304. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Bộ giằng kính SUS 304. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3,78 | m |
| 49 | Gioăng từ chắn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | m |
| 50 | Gioăng thường chắn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | m |
| 51 | Khuôn cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 11,26 | md |
| 52 | Cửa gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3,38 | m2 |
| 53 | Cung cấp lắp dựng nẹp cửa gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 22,52 | md |
| 54 | Sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 9,69 | m2 |
| 55 | Bản lề Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Khóa cửa tay nắm tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 11,26 | m cấu kiện |
| 58 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3,38 | m2 cấu kiện |
| 59 | Vách CNC gỗ ngăn phòng: khung gỗ tự nhiên, bề mặt MDF dán Veneer sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 60 | Vệ sinh công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Gói |
| 61 | Đèn Downlight D110-12W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 62 | Đèn sưởi 2 bóng (không điều khiển) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Đèn hắt gương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Đèn trang trí đèn chùm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Quạt trần 4 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Đèn Led dây hắt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 67 | Nguồn đèn led | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | nguồn |
| 68 | Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Ổ cắm đơn chống nước loại 3 cực 250V - 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 73 | Attomat chống rò MCB 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Attomat RCBO 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Attomat RCBO 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Attomat MCB 16A-1P-6KA – Sino hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Attomat MCB 10A-1P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Bộ khởi động từ 32A cắm tủ Module | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Khe cắm thẻ từ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Bảng điện vỏ 14 Module | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bảng |
| 81 | Quạt thông gió âm trần 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Attomat bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 - dây đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 84 | Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 - dây đen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 85 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 - dây đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 140 | m |
| 86 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 - dây đen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 87 | Dây tiếp địa E (1x2.5)mm2 - dây vàng xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 88 | Ống chống cháy luồn dây D20, đã bao gồm cắt, đục, đóng lưới, trát hoàn thiện bề mặt. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 195 | m |
| 89 | Măng xông D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 60 | cái |
| 90 | Hộp chia 1 ngã | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | hộp |
| 91 | Hộp chia 2 ngã vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 5 | hộp |
| 92 | Hộp chia 2 ngã thẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4 | hộp |
| 93 | Hộp chia 3 ngã | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 94 | Đế âm chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 20 | hộp |
| 95 | Kẹp C D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 25 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt sen cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt bồn tắm nằm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt xi phông bồn tắm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt phễu thu sàn ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Bình nước nóng 50l | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Ống lạnh PPR - PN10 D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 107 | Ống lạnh PPR - PN10 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 108 | Ống nóng PPR - PN20 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 109 | Cút 90 độ nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Cút 90 độ nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Cút 90 độ nhựa ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 112 | Tê nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Tê thu nhựa PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Côn thu nhựa PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Rắc co nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Măng xông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Nút bịt PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 119 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 120 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 121 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 122 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 123 | Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Tê thu nhựa UPVC 45 độ (Y) D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Tê thu nhựa UPVC 90 độ D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Tê thu nhựa UPVC 90 độ D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 128 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 129 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Cút nhựa UPVN 90độ D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Côn thu nhựa UPVC D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Côn thu nhựa UPVC D90/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Nút bịt D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Nút bịt D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Nút bịt D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Nút bịt D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Xi phông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Kép Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 140 | Dây cấp + van khoa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| H | HẠNG MỤC : PHÒNG 302-304-306 | |||
| 1 | Bạt che chắn bụi phạm vi sửa chữa cải tạo công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 90 | m2 |
| 2 | Lắp dựng giàn giáo thi công nội thất chiều cao <=6m (TT giáo ở công trường 2 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,19 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bàn đá đựng Lavabo (chậu rửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | gói |
| 9 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống nước + hộp kĩ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | gói |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển toàn bộ thiết bị vệ sinh phòng tắm - wc+ điện, nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | gói |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 110,45 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 43,45 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 19,01 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 226,98 | m2 |
| 17 | Phá dỡ (bóc bỏ) nền sàn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 110,45 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ (bóc bỏ) len gỗ chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 65,64 | m |
| 19 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 33,38 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 33,38 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 33,38 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 33,38 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 33,38 | m3 |
| 24 | Đóng bao vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 443,5 | bao |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3,86 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 140,74 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 184,25 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 184,25 | 1m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 108,53 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 24,58 | m2 |
| 31 | Dán màng chống thấm Lemax (vén chân tường 400mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 36,41 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 59,5 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 24,58 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 37 | Lát nền (sàn) gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 85,84 | m2 |
| 38 | Len (phào) gỗ ốp chân tường : gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 81,21 | md |
| 39 | Nẹp cửa inox mạ cao cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 10,68 | md |
| 40 | Lát nền, sàn bằng đá công nghiệp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,81 | m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao :Tấm Gyproc 9mm khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 95,39 | m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao : Tấm Uco 9mm khung xương (chịu ẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 24,58 | m2 |
| 43 | Phào trang trí trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 160,14 | md |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 119,96 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 119,96 | 1m2 |
| 46 | Thăm trần 0.6x0.6 : Lỗ thăm trần thạch cao. Vĩnh Tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Bả bằng bột bả Jotun vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 281,15 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 281,15 | 1m2 |
| 49 | Vách kính cường lực dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 14,17 | m2 |
| 50 | Bản lề Inox SUS 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Định vị Inox SUS 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Tay cầm kính SUS 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 53 | Bộ giằng kính SUS 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 54 | Gioăng từ chắn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12 | Thanh |
| 55 | Gioăng thường chắn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12 | Thanh |
| 56 | Khoan rút lõi sàn cho thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | lỗ |
| 57 | Sika chống thấm cổ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | lỗ |
| 58 | Cung cấp lắp dựng cửa đi dạng cắt Cnc phủ vernner 2 mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 59 | Ốp kính 6,38ly vào vị trí vách CNC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 60 | Cung cấp lắp dựng khuôn, hộp che ray trượt cửa gỗ tự nhiên sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 22,92 | md |
| 61 | Cung cấp lắp dựng nẹp cửa : gỗ tự nhiên sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 31,44 | md |
| 62 | Bộ phụ kiện ray trượt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 5,4 | md |
| 63 | Tay nắm âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 64 | Hệ khung xương gỗ tự nhiên kết hợp hệ thép hộp đỡ vách | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 9 | md |
| 65 | Vách Cnc cố định cốt mdf phủ venner 2 mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 66 | Khuôn cửa vị trí cửa trượt CNC + Vách cố định | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 27,6 | md |
| 67 | Vệ sinh công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | gói |
| 68 | Đèn Downlight D110-12W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 69 | Đèn sởi 2 bóng kotaman 3 bóng tường K2B-H hoặc tương đương (không điều khiển) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 70 | Đèn hắt gương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 71 | Đèn trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 72 | Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 75 | Công tắc 2 chiều 2 phím 250V-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Ổ cắm đơn chống nước loại 3 cực 250V - 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 78 | Attomat chống rò MCB 32A-2P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Attomat RCBO 20A-2P-30MA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Attomat RCBO 16A-2P-30MA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Attomat MCB 16A-1P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Attomat MCB 10A-1P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Bộ khởi động từ 32A cắm tủ Module | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 84 | Khe cắm thẻ từ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Bảng điện vỏ sino 14 Module | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | bảng |
| 86 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 3,0Kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Attomat bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 - dây đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 600 | m |
| 89 | Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 - dây đen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 600 | m |
| 90 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 - dây đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 840 | m |
| 91 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 - dây đen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 760 | m |
| 92 | Dây tiếp địa E (1x2.5)mm2 - dây vàng xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 760 | m |
| 93 | Ống chống cháy luồn dây D20 đã bao gồm cắt, đục, đóng lưới, trát hoàn thiện bề mặt. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1.020 | m |
| 94 | Ống ruột gà luồn dây D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 95 | Măng xông D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 240 | cái |
| 96 | Hộp chia 1 ngã | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 36 | hộp |
| 97 | Hộp chia 2 ngã vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 15 | hộp |
| 98 | Hộp chia 2 ngã thẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12 | hộp |
| 99 | Hộp chia 3 ngã | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12 | hộp |
| 100 | Đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 75 | bộ |
| 101 | Kẹp C D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 105 | bộ |
| 102 | Vật liệu phụ (nhà thầu phải ghi rõ là gì) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | phòng |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt Sen tắm bồn đặt sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ống thải chữ P | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng rửa tay | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt sen cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 115 | Lắp đặt bồn tắm nằm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 116 | Lắp đặt phễu thu sàn ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 119 | Bình nước nóng 50l | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 120 | Ống lạnh PPR - PN10 D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 121 | Ống lạnh PPR - PN10 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 122 | Ống nóng PPR - PN20 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 123 | Cút 90 độ nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Cút 90 độ nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 27 | cái |
| 125 | Cút 90 độ nhựa ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 27 | cái |
| 126 | Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 127 | Tê thu nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 128 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 129 | Rắc co nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 130 | Măng xông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 131 | Nút bịt PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 132 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 133 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 134 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 135 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 136 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 137 | Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 138 | Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 139 | Tê nhựa UPVC 90 độ D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 140 | Tê thu nhựa UPVC 90 độ D110/48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Tê thu nhựa UPVC 90 độ D90/48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 143 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 144 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 146 | Côn thu nhựa UPVC D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 147 | Côn thu nhựa UPVC D90/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 148 | Măng xông nhựa UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 149 | Măng xông nhựa UPVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 150 | Nút bịt UPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0 | cái |
| 151 | Nút bịt UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0 | cái |
| 152 | Con thỏ UPVC (Xi phông) D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0 | cái |
| 153 | Keo gắn ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | tuýp |
| 154 | Vật liệu phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | lô |
| I | HẠNG MỤC: PHÒNG 308 | |||
| 1 | Bạt che chắn bụi phạm vi sửa chữa cải tạo công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 45 | m2 |
| 2 | Lắp dựng giàn giáo thi công nội thất chiều cao <=6m (TT giáo ở công trường 2 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bàn đá đựng Lavabo (chậu rửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | gói |
| 9 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống nước + hộp kĩ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | gói |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển toàn bộ thiết bị vệ sinh phòng tắm - wc+ điện, nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | gói |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 42,43 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7,85 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7,11 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3,91 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 134,38 | m2 |
| 17 | Phá dỡ (bóc bỏ) nền sàn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 42,18 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ (bóc bỏ) len gỗ chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 39,57 | m |
| 19 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12,33 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12,33 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12,33 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12,33 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12,33 | m3 |
| 24 | Đóng bao vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 100 | bao |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6,27 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 92,61 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 84,31 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 84,31 | 1m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 34,51 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 8,51 | m2 |
| 31 | Dán màng chống thấm Lemax (vén chân tường 400mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12,76 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 20,15 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 8,51 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0 | tấn |
| 37 | Lát nền(sàn) gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 33,4 | m2 |
| 38 | Len (phào) gỗ ốp chân tường : gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 29,08 | md |
| 39 | Nẹp cửa inox mạ cao cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3,49 | md |
| 40 | Lát nền, sàn bằng đá công nghiệp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,59 | m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao :Tấm Gyproc 9mm khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 36,6 | m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao : Tấm Uco 9mm khung xương (chịu ẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 9,94 | m2 |
| 43 | Phào trang trí trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 50,92 | md |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 46,54 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 46,54 | 1m2 |
| 46 | Thăm trần 0.6x0.6 : Lỗ thăm trần thạch cao. Vĩnh Tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Vách kính cường lực dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 8,67 | m2 |
| 48 | Bản lề Inox SUS 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Định vị Inox SUS 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Tay cầm kính SUS 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Bộ giằng kính SUS 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Gioăng từ chắn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4 | Thanh |
| 53 | Gioăng thường chắn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4 | Thanh |
| 54 | Khoan rút lõi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | lỗ |
| 55 | Sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | lỗ |
| 56 | Cung cấp lắp dựng cửa đi dạng cắt Cnc phủ vernner 2 mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,67 | m2 |
| 57 | Ốp kính 6,38ly vào vị trí vách CNC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 5,24 | m2 |
| 58 | Cung cấp lắp dựng khuôn, hộp che ray trượt cửa gỗ tự nhiên sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7,64 | md |
| 59 | Cung cấp lắp dựng nẹp cửa : gỗ tự nhiên sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 22,48 | md |
| 60 | Bản lề Inox SUS 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Khóa cửa tay nắm cửa. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Phào trang trí tường p1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 87 | m |
| 63 | Phào trang trí tường p2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 68 | m |
| 64 | Hệ khung xương gỗ tự nhiên kết hợp hệ thép hộp đỡ vách | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | md |
| 65 | Vách Cnc cố định cốt mdf phủ venner 2 mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 66 | Ốp kính 6,38ly vào vị trí vách CNC (bỏ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 9,2 | md |
| 67 | Vệ sinh công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | gói |
| 68 | Đèn Downlight D110-12W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 69 | Đèn sởi 2 bóng kotaman 3 bóng tường K2B-H (không điều khiển) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Đèn trang trí (Đèn chùm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Đèn hắt gương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Công tắc 2 chiều 2 phím 250V-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Ổ cắm đơn chống nước loại 3 cực 250V - 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 77 | Attomat chống rò MCB 32A-2P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Attomat RCBO 20A-2P-30MA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Attomat RCBO 16A-2P-30MA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Attomat MCB 16A-1P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Attomat MCB 10A-1P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Bộ khởi động từ 32A cắm tủ Module | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Khe cắm thẻ từ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Bảng điện vỏ sino 14 Module | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bảng |
| 85 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 3,0Kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Attomat bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 - dây đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 88 | Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 - dây đen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 89 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 - dây đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 280 | m |
| 90 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 - dây đen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 91 | Dây tiếp địa E (1x2.5)mm2 - dây vàng xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 92 | Ống chống cháy luồn dây D20 đã bao gồm đục, cắt, đóng lưới, trát hoàn thiện (phần ống âm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 340 | m |
| 93 | Ống ruột gà luồn dây D16 đã bao gồm đục, cắt, đóng lưới, trát hoàn thiện (phần ống âm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 94 | Măng xông D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 60 | cái |
| 95 | Hộp chia 1 ngã | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 5 | hộp |
| 96 | Hộp chia 2 ngã vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | hộp |
| 97 | Hộp chia 2 ngã thẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | hộp |
| 98 | Hộp chia 3 ngã | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4 | hộp |
| 99 | Đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 17 | bộ |
| 100 | Kẹp C D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 35 | bộ |
| 101 | Vật liệu phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | phòng |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt Sen tắm bồn đặt sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống thải chữ P | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng rửa tay | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt sen cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt bồn tắm nằm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt phễu thu sàn ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Bình nước nóng 50l | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Ống lạnh PPR - PN10 D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 120 | Ống lạnh PPR - PN10 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 121 | Ống nóng PPR - PN20 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 122 | Cút 90 độ nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Cút 90 độ nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 124 | Cút 90 độ nhựa ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 125 | Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Tê thu nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Rắc co nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Măng xông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Nút bịt PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 132 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 133 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 134 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 135 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 136 | Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 138 | Tê nhựa UPVC 90 độ D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Tê thu nhựa UPVC 90 độ D110/48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Tê thu nhựa UPVC 90 độ D90/48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 143 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Côn thu nhựa UPVC D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Côn thu nhựa UPVC D90/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Măng xông nhựa UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Măng xông nhựa UPVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Nút bịt UPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Nút bịt UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Con thỏ UPVC (Xi phông) D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Keo gắn ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | tuýp |
| 153 | Vật liệu phụ (Ghi rõ là vật liệu gì) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | lô |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC TRỤC KHỐI PHÒNG | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Tê thu nhựa UPVC 45 độ (Y) D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 9 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Côn thu nhựa UPVC D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Tê nhựa UPVC 90 độ D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Măng xông ống nhựa UPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 14 | Măng xông ống nhựa UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 15 | Măng xông ống nhựa UPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | Tê thông tắc UPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| K | HẠNG MỤC : SẢNH + HÀNG LANG+ HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Bạt che chắn bụi phạm vi sửa chữa cải tạo công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 285,56 | m2 |
| 2 | Lắp dựng giàn giáo thi công nội thất chiều cao <=6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3,86 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ vận chuyển toàn bộ hệ thống điện + đèn chiếu sáng xuống tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | gói |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 231,34 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 154,22 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ và vận chuyển thảm trải sàn cũ xuống tầng G | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 7 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 27,76 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 27,76 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 27,76 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 27,76 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 27,76 | m3 |
| 12 | Công tác ốp đá công nghiệp vào tường sử dụng keo dán + Móc: Ốp tường thang máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 78,89 | m2 |
| 13 | Sơn cửa panol kính 2 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) cho cửa cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 55,5 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 154,22 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 154,22 | 1m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao :Tấm Gyproc 9mm khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 231,34 | m2 |
| 17 | Phào trang trí trần Thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 211,56 | md |
| 18 | Cạo lớp sơn cũ + Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 231,34 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 231,34 | 1m2 |
| 20 | Lỗ thăm trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | lỗ |
| 21 | Bộ phát wifi gắn trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 22 | Ổ cắm mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Cáp tín hiệu UTP CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 420 | m |
| 24 | Bộ chia 8 PORT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Switch chia 16 TV có khuếch đại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Switch chia 10 TV có khuếch đại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Ổ cắm tivi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 28 | Cáp tín hiệu đồng trục RG6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1.484 | m |
| 29 | Cáp tín hiệu đồng trục RG11 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 30 | Hộp điện thoại 20 đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Cáp tín hiệu điện thoại 20 đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 32 | Cáp tín hiệu điện thoại 2x2x0.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 860 | m |
| 33 | Ổ điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| L | HẠNG MỤC: NỘI THẤT NHÀ HÀNG | |||
| 1 | Bàn ăn BA1-kt 1000x1000x750 Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem hoàn thiện. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Bàn ăn BA2-kt 800x800x750 Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem hoàn thiện. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Bàn ăn BA3-kt 1400x800x750 Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem hoàn thiện. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Ghế ăn GH-1 : 450x550x800 gỗ tự nhiên Tần bì sơn PU inchem mặt ghế và tựa lưng đệm bọc nỉ màu chỉ định. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 60 | cái |
| 5 | Ghế sofa dài SF1 - 2000x700x850; khung xương gỗ tần bì sơn PU inchem kết hợp đệm bọc nỉ màu chỉ định | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 16 | md |
| 6 | Ghế quầy bar Gh-2: 400x400x820 gỗ tự nhiên Tần bì sơn PU inchem mặt ghế và tựa lưng đệm bọc nỉ màu chỉ định. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Quầy buffet Q1 -1460x600x750 gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem, hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2,92 | md |
| 8 | Mặt đá công nghiệp( màu sắc chỉ định) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2,92 | md |
| 9 | Quầy buffet Q2 1500x600x750 gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem, hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,5 | md |
| 10 | Mặt đá công nghiệp( màu sắc chỉ định) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,5 | md |
| 11 | Quầy buffet Q3 -1760x600x750 gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem, hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3,52 | md |
| 12 | Mặt đá công nghiệp( màu sắc chỉ định) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3,52 | md |
| 13 | Quầy buffet Q4 -2100x600x750 gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem, hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2,1 | md |
| 14 | Mặt đá công nghiệp( màu sắc chỉ định) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2,1 | md |
| 15 | Quầy buffet Q5 -1370x600x750 gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem, hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6,85 | md |
| 16 | Mặt đá công nghiệp( màu sắc chỉ định) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6,85 | md |
| 17 | Quầy bar1 kt : 3555x1000x100 gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem, hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4,76 | md |
| 18 | Mặt đá công nghiệp khổ đá 850 ( màu sắc chỉ định) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4,76 | md |
| 19 | Mặt đá công nghiệp( màu sắc chỉ định) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4,76 | md |
| 20 | Phào đá cổ quầy bar | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 9,51 | md |
| 21 | Phào đá chân quầy bar | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4,76 | md |
| 22 | Quầy Bar2 kt: 1430 x600x850 gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem, hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,43 | md |
| 23 | Mặt đá công nghiệp( màu sắc chỉ định) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,43 | md |
| 24 | Mặt đá công nghiệp khổ đá 425 ( màu sắc chỉ định) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,43 | md |
| 25 | Phào cổ quầy bar | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2,86 | md |
| 26 | Phào chân quầy bar | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,43 | md |
| 27 | Vách bình phong che lối ra bếp phụ ( 2000x100x2400) khung gỗ tự nhiên tần bì, cắt CNC cốt MDF phủ verneer vân sồi 2 mặt. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 28 | Khuôn vách CnC khung gỗ tự nhiên tần bì 60x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 8,8 | md |
| 29 | Phụ kiện chân đỡ vách, liên kết mặt sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | gói |
| 30 | Cửa quầy CQ1 gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Phụ kiện cửa quầy (bản lề quay + tay nắm đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Hệ cánh tủ rượu tủ lửng khu vực pha chế gỗ tự nhiên tần bì sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7,76 | md |
| 33 | Hệ khung inox 40x40x1.2 gia công hoàn thiện làm tủ rượu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 15,69 | m2 |
| 34 | Mặt đá tủ rượu TR đá công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4,79 | md |
| 35 | Bàn trang trí đặt hoa k1- k2 (kt: 1200x350x750): gỗ tần bì sơn Pu inchem hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Bàn trang trí đặt hoa K3 (kt: 600x350x750): gỗ tần bì sơn Pu inchem hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Phụ kiện bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 38 | Phụ kiện ray trượt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Phụ kiện tay nắm cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 40 | Các vật tư phụ khác (ghi cụ thể là gì) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | gói |
| 41 | Rèm vải chống xuyên sáng, 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 29,94 | m2 |
| 42 | Phụ kiện treo rèm đồng bộ, đã bao gồm gia có ray rèm trên trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 9,98 | md |
| M | HẠNG MỤC: NỘI THẤT PHÒNG NGỦ | |||
| 1 | Vách ốp đầu giường 1 KT2450x50x1300 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, tấm MDF chống ẩm phủ veneer cắt CNC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3,19 | m2 |
| 2 | Giường ngủ Gl-1 (bao gồm đệm) KT1000x2000 Gỗ tần bì tự nhiên sơn hoàn thiện, Khung gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem. Giát giường gỗ MDF chống ẩm Melamin màu trắng. Thang giường thép hình hộp. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Kệ đầu giường-Tab KT400x400x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Bàn làm việc kết hợp bàn trang điểm: BLV-BTD KT1100x550x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, gương Bỉ dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Ghế GH KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Minibar 01: MNB-1 KT800x550x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, kính cường lực 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Tủ quần áo 02: TQA-2 KT1320x550x2150 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Cánh khuôn gỗ, kết hợp pano dán kính an toàn 6,38mm; Hồi, hậu và đợt dùng MDF chống ẩm phủ Melamine; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2,84 | m2 |
| 8 | Giá để hành lý 01: HL-1 KT900x400x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Bàn trà 01: BT-1 KTD500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Sofa đơn: SF-4 KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Kệ trang trí-KTT KT848x600x800 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Tủ Lavabo 01: LVB-1 KT1670x450x660 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Hậu Aluminium; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,67 | m |
| 13 | Mặt đá Lavabo KT1670x(450+160) Đá trắng vân mây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,67 | md |
| 14 | Len đá ốp tường tại vị trí tủ Lavabo KT1630x100 Đá trắng vân mây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,63 | md |
| 15 | Gương WC KT900x1100 Gương Bỉ dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Gương treo tường GU KT600x1500 Khung gỗ tần bì sơn PU hoàn thiện, gương Bỉ dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Rèm vải chống xuyên sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 18 | Phụ kiện treo rèm lớp ngoài, đã bao gồm gia cố trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3,4 | m |
| 19 | Rèm Voal cản sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 20 | Phụ kiện treo rèm lớp trong, đã bao gồm gia cố trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3,4 | md |
| 21 | Vách ốp đầu giường 2 KT3450x50x1300 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, tấm MDF chống ẩm phủ veneer cắt CNC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4,49 | m2 |
| 22 | Giường ngủ Gl-2 (bao gồm đệm) KT1100x2000 Gỗ tần bì tự nhiên sơn hoàn thiện, Khung gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem. Giát giường gỗ MDF chống ẩm Melamin màu trắng. Thang giường thép hình hộp. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Kệ đầu giường-Tab KT400x400x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Bàn làm việc kết hợp bàn trang điểm: BLV-BTD KT1100x550x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, gương Bỉ dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Ghế GH KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Minibar 01: MNB-1 KT800x550x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, kính cường lực 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Tủ quần áo 01: TQA-1 KT1330x550x2150 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Cánh khuôn gỗ, kết hợp pano dán kính an toàn 6,38mm; Hồi, hậu và đợt dùng MDF chống ẩm phủ Melamine; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2,86 | m2 |
| 28 | Giá để hành lý 01: HL-1 KT900x400x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Bàn trà 02: BT-2 KT800x800x400 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Sofa đơn: SF-4 KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Sofa SF: SF-1 KT1660x780x800 Gỗ tự nhiên tần bì sơn PU hoàn thiện, đệm bọc nỉ cao cấp, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Sofa 02: SF-2 KT3090x800x500 Gỗ tự nhiên tần bì sơn PU hoàn thiện, đệm bọc nỉ cao cấp, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Tủ Lavabo 02: LVB-2 KT1630x450x660 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Hậu Aluminium; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,63 | m |
| 34 | Mặt đá Lavabo KT1630x(450+160) Đá trắng vân mây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,63 | md |
| 35 | Len đá ốp tường tại vị trí tủ Lavabo KT1630x100 Đá trắng vân mây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,63 | md |
| 36 | Gương WC KT900x1100 Gương Bỉ dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Gương treo tường GU KT600x1500 Khung gỗ tần bì sơn PU hoàn thiện, gương Bỉ dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Rèm vải chống xuyên sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 13,72 | m2 |
| 39 | Phụ kiện treo rèm lớp ngoài, đã bao gồm gia cố trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 5,36 | m |
| 40 | Rèm Voal cản sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 13,72 | m2 |
| 41 | Phụ kiện treo rèm lớp trong, đã bao gồm gia cố trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 5,36 | md |
| 42 | Vách ốp đầu giường 1 KT2450x50x1300 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, tấm MDF chống ẩm phủ veneer cắt CNC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3,19 | m2 |
| 43 | Giường ngủ Gl-1 (bao gồm đệm) KT1000x2000 Gỗ tần bì tự nhiên sơn hoàn thiện, Khung gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem. Giát giường gỗ MDF chống ẩm Melamin màu trắng. Thang giường thép hình hộp. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 44 | Kệ đầu giường-Tab KT400x400x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 45 | Bàn làm việc kết hợp bàn trang điểm: BLV-BTD KT1100x550x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, gương Bỉ dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 46 | Ghế GH KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 47 | Minibar 01: MNB-1 KT800x550x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, kính cường lực 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 48 | Tủ quần áo 02: TQA-2 KT1320x550x2150 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Cánh khuôn gỗ, kết hợp pano dán kính an toàn 6,38mm; Hồi, hậu và đợt dùng MDF chống ẩm phủ Melamine; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2,84 | m2 |
| 49 | Giá để hành lý 01: HL-1 KT900x400x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 50 | Bàn trà 01: BT-1 KTD500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 51 | Sofa đơn: SF-4 KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 52 | Kệ trang trí-KTT KT848x600x800 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 53 | Tủ Lavabo 01: LVB-1 KT1670x450x660 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Hậu Aluminium; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,67 | m |
| 54 | Mặt đá Lavabo KT1670x(450+160) Đá trắng vân mây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,63 | md |
| 55 | Len đá ốp tường tại vị trí tủ Lavabo KT1630x100 Đá trắng vân mây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,63 | md |
| 56 | Gương WC KT900x1100 Gương Bỉ dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 57 | Gương treo tường GU KT600x1500 Khung gỗ tần bì sơn PU hoàn thiện, gương Bỉ dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 58 | Rèm vải chống xuyên sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 59 | Phụ kiện treo rèm lớp ngoài, đã bao gồm gia cố trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3,4 | m |
| 60 | Rèm Voal cản sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 61 | Phụ kiện treo rèm lớp trong, đã bao gồm gia cố trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3,4 | md |
| 62 | Vách ốp đầu giường 2 KT3450x50x1300 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, tấm MDF chống ẩm phủ veneer cắt CNC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4,49 | m2 |
| 63 | Giường ngủ Gl-2 (bao gồm đệm) KT1100x2000 Gỗ tần bì tự nhiên sơn hoàn thiện, Khung gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem. Giát giường gỗ MDF chống ẩm Melamin màu trắng. Thang giường thép hình hộp. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 64 | Kệ đầu giường-Tab KT400x400x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 65 | Bàn làm việc kết hợp bàn trang điểm: BLV-BTD KT1100x550x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, gương Bỉ dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 66 | Ghế GH KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 67 | Minibar 01: MNB-1 KT800x550x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, kính cường lực 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 68 | Tủ quần áo 01: TQA-1 KT1330x550x2150 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Cánh khuôn gỗ, kết hợp pano dán kính an toàn 6,38mm; Hồi, hậu và đợt dùng MDF chống ẩm phủ Melamine; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2,86 | m2 |
| 69 | Giá để hành lý 01: HL-1 KT900x400x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 70 | Bàn trà 02: BT-2 KT800x800x400 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 71 | Sofa đơn: SF-4 KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 72 | Sofa SF: SF-1 KT1660x780x800 Gỗ tự nhiên tần bì sơn PU hoàn thiện, đệm bọc nỉ cao cấp, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 73 | Sofa 02: SF-2 KT3090x800x500 Gỗ tự nhiên tần bì sơn PU hoàn thiện, đệm bọc nỉ cao cấp, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 74 | Tủ Lavabo 02: LVB-2 KT1630x450x660 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Hậu Aluminium; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,63 | m |
| 75 | Mặt đá Lavabo KT1630x(450+160) Đá trắng vân mây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,63 | md |
| 76 | Len đá ốp tường tại vị trí tủ Lavabo KT1630x100 Đá trắng vân mây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,63 | md |
| 77 | Gương WC KT900x1100 Gương Bỉ dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 78 | Gương treo tường GU KT600x1500 Khung gỗ tần bì sơn PU hoàn thiện, gương Bỉ dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 79 | Rèm vải chống xuyên sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 13,72 | m2 |
| 80 | Phụ kiện treo rèm lớp ngoài, đã bao gồm gia cố trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 5,36 | m |
| 81 | Rèm Voal cản sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 13,72 | m2 |
| 82 | Phụ kiện treo rèm lớp trong, đã bao gồm gia cố trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 5,36 | md |
| 83 | Vách ốp đầu giường 1 KT2450x50x1300 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, tấm MDF chống ẩm phủ veneer cắt CNC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3,19 | m2 |
| 84 | Giường ngủ Gl-1 (bao gồm đệm) KT1000x2000 Gỗ tần bì tự nhiên sơn hoàn thiện, Khung gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem. Giát giường gỗ MDF chống ẩm Melamin màu trắng. Thang giường thép hình hộp. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 85 | Kệ đầu giường-Tab KT400x400x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 86 | Bàn làm việc kết hợp bàn trang điểm: BLV-BTD KT1100x550x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, gương Bỉ dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 87 | Ghế GH KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 88 | Minibar 01: MNB-1 KT800x550x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, kính cường lực 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 89 | Tủ quần áo 02: TQA-2 KT1320x550x2150 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Cánh khuôn gỗ, kết hợp pano dán kính an toàn 6,38mm; Hồi, hậu và đợt dùng MDF chống ẩm phủ Melamine; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2,84 | m2 |
| 90 | Giá để hành lý 01: HL-1 KT900x400x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 91 | Bàn trà 01: BT-1 KTD500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 92 | Sofa đơn: SF-4 KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 93 | Kệ trang trí-KTT KT848x600x800 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 94 | Tủ Lavabo 01: LVB-1 KT1670x450x660 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Hậu Aluminium; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,67 | m |
| 95 | Mặt đá Lavabo KT1670x(450+160) Đá trắng vân mây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,63 | md |
| 96 | Len đá ốp tường tại vị trí tủ Lavabo KT1630x100 Đá trắng vân mây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,63 | md |
| 97 | Gương WC KT900x1100 Gương Bỉ dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 98 | Gương treo tường GU KT600x1500 Khung gỗ tần bì sơn PU hoàn thiện, gương Bỉ dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 99 | Rèm vải chống xuyên sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 100 | Phụ kiện treo rèm lớp ngoài, đã bao gồm gia cố trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3,4 | m |
| 101 | Rèm Voal cản sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 102 | Phụ kiện treo rèm lớp trong, đã bao gồm gia cố trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3,4 | md |
| 103 | Vách ốp đầu giường 2 KT3450x50x1300 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, tấm MDF chống ẩm phủ veneer cắt CNC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4,49 | m2 |
| 104 | Giường ngủ Gl-2 (bao gồm đệm) KT1100x2000 Gỗ tần bì tự nhiên sơn hoàn thiện, Khung gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem. Giát giường gỗ MDF chống ẩm Melamin màu trắng. Thang giường thép hình hộp. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 105 | Kệ đầu giường-Tab KT400x400x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 106 | Bàn làm việc kết hợp bàn trang điểm: BLV-BTD KT1100x550x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, gương Bỉ dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 107 | Ghế GH KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 108 | Minibar 01: MNB-1 KT800x550x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, kính cường lực 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 109 | Tủ quần áo 01: TQA-1 KT1330x550x2150 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Cánh khuôn gỗ, kết hợp pano dán kính an toàn 6,38mm; Hồi, hậu và đợt dùng MDF chống ẩm phủ Melamine; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2,86 | m2 |
| 110 | Giá để hành lý 01: HL-1 KT900x400x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 111 | Bàn trà 02: BT-2 KT800x800x400 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 112 | Sofa đơn: SF-4 KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 113 | Sofa SF: SF-1 KT1660x780x800 Gỗ tự nhiên tần bì sơn PU hoàn thiện, đệm bọc nỉ cao cấp, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 114 | Sofa 02: SF-2 KT3090x800x500 Gỗ tự nhiên tần bì sơn PU hoàn thiện, đệm bọc nỉ cao cấp, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 115 | Tủ Lavabo 02: LVB-2 KT1630x450x660 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Hậu Aluminium; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,63 | m |
| 116 | Mặt đá Lavabo KT1630x(450+160) Đá trắng vân mây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,63 | md |
| 117 | Len đá ốp tường tại vị trí tủ Lavabo KT1630x100 Đá trắng vân mây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,63 | md |
| 118 | Gương WC KT900x1100 Gương Bỉ dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 119 | Gương treo tường GU KT600x1500 Khung gỗ tần bì sơn PU hoàn thiện, gương Bỉ dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 120 | Rèm vải chống xuyên sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 13,72 | m2 |
| 121 | Phụ kiện treo rèm lớp ngoài, đã bao gồm gia cố trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 5,36 | m |
| 122 | Rèm Voal cản sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 13,72 | m2 |
| 123 | Phụ kiện treo rèm lớp trong, đã bao gồm gia cố trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 5,36 | md |
| 124 | Vách ốp đầu giường 3 KT1900x50x1300 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, tấm MDF chống ẩm phủ veneer cắt CNC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2,47 | m2 |
| 125 | Giường ngủ Gl-3 KT1900x2050 Gỗ tần bì tự nhiên sơn hoàn thiện, Khung gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem. Giát giường gỗ MDF chống ẩm Melamin màu trắng. Thang giường thép hình hộp. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 126 | Đôn cuối giường KT1000x400x450 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, Mặt bằng đệm bọc nỉ cao cấp, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 127 | Kệ đầu giường-Tab KT400x400x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 128 | Bàn trang điểm: BTD-1 KT1100x550x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 129 | Bàn làm việc 01: BLV-1 KT1400x600x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 130 | Ghế GH KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 131 | Minibar 02: MNB-2 KT1273x900x1250 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, Mặt kính cường lực dày 10mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 132 | Tủ quần áo 03: TQA-3 KT1300x600x2300 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Dưới đợt có gắn thanh led hắt sáng; Hậu MDF chống ẩm phủ Melamine; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2,99 | m2 |
| 133 | Giá để hành lý 01: HL-1 KT1000x500x550 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 134 | Kệ ti vi 01: KTV-1 KT1400x350x550 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 135 | Kệ ti vi 02: KTV-2 KT1200x350x550 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm pủ Melamine, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 136 | Bàn trà 02: BT-2 KT800x800x400 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 137 | Sofa đơn: SF-4 KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,5 | Cái |
| 138 | Sofa 03: SF-3 KT3225x800x500 Gỗ tự nhiên tần bì sơn PU hoàn thiện, đệm bọc nỉ cao cấp, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3,23 | Cái |
| 139 | Đôn thấp trang trí-DT KT400x400x450 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 140 | Tủ Lavabo 03: LVB-3 KT1290x450x660 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Hậu Aluminium; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,29 | m |
| 141 | Mặt đá Lavabo KT1290x(450+160) Đá trắng vân mây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,29 | md |
| 142 | Len đá ốp tường tại vị trí tủ Lavabo KT1290x100 Đá trắng vân mây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,29 | md |
| 143 | Gương WC KT900x1100 Gương Bỉ dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 144 | Rèm vải chống xuyên sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 11,08 | m2 |
| 145 | Phụ kiện treo rèm lớp ngoài, đã bao gồm gia cố trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6,92 | m |
| 146 | Rèm Voal cản sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 11,08 | m2 |
| 147 | Phụ kiện treo rèm lớp trong, đã bao gồm gia cố trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6,92 | md |
| 148 | Vách ốp đầu giường 4 KT4550x50x1300 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, tấm MDF chống ẩm phủ veneer cắt CNC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 5,92 | m2 |
| 149 | Giường ngủ Gl-2 (bao gồm đệm) KT1100x2000 Gỗ tần bì tự nhiên sơn hoàn thiện, Khung gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem. Giát giường gỗ MDF chống ẩm Melamin màu trắng. Thang giường thép hình hộp. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 150 | Kệ đầu giường-Tab KT400x400x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 151 | Bàn trang điểm: BTD-1 KT1100x550x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 152 | Bàn làm việc 02: BLV-2 KT1100x550x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 153 | Ghế GH KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 154 | Minibar 01: MNB-1 KT800x550x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, kính cường lực 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 155 | Tủ quần áo 04: TQA-4 KT1400x600x2250 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Cánh khuôn gỗ, kết hợp Pano kính dán an toàn 6,38 mm; Hậu MDF chống ẩm phủ Melamine; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 156 | Giá để hành lý 02: HL-2 KT1400x600x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 157 | Bàn trà 01: BT-1 KTD500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 158 | Sofa đơn: SF-4 KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 159 | Tủ Lavabo 04: LVB-4 KT1400x450x660 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Hậu Aluminium; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,4 | m |
| 160 | Mặt đá Lavabo KT1400x(450+160) Đá trắng vân mây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,4 | md |
| 161 | Len đá ốp tường tại vị trí tủ Lavabo KT1400x100 Đá trắng vân mây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,4 | md |
| 162 | Gương WC KT1200x1100 Gương Bỉ dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 163 | Gương treo tường GU KT600x1500 Khung gỗ tần bì sơn PU hoàn thiện, gương Bỉ dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 164 | Rèm vải chống xuyên sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 5,56 | m2 |
| 165 | Phụ kiện treo rèm lớp ngoài, đã bao gồm gia cố trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,95 | m |
| 166 | Rèm Voal cản sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 5,56 | m2 |
| 167 | Phụ kiện treo rèm lớp trong, đã bao gồm gia cố trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,95 | md |
| 168 | Vách ốp đầu giường 4 KT1900x50x1300 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, tấm MDF chống ẩm phủ veneer cắt CNC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2,47 | m2 |
| 169 | Giường ngủ Gl-3 (bao gồm đệm) KT1900x2050 Gỗ tần bì tự nhiên sơn hoàn thiện, Khung gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem. Giát giường gỗ MDF chống ẩm Melamin màu trắng. Thang giường thép hình hộp. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 170 | Kệ đầu giường-Tab KT400x400x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 171 | Bàn làm việc kết hợp bàn trang điểm: BLV-BTD KT1100x550x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, gương Bỉ dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 172 | Ghế GH KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 173 | Minibar 02: MNB-2 KT1273x900x1250 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, Mặt kính cường lực dày 10mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 174 | Tủ quần áo 05: TQA-5 KT1200x600x2250 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Cánh khuôn gỗ, kết hợp Pano kính dán an toàn 6,38 mm; Hậu MDF chống ẩm phủ Melamine; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 175 | Giá để hành lý 03: HL-3 KT900x400x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 176 | Kệ ti vi 03: KTV-3 KT1000x300x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 177 | Bàn trà 03: BT-3 KTD800 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 178 | Sofa đơn: SF-4 KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 179 | Sofa 01: SF-1 KT1660x780x800 Khung xương gỗ tự nhiên, đệm bọc nỉ cao cấp, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 180 | Tủ Lavabo 04: LVB-4 KT950x450x660 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Hậu Aluminium; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,95 | m |
| 181 | Mặt đá Lavabo KT950x(450+160) Đá trắng vân mây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,95 | md |
| 182 | Len đá ốp tường tại vị trí tủ Lavabo KT950x100 Đá trắng vân mây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,95 | md |
| 183 | Gương WC KT900x1100 Gương Bỉ dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 184 | Gương treo tường GU KT600x1500 Khung gỗ tần bì sơn PU hoàn thiện, gương Bỉ dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 185 | Rèm vải chống xuyên sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7,58 | m2 |
| 186 | Phụ kiện treo rèm lớp ngoài, đã bao gồm gia cố trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2,66 | m |
| 187 | Rèm Voal cản sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 7,58 | m2 |
| 188 | Phụ kiện treo rèm lớp trong, đã bao gồm gia cố trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2,66 | md |
| 189 | Vách ốp đầu giường 4 KT4550x50x1300 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, tấm MDF chống ẩm phủ veneer cắt CNC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 5,92 | m2 |
| 190 | Giường ngủ Gl-2 (bao gồm đệm) KT1100x2000 Gỗ tần bì tự nhiên sơn hoàn thiện, Khung gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem. Giát giường gỗ MDF chống ẩm Melamin màu trắng. Thang giường thép hình hộp. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 191 | Kệ đầu giường-Tab KT400x400x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 192 | Bàn làm việc kết hợp bàn trang điểm: BLV-BTD KT1100x550x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, gương Bỉ dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 193 | Ghế GH KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 194 | Minibar 01: MNB-1 KT800x550x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, kính cường lực 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 195 | Tủ quần áo 05: TQA-5 KT(635+1200+635)x600x2250 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Cánh khuôn gỗ, kết hợp Pano kính dán an toàn 6,38mm; Hậu MDF chống ẩm phủ Melamine; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 196 | Giá để hành lý 03: HL-3 KT900x400x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 197 | Kệ ti vi 02: KTV-2 KT1200x350x550 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm pủ Melamine, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 198 | Kệ ti vi 03: KTV-3 KT1000x300x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 199 | Bàn trà 03: BT-3 KTD800 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 200 | Sofa đơn: SF-4 KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 201 | Sofa SF-4 KT500x550x900 Khung xương gỗ tự nhiên, đệm bọc nỉ cao cấp, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 202 | Đôn thấp trang trí-DT KT400x400x450 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu Aluminium màu trắng, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 203 | Tủ Lavabo 06: LVB-6 KT890x450x660 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Hậu Aluminium; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,89 | m |
| 204 | Mặt đá Lavabo KT890x(450+160) Đá trắng vân mây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,89 | md |
| 205 | Len đá ốp tường tại vị trí tủ Lavabo KT890x100 Đá trắng vân mây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,89 | md |
| 206 | Gương WC KT850x1100 Gương Bỉ dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 207 | Rèm vải chống xuyên sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 13,66 | m2 |
| 208 | Phụ kiện treo rèm lớp ngoài, đã bao gồm gia cố trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4,79 | m |
| 209 | Rèm Voal cản sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 13,66 | m2 |
| 210 | Phụ kiện treo rèm lớp trong, đã bao gồm gia cố trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4,79 | md |
| 211 | Tủ quần áo TQA-6 KT 0.9x0.6x2.25 :Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem màu hoàn thiện, kết hợp cánh kính dày 8mm, hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2,03 | m2 |
| 212 | Giường GL 2 KT 1.1x2x0.45 : Khung gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem. Giát giường gỗ MDF chống ẩm Melamin màu trắng. Thang giường thép hình hộp. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 213 | Vách đầu giường : Khung xương gỗ tự nhiên tần bì, kết hợp MDF cắt CNC phủ verneer sơn PU inchem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4,1 | m2 |
| 214 | Bàn làm việc BLV 2 KT 1.1x0.55x0.75 Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem màu hoàn thiện,hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Mini Bar MNB1 KT 0.8x0.55x0.8 : Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem màu hoàn thiện,hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 216 | Để hành lý HL6 KT 0.81X0.6X0.45 : Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem màu hoàn thiện,hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 217 | Sofa dài SF -1 KT 1.66x0.8x0.85 : Gỗ tự nhiên sơn Pu Inchem bề mặt hoàn thiện phủ Nỉ hoặc da công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 218 | Sofa đơn SF-4 KT 0.65x0.65x0.85 Gỗ tự nhiên sơn Pu Inchem bề mặt hoàn thiện phủ Nỉ hoặc da công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 219 | Ghế đơn (blv) KT 0.65x0.65x0.85 : Gỗ tự nhiên sơn Pu Inchem bề mặt hoàn thiện phủ Nỉ hoặc da công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 220 | Bàn trà BT-02 KT 0.8x0.8x0.5 : Gỗ tự nhiên bề mặt hoàn thiện sơn PU, mặt kính cường lực dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 221 | Tab đầu giường KT 0.4x0.4x0.45 : Gỗ tự nhiên bề mặt hoàn thiện sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 222 | Lắp đặt bàn đựng Lavabo-03 (1.01x0.45x0.5) :: Gỗ tự nhiên bề mặt hoàn thiện sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,01 | md |
| 223 | Mặt đá lavabo : kt 1.01x0.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,01 | md |
| 224 | Khung gương : Khung gỗ tự nhiên sơn PU Inchem hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 225 | Phụ kiện bản lề giảm chấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12 | Cái |
| 226 | Tay nắm tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 227 | Phụ kiện ray trượt ngăn kéo giảm chấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 228 | Rèm vải chống xuyên sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 19,71 | m2 |
| 229 | Phụ kiện treo rèm lớp ngoài, đã bao gồm gia cố trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6,92 | md |
| 230 | Rèm Voal cản sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 19,71 | md |
| 231 | Phụ kiện treo rèm lớp trong, đã bao gồm gia cố trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 20,75 | md |
| 232 | Tủ quần áo TQA-6 KT 0.9x0.6x2.25 :Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem màu hoàn thiện, kết hợp cánh kính dày 8mm, hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2,03 | m2 |
| 233 | Giường GL 2 KT 1.1x2x0.45 : Khung gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem. Giát giường gỗ MDF chống ẩm Melamin màu trắng. Thang giường thép hình hộp. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 234 | Vách đầu giường : Khung xương gỗ tự nhiên tần bì, kết hợp MDF cắt CNC phủ verneer sơn PU inchem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4,1 | m2 |
| 235 | Bàn làm việc BLV 2 KT 1.1x0.55x0.75 Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem màu hoàn thiện,hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 236 | Mini Bar MNB1 KT 0.8x0.55x0.8 : Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem màu hoàn thiện,hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 237 | Để hành lý HL6 KT 0.81X0.6X0.45 : Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem màu hoàn thiện,hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 238 | Sofa dài SF -1 KT 1.66x0.8x0.85 : Gỗ tự nhiên sơn Pu Inchem bề mặt hoàn thiện phủ Nỉ hoặc da công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 239 | Sofa đơn SF-4 KT 0.65x0.65x0.85 Gỗ tự nhiên sơn Pu Inchem bề mặt hoàn thiện phủ Nỉ hoặc da công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 240 | Ghế đơn (blv) KT 0.65x0.65x0.85 : Gỗ tự nhiên sơn Pu Inchem bề mặt hoàn thiện phủ Nỉ hoặc da công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 241 | Bàn trà BT-02 KT 0.8x0.8x0.5 : Gỗ tự nhiên bề mặt hoàn thiện sơn PU, mặt kính cường lực dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 242 | Tab đầu giường KT 0.4x0.4x0.45 : Gỗ tự nhiên bề mặt hoàn thiện sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt bàn đựng Lavabo-03 (1.01x0.45x0.5) :: Gỗ tự nhiên bề mặt hoàn thiện sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,01 | md |
| 244 | Mặt đá lavabo : kt 1.01x0.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,01 | md |
| 245 | Khung gương : Khung gỗ tự nhiên sơn PU Inchem hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 246 | Phụ kiện bản lề giảm chấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 247 | Tay nắm tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 248 | Phụ kiện ray trượt ngăn kéo giảm chấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 249 | Rèm vải chống xuyên sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 19,71 | m2 |
| 250 | Phụ kiện treo rèm lớp ngoài, đã bao gồm gia cố trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6,92 | md |
| 251 | Rèm Voal cản sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 19,71 | md |
| 252 | Phụ kiện treo rèm lớp trong, đã bao gồm gia cố trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 20,75 | md |
| 253 | Tủ quần áo TQA-6 KT 0.9x0.6x2.25 :Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem màu hoàn thiện, kết hợp cánh kính dày 8mm, hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2,03 | m2 |
| 254 | Giường GL 2 KT 1.1x2x0.45 : Khung gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem. Giát giường gỗ MDF chống ẩm Melamin màu trắng. Thang giường thép hình hộp. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 255 | Vách đầu giường : Khung xương gỗ tự nhiên tần bì, kết hợp MDF cắt CNC phủ verneer sơn PU inchem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4,1 | m2 |
| 256 | Bàn làm việc BLV 2 KT 1.1x0.55x0.75 Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem màu hoàn thiện,hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 257 | Mini Bar MNB1 KT 0.8x0.55x0.8 : Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem màu hoàn thiện,hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 258 | Để hành lý HL6 KT 0.81X0.6X0.45 : Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem màu hoàn thiện,hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 259 | Sofa dài SF -1 KT 1.66x0.8x0.85 : Gỗ tự nhiên sơn Pu Inchem bề mặt hoàn thiện phủ Nỉ hoặc da công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 260 | Sofa đơn SF-4 KT 0.65x0.65x0.85 Gỗ tự nhiên sơn Pu Inchem bề mặt hoàn thiện phủ Nỉ hoặc da công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | chiếc |
| 261 | Ghế đơn (blv) KT 0.65x0.65x0.85 : Gỗ tự nhiên sơn Pu Inchem bề mặt hoàn thiện phủ Nỉ hoặc da công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 262 | Bàn trà BT-02 KT 0.8x0.8x0.5 : Gỗ tự nhiên bề mặt hoàn thiện sơn PU, mặt kính cường lực dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 263 | Tab đầu giường KT 0.4x0.4x0.45 : Gỗ tự nhiên bề mặt hoàn thiện sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt bàn đựng Lavabo-03 (1.01x0.45x0.5) :: Gỗ tự nhiên bề mặt hoàn thiện sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,01 | md |
| 265 | Mặt đá lavabo : kt 1.01x0.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,01 | md |
| 266 | Khung gương : Khung gỗ tự nhiên sơn PU Inchem hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 267 | Phụ kiện bản lề giảm chấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 268 | Tay nắm tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 269 | Phụ kiện ray trượt ngăn kéo giảm chấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 270 | Rèm vải chống xuyên sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 19,71 | m2 |
| 271 | Phụ kiện treo rèm lớp ngoài, đã bao gồm gia cố trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6,92 | md |
| 272 | Rèm Voal cản sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 19,71 | md |
| 273 | Phụ kiện treo rèm lớp trong, đã bao gồm gia cố trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 20,75 | md |
| 274 | Tủ quần áo TQA-6 KT 0.9x0.6x2.25 :Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem màu hoàn thiện, kết hợp cánh kính dày 8mm, hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 275 | Giường GL 2 KT 1.1x2x0.45 : Khung gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem. Giát giường gỗ MDF chống ẩm Melamin màu trắng. Thang giường thép hình hộp. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 276 | Vách đầu giường : Khung xương gỗ tự nhiên tần bì, kết hợp MDF cắt CNC phủ verneer sơn PU inchem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4,1 | m2 |
| 277 | Bàn làm việc BLV 2 KT 1.1x0.55x0.75 Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem màu hoàn thiện,hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 278 | Bàn TRANG ĐIỂM KT 1.1x0.55x0.75 Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem màu hoàn thiện,hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 279 | Kệ tiv Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem màu hoàn thiện,hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì (kt: 1200x300x550) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 280 | Mini Bar MNB1 KT 0.8x0.55x0.8 : Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem màu hoàn thiện,hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 281 | Để hành lý HL6 KT 0.81X0.6X0.45 : Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem màu hoàn thiện,hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 282 | Sofa dài SF -1 KT 1.66x0.8x0.85 : Gỗ tự nhiên sơn Pu Inchem bề mặt hoàn thiện phủ Nỉ hoặc da công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 283 | Sofa đơn SF-4 KT 0.65x0.65x0.85 Gỗ tự nhiên sơn Pu Inchem bề mặt hoàn thiện phủ Nỉ hoặc da công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | chiếc |
| 284 | Ghế đơn (blv) KT 0.65x0.65x0.85 : Gỗ tự nhiên sơn Pu Inchem bề mặt hoàn thiện phủ Nỉ hoặc da công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 285 | Bàn trà BT-02 KT 0.8x0.8x0.5 : Gỗ tự nhiên bề mặt hoàn thiện sơn PU, mặt kính cường lực dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 286 | Tab đầu giường KT 0.4x0.4x0.45 : Gỗ tự nhiên bề mặt hoàn thiện sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 287 | Lắp đặt bàn đựng Lavabo-03 (1.01x0.45x0.5) :: Gỗ tự nhiên bề mặt hoàn thiện sơn PU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,01 | md |
| 288 | Mặt đá lavabo : kt 1.01x0.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,01 | md |
| 289 | Khung gương : Khung gỗ tự nhiên sơn PU Inchem hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 290 | Rèm vải chống xuyên sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 19,86 | m2 |
| 291 | Phụ kiện treo rèm lớp ngoài, đã bao gồm gia cố trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6,92 | md |
| 292 | Rèm Voal cản sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 19,71 | md |
| 293 | Phụ kiện treo rèm lớp trong, đã bao gồm gia cố trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6,92 | md |
| N | HẠNG MỤC HÀNH LANG | |||
| 1 | Kệ trang trí thấp : 1200X300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Kệ trang trí thấp : R400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Ghế SOFA ngồi chờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Bàn trà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| O | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa catset âm trần 46.000 Btu 2 chiều bao gồm dàn nóng và dàn lạnh, công nghệ Inverter | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Dàn nóng VRV H, loại tiêu chuẩn, hai chiều, công nghệ Inverter, gas R410A, Công suất lạnh:191.000 Btu/h (56,0 kW), Điện áp: 3 pha, 4 dây, 380V/50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Dàn lạnh Loại âm trần nối ống gió, Công suất lạnh: 12.300 Btu/h (3,6kW), Bao gồm bơm nước xả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Dàn lạnh Loại âm trần nối ống gió, Công suất lạnh: 19.100 Btu/h (5,6kW), Bao gồm bơm nước xả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Dàn lạnh Loại âm trần nối ống gió, Công suất lạnh: 30.700 Btu/h (9,0kW),Bao gồm bơm nước xả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bộ chia ga dàn lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Bộ điều khiển có dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Dàn nóng (11.2 KW) - Hệ thống ĐHKK trung tâm VRV 2 chiều làm lạnh/sưởi ấm - Gas R410A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Dàn lạnh - Loại âm trần nối ống gió : Công suất lạnh: 19.100 Btu/h (5,6kW) (Bao gồm bơm nước xả) - Hệ thống ĐHKK trung tâm VRV 2 chiều làm lạnh/sưởi ấm - Gas R410A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Bộ chia ga dàn lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Bộ điều khiển có dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| P | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ NHÀ HÀNG | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ dàn nóng cục bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ dàn nóng mini | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ điều hòa cục bộ âm trần cassette 46.000 BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | máy |
| 4 | Giá treo dàn lạnh âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt điều khiển nối dây cho dàn lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Bộ chia ga dàn lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Bộ chia ga dàn lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống đồng D15.9 dày 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng D9.5 dày 0.8 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 11 | Phụ kiện ống đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | lô |
| 12 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D15.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D9.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 14 | Giá treo ống gas nhánh, ống đứng (vật tư phụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | gói |
| 15 | Gas R410A nạp bổ xung | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | lô |
| 16 | Băng quấn cách ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | lô |
| 17 | Bạc hàn đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | lô |
| 18 | Nitơ hàn, nén thử kín, oxy, Gas hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | lô |
| 19 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | lô |
| 20 | Ống PVC D=27 Class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 21 | Ống PVC D=34 Class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 22 | Phụ kiện ống PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | lô |
| 23 | Bảo ôn ống D27 dày 13mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống D34 dày 13mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 25 | Băng quấn cách ẩm (PVC/8) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | lô |
| 26 | Vật tư phụ (nói rõ là gì) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | lô |
| 27 | MCB - 1P - 32A , Ic= 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | CU/XLPE/PVC(4x10) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 29 | CU/PVC 1 x6mm2 (tiếp dịa vàng xanh ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 30 | CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 31 | CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 32 | CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 33 | CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 (tiếp địa vàng xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 34 | CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 35 | CU/PVC/PVC 2x0,75mm2 (Remote) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 36 | Ống nhựa ruột gà D32 SP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 37 | Vật tư phụ cho phần điện (Nói rõ là loại gì) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | lô |
| Q | HẠNG MỤC : ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ TẦNG 2 | |||
| 1 | Lắp đặt dàn lạnh Hệ VRV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm VRV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Giá treo dàn lạnh âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ chia gas | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt điều khiển gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Cao su chống rung dàn nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ dàn nóng VRV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Chi phí nâng cẩu, vận chuyển thiết bị vào vị trí lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Lô |
| 9 | Tháo rỡ điều hòa cũ dàn nóng ở trên mái vận chuyển xuống nơi tập kết (loại 18,000 Btu 2 cục ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Ống đồng Ф6.4 dày 0.81mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 11 | Ống đồng Ф9.5 dày 0.81mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 12 | Ống đồng Ф12.7 dày 0.81mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | 100m |
| 13 | Ống đồng Ф15.9 dày 0.81mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 14 | Ống đồng Ф19.1 dày 0.81mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 15 | Ống đồng Ф22.2 dày 0.81mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 16 | Ống đồng Ф28.6 dày 1.0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=22,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 24 | Cút góc, măng xông ống đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | lô |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ ống gas | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | lô |
| 26 | Nito hàn, thử kín | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4 | Chai |
| 27 | Oxy hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | Chai |
| 28 | Gas hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Chai |
| 29 | Que hàn bạc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4 | kg |
| 30 | Băng cuốn cách ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 80 | kg |
| 31 | Gas lạnh bổ sung R410a | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 80 | kg |
| 32 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 33 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 34 | Băng cuốn Simily | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 20 | Kg |
| 35 | Quang treo ống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 43 | bộ |
| 36 | Côn đầu dàn lạnh bọc bảo ôn xốp dày 20mm kèm cổ tròn D200/250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Ống gió mềm kèm bảo ôn D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 160 | m |
| 38 | Cửa gió nan thẳng 1000x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 39 | Lưới lọc bụi 1000x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 40 | Hộp cho cửa gió 1000x150 kèm cổ tròn D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 41 | Băng dính bạc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 25 | Cuộn |
| 42 | Băng dính trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 15 | Cuộn |
| 43 | Giá treo ống gió, ống mềm, hộp gió | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 150 | cái |
| 44 | Dây dẫn điều khiển dàn lạnh CU/PVC (2x0.75) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 45 | Dây dẫn điều khiển kết nối out door/in door CU/PVC (2x1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 313 | m |
| 46 | Dây nguồn dàn lạnh CU/PVC (2x1.5mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 47 | Cu/pvc 1x1.5E | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 48 | Dây nguồn dàn nóng CU/PVC/XLPE (4x16mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 49 | Cu/pvc 1x10E | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 50 | Ống luồn dây điện ruột gà SP-D20 Sino | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 131 | m |
| 51 | Ống nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 462 | m |
| 52 | Tủ điện 600x400x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 53 | MCCB 3P-40A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | MCB 1P-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 55 | Thanh cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | lô |
| 56 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Cầu chì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Vol kế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Chuyển mạch vol | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Phụ kiện lắp ráp hoàn thiện tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | lô |
| R | HẠNG MỤC : ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ TẦNG 3 | |||
| 1 | Lắp đặt dàn lạnh Hệ VRV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4 | máy |
| 2 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm VRV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Giá treo dàn lạnh âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ chia gas | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt điều khiển gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Cao su chống rung dàn nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Giá đỡ dàn nóng VRV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Ống đồng Ф6.4 dày 0.81mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 9 | Ống đồng Ф12.7 dày 0.81mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | Bảo ôn cho ống đồng Ф6 dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 11 | Bảo ôn cho ống đồng Ф13 dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ ống gas | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 15 | bộ |
| 13 | Nito hàn, thử kín | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | Chai |
| 14 | Oxy hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Chai |
| 15 | Gas hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | Chai |
| 16 | Que hàn bạc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,5 | kg |
| 17 | Băng cuốn cách ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 40 | kg |
| 18 | Gas lạnh bổ sung R410a | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 11 | kg |
| 19 | Ống nước PVC-D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 20 | Ống nước PVC-D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 21 | Phụ kiện ống PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | lô |
| 22 | Bảo ốn ống nước PVC-D27 dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 23 | Bảo ốn ống nước PVC-D27 dày 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 24 | Băng cuốn Simily | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 20 | Kg |
| 25 | Quang treo ống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 40 | bộ |
| 26 | Côn đầu dàn lạnh bọc bảo ôn xốp dày 20mm kèm cổ tròn D200/250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Cửa gió nan thẳng 1000x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 28 | Lưới lọc bụi 1000x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Hộp cho cửa gió 1000x150 kèm cổ tròn D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Băng dính bạc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 15 | Cuộn |
| 31 | Băng dính trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 5 | Cuộn |
| 32 | Giá treo ống gió, ống mềm, hộp gió | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | MCB 3P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | MCB 2P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | MCB 1P-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Dây nguồn dàn nóng CU/PVC(4x2.5mm2)+1.5E | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 37 | Dây nguồn dàn nóng CU/PVC(2x2.5mm2)+1.5E | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 38 | Dây nguồn dàn lạnh CU/PVC (2x1.5mm2)+1.5E | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 39 | Dây dẫn điều khiển kết nối out door/in door CU/PVC (2x1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 40 | Dây dẫn điều khiển dàn lạnh CU/PVC (2x0.75) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 41 | Ống luồn dây điện ruột gà SP-D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 42 | Ống luồn dây điện cứng SP-D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 43 | Tủ điện 600x400x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Thanh cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | lô |
| 45 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Cầu chì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Đồng hồ Volt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Đồng hồ Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Chuyển mạch V/A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Phụ kiện lắp ráp hoàn thiện tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi