Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công cải tạo phần xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200646288-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Du lịch Hà Nội - Công ty TNHH
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công cải tạo phần xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất
Số hiệu KHLCNT 20200632452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Đầu tư phát triển của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 15:48:00 đến ngày 2020-06-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,413,519,953 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHU NHÀ HÀNG
1 Bạt che chắn bụi phạm vi sửa chữa cải tạo công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 62,18 m2
2 Lắp dựng khung vách , bảo vệ che chắn bức tranh cổ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 bộ
3 Lắp dựng giàn giáo thi công nội thất chiều cao <=6m (TT giáo ở công trường 2 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2,05 100m2
4 Tháo dỡ cửa cũ hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 48,67 m2
5 Tháo dỡ vách gỗ ốp tường + tủ âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 41,19 m2
6 Tháo dỡ quầy lễ tân kết cấu phức tạp (bê tông kết hợp gạch xây, gỗ đá)+ Hạ cốt nền phạm vi quầy lễ tân Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 gói
7 Tháo dỡ chi tiết hoa văn đầu cột, đục tẩy lớp gạch, vữa trát vỏ cột phù hợp với tiết diện theo thiết kế (khối lượng không xác định) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 16 công
8 Công tác tháo dỡ tủ điện tổng kết cấu phức tạp, liên qua phạm vi cấp điện khu vực khác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 gói
9 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + đèn chiếu sáng (không bao gồm phần ngầm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 gói
10 Tháo dỡ hệ thống quạt thông gió Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 gói
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 24,3 m2
12 Tháo dỡ trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 266,52 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 8,53 m3
14 Phá dỡ bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3,74 m3
15 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 198,81 m2
16 Phá dỡ gạch ốp chân tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 51,07 md
17 Phá dỡ sàn chi tiết phào chỉ, trụ lửng ngoài mặt tiền Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 gói
18 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,75 m3
19 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 45,5 m3
20 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 45,5 m3
21 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 45,5 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 45,5 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m, bằng ô tô 2,5 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 45,5 m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7,39 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,35 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,13 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,21 tấn
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 8,89 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3,48 m3
30 Con tiện đổ bê tông cốt thép cấu kiện đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 20 con
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 102,38 m2
32 Cạo bỏ lớp sơn tường , lớp vữa trát bong bục dộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 32,62 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 217,49 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 217,49 m2
35 Sơn ngoài hoàn trả phạm vi phá dỡ mặt tiền mái sảnh. Lan can con tiện. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 59,3 m2
36 Cán nền bằng vữa xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 198,81 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mm2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 198,81 m2
38 Gạch lát viền hoa văn trang trí Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 63,53 md
39 Lát viền đá chân cột bản rộng 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 21,6 md
40 Lát viền gạch vị trí cửa bản rộng 330 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 16,05 md
41 Lát đá Granite sảnh chính, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 9,9 m2
42 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao :Tấm Gyproc 9mm khung xương Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 251,22 m2
43 Phào trang trí trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 163,67 md
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 251,22 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 251,22 m2
46 Cung cấp, Lắp dựng khuôn cửa kép gỗ tự nhiên nhóm II, sơn Pu màu sắc theo thiết kế Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 53,98 md
47 Cung cấp, Lắp dựng khuôn cửa đơn < 150mm gỗ tự nhiên nhóm II, sơn Pu màu sắc theo thiết kế Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 55,94 md
48 Cung cấp, Lắp dựng cánh cửa (gỗ nhóm II) pano gỗ - kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 23,32 m2
49 Lắp dựng vách gỗ kính 12ly vách cố định Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 29,91 m2
50 Cung cấp lắp dựng nẹp cửa : gỗ tự nhiên sơn PU Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 132,41 m2
51 Nẹp bo góc mặt ngoài vách cố định gỗ kính, gỗ nhóm II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 43,94 md
52 Bộ phụ kiện tay nắm cho sảnh chính (theo thiết kế) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
53 Bộ phụ kiện đồng bộ cửa sảnh phụ ( clemon, tay nắm, bản lề) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
54 Bộ phụ kiện cửa đồng bộ cửa ra vào khu vực chế biến Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 bộ
55 Ốp phào đầu cột trang trí pc1 gỗ tự nhiên sơn PU Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 19,2 md
56 Ốp phào chân cột trang trí pc2 gỗ tự nhiên sơn PU Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 19,2 md
57 Ốp phào thân cột pc3 (gỗ tự nhiên hoặc composite ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 165,12 md
58 Phào trang trí tường PU -40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 287,13 md
59 Phào trang trí tường PU -60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 37,71 md
60 Phào chân tường P4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 41,33 md
61 Vệ sinh công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Gói
62 Đèn Downlight D110-12W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 77 bộ
63 Đèn gắn tường 14W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7 bộ
64 Đèn led dây hắt trần 7W/m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 120 bộ
65 Đèn chùm trang trí Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 5 bộ
66 Quạt thông gió âm trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
67 Quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
68 Công tắc 1 chiều 3 phím 250V-10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
69 Công tắc 1 chiều 4 phím 250V-10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
70 Ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 20 cái
71 Attomat chống rò MCB 63A-3P-10KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
72 Attomat RCBO 20A-1P-30MA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4 cái
73 Attomat MCB 32A-1P-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4 cái
74 Attomat MCB 16A-1P-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
75 Bảng điện 24 Module Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 bảng
76 Máng cáp điện nặng KT 200X100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 80 m
77 Máng cáp điện nhẹ KT 200X100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 80 m
78 Cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 150 m
79 Dây CU/PVC (1x6)mm2 - dây đỏ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 220 m
80 Dây CU/PVC (1x6)mm2 - dây đen Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 220 m
81 Dây CU/PVC (1x4)mm2 - dây đỏ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 400 m
82 Dây CU/PVC (1x4)mm2 - dây đen Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 400 m
83 Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 - dây đỏ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1.100 m
84 Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 - dây đen Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 900 m
85 Dây tiếp địa E (1x16)mm2 - dây vàng xanh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 150 m
86 Dây tiếp địa E (1x6)mm2 - dây vàng xanh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 220 m
87 Dây tiếp địa E (1x4)mm2 - dây vàng xanh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 400 m
88 Ống chống cháy luồn dây D25 (đã bao gồm cắt đục, trát đóng lưới trả - đối với ống ngầm tường) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 600 m
89 Ống ruột gà luồn dây D16 (đã bao gồm cắt đục, trát đóng lưới trả - đối với ống ngầm tường) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 350 m
90 Măng xông D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 400 cái
91 Hộp chia 1 ngã Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 85 hộp
92 Hộp chia 2 ngã thẳng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 120 hộp
93 Hộp chia 3 ngã Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 50 hộp
94 Đế âm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 30 bộ
95 Kẹp C D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 600 bộ
96 Vật liệu phụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1
97 Hệ thống cấp thoát nước chậu rửa (chỉ bao ống) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 hệ thống
98 Lắp đặt chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
99 Lắp đặt vòi rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
100 Vật tư phụ (xiphong, ống ...) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1
B HẠNG MỤC: PHÒNG 203 - 204, 205 - 206, 207 – 208
1 Lắp dựng giàn giáo thi công nội thất chiều cao <=6m (TT giáo ở công trường 2 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2,04 100m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 30 bộ
6 Tháo dỡ bàn đá đựng Lavabo (chậu rửa) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
7 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + đèn chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 gói
8 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống nước + hộp kỹ thuật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 gói
9 Bốc xếp vận chuyển toàn bộ thiết bị vệ sinh phòng tắm -WC + điện, nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 gói
10 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 136,75 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 19,21 m3
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 108,3 m2
13 Phá dỡ nền gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 51,71 m2
14 Phá dỡ lớp tôn nền nhà vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2,3 m3
15 Tháo dỡ len gỗ chân tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 118,91 m
16 Tháo dỡ sàn gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 152,2 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 482,95 m2
18 Đóng bao vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 494,78 bao
19 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 55 m3
20 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 55 m3
21 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 55 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 55 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m, bằng ô tô 2,5 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 55 m3
24 Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2,87 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 149,14 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 530,2 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 122,24 m2
28 Tôn nền bằng vữa xi măng cát mác 75 dày 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 8,96 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (tạm tính) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 20,35 m2
30 Dán màng chống thấm Lemax (vén chân tường 400mm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 27,02 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 20,06 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 8,96 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 11,38 m2
34 Lát sàn gỗ công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 54,63 m2
35 Len (phào) gỗ ốp tường: gỗ công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 32 md
36 Lát nền, sàn bằng đá Công nghiệp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2,5 m2
37 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm :Tấm Gyproc 9mm khung xương Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 170,5 m2
38 Thi công vách thạch cao chịu ẩm 1 mặt: Tấm Uco dày 9mm khung xương Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6,42 m2
39 Phào trang trí trần thạch cao kt 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 52,89 md
40 Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 196,55 m2
41 Sơn dầm, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 lớp phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 726,75 1m2
42 Thăm trần 0,6x0,6: Lỗ thăm trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12 cái
43 Khoan rút lõi sàn phục vụ thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7 lỗ khoan
44 Sika chèm xảm lỗ khoan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7 lỗ khoan
45 Vách kính cường lực dày 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 25,05 m2
46 Bản lề Inox SUS 304. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12 bộ
47 Định vị Inox SUS 304. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12 bộ
48 Tay nắm kính SUS 304. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 bộ
49 Bộ giằng kính SUS 304. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12 m
50 Gioăng từ chắn nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 30 m
51 Gioăng thường chắn nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 30 m
52 Cung cấp, lắp dựng Khuôn cửa gỗ tự nhiên Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 64,14 md
53 Cung cấp, lắp dựng cánh Cửa gỗ tự nhiên Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 20,29 m2
54 Cung cấp lắp dựng nẹp cửa gỗ tự nhiên Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 42,94 md
55 Sơn PU Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 74,13 m2
56 Bản lề Inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 24 bộ
57 Khóa cửa tay nắm tròn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12 bộ
58 Hệ khung xương gỗ tự nhiên kết hợp hệ thép hộp đỡ vách Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,2 m
59 Vách CNC gỗ ngăn phòng: khung gỗ tự nhiên, bề mặt MDF dán Veneer sơn PU Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4,08 m2
60 Vệ sinh công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 gói
61 Đèn Downlight D110-12W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 36 bộ
62 Đèn sưởi 2 bóng (không điều khiển) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 bộ
63 Đèn hắt gương Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 bộ
64 Đèn trang trí đèn chùm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 bộ
65 Quạt trần 4 cánh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 bộ
66 Đèn trang trí gắn tường 14w Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 bộ
67 Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A Sino Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 18 cái
68 Công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A Sino Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
69 Công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10A Sino Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12 cái
70 Công tắc 1 chiều 3 phím Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
71 Ổ cắm đơn chống nước loại 3 cực 250V - 16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
72 Ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 51 cái
73 Attomat chống rò MCB 32A-2P-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
74 Attomat RCBO 20A-2P-30MA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
75 Attomat RCBO 16A-2P-30MA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12 cái
76 Attomat MCB 16A-1P-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
77 Attomat MCB 10A-1P-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
78 Bộ khởi động từ 32A cắm tủ Module Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
79 Khe cắm thẻ từ S68/501 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
80 Bảng điện vỏ14 Module Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 bảng
81 Quạt thông gió âm trần 300x300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
82 Attomat bình nóng lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
83 Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 - dây đỏ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 570 m
84 Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 - dây đen Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 570 m
85 Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 - dây đỏ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 660 m
86 Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 - dây đen Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 600 m
87 Dây tiếp địa E (1x2.5)mm2 - dây vàng xanh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 570 m
88 Ống chống cháy luồn dây D20, đã bao gồm cắt, đục, đóng lưới, trát chám ván bề mặt (đối với phần ống ngầm tường) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 870 m
89 Măng xông D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 270 cái
90 Hộp chia 1 ngã Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 15 hộp
91 Hộp chia 2 ngã vuông Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 15 hộp
92 Hộp chia 2 ngã thẳng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 18 hộp
93 Hộp chia 3 ngã Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 9 hộp
94 Đế âm chống cháy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 96 hộp
95 Kẹp C D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 150 bộ
96 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 bộ
97 Lắp đặt chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 bộ
98 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 bộ
99 Lắp đặt sen cây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 bộ
100 Lắp đặt bồn tắm nằm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 bộ
101 Lắp đặt xi phông bồn tắm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12 bộ
102 Lắp đặt phễu thu sàn ĐK 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12 cái
103 Lắp đặt van đồng 2 chiều D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
104 Lắp đặt van đồng 2 chiều D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
105 Bình nước nóng 50l Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 bộ
106 Ống lạnh PPR - PN10 D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,3 100m
107 Ống lạnh PPR - PN10 D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,84 100m
108 Ống nóng PPR - PN20 D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,9 100m
109 Cút 90 độ nhựa PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
110 Cút 90 độ nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
111 Cút 90 độ nhựa ren trong PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 54 cái
112 Tê nhựa PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12 cái
113 Tê nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12 cái
114 Tê thu nhựa PPR D32x20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12 cái
115 Côn thu nhựa PPR D32x20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12 cái
116 Rắc co nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12 cái
117 Măng xông PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12 cái
118 Nút bịt PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 42 cái
119 Ống nhựa UPVC - Class 2 D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,18 100m
120 Ống nhựa UPVC - Class 2 D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,3 100m
121 Ống nhựa UPVC - Class 2 D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,18 100m
122 Ống nhựa UPVC - Class 2 D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,12 100m
123 Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12 cái
124 Tê thu nhựa UPVC 45 độ (Y) D90/60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
125 Tê thu nhựa UPVC 90 độ D110/60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
126 Tê thu nhựa UPVC 90 độ D90/60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
127 Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 18 cái
128 Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 60 cái
129 Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12 cái
130 Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12 cái
131 Cút nhựa UPVN 90độ D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12 cái
132 Côn thu nhựa UPVC D110/90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
133 Côn thu nhựa UPVC D90/42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
134 Nút bịt D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
135 Nút bịt D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12 cái
136 Nút bịt D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
137 Nút bịt D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
138 Xi phông Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12 cái
139 Kép Inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 54 cái
140 Dây cấp + van khoa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12 bộ
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRẦN NHÀ HÀNG (TẦNG 1) PHỤC VỤ THI CÔNG HT CẤP THOÁT NƯỚC TẦNG 2 PHỐ LÝ THƯỜNG KIỆT
1 Lắp dựng giàn giáo thi công nội thất chiều cao <=6m (TT giáo ở công trường 2 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 100m2
2 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 100 m2
3 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 10,5 m3
4 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 10,5 m3
5 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 10,5 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 10,5 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m, bằng ô tô 2,5 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 10,5 m3
8 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm :Tấm Gyproc 9mm khung xương Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 100 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 100 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 100 1m2
11 Vệ sinh công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Gói
12 Căng bạt Hiflex dựng trên khung xương thép hộp bảo vệ vệ sinh công trường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 100 m
D HẠNG MỤC: PHÒNG 209
1 Lắp dựng giàn giáo thi công nội thất chiều cao <=6m (TT giáo ở công trường 2 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,61 100m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 5 bộ
6 Tháo dỡ bàn đá đựng Lavabo (chậu rửa) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
7 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + đèn chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 gói
8 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống nước + hộp kỹ thuật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 gói
9 Bốc xếp vận chuyển toàn bộ thiết bị vệ sinh phòng tắm -WC + điện, nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 gói
10 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 59,22 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,37 m3
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 25,95 m2
13 Phá dỡ nền gạch trong khu WC Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7,99 m2
14 Phá dỡ lớp tôn nền nhà vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,8 m3
15 Tháo dỡ len gỗ chân tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 30,96 m
16 Tháo dỡ sàn gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 51,21 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 96,46 m2
18 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 9,97 m3
19 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 9,97 m3
20 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 9,97 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 9,97 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m, bằng ô tô 2,5 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 9,97 m3
23 Đóng bao vận chuyển (6 phòng tầng 2 còn lại đóng 494 bao) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 90 bao
24 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,04 Tấn
25 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,072 100m2
26 Bê tông tường đá 1x2, chiều dày<=45cm, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,04 m3
27 Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,57 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 31,51 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 96,46 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 10,65 m2
31 Tôn nền bằng vữa xi măng cát mác 75 dày 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 5,54 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 5,54 m2
33 Dán màng chống thấm Lemax (vén chân tường 400mm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 11,4 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 11,4 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 5,54 m2
36 Lát sàn gỗ công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 51,22 m2
37 Len (phào) gỗ ốp tường: gỗ công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 33,45 md
38 Nẹp Inox cao cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,76 m
39 Len (phào) gỗ chân tường: gỗ công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 30,96 md
40 Lát nền, sàn bằng đá công nghiệp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,37 m2
41 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm :Tấm Gyproc 9mm khung xương Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 60,73 m2
42 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6,95 m2
43 Phào trang trí trần thạch cao kt 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 39,98 md
44 Phào trang trí PU kt 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 122,34 m
45 Phào trang trí pu kt 30mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 86,6 m
46 Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 140,24 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 140,24 1m2
48 Thăm trần 0,6x0,6: Lỗ thăm trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
49 Khoan rút lõi phục vụ thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7 lỗ khoan
50 Sika chèm xảm lỗ khoan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7 lỗ khoan
51 Vách kính cường lực dày 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 8,16 m2
52 Bản lề Inox SUS 304. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 bộ
53 Định vị Inox SUS 304. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 bộ
54 Tay nắm kính SUS 304. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 bộ
55 Bộ giằng kính SUS 304. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4,08 m
56 Gioăng từ chắn nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4 m
57 Gioăng thường chắn nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4 m
58 Cung cấp Khuôn cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 15,99 md
59 Cung cấp Cửa gỗ tự nhiên Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4,97 m2
60 Cung cấp lắp dựng nẹp cửa gỗ tự nhiên Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 31,98 md
61 Sơn PU Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 18,03 m2
62 Bản lề Inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 bộ
63 Khóa cửa tay nắm tròn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 bộ
64 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 15,99 m cấu kiện
65 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4,97 m2 cấu kiện
66 Vách CNC gỗ ngăn phòng: khung gỗ tự nhiên, bề mặt MDF dán Veneer sơn PU Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 18,08 m2
67 Vệ sinh công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 gói
68 Đèn Downlight D110-12W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 11 bộ
69 Đèn sưởi 2 bóng (không điều khiển) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
70 Đèn hắt gương Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
71 Đèn trang trí đèn chùm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
72 Quạt trần 4 cánh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
73 Đèn Led dây hắt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 10 m
74 Nguồn đèn led Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 nguồn
75 Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
76 Công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
77 Công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
78 Công tắc 2 chiều 3 phím 250V-10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
79 Ổ cắm đơn chống nước loại 3 cực 250V - 16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
80 Ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 11 cái
81 Attomat chống rò MCB 32A-2P-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
82 Attomat RCBO 20A-2P-30MA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
83 Attomat RCBO 16A-2P-30MA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
84 Attomat MCB 16A-1P-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
85 Attomat MCB 10A-1P-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
86 Bộ khởi động từ 32A cắm tủ Module Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
87 Khe cắm thẻ từ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
88 Bảng điện vỏ sino 14 Module Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bảng
89 Quạt thông gió âm trần 300x300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
90 Attomat bình nóng lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
91 Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 - dây đỏ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 100 m
92 Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 - dây đen Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 100 m
93 Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 - dây đỏ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 140 m
94 Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 - dây đen Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 120 m
95 Dây tiếp địa E (1x2.5)mm2 - dây vàng xanh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 100 m
96 Ống chống cháy luồn dây D20 đã bao gồm cắt, đục, đóng lưới, trát chám vá hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 195 m
97 Măng xông D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 60 cái
98 Hộp chia 1 ngã Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 5 hộp
99 Hộp chia 2 ngã vuông Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 hộp
100 Hộp chia 2 ngã thẳng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 hộp
101 Hộp chia 3 ngã Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4 hộp
102 Đế âm chống cháy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 20 hộp
103 Kẹp C D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 25 bộ
104 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
105 Lắp đặt chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
106 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
107 Lắp đặt sen cây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
108 Lắp đặt bồn tắm nằm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
109 Lắp đặt Sen tắm bồn đặt sàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
110 Lắp đặt phễu thu sàn ĐK 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
111 Lắp đặt van đồng 2 chiều D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
112 Lắp đặt van đồng 2 chiều D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
113 Bình nước nóng 50l Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
114 Ống lạnh PPR - PN10 D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,05 100m
115 Ống lạnh PPR - PN10 D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,18 100m
116 Ống nóng PPR - PN20 D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,15 100m
117 Cút 90 độ nhựa PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
118 Cút 90 độ nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
119 Cút 90 độ nhựa ren trong PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 9 cái
120 Tê nhựa PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
121 Tê nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
122 Tê thu nhựa PPR D32x20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
123 Côn thu nhựa PPR D32x20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
124 Rắc co nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
125 Măng xông PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
126 Nút bịt PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7 cái
127 Ống nhựa UPVC - Class 2 D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,03 100m
128 Ống nhựa UPVC - Class 2 D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,05 100m
129 Ống nhựa UPVC - Class 2 D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,03 100m
130 Ống nhựa UPVC - Class 2 D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,02 100m
131 Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
132 Tê thu nhựa UPVC 45 độ (Y) D90/60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
133 Tê thu nhựa UPVC 90 độ D110/60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
134 Tê thu nhựa UPVC 90 độ D90/60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
135 Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
136 Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 10 cái
137 Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
138 Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
139 Cút nhựa UPVN 90độ D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
140 Côn thu nhựa UPVC D110/90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
141 Côn thu nhựa UPVC D90/42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
142 Nút bịt D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
143 Nút bịt D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
144 Nút bịt D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
145 Nút bịt D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
146 Xi phông Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
147 Kép Inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 9 cái
148 Dây cấp + van khóa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12 bộ
E HẠNG MỤC: PHÒNG 210
1 Lắp dựng giàn giáo thi công nội thất chiều cao <=6m (TT giáo ở công trường 2 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,37 100m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Phòng
6 Tháo dỡ bàn đá đựng Lavabo (chậu rửa) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
7 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + đèn chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 gói
8 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống nước + hộp kỹ thuật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 gói
9 Bốc xếp vận chuyển toàn bộ thiết bị vệ sinh phòng tắm -WC + điện, nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 gói
10 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 36,35 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,52 m3
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 22,25 m2
13 Phá dỡ nền gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6,45 m2
14 Tháo dỡ len gỗ chân tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 24,61 m
15 Tháo dỡ sàn gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 29,91 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 84,46 m2
17 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7,01 m3
18 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7,01 m3
19 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7,01 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7,01 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m, bằng ô tô 2,5 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7,01 m3
22 Đóng bao vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 90 bao
23 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,004 Tấn
24 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,072 100m2
25 Bê tông tường đá 1x2, chiều dày<=45cm, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,04 m3
26 Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,55 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 25,56 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 86,03 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 23,82 m2
30 Tôn nền bằng vữa xi măng cát mác 75 dày 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6,45 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6,45 m2
32 Dán màng chống thấm Lemax (vén chân tường 400mm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 10,26 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 10,26 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6,45 m2
35 Lát sàn gỗ công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 29,91 m2
36 Len (phào) gỗ chân tường: gỗ công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 25,41 md
37 Lát nền, sàn bằng đá công nghiệp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,52 m2
38 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm :Tấm Gyproc 9mm khung xương Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 37,51 m2
39 Phào trang trí trần thạch cao kt 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 22,04 md
40 Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 95,77 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 95,77 1m2
42 Thăm trần 0,6x0,6: Lỗ thăm trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
43 Khoan rút lõi phục vụ thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7 lỗ khoan
44 Sika chèm xảm lỗ khoan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7 lỗ khoan
45 Vách kính cường lực dày 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7,35 m2
46 Bản lề Inox SUS 304. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 bộ
47 Định vị Inox SUS 304. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
48 Tay nắm kính SUS 304. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 bộ
49 Bộ giằng kính SUS 304. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3,68 m
50 Gioăng từ chắn nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4 m
51 Gioăng thường chắn nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4 m
52 Cung cấp Khuôn cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 10,69 md
53 Cung cấp Cửa gỗ tự nhiên Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3,38 m2
54 Cung cấp lắp dựng nẹp cửa gỗ tự nhiên Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 21,38 md
55 Sơn PU Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12,17 m2
56 Bản lề Inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 bộ
57 Khóa cửa tay nắm tròn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 bộ
58 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 10,69 md
59 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3,38 m2
60 Vệ sinh công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 gói
61 Đèn Downlight D110-12W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7 bộ
62 Đèn sưởi 2 (không điều khiển) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
63 Đèn hắt gương Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
64 Đèn trang trí đèn chùm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0 bộ
65 Quạt trần 4 cánh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
66 Đèn Led dây hắt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0 m
67 Nguồn đèn led Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0 nguồn
68 Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
69 Công tắc 1 chiều 3 phím Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0 cái
70 Công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
71 Công tắc 2 chiều 3 phím 250V-10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0 cái
72 Ổ cắm đơn chống nước loại 3 cực 250V - 16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
73 Ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 9 cái
74 Attomat chống rò MCB 32A-2P-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
75 Attomat RCBO 20A-2P-30MA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
76 Attomat RCBO 16A-2P-30MA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
77 Attomat MCB 16A-1P-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
78 Attomat MCB 10A-1P-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
79 Bộ khởi động từ 32A cắm tủ Module Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
80 Khe cắm thẻ từ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
81 Bảng điện vỏ 14 Module Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bảng
82 Quạt thông gió âm trần 300x300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
83 Attomat bình nóng lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
84 Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 - dây đỏ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 100 m
85 Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 - dây đen Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 100 m
86 Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 - dây đỏ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 140 m
87 Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 - dây đen Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 120 m
88 Dây tiếp địa E (1x2.5)mm2 - dây vàng xanh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 100 m
89 Ống chống cháy luồn dây D20, đã bao gồm cắt, đục, đóng lưới, trát chám vá hoàn thiện (đối với ống ngầm tường) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 170 m
90 Ống chống cháy luồn dây D16, đã bao gồm cắt, đục, đóng lưới, trát chám vá hoàn thiện (đối với ống ngầm tường) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 25 m
91 Măng xông D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 63 cái
92 Hộp chia 1 ngã Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 hộp
93 Hộp chia 2 ngã vuông Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 5 hộp
94 Hộp chia 2 ngã thẳng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 hộp
95 Hộp chia 3 ngã Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 hộp
96 Đế âm chống cháy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 15 hộp
97 Kẹp C D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 25 bộ
98 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
99 Lắp đặt chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
101 Lắp đặt sen cây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
102 Lắp đặt bồn tắm nằm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
103 Lắp đặt xi phông bồn tắm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
104 Lắp đặt phễu thu sàn ĐK 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
105 Lắp đặt van đồng 2 chiều D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
106 Lắp đặt van đồng 2 chiều D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
107 Bình nước nóng 50l Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
108 Ống lạnh PPR - PN10 D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,08 100m
109 Ống lạnh PPR - PN10 D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,16 100m
110 Ống nóng PPR - PN20 D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,18 100m
111 Cút 90 độ nhựa PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
112 Cút 90 độ nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 26 cái
113 Cút 90 độ nhựa ren trong PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 11 cái
114 Tê nhựa PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
115 Tê nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
116 Tê thu nhựa PPR D32x20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4 cái
117 Côn thu nhựa PPR D32x20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
118 Rắc co nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
119 Măng xông PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
120 Nút bịt PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 9 cái
121 Ống nhựa UPVC - Class 2 D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,05 100m
122 Ống nhựa UPVC - Class 2 D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,06 100m
123 Ống nhựa UPVC - Class 2 D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,04 100m
124 Ống nhựa UPVC - Class 2 D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,04 100m
125 Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 11 cái
126 Tê thu nhựa UPVC 45 độ (Y) D90/60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
127 Tê thu nhựa UPVC 90 độ D110/60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
128 Tê thu nhựa UPVC 90 độ D90/60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 5 cái
129 Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 15 cái
130 Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 10 cái
131 Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
132 Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4 cái
133 Cút nhựa UPVN 90độ D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 5 cái
134 Côn thu nhựa UPVC D110/90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
135 Côn thu nhựa UPVC D90/42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
136 Nút bịt D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
137 Nút bịt D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
138 Nút bịt D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
139 Nút bịt D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
140 Xi phông Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
F HẠNG MỤC: PHÒNG 211
1 Lắp dựng giàn giáo thi công nội thất chiều cao <=6m (TT giáo ở công trường 2 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,04 100m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Phòng
6 Tháo dỡ bàn đá đựng Lavabo (chậu rửa) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
7 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + đèn chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 gói
8 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống nước + hộp kỹ thuật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 gói
9 Bốc xếp vận chuyển toàn bộ thiết bị vệ sinh phòng tắm -WC + điện, nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 gói
10 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 32,29 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,89 m3
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 18,84 m2
13 Phá dỡ nền gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 5,9 m2
14 Tháo dỡ len gỗ chân tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 23,03 m
15 Tháo dỡ sàn gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 33,39 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 75,95 m2
17 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7,58 m3
18 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7,58 m3
19 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7,58 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7,58 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m, bằng ô tô 2,5 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7,58 m3
22 Đóng bao vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 90 bao
23 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, d <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,002 Tấn
24 Ván khuôn gia cố lanh tô Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,036 100m2
25 Bê tông tường đá 1x2, chiều dày<=45cm, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,02 m3
26 Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,81 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 22,83 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 51,67 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 26,96 m2
30 Tôn nền bằng vữa xi măng cát mác 75 dày 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6,7 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6,7 m2
32 Dán màng chống thấm Lemax (vén chân tường 400mm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 11,27 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 11,27 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6,7 m2
35 Lát sàn gỗ công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 31,67 m2
36 Len (phào) gỗ ốp tường: gỗ công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 31,48 md
37 Len (phào) gỗ chân tường: gỗ công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 23,02 md
38 Lát nền, sàn bằng đá công nghiệp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,37 m2
39 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm :Tấm Gyproc 9mm khung xương Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 44,02 m2
40 Bả bằng bột bảvào cột,dầm,trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 97,68 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 97,68 1m2
42 Thăm trần 0,6x0,6: Lỗ thăm trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
43 Khoan rút lõi phục vụ thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7 lỗ khoan
44 Sika chèm xảm lỗ khoan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7 lỗ khoan
45 Vách kính cường lực dày 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6,46 m2
46 Bản lề Inox SUS 304. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 bộ
47 Định vị Inox SUS 304. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
48 Tay nắm kính SUS 304. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 bộ
49 Bộ giằng kính SUS 304. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6,46 m
50 Gioăng từ chắn nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4 m
51 Gioăng thường chắn nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4 m
52 Cung cấp Khuôn cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 11,26 md
53 Cung cấp Cửa gỗ tự nhiên Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3,38 m2
54 Cung cấp lắp dựng nẹp cửa gỗ tự nhiên Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 22,52 md
55 Sơn PU Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 9,69 m2
56 Bản lề Inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 bộ
57 Khóa cửa tay nắm tròn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 bộ
58 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 11,26 md
59 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3,38 m2
60 Vách CNC gỗ ngăn phòng: khung gỗ tự nhiên, bề mặt MDF dán Veneer sơn PU Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3,6 m2
61 Vệ sinh công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 gói
62 Đèn Downlight D110-12W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 10 bộ
63 Đèn sưởi 2 bóng (không điều khiển) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
64 Đèn hắt gương Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
65 Đèn trang trí đèn chùm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
66 Quạt trần 4 cánh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
67 Đèn Led dây hắt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 10 m
68 Nguồn đèn led Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 nguồn
69 Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
70 Công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
71 Công tắc 2 chiều 3 phím 250V-10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
72 Ổ cắm đơn chống nước loại 3 cực 250V - 16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
73 Ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 8 cái
74 Attomat chống rò MCB 32A-2P-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
75 Attomat RCBO 20A-2P-30MA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
76 Attomat RCBO 16A-2P-30MA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
77 Attomat MCB 16A-1P-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
78 Attomat MCB 10A-1P-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
79 Bộ khởi động từ 32A cắm tủ Module Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
80 Khe cắm thẻ từ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
81 Bảng điện vỏ 14 Module Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bảng
82 Quạt thông gió âm trần 300x300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
83 Attomat bình nóng lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
84 Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 - dây đỏ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 100 m
85 Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 - dây đen Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 100 m
86 Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 - dây đỏ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 140 m
87 Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 - dây đen Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 120 m
88 Dây tiếp địa E (1x2.5)mm2 - dây vàng xanh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 100 m
89 Ống chống cháy luồn dây D20 đã bao gồm cắt đục, đóng lưới, trát chám hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 195 m
90 Măng xông D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 60 cái
91 Hộp chia 1 ngã Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4 hộp
92 Hộp chia 2 ngã vuông Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4 hộp
93 Hộp chia 2 ngã thẳng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 hộp
94 Hộp chia 3 ngã Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0 hộp
95 Đế âm chống cháy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 20 hộp
96 Kẹp C D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 25 bộ
97 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
98 Lắp đặt chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
99 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
100 Lắp đặt sen cây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
101 Lắp đặt bồn tắm nằm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
102 Lắp đặt xi phông bồn tắm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 bộ
103 Lắp đặt phễu thu sàn ĐK 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
104 Lắp đặt van đồng 2 chiều D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
105 Lắp đặt van đồng 2 chiều D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
106 Bình nước nóng 50l Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
107 Ống lạnh PPR - PN10 D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,05 100m
108 Ống lạnh PPR - PN10 D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,18 100m
109 Ống nóng PPR - PN20 D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,15 100m
110 Cút 90 độ nhựa PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
111 Cút 90 độ nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
112 Cút 90 độ nhựa ren trong PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 9 cái
113 Tê nhựa PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
114 Tê nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
115 Tê thu nhựa PPR D32x20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
116 Côn thu nhựa PPR D32x20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
117 Rắc co nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
118 Măng xông PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
119 Nút bịt PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7 cái
120 Ống nhựa UPVC - Class 2 D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,03 100m
121 Ống nhựa UPVC - Class 2 D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,05 100m
122 Ống nhựa UPVC - Class 2 D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,03 100m
123 Ống nhựa UPVC - Class 2 D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,02 100m
124 Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
125 Tê thu nhựa UPVC 45 độ (Y) D90/60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
126 Tê thu nhựa UPVC 90 độ D110/60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
127 Tê thu nhựa UPVC 90 độ D90/60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
128 Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
129 Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 10 cái
130 Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
131 Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
132 Cút nhựa UPVN 90độ D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
133 Côn thu nhựa UPVC D110/90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
134 Côn thu nhựa UPVC D90/42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
135 Nút bịt D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
136 Nút bịt D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
137 Nút bịt D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
138 Nút bịt D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
139 Xi phông Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
140 Kép Inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 9 cái
141 Dây cấp + van khoa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12 bộ
G HẠNG MỤC: PHÒNG 212
1 Lắp dựng giàn giáo thi công nội thất chiều cao <=6m (TT giáo ở công trường 2 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,52 100m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Phòng
6 Tháo dỡ bàn đá đựng Lavabo (chậu rửa) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
7 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + đèn chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 gói
8 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống nước + hộp kỹ thuật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 gói
9 Bốc xếp vận chuyển toàn bộ thiết bị vệ sinh phòng tắm -WC + điện, nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 gói
10 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 50,56 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 18,97 m2
12 Phá dỡ nền gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 5,53 m2
13 Tháo dỡ len gỗ chân tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 27,17 m
14 Tháo dỡ sàn gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 45,03 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 94,74 m2
16 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7,58 m3
17 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7,58 m3
18 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7,58 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7,58 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m, bằng ô tô 2,5 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7,58 m3
21 Đóng bao vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 100 bao
22 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,002 Tấn
23 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,0036 100m2
24 Bê tông tường đá 1x2, chiều dày<=45cm, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,02 m3
25 Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 18,94 m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 21,38 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 66,88 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 18,96 m2
29 Tôn nền bằng vữa xi măng cát mác 75 dày 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 5,53 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 5,53 m2
31 Dán màng chống thấm Lemax (vén chân tường 400mm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 8,86 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 8,86 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 5,53 m2
34 Lát sàn gỗ công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 45,03 m2
35 Len (phào) gỗ ốp tường: gỗ công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 37 md
36 Len (phào) gỗ chân tường: gỗ công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 27,17 md
37 Lát nền, sàn bằng đá công nghiệp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,25 m2
38 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm :Tấm Gyproc 9mm khung xương Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 53,72 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 113,82 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 113,82 1m2
41 Thăm trần 0,6x0,6: Lỗ thăm trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
42 Khoan rút lõi cho thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7 lỗ khoan
43 Sika chèm xảm lỗ khoan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7 lỗ khoan
44 Vách kính cường lực dày 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7,55 m2
45 Bản lề Inox SUS 304. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
46 Định vị Inox SUS 304. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
47 Tay nắm kính SUS 304. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
48 Bộ giằng kính SUS 304. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3,78 m
49 Gioăng từ chắn nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 m
50 Gioăng thường chắn nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 m
51 Khuôn cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 11,26 md
52 Cửa gỗ tự nhiên Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3,38 m2
53 Cung cấp lắp dựng nẹp cửa gỗ tự nhiên Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 22,52 md
54 Sơn PU Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 9,69 m2
55 Bản lề Inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 bộ
56 Khóa cửa tay nắm tròn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 bộ
57 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 11,26 m cấu kiện
58 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3,38 m2 cấu kiện
59 Vách CNC gỗ ngăn phòng: khung gỗ tự nhiên, bề mặt MDF dán Veneer sơn PU Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3,6 m2
60 Vệ sinh công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Gói
61 Đèn Downlight D110-12W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7 bộ
62 Đèn sưởi 2 bóng (không điều khiển) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
63 Đèn hắt gương Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
64 Đèn trang trí đèn chùm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
65 Quạt trần 4 cánh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
66 Đèn Led dây hắt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 10 m
67 Nguồn đèn led Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 nguồn
68 Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
69 Công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
70 Công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
71 Ổ cắm đơn chống nước loại 3 cực 250V - 16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
72 Ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 9 cái
73 Attomat chống rò MCB 32A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
74 Attomat RCBO 20A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
75 Attomat RCBO 16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
76 Attomat MCB 16A-1P-6KA – Sino hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
77 Attomat MCB 10A-1P-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
78 Bộ khởi động từ 32A cắm tủ Module Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
79 Khe cắm thẻ từ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
80 Bảng điện vỏ 14 Module Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bảng
81 Quạt thông gió âm trần 300x300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
82 Attomat bình nóng lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
83 Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 - dây đỏ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 100 m
84 Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 - dây đen Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 100 m
85 Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 - dây đỏ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 140 m
86 Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 - dây đen Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 120 m
87 Dây tiếp địa E (1x2.5)mm2 - dây vàng xanh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 100 m
88 Ống chống cháy luồn dây D20, đã bao gồm cắt, đục, đóng lưới, trát hoàn thiện bề mặt. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 195 m
89 Măng xông D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 60 cái
90 Hộp chia 1 ngã Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 hộp
91 Hộp chia 2 ngã vuông Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 5 hộp
92 Hộp chia 2 ngã thẳng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4 hộp
93 Hộp chia 3 ngã Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 hộp
94 Đế âm chống cháy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 20 hộp
95 Kẹp C D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 25 bộ
96 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
97 Lắp đặt chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
98 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
99 Lắp đặt sen cây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
100 Lắp đặt bồn tắm nằm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
101 Lắp đặt xi phông bồn tắm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 bộ
102 Lắp đặt phễu thu sàn ĐK 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
103 Lắp đặt van đồng 2 chiều D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
104 Lắp đặt van đồng 2 chiều D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
105 Bình nước nóng 50l Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
106 Ống lạnh PPR - PN10 D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,05 100m
107 Ống lạnh PPR - PN10 D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,18 100m
108 Ống nóng PPR - PN20 D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,15 100m
109 Cút 90 độ nhựa PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
110 Cút 90 độ nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
111 Cút 90 độ nhựa ren trong PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 9 cái
112 Tê nhựa PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
113 Tê nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
114 Tê thu nhựa PPR D32x20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
115 Côn thu nhựa PPR D32x20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
116 Rắc co nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
117 Măng xông PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
118 Nút bịt PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7 cái
119 Ống nhựa UPVC - Class 2 D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,03 100m
120 Ống nhựa UPVC - Class 2 D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,05 100m
121 Ống nhựa UPVC - Class 2 D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,03 100m
122 Ống nhựa UPVC - Class 2 D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,02 100m
123 Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
124 Tê thu nhựa UPVC 45 độ (Y) D90/60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
125 Tê thu nhựa UPVC 90 độ D110/60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
126 Tê thu nhựa UPVC 90 độ D90/60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
127 Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
128 Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 10 cái
129 Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
130 Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
131 Cút nhựa UPVN 90độ D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
132 Côn thu nhựa UPVC D110/90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
133 Côn thu nhựa UPVC D90/42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
134 Nút bịt D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
135 Nút bịt D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
136 Nút bịt D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
137 Nút bịt D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
138 Xi phông Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
139 Kép Inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 9 cái
140 Dây cấp + van khoa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12 bộ
H HẠNG MỤC : PHÒNG 302-304-306
1 Bạt che chắn bụi phạm vi sửa chữa cải tạo công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 90 m2
2 Lắp dựng giàn giáo thi công nội thất chiều cao <=6m (TT giáo ở công trường 2 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,19 100m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 bộ
7 Tháo dỡ bàn đá đựng Lavabo (chậu rửa) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
8 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + đèn chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 gói
9 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống nước + hộp kĩ thuật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 gói
10 Bốc xếp vận chuyển toàn bộ thiết bị vệ sinh phòng tắm - wc+ điện, nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 gói
11 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 110,45 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3,63 m3
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 43,45 m2
14 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 19,01 m2
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,9 m3
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 226,98 m2
17 Phá dỡ (bóc bỏ) nền sàn gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 110,45 m2
18 Tháo dỡ (bóc bỏ) len gỗ chân tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 65,64 m
19 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 33,38 m3
20 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 33,38 m3
21 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 33,38 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 33,38 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m, bằng ô tô 2,5 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 33,38 m3
24 Đóng bao vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 443,5 bao
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3,86 m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 140,74 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 184,25 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 184,25 1m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 108,53 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 24,58 m2
31 Dán màng chống thấm Lemax (vén chân tường 400mm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 36,41 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 59,5 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 24,58 m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,01 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,07 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,01 tấn
37 Lát nền (sàn) gỗ công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 85,84 m2
38 Len (phào) gỗ ốp chân tường : gỗ công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 81,21 md
39 Nẹp cửa inox mạ cao cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 10,68 md
40 Lát nền, sàn bằng đá công nghiệp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,81 m2
41 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao :Tấm Gyproc 9mm khung xương Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 95,39 m2
42 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao : Tấm Uco 9mm khung xương (chịu ẩm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 24,58 m2
43 Phào trang trí trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 160,14 md
44 Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 119,96 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 119,96 1m2
46 Thăm trần 0.6x0.6 : Lỗ thăm trần thạch cao. Vĩnh Tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
47 Bả bằng bột bả Jotun vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 281,15 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 281,15 1m2
49 Vách kính cường lực dày 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 14,17 m2
50 Bản lề Inox SUS 304 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12 cái
51 Định vị Inox SUS 304 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12 cái
52 Tay cầm kính SUS 304 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 bộ
53 Bộ giằng kính SUS 304 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12 bộ
54 Gioăng từ chắn nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12 Thanh
55 Gioăng thường chắn nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12 Thanh
56 Khoan rút lõi sàn cho thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 lỗ
57 Sika chống thấm cổ ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 lỗ
58 Cung cấp lắp dựng cửa đi dạng cắt Cnc phủ vernner 2 mặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 9,72 m2
59 Ốp kính 6,38ly vào vị trí vách CNC Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 9,72 m2
60 Cung cấp lắp dựng khuôn, hộp che ray trượt cửa gỗ tự nhiên sơn PU Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 22,92 md
61 Cung cấp lắp dựng nẹp cửa : gỗ tự nhiên sơn PU Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 31,44 md
62 Bộ phụ kiện ray trượt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 5,4 md
63 Tay nắm âm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 bộ
64 Hệ khung xương gỗ tự nhiên kết hợp hệ thép hộp đỡ vách Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 9 md
65 Vách Cnc cố định cốt mdf phủ venner 2 mặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12,24 m2
66 Khuôn cửa vị trí cửa trượt CNC + Vách cố định Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 27,6 md
67 Vệ sinh công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 gói
68 Đèn Downlight D110-12W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 24 bộ
69 Đèn sởi 2 bóng kotaman 3 bóng tường K2B-H hoặc tương đương (không điều khiển) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 bộ
70 Đèn hắt gương Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 bộ
71 Đèn trang trí Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 bộ
72 Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
73 Công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
74 Công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 9 cái
75 Công tắc 2 chiều 2 phím 250V-10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
76 Ổ cắm đơn chống nước loại 3 cực 250V - 16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
77 Ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 30 cái
78 Attomat chống rò MCB 32A-2P-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
79 Attomat RCBO 20A-2P-30MA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
80 Attomat RCBO 16A-2P-30MA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
81 Attomat MCB 16A-1P-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
82 Attomat MCB 10A-1P-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
83 Bộ khởi động từ 32A cắm tủ Module Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 bộ
84 Khe cắm thẻ từ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
85 Bảng điện vỏ sino 14 Module Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 bảng
86 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 3,0Kw Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
87 Attomat bình nóng lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
88 Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 - dây đỏ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 600 m
89 Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 - dây đen Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 600 m
90 Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 - dây đỏ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 840 m
91 Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 - dây đen Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 760 m
92 Dây tiếp địa E (1x2.5)mm2 - dây vàng xanh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 760 m
93 Ống chống cháy luồn dây D20 đã bao gồm cắt, đục, đóng lưới, trát hoàn thiện bề mặt. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1.020 m
94 Ống ruột gà luồn dây D16 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 150 m
95 Măng xông D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 240 cái
96 Hộp chia 1 ngã Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 36 hộp
97 Hộp chia 2 ngã vuông Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 15 hộp
98 Hộp chia 2 ngã thẳng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12 hộp
99 Hộp chia 3 ngã Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12 hộp
100 Đế âm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 75 bộ
101 Kẹp C D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 105 bộ
102 Vật liệu phụ (nhà thầu phải ghi rõ là gì) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 phòng
103 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 bộ
104 Lắp đặt Sen tắm bồn đặt sàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 bộ
105 Lắp đặt ống thải chữ P Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
106 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
107 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
108 Lắp đặt chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 bộ
109 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 bộ
110 Lắp đặt hộp đựng xà phòng rửa tay Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
111 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
112 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
113 Lắp đặt giá treo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
114 Lắp đặt sen cây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 bộ
115 Lắp đặt bồn tắm nằm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 bộ
116 Lắp đặt phễu thu sàn ĐK 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
117 Lắp đặt van đồng 2 chiều D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
118 Lắp đặt van đồng 2 chiều D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
119 Bình nước nóng 50l Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 bộ
120 Ống lạnh PPR - PN10 D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,15 100m
121 Ống lạnh PPR - PN10 D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,52 100m
122 Ống nóng PPR - PN20 D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,39 100m
123 Cút 90 độ nhựa PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
124 Cút 90 độ nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 27 cái
125 Cút 90 độ nhựa ren trong PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 27 cái
126 Tê nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
127 Tê thu nhựa PPR D25x20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12 cái
128 Côn thu nhựa PPR D25/20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
129 Rắc co nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
130 Măng xông PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
131 Nút bịt PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 9 cái
132 Ống nhựa UPVC - Class 2 D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,06 100m
133 Ống nhựa UPVC - Class 2 D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,21 100m
134 Ống nhựa UPVC - Class 2 D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,06 100m
135 Ống nhựa UPVC - Class 2 D48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,15 100m
136 Ống nhựa UPVC - Class 2 D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,06 100m
137 Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
138 Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 15 cái
139 Tê nhựa UPVC 90 độ D48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
140 Tê thu nhựa UPVC 90 độ D110/48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
141 Tê thu nhựa UPVC 90 độ D90/48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
142 Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
143 Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 18 cái
144 Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
145 Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
146 Côn thu nhựa UPVC D90/60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
147 Côn thu nhựa UPVC D90/42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
148 Măng xông nhựa UPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
149 Măng xông nhựa UPVC D48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
150 Nút bịt UPVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0 cái
151 Nút bịt UPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0 cái
152 Con thỏ UPVC (Xi phông) D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0 cái
153 Keo gắn ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 tuýp
154 Vật liệu phụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3
I HẠNG MỤC: PHÒNG 308
1 Bạt che chắn bụi phạm vi sửa chữa cải tạo công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 45 m2
2 Lắp dựng giàn giáo thi công nội thất chiều cao <=6m (TT giáo ở công trường 2 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,42 100m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 10 bộ
7 Tháo dỡ bàn đá đựng Lavabo (chậu rửa) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
8 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + đèn chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 gói
9 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống nước + hộp kĩ thuật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 gói
10 Bốc xếp vận chuyển toàn bộ thiết bị vệ sinh phòng tắm - wc+ điện, nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 gói
11 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 42,43 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7,85 m3
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7,11 m2
14 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3,91 m2
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,71 m3
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 134,38 m2
17 Phá dỡ (bóc bỏ) nền sàn gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 42,18 m2
18 Tháo dỡ (bóc bỏ) len gỗ chân tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 39,57 m
19 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12,33 m3
20 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12,33 m3
21 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12,33 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12,33 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m, bằng ô tô 2,5 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12,33 m3
24 Đóng bao vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 100 bao
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6,27 m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 92,61 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 84,31 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 84,31 1m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 34,51 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 8,51 m2
31 Dán màng chống thấm Lemax (vén chân tường 400mm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12,76 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 20,15 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 8,51 m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,02 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0 tấn
37 Lát nền(sàn) gỗ công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 33,4 m2
38 Len (phào) gỗ ốp chân tường : gỗ công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 29,08 md
39 Nẹp cửa inox mạ cao cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3,49 md
40 Lát nền, sàn bằng đá công nghiệp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,59 m2
41 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao :Tấm Gyproc 9mm khung xương Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 36,6 m2
42 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao : Tấm Uco 9mm khung xương (chịu ẩm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 9,94 m2
43 Phào trang trí trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 50,92 md
44 Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 46,54 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 46,54 1m2
46 Thăm trần 0.6x0.6 : Lỗ thăm trần thạch cao. Vĩnh Tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
47 Vách kính cường lực dày 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 8,67 m2
48 Bản lề Inox SUS 304 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4 cái
49 Định vị Inox SUS 304 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4 cái
50 Tay cầm kính SUS 304 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 bộ
51 Bộ giằng kính SUS 304 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4 bộ
52 Gioăng từ chắn nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4 Thanh
53 Gioăng thường chắn nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4 Thanh
54 Khoan rút lõi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 lỗ
55 Sika chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 lỗ
56 Cung cấp lắp dựng cửa đi dạng cắt Cnc phủ vernner 2 mặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,67 m2
57 Ốp kính 6,38ly vào vị trí vách CNC Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 5,24 m2
58 Cung cấp lắp dựng khuôn, hộp che ray trượt cửa gỗ tự nhiên sơn PU Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7,64 md
59 Cung cấp lắp dựng nẹp cửa : gỗ tự nhiên sơn PU Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 22,48 md
60 Bản lề Inox SUS 304 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4 bộ
61 Khóa cửa tay nắm cửa. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
62 Phào trang trí tường p1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 87 m
63 Phào trang trí tường p2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 68 m
64 Hệ khung xương gỗ tự nhiên kết hợp hệ thép hộp đỡ vách Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 md
65 Vách Cnc cố định cốt mdf phủ venner 2 mặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4,08 m2
66 Ốp kính 6,38ly vào vị trí vách CNC (bỏ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 9,2 md
67 Vệ sinh công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 gói
68 Đèn Downlight D110-12W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12 bộ
69 Đèn sởi 2 bóng kotaman 3 bóng tường K2B-H (không điều khiển) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
70 Đèn trang trí (Đèn chùm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
71 Đèn hắt gương Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
72 Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
73 Công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
74 Công tắc 2 chiều 2 phím 250V-10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
75 Ổ cắm đơn chống nước loại 3 cực 250V - 16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
76 Ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 11 cái
77 Attomat chống rò MCB 32A-2P-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
78 Attomat RCBO 20A-2P-30MA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
79 Attomat RCBO 16A-2P-30MA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
80 Attomat MCB 16A-1P-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
81 Attomat MCB 10A-1P-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
82 Bộ khởi động từ 32A cắm tủ Module Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
83 Khe cắm thẻ từ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
84 Bảng điện vỏ sino 14 Module Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bảng
85 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 3,0Kw Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
86 Attomat bình nóng lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
87 Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 - dây đỏ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 200 m
88 Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 - dây đen Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 200 m
89 Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 - dây đỏ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 280 m
90 Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 - dây đen Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 200 m
91 Dây tiếp địa E (1x2.5)mm2 - dây vàng xanh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 200 m
92 Ống chống cháy luồn dây D20 đã bao gồm đục, cắt, đóng lưới, trát hoàn thiện (phần ống âm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 340 m
93 Ống ruột gà luồn dây D16 đã bao gồm đục, cắt, đóng lưới, trát hoàn thiện (phần ống âm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 50 m
94 Măng xông D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 60 cái
95 Hộp chia 1 ngã Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 5 hộp
96 Hộp chia 2 ngã vuông Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 hộp
97 Hộp chia 2 ngã thẳng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 hộp
98 Hộp chia 3 ngã Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4 hộp
99 Đế âm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 17 bộ
100 Kẹp C D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 35 bộ
101 Vật liệu phụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 phòng
102 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
103 Lắp đặt Sen tắm bồn đặt sàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
104 Lắp đặt ống thải chữ P Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
105 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
106 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
107 Lắp đặt chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
108 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
109 Lắp đặt hộp đựng xà phòng rửa tay Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
110 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
111 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
112 Lắp đặt giá treo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
113 Lắp đặt sen cây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
114 Lắp đặt bồn tắm nằm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
115 Lắp đặt phễu thu sàn ĐK 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
116 Lắp đặt van đồng 2 chiều D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
117 Lắp đặt van đồng 2 chiều D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
118 Bình nước nóng 50l Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
119 Ống lạnh PPR - PN10 D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,05 100m
120 Ống lạnh PPR - PN10 D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,14 100m
121 Ống nóng PPR - PN20 D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,13 100m
122 Cút 90 độ nhựa PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
123 Cút 90 độ nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 9 cái
124 Cút 90 độ nhựa ren trong PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 9 cái
125 Tê nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
126 Tê thu nhựa PPR D25x20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4 cái
127 Côn thu nhựa PPR D25/20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
128 Rắc co nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
129 Măng xông PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
130 Nút bịt PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
131 Ống nhựa UPVC - Class 2 D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,02 100m
132 Ống nhựa UPVC - Class 2 D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,07 100m
133 Ống nhựa UPVC - Class 2 D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,02 100m
134 Ống nhựa UPVC - Class 2 D48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,05 100m
135 Ống nhựa UPVC - Class 2 D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,02 100m
136 Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
137 Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 5 cái
138 Tê nhựa UPVC 90 độ D48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
139 Tê thu nhựa UPVC 90 độ D110/48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
140 Tê thu nhựa UPVC 90 độ D90/48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
141 Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
142 Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
143 Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
144 Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
145 Côn thu nhựa UPVC D90/60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
146 Côn thu nhựa UPVC D90/42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
147 Măng xông nhựa UPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
148 Măng xông nhựa UPVC D48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
149 Nút bịt UPVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
150 Nút bịt UPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
151 Con thỏ UPVC (Xi phông) D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
152 Keo gắn ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 tuýp
153 Vật liệu phụ (Ghi rõ là vật liệu gì) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1
J HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC TRỤC KHỐI PHÒNG
1 Ống nhựa UPVC - Class 2 D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,3 100m
2 Ống nhựa UPVC - Class 2 D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,3 100m
3 Ống nhựa UPVC - Class 2 D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,8 100m
4 Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 18 cái
5 Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 20 cái
6 Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 15 cái
7 Tê thu nhựa UPVC 45 độ (Y) D110/90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 15 cái
8 Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 50 cái
9 Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 15 cái
10 Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 10 cái
11 Côn thu nhựa UPVC D110/90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
12 Tê nhựa UPVC 90 độ D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 9 cái
13 Măng xông ống nhựa UPVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 32 cái
14 Măng xông ống nhựa UPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 32 cái
15 Măng xông ống nhựa UPVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 32 cái
16 Tê thông tắc UPVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 24 cái
K HẠNG MỤC : SẢNH + HÀNG LANG+ HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1 Bạt che chắn bụi phạm vi sửa chữa cải tạo công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 285,56 m2
2 Lắp dựng giàn giáo thi công nội thất chiều cao <=6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3,86 100m2
3 Tháo dỡ vận chuyển toàn bộ hệ thống điện + đèn chiếu sáng xuống tầng 1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 gói
4 Tháo dỡ trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 231,34 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 154,22 m2
6 Tháo dỡ và vận chuyển thảm trải sàn cũ xuống tầng G Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 toàn bộ
7 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 27,76 m3
8 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 27,76 m3
9 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 27,76 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 27,76 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m, bằng ô tô 2,5 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 27,76 m3
12 Công tác ốp đá công nghiệp vào tường sử dụng keo dán + Móc: Ốp tường thang máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 78,89 m2
13 Sơn cửa panol kính 2 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) cho cửa cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 55,5 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 154,22 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 154,22 1m2
16 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao :Tấm Gyproc 9mm khung xương Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 231,34 m2
17 Phào trang trí trần Thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 211,56 md
18 Cạo lớp sơn cũ + Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 231,34 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 231,34 1m2
20 Lỗ thăm trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 lỗ
21 Bộ phát wifi gắn trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7 bộ
22 Ổ cắm mạng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7 cái
23 Cáp tín hiệu UTP CAT6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 420 m
24 Bộ chia 8 PORT Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 bộ
25 Switch chia 16 TV có khuếch đại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
26 Switch chia 10 TV có khuếch đại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
27 Ổ cắm tivi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 26 cái
28 Cáp tín hiệu đồng trục RG6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1.484 m
29 Cáp tín hiệu đồng trục RG11 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 120 m
30 Hộp điện thoại 20 đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
31 Cáp tín hiệu điện thoại 20 đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 200 m
32 Cáp tín hiệu điện thoại 2x2x0.5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 860 m
33 Ổ điện thoại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 14 cái
L HẠNG MỤC: NỘI THẤT NHÀ HÀNG
1 Bàn ăn BA1-kt 1000x1000x750 Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem hoàn thiện. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
2 Bàn ăn BA2-kt 800x800x750 Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem hoàn thiện. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
3 Bàn ăn BA3-kt 1400x800x750 Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem hoàn thiện. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 10 cái
4 Ghế ăn GH-1 : 450x550x800 gỗ tự nhiên Tần bì sơn PU inchem mặt ghế và tựa lưng đệm bọc nỉ màu chỉ định. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 60 cái
5 Ghế sofa dài SF1 - 2000x700x850; khung xương gỗ tần bì sơn PU inchem kết hợp đệm bọc nỉ màu chỉ định Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 16 md
6 Ghế quầy bar Gh-2: 400x400x820 gỗ tự nhiên Tần bì sơn PU inchem mặt ghế và tựa lưng đệm bọc nỉ màu chỉ định. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
7 Quầy buffet Q1 -1460x600x750 gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem, hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2,92 md
8 Mặt đá công nghiệp( màu sắc chỉ định) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2,92 md
9 Quầy buffet Q2 1500x600x750 gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem, hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,5 md
10 Mặt đá công nghiệp( màu sắc chỉ định) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,5 md
11 Quầy buffet Q3 -1760x600x750 gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem, hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3,52 md
12 Mặt đá công nghiệp( màu sắc chỉ định) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3,52 md
13 Quầy buffet Q4 -2100x600x750 gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem, hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2,1 md
14 Mặt đá công nghiệp( màu sắc chỉ định) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2,1 md
15 Quầy buffet Q5 -1370x600x750 gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem, hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6,85 md
16 Mặt đá công nghiệp( màu sắc chỉ định) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6,85 md
17 Quầy bar1 kt : 3555x1000x100 gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem, hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4,76 md
18 Mặt đá công nghiệp khổ đá 850 ( màu sắc chỉ định) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4,76 md
19 Mặt đá công nghiệp( màu sắc chỉ định) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4,76 md
20 Phào đá cổ quầy bar Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 9,51 md
21 Phào đá chân quầy bar Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4,76 md
22 Quầy Bar2 kt: 1430 x600x850 gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem, hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,43 md
23 Mặt đá công nghiệp( màu sắc chỉ định) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,43 md
24 Mặt đá công nghiệp khổ đá 425 ( màu sắc chỉ định) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,43 md
25 Phào cổ quầy bar Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2,86 md
26 Phào chân quầy bar Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,43 md
27 Vách bình phong che lối ra bếp phụ ( 2000x100x2400) khung gỗ tự nhiên tần bì, cắt CNC cốt MDF phủ verneer vân sồi 2 mặt. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4,8 m2
28 Khuôn vách CnC khung gỗ tự nhiên tần bì 60x100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 8,8 md
29 Phụ kiện chân đỡ vách, liên kết mặt sàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 gói
30 Cửa quầy CQ1 gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
31 Phụ kiện cửa quầy (bản lề quay + tay nắm đồng bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 bộ
32 Hệ cánh tủ rượu tủ lửng khu vực pha chế gỗ tự nhiên tần bì sơn PU Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7,76 md
33 Hệ khung inox 40x40x1.2 gia công hoàn thiện làm tủ rượu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 15,69 m2
34 Mặt đá tủ rượu TR đá công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4,79 md
35 Bàn trang trí đặt hoa k1- k2 (kt: 1200x350x750): gỗ tần bì sơn Pu inchem hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
36 Bàn trang trí đặt hoa K3 (kt: 600x350x750): gỗ tần bì sơn Pu inchem hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4 cái
37 Phụ kiện bản lề Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 30 cái
38 Phụ kiện ray trượt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 10 cái
39 Phụ kiện tay nắm cánh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 20 cái
40 Các vật tư phụ khác (ghi cụ thể là gì) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 gói
41 Rèm vải chống xuyên sáng, 2 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 29,94 m2
42 Phụ kiện treo rèm đồng bộ, đã bao gồm gia có ray rèm trên trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 9,98 md
M HẠNG MỤC: NỘI THẤT PHÒNG NGỦ
1 Vách ốp đầu giường 1 KT2450x50x1300 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, tấm MDF chống ẩm phủ veneer cắt CNC Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3,19 m2
2 Giường ngủ Gl-1 (bao gồm đệm) KT1000x2000 Gỗ tần bì tự nhiên sơn hoàn thiện, Khung gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem. Giát giường gỗ MDF chống ẩm Melamin màu trắng. Thang giường thép hình hộp. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 Cái
3 Kệ đầu giường-Tab KT400x400x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 Cái
4 Bàn làm việc kết hợp bàn trang điểm: BLV-BTD KT1100x550x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, gương Bỉ dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
5 Ghế GH KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
6 Minibar 01: MNB-1 KT800x550x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, kính cường lực 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
7 Tủ quần áo 02: TQA-2 KT1320x550x2150 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Cánh khuôn gỗ, kết hợp pano dán kính an toàn 6,38mm; Hồi, hậu và đợt dùng MDF chống ẩm phủ Melamine; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2,84 m2
8 Giá để hành lý 01: HL-1 KT900x400x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
9 Bàn trà 01: BT-1 KTD500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
10 Sofa đơn: SF-4 KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
11 Kệ trang trí-KTT KT848x600x800 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
12 Tủ Lavabo 01: LVB-1 KT1670x450x660 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Hậu Aluminium; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,67 m
13 Mặt đá Lavabo KT1670x(450+160) Đá trắng vân mây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,67 md
14 Len đá ốp tường tại vị trí tủ Lavabo KT1630x100 Đá trắng vân mây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,63 md
15 Gương WC KT900x1100 Gương Bỉ dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
16 Gương treo tường GU KT600x1500 Khung gỗ tần bì sơn PU hoàn thiện, gương Bỉ dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
17 Rèm vải chống xuyên sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 8,7 m2
18 Phụ kiện treo rèm lớp ngoài, đã bao gồm gia cố trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3,4 m
19 Rèm Voal cản sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 8,7 m2
20 Phụ kiện treo rèm lớp trong, đã bao gồm gia cố trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3,4 md
21 Vách ốp đầu giường 2 KT3450x50x1300 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, tấm MDF chống ẩm phủ veneer cắt CNC Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4,49 m2
22 Giường ngủ Gl-2 (bao gồm đệm) KT1100x2000 Gỗ tần bì tự nhiên sơn hoàn thiện, Khung gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem. Giát giường gỗ MDF chống ẩm Melamin màu trắng. Thang giường thép hình hộp. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 Cái
23 Kệ đầu giường-Tab KT400x400x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 Cái
24 Bàn làm việc kết hợp bàn trang điểm: BLV-BTD KT1100x550x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, gương Bỉ dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
25 Ghế GH KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
26 Minibar 01: MNB-1 KT800x550x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, kính cường lực 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
27 Tủ quần áo 01: TQA-1 KT1330x550x2150 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Cánh khuôn gỗ, kết hợp pano dán kính an toàn 6,38mm; Hồi, hậu và đợt dùng MDF chống ẩm phủ Melamine; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2,86 m2
28 Giá để hành lý 01: HL-1 KT900x400x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
29 Bàn trà 02: BT-2 KT800x800x400 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
30 Sofa đơn: SF-4 KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
31 Sofa SF: SF-1 KT1660x780x800 Gỗ tự nhiên tần bì sơn PU hoàn thiện, đệm bọc nỉ cao cấp, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
32 Sofa 02: SF-2 KT3090x800x500 Gỗ tự nhiên tần bì sơn PU hoàn thiện, đệm bọc nỉ cao cấp, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
33 Tủ Lavabo 02: LVB-2 KT1630x450x660 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Hậu Aluminium; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,63 m
34 Mặt đá Lavabo KT1630x(450+160) Đá trắng vân mây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,63 md
35 Len đá ốp tường tại vị trí tủ Lavabo KT1630x100 Đá trắng vân mây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,63 md
36 Gương WC KT900x1100 Gương Bỉ dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
37 Gương treo tường GU KT600x1500 Khung gỗ tần bì sơn PU hoàn thiện, gương Bỉ dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
38 Rèm vải chống xuyên sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 13,72 m2
39 Phụ kiện treo rèm lớp ngoài, đã bao gồm gia cố trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 5,36 m
40 Rèm Voal cản sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 13,72 m2
41 Phụ kiện treo rèm lớp trong, đã bao gồm gia cố trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 5,36 md
42 Vách ốp đầu giường 1 KT2450x50x1300 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, tấm MDF chống ẩm phủ veneer cắt CNC Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3,19 m2
43 Giường ngủ Gl-1 (bao gồm đệm) KT1000x2000 Gỗ tần bì tự nhiên sơn hoàn thiện, Khung gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem. Giát giường gỗ MDF chống ẩm Melamin màu trắng. Thang giường thép hình hộp. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 Cái
44 Kệ đầu giường-Tab KT400x400x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 Cái
45 Bàn làm việc kết hợp bàn trang điểm: BLV-BTD KT1100x550x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, gương Bỉ dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
46 Ghế GH KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
47 Minibar 01: MNB-1 KT800x550x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, kính cường lực 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
48 Tủ quần áo 02: TQA-2 KT1320x550x2150 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Cánh khuôn gỗ, kết hợp pano dán kính an toàn 6,38mm; Hồi, hậu và đợt dùng MDF chống ẩm phủ Melamine; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2,84 m2
49 Giá để hành lý 01: HL-1 KT900x400x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
50 Bàn trà 01: BT-1 KTD500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
51 Sofa đơn: SF-4 KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
52 Kệ trang trí-KTT KT848x600x800 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
53 Tủ Lavabo 01: LVB-1 KT1670x450x660 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Hậu Aluminium; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,67 m
54 Mặt đá Lavabo KT1670x(450+160) Đá trắng vân mây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,63 md
55 Len đá ốp tường tại vị trí tủ Lavabo KT1630x100 Đá trắng vân mây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,63 md
56 Gương WC KT900x1100 Gương Bỉ dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
57 Gương treo tường GU KT600x1500 Khung gỗ tần bì sơn PU hoàn thiện, gương Bỉ dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
58 Rèm vải chống xuyên sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 8,7 m2
59 Phụ kiện treo rèm lớp ngoài, đã bao gồm gia cố trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3,4 m
60 Rèm Voal cản sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 8,7 m2
61 Phụ kiện treo rèm lớp trong, đã bao gồm gia cố trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3,4 md
62 Vách ốp đầu giường 2 KT3450x50x1300 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, tấm MDF chống ẩm phủ veneer cắt CNC Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4,49 m2
63 Giường ngủ Gl-2 (bao gồm đệm) KT1100x2000 Gỗ tần bì tự nhiên sơn hoàn thiện, Khung gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem. Giát giường gỗ MDF chống ẩm Melamin màu trắng. Thang giường thép hình hộp. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 Cái
64 Kệ đầu giường-Tab KT400x400x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 Cái
65 Bàn làm việc kết hợp bàn trang điểm: BLV-BTD KT1100x550x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, gương Bỉ dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
66 Ghế GH KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
67 Minibar 01: MNB-1 KT800x550x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, kính cường lực 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
68 Tủ quần áo 01: TQA-1 KT1330x550x2150 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Cánh khuôn gỗ, kết hợp pano dán kính an toàn 6,38mm; Hồi, hậu và đợt dùng MDF chống ẩm phủ Melamine; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2,86 m2
69 Giá để hành lý 01: HL-1 KT900x400x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
70 Bàn trà 02: BT-2 KT800x800x400 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
71 Sofa đơn: SF-4 KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
72 Sofa SF: SF-1 KT1660x780x800 Gỗ tự nhiên tần bì sơn PU hoàn thiện, đệm bọc nỉ cao cấp, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
73 Sofa 02: SF-2 KT3090x800x500 Gỗ tự nhiên tần bì sơn PU hoàn thiện, đệm bọc nỉ cao cấp, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
74 Tủ Lavabo 02: LVB-2 KT1630x450x660 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Hậu Aluminium; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,63 m
75 Mặt đá Lavabo KT1630x(450+160) Đá trắng vân mây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,63 md
76 Len đá ốp tường tại vị trí tủ Lavabo KT1630x100 Đá trắng vân mây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,63 md
77 Gương WC KT900x1100 Gương Bỉ dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
78 Gương treo tường GU KT600x1500 Khung gỗ tần bì sơn PU hoàn thiện, gương Bỉ dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
79 Rèm vải chống xuyên sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 13,72 m2
80 Phụ kiện treo rèm lớp ngoài, đã bao gồm gia cố trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 5,36 m
81 Rèm Voal cản sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 13,72 m2
82 Phụ kiện treo rèm lớp trong, đã bao gồm gia cố trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 5,36 md
83 Vách ốp đầu giường 1 KT2450x50x1300 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, tấm MDF chống ẩm phủ veneer cắt CNC Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3,19 m2
84 Giường ngủ Gl-1 (bao gồm đệm) KT1000x2000 Gỗ tần bì tự nhiên sơn hoàn thiện, Khung gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem. Giát giường gỗ MDF chống ẩm Melamin màu trắng. Thang giường thép hình hộp. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 Cái
85 Kệ đầu giường-Tab KT400x400x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 Cái
86 Bàn làm việc kết hợp bàn trang điểm: BLV-BTD KT1100x550x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, gương Bỉ dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
87 Ghế GH KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
88 Minibar 01: MNB-1 KT800x550x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, kính cường lực 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
89 Tủ quần áo 02: TQA-2 KT1320x550x2150 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Cánh khuôn gỗ, kết hợp pano dán kính an toàn 6,38mm; Hồi, hậu và đợt dùng MDF chống ẩm phủ Melamine; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2,84 m2
90 Giá để hành lý 01: HL-1 KT900x400x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
91 Bàn trà 01: BT-1 KTD500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
92 Sofa đơn: SF-4 KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
93 Kệ trang trí-KTT KT848x600x800 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
94 Tủ Lavabo 01: LVB-1 KT1670x450x660 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Hậu Aluminium; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,67 m
95 Mặt đá Lavabo KT1670x(450+160) Đá trắng vân mây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,63 md
96 Len đá ốp tường tại vị trí tủ Lavabo KT1630x100 Đá trắng vân mây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,63 md
97 Gương WC KT900x1100 Gương Bỉ dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
98 Gương treo tường GU KT600x1500 Khung gỗ tần bì sơn PU hoàn thiện, gương Bỉ dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
99 Rèm vải chống xuyên sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 8,7 m2
100 Phụ kiện treo rèm lớp ngoài, đã bao gồm gia cố trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3,4 m
101 Rèm Voal cản sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 8,7 m2
102 Phụ kiện treo rèm lớp trong, đã bao gồm gia cố trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3,4 md
103 Vách ốp đầu giường 2 KT3450x50x1300 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, tấm MDF chống ẩm phủ veneer cắt CNC Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4,49 m2
104 Giường ngủ Gl-2 (bao gồm đệm) KT1100x2000 Gỗ tần bì tự nhiên sơn hoàn thiện, Khung gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem. Giát giường gỗ MDF chống ẩm Melamin màu trắng. Thang giường thép hình hộp. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 Cái
105 Kệ đầu giường-Tab KT400x400x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 Cái
106 Bàn làm việc kết hợp bàn trang điểm: BLV-BTD KT1100x550x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, gương Bỉ dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
107 Ghế GH KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
108 Minibar 01: MNB-1 KT800x550x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, kính cường lực 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
109 Tủ quần áo 01: TQA-1 KT1330x550x2150 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Cánh khuôn gỗ, kết hợp pano dán kính an toàn 6,38mm; Hồi, hậu và đợt dùng MDF chống ẩm phủ Melamine; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2,86 m2
110 Giá để hành lý 01: HL-1 KT900x400x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
111 Bàn trà 02: BT-2 KT800x800x400 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
112 Sofa đơn: SF-4 KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
113 Sofa SF: SF-1 KT1660x780x800 Gỗ tự nhiên tần bì sơn PU hoàn thiện, đệm bọc nỉ cao cấp, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
114 Sofa 02: SF-2 KT3090x800x500 Gỗ tự nhiên tần bì sơn PU hoàn thiện, đệm bọc nỉ cao cấp, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
115 Tủ Lavabo 02: LVB-2 KT1630x450x660 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Hậu Aluminium; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,63 m
116 Mặt đá Lavabo KT1630x(450+160) Đá trắng vân mây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,63 md
117 Len đá ốp tường tại vị trí tủ Lavabo KT1630x100 Đá trắng vân mây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,63 md
118 Gương WC KT900x1100 Gương Bỉ dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
119 Gương treo tường GU KT600x1500 Khung gỗ tần bì sơn PU hoàn thiện, gương Bỉ dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
120 Rèm vải chống xuyên sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 13,72 m2
121 Phụ kiện treo rèm lớp ngoài, đã bao gồm gia cố trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 5,36 m
122 Rèm Voal cản sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 13,72 m2
123 Phụ kiện treo rèm lớp trong, đã bao gồm gia cố trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 5,36 md
124 Vách ốp đầu giường 3 KT1900x50x1300 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, tấm MDF chống ẩm phủ veneer cắt CNC Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2,47 m2
125 Giường ngủ Gl-3 KT1900x2050 Gỗ tần bì tự nhiên sơn hoàn thiện, Khung gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem. Giát giường gỗ MDF chống ẩm Melamin màu trắng. Thang giường thép hình hộp. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
126 Đôn cuối giường KT1000x400x450 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, Mặt bằng đệm bọc nỉ cao cấp, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
127 Kệ đầu giường-Tab KT400x400x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 Cái
128 Bàn trang điểm: BTD-1 KT1100x550x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
129 Bàn làm việc 01: BLV-1 KT1400x600x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
130 Ghế GH KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 Cái
131 Minibar 02: MNB-2 KT1273x900x1250 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, Mặt kính cường lực dày 10mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
132 Tủ quần áo 03: TQA-3 KT1300x600x2300 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Dưới đợt có gắn thanh led hắt sáng; Hậu MDF chống ẩm phủ Melamine; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2,99 m2
133 Giá để hành lý 01: HL-1 KT1000x500x550 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
134 Kệ ti vi 01: KTV-1 KT1400x350x550 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
135 Kệ ti vi 02: KTV-2 KT1200x350x550 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm pủ Melamine, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
136 Bàn trà 02: BT-2 KT800x800x400 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
137 Sofa đơn: SF-4 KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,5 Cái
138 Sofa 03: SF-3 KT3225x800x500 Gỗ tự nhiên tần bì sơn PU hoàn thiện, đệm bọc nỉ cao cấp, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3,23 Cái
139 Đôn thấp trang trí-DT KT400x400x450 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
140 Tủ Lavabo 03: LVB-3 KT1290x450x660 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Hậu Aluminium; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,29 m
141 Mặt đá Lavabo KT1290x(450+160) Đá trắng vân mây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,29 md
142 Len đá ốp tường tại vị trí tủ Lavabo KT1290x100 Đá trắng vân mây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,29 md
143 Gương WC KT900x1100 Gương Bỉ dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
144 Rèm vải chống xuyên sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 11,08 m2
145 Phụ kiện treo rèm lớp ngoài, đã bao gồm gia cố trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6,92 m
146 Rèm Voal cản sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 11,08 m2
147 Phụ kiện treo rèm lớp trong, đã bao gồm gia cố trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6,92 md
148 Vách ốp đầu giường 4 KT4550x50x1300 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, tấm MDF chống ẩm phủ veneer cắt CNC Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 5,92 m2
149 Giường ngủ Gl-2 (bao gồm đệm) KT1100x2000 Gỗ tần bì tự nhiên sơn hoàn thiện, Khung gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem. Giát giường gỗ MDF chống ẩm Melamin màu trắng. Thang giường thép hình hộp. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 Cái
150 Kệ đầu giường-Tab KT400x400x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 Cái
151 Bàn trang điểm: BTD-1 KT1100x550x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
152 Bàn làm việc 02: BLV-2 KT1100x550x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
153 Ghế GH KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 Cái
154 Minibar 01: MNB-1 KT800x550x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, kính cường lực 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
155 Tủ quần áo 04: TQA-4 KT1400x600x2250 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Cánh khuôn gỗ, kết hợp Pano kính dán an toàn 6,38 mm; Hậu MDF chống ẩm phủ Melamine; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3,15 m2
156 Giá để hành lý 02: HL-2 KT1400x600x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
157 Bàn trà 01: BT-1 KTD500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
158 Sofa đơn: SF-4 KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 Cái
159 Tủ Lavabo 04: LVB-4 KT1400x450x660 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Hậu Aluminium; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,4 m
160 Mặt đá Lavabo KT1400x(450+160) Đá trắng vân mây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,4 md
161 Len đá ốp tường tại vị trí tủ Lavabo KT1400x100 Đá trắng vân mây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,4 md
162 Gương WC KT1200x1100 Gương Bỉ dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
163 Gương treo tường GU KT600x1500 Khung gỗ tần bì sơn PU hoàn thiện, gương Bỉ dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
164 Rèm vải chống xuyên sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 5,56 m2
165 Phụ kiện treo rèm lớp ngoài, đã bao gồm gia cố trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,95 m
166 Rèm Voal cản sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 5,56 m2
167 Phụ kiện treo rèm lớp trong, đã bao gồm gia cố trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,95 md
168 Vách ốp đầu giường 4 KT1900x50x1300 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, tấm MDF chống ẩm phủ veneer cắt CNC Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2,47 m2
169 Giường ngủ Gl-3 (bao gồm đệm) KT1900x2050 Gỗ tần bì tự nhiên sơn hoàn thiện, Khung gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem. Giát giường gỗ MDF chống ẩm Melamin màu trắng. Thang giường thép hình hộp. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
170 Kệ đầu giường-Tab KT400x400x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 Cái
171 Bàn làm việc kết hợp bàn trang điểm: BLV-BTD KT1100x550x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, gương Bỉ dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
172 Ghế GH KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
173 Minibar 02: MNB-2 KT1273x900x1250 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, Mặt kính cường lực dày 10mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
174 Tủ quần áo 05: TQA-5 KT1200x600x2250 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Cánh khuôn gỗ, kết hợp Pano kính dán an toàn 6,38 mm; Hậu MDF chống ẩm phủ Melamine; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2,7 m2
175 Giá để hành lý 03: HL-3 KT900x400x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
176 Kệ ti vi 03: KTV-3 KT1000x300x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
177 Bàn trà 03: BT-3 KTD800 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
178 Sofa đơn: SF-4 KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
179 Sofa 01: SF-1 KT1660x780x800 Khung xương gỗ tự nhiên, đệm bọc nỉ cao cấp, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
180 Tủ Lavabo 04: LVB-4 KT950x450x660 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Hậu Aluminium; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,95 m
181 Mặt đá Lavabo KT950x(450+160) Đá trắng vân mây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,95 md
182 Len đá ốp tường tại vị trí tủ Lavabo KT950x100 Đá trắng vân mây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,95 md
183 Gương WC KT900x1100 Gương Bỉ dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
184 Gương treo tường GU KT600x1500 Khung gỗ tần bì sơn PU hoàn thiện, gương Bỉ dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
185 Rèm vải chống xuyên sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7,58 m2
186 Phụ kiện treo rèm lớp ngoài, đã bao gồm gia cố trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2,66 m
187 Rèm Voal cản sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 7,58 m2
188 Phụ kiện treo rèm lớp trong, đã bao gồm gia cố trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2,66 md
189 Vách ốp đầu giường 4 KT4550x50x1300 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, tấm MDF chống ẩm phủ veneer cắt CNC Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 5,92 m2
190 Giường ngủ Gl-2 (bao gồm đệm) KT1100x2000 Gỗ tần bì tự nhiên sơn hoàn thiện, Khung gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem. Giát giường gỗ MDF chống ẩm Melamin màu trắng. Thang giường thép hình hộp. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 Cái
191 Kệ đầu giường-Tab KT400x400x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 Cái
192 Bàn làm việc kết hợp bàn trang điểm: BLV-BTD KT1100x550x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, gương Bỉ dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
193 Ghế GH KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
194 Minibar 01: MNB-1 KT800x550x750 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, kính cường lực 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
195 Tủ quần áo 05: TQA-5 KT(635+1200+635)x600x2250 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Cánh khuôn gỗ, kết hợp Pano kính dán an toàn 6,38mm; Hậu MDF chống ẩm phủ Melamine; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4,64 m2
196 Giá để hành lý 03: HL-3 KT900x400x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
197 Kệ ti vi 02: KTV-2 KT1200x350x550 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm pủ Melamine, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
198 Kệ ti vi 03: KTV-3 KT1000x300x500 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu MDF chống ẩm phủ Melamine, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
199 Bàn trà 03: BT-3 KTD800 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
200 Sofa đơn: SF-4 KT500x550x900 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Mặt ghế và tựa bằng đệm, bọc nỉ cao cấp; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
201 Sofa SF-4 KT500x550x900 Khung xương gỗ tự nhiên, đệm bọc nỉ cao cấp, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
202 Đôn thấp trang trí-DT KT400x400x450 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, hậu Aluminium màu trắng, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
203 Tủ Lavabo 06: LVB-6 KT890x450x660 Gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện; Hậu Aluminium; Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,89 m
204 Mặt đá Lavabo KT890x(450+160) Đá trắng vân mây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,89 md
205 Len đá ốp tường tại vị trí tủ Lavabo KT890x100 Đá trắng vân mây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,89 md
206 Gương WC KT850x1100 Gương Bỉ dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
207 Rèm vải chống xuyên sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 13,66 m2
208 Phụ kiện treo rèm lớp ngoài, đã bao gồm gia cố trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4,79 m
209 Rèm Voal cản sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 13,66 m2
210 Phụ kiện treo rèm lớp trong, đã bao gồm gia cố trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4,79 md
211 Tủ quần áo TQA-6 KT 0.9x0.6x2.25 :Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem màu hoàn thiện, kết hợp cánh kính dày 8mm, hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2,03 m2
212 Giường GL 2 KT 1.1x2x0.45 : Khung gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem. Giát giường gỗ MDF chống ẩm Melamin màu trắng. Thang giường thép hình hộp. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
213 Vách đầu giường : Khung xương gỗ tự nhiên tần bì, kết hợp MDF cắt CNC phủ verneer sơn PU inchem Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4,1 m2
214 Bàn làm việc BLV 2 KT 1.1x0.55x0.75 Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem màu hoàn thiện,hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
215 Mini Bar MNB1 KT 0.8x0.55x0.8 : Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem màu hoàn thiện,hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
216 Để hành lý HL6 KT 0.81X0.6X0.45 : Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem màu hoàn thiện,hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
217 Sofa dài SF -1 KT 1.66x0.8x0.85 : Gỗ tự nhiên sơn Pu Inchem bề mặt hoàn thiện phủ Nỉ hoặc da công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
218 Sofa đơn SF-4 KT 0.65x0.65x0.85 Gỗ tự nhiên sơn Pu Inchem bề mặt hoàn thiện phủ Nỉ hoặc da công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
219 Ghế đơn (blv) KT 0.65x0.65x0.85 : Gỗ tự nhiên sơn Pu Inchem bề mặt hoàn thiện phủ Nỉ hoặc da công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
220 Bàn trà BT-02 KT 0.8x0.8x0.5 : Gỗ tự nhiên bề mặt hoàn thiện sơn PU, mặt kính cường lực dày 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
221 Tab đầu giường KT 0.4x0.4x0.45 : Gỗ tự nhiên bề mặt hoàn thiện sơn PU Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 Cái
222 Lắp đặt bàn đựng Lavabo-03 (1.01x0.45x0.5) :: Gỗ tự nhiên bề mặt hoàn thiện sơn PU Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,01 md
223 Mặt đá lavabo : kt 1.01x0.5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,01 md
224 Khung gương : Khung gỗ tự nhiên sơn PU Inchem hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
225 Phụ kiện bản lề giảm chấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12 Cái
226 Tay nắm tủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 8 Cái
227 Phụ kiện ray trượt ngăn kéo giảm chấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 bộ
228 Rèm vải chống xuyên sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 19,71 m2
229 Phụ kiện treo rèm lớp ngoài, đã bao gồm gia cố trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6,92 md
230 Rèm Voal cản sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 19,71 md
231 Phụ kiện treo rèm lớp trong, đã bao gồm gia cố trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 20,75 md
232 Tủ quần áo TQA-6 KT 0.9x0.6x2.25 :Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem màu hoàn thiện, kết hợp cánh kính dày 8mm, hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2,03 m2
233 Giường GL 2 KT 1.1x2x0.45 : Khung gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem. Giát giường gỗ MDF chống ẩm Melamin màu trắng. Thang giường thép hình hộp. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 Cái
234 Vách đầu giường : Khung xương gỗ tự nhiên tần bì, kết hợp MDF cắt CNC phủ verneer sơn PU inchem Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4,1 m2
235 Bàn làm việc BLV 2 KT 1.1x0.55x0.75 Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem màu hoàn thiện,hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
236 Mini Bar MNB1 KT 0.8x0.55x0.8 : Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem màu hoàn thiện,hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
237 Để hành lý HL6 KT 0.81X0.6X0.45 : Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem màu hoàn thiện,hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
238 Sofa dài SF -1 KT 1.66x0.8x0.85 : Gỗ tự nhiên sơn Pu Inchem bề mặt hoàn thiện phủ Nỉ hoặc da công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
239 Sofa đơn SF-4 KT 0.65x0.65x0.85 Gỗ tự nhiên sơn Pu Inchem bề mặt hoàn thiện phủ Nỉ hoặc da công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Cái
240 Ghế đơn (blv) KT 0.65x0.65x0.85 : Gỗ tự nhiên sơn Pu Inchem bề mặt hoàn thiện phủ Nỉ hoặc da công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
241 Bàn trà BT-02 KT 0.8x0.8x0.5 : Gỗ tự nhiên bề mặt hoàn thiện sơn PU, mặt kính cường lực dày 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
242 Tab đầu giường KT 0.4x0.4x0.45 : Gỗ tự nhiên bề mặt hoàn thiện sơn PU Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
243 Lắp đặt bàn đựng Lavabo-03 (1.01x0.45x0.5) :: Gỗ tự nhiên bề mặt hoàn thiện sơn PU Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,01 md
244 Mặt đá lavabo : kt 1.01x0.5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,01 md
245 Khung gương : Khung gỗ tự nhiên sơn PU Inchem hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
246 Phụ kiện bản lề giảm chấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12 cái
247 Tay nắm tủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 8 cái
248 Phụ kiện ray trượt ngăn kéo giảm chấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 bộ
249 Rèm vải chống xuyên sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 19,71 m2
250 Phụ kiện treo rèm lớp ngoài, đã bao gồm gia cố trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6,92 md
251 Rèm Voal cản sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 19,71 md
252 Phụ kiện treo rèm lớp trong, đã bao gồm gia cố trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 20,75 md
253 Tủ quần áo TQA-6 KT 0.9x0.6x2.25 :Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem màu hoàn thiện, kết hợp cánh kính dày 8mm, hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2,03 m2
254 Giường GL 2 KT 1.1x2x0.45 : Khung gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem. Giát giường gỗ MDF chống ẩm Melamin màu trắng. Thang giường thép hình hộp. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
255 Vách đầu giường : Khung xương gỗ tự nhiên tần bì, kết hợp MDF cắt CNC phủ verneer sơn PU inchem Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4,1 m2
256 Bàn làm việc BLV 2 KT 1.1x0.55x0.75 Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem màu hoàn thiện,hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
257 Mini Bar MNB1 KT 0.8x0.55x0.8 : Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem màu hoàn thiện,hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
258 Để hành lý HL6 KT 0.81X0.6X0.45 : Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem màu hoàn thiện,hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
259 Sofa dài SF -1 KT 1.66x0.8x0.85 : Gỗ tự nhiên sơn Pu Inchem bề mặt hoàn thiện phủ Nỉ hoặc da công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
260 Sofa đơn SF-4 KT 0.65x0.65x0.85 Gỗ tự nhiên sơn Pu Inchem bề mặt hoàn thiện phủ Nỉ hoặc da công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 chiếc
261 Ghế đơn (blv) KT 0.65x0.65x0.85 : Gỗ tự nhiên sơn Pu Inchem bề mặt hoàn thiện phủ Nỉ hoặc da công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
262 Bàn trà BT-02 KT 0.8x0.8x0.5 : Gỗ tự nhiên bề mặt hoàn thiện sơn PU, mặt kính cường lực dày 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
263 Tab đầu giường KT 0.4x0.4x0.45 : Gỗ tự nhiên bề mặt hoàn thiện sơn PU Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
264 Lắp đặt bàn đựng Lavabo-03 (1.01x0.45x0.5) :: Gỗ tự nhiên bề mặt hoàn thiện sơn PU Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,01 md
265 Mặt đá lavabo : kt 1.01x0.5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,01 md
266 Khung gương : Khung gỗ tự nhiên sơn PU Inchem hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
267 Phụ kiện bản lề giảm chấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12 cái
268 Tay nắm tủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 8 cái
269 Phụ kiện ray trượt ngăn kéo giảm chấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 bộ
270 Rèm vải chống xuyên sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 19,71 m2
271 Phụ kiện treo rèm lớp ngoài, đã bao gồm gia cố trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6,92 md
272 Rèm Voal cản sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 19,71 md
273 Phụ kiện treo rèm lớp trong, đã bao gồm gia cố trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 20,75 md
274 Tủ quần áo TQA-6 KT 0.9x0.6x2.25 :Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem màu hoàn thiện, kết hợp cánh kính dày 8mm, hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2,7 m2
275 Giường GL 2 KT 1.1x2x0.45 : Khung gỗ tự nhiên tần bì sơn PU inchem. Giát giường gỗ MDF chống ẩm Melamin màu trắng. Thang giường thép hình hộp. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
276 Vách đầu giường : Khung xương gỗ tự nhiên tần bì, kết hợp MDF cắt CNC phủ verneer sơn PU inchem Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4,1 m2
277 Bàn làm việc BLV 2 KT 1.1x0.55x0.75 Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem màu hoàn thiện,hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
278 Bàn TRANG ĐIỂM KT 1.1x0.55x0.75 Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem màu hoàn thiện,hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
279 Kệ tiv Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem màu hoàn thiện,hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì (kt: 1200x300x550) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
280 Mini Bar MNB1 KT 0.8x0.55x0.8 : Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem màu hoàn thiện,hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
281 Để hành lý HL6 KT 0.81X0.6X0.45 : Gỗ tự nhiên tần bì sơn Pu Inchem màu hoàn thiện,hậu tủ gỗ MDF dán verneer tần bì Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
282 Sofa dài SF -1 KT 1.66x0.8x0.85 : Gỗ tự nhiên sơn Pu Inchem bề mặt hoàn thiện phủ Nỉ hoặc da công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
283 Sofa đơn SF-4 KT 0.65x0.65x0.85 Gỗ tự nhiên sơn Pu Inchem bề mặt hoàn thiện phủ Nỉ hoặc da công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 chiếc
284 Ghế đơn (blv) KT 0.65x0.65x0.85 : Gỗ tự nhiên sơn Pu Inchem bề mặt hoàn thiện phủ Nỉ hoặc da công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
285 Bàn trà BT-02 KT 0.8x0.8x0.5 : Gỗ tự nhiên bề mặt hoàn thiện sơn PU, mặt kính cường lực dày 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
286 Tab đầu giường KT 0.4x0.4x0.45 : Gỗ tự nhiên bề mặt hoàn thiện sơn PU Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
287 Lắp đặt bàn đựng Lavabo-03 (1.01x0.45x0.5) :: Gỗ tự nhiên bề mặt hoàn thiện sơn PU Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,01 md
288 Mặt đá lavabo : kt 1.01x0.5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,01 md
289 Khung gương : Khung gỗ tự nhiên sơn PU Inchem hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
290 Rèm vải chống xuyên sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 19,86 m2
291 Phụ kiện treo rèm lớp ngoài, đã bao gồm gia cố trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6,92 md
292 Rèm Voal cản sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 19,71 md
293 Phụ kiện treo rèm lớp trong, đã bao gồm gia cố trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6,92 md
N HẠNG MỤC HÀNH LANG
1 Kệ trang trí thấp : 1200X300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 8 cái
2 Kệ trang trí thấp : R400 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
3 Ghế SOFA ngồi chờ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 6 cái
4 Bàn trà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
O THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1 Điều hòa catset âm trần 46.000 Btu 2 chiều bao gồm dàn nóng và dàn lạnh, công nghệ Inverter Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 bộ
2 Dàn nóng VRV H, loại tiêu chuẩn, hai chiều, công nghệ Inverter, gas R410A, Công suất lạnh:191.000 Btu/h (56,0 kW), Điện áp: 3 pha, 4 dây, 380V/50Hz Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
3 Dàn lạnh Loại âm trần nối ống gió, Công suất lạnh: 12.300 Btu/h (3,6kW), Bao gồm bơm nước xả Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 bộ
4 Dàn lạnh Loại âm trần nối ống gió, Công suất lạnh: 19.100 Btu/h (5,6kW), Bao gồm bơm nước xả Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 5 bộ
5 Dàn lạnh Loại âm trần nối ống gió, Công suất lạnh: 30.700 Btu/h (9,0kW),Bao gồm bơm nước xả Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 bộ
6 Bộ chia ga dàn lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 9 bộ
7 Bộ điều khiển có dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 10 bộ
8 Dàn nóng (11.2 KW) - Hệ thống ĐHKK trung tâm VRV 2 chiều làm lạnh/sưởi ấm - Gas R410A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 bộ
9 Dàn lạnh - Loại âm trần nối ống gió : Công suất lạnh: 19.100 Btu/h (5,6kW) (Bao gồm bơm nước xả) - Hệ thống ĐHKK trung tâm VRV 2 chiều làm lạnh/sưởi ấm - Gas R410A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4 bộ
10 Bộ chia ga dàn lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 bộ
11 Bộ điều khiển có dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4 bộ
P HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ NHÀ HÀNG
1 Lắp đặt giá đỡ dàn nóng cục bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt giá đỡ dàn nóng mini Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt bộ điều hòa cục bộ âm trần cassette 46.000 BTU Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 máy
4 Giá treo dàn lạnh âm trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt điều khiển nối dây cho dàn lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 bộ
6 Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 bộ
7 Bộ chia ga dàn lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 bộ
8 Bộ chia ga dàn lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 bộ
9 Lắp đặt ống đồng D15.9 dày 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,4 100m
10 Lắp đặt ống đồng D9.5 dày 0.8 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,4 100m
11 Phụ kiện ống đồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1
12 Lắp đặt bảo ôn ống đồng D15.9 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,4 100m
13 Lắp đặt bảo ôn ống đồng D9.5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,4 100m
14 Giá treo ống gas nhánh, ống đứng (vật tư phụ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 gói
15 Gas R410A nạp bổ xung Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1
16 Băng quấn cách ẩm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1
17 Bạc hàn đồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1
18 Nitơ hàn, nén thử kín, oxy, Gas hàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1
19 Vật tư phụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1
20 Ống PVC D=27 Class 1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,6 100m
21 Ống PVC D=34 Class 1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,3 100m
22 Phụ kiện ống PVC Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1
23 Bảo ôn ống D27 dày 13mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,6 100m
24 Bảo ôn ống D34 dày 13mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,3 100m
25 Băng quấn cách ẩm (PVC/8) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1
26 Vật tư phụ (nói rõ là gì) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1
27 MCB - 1P - 32A , Ic= 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
28 CU/XLPE/PVC(4x10) mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 50 m
29 CU/PVC 1 x6mm2 (tiếp dịa vàng xanh ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 50 m
30 CU/PVC/PVC 2x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 50 m
31 CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 60 m
32 CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 100 m
33 CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 (tiếp địa vàng xanh) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 100 m
34 CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 200 m
35 CU/PVC/PVC 2x0,75mm2 (Remote) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 150 m
36 Ống nhựa ruột gà D32 SP Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 50 m
37 Vật tư phụ cho phần điện (Nói rõ là loại gì) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1
Q HẠNG MỤC : ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ TẦNG 2
1 Lắp đặt dàn lạnh Hệ VRV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 10 bộ
2 Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm VRV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
3 Giá treo dàn lạnh âm trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 10 bộ
4 Lắp đặt bộ chia gas Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 9 bộ
5 Lắp đặt điều khiển gắn tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 10 bộ
6 Cao su chống rung dàn nóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
7 Giá đỡ dàn nóng VRV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 bộ
8 Chi phí nâng cẩu, vận chuyển thiết bị vào vị trí lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1
9 Tháo rỡ điều hòa cũ dàn nóng ở trên mái vận chuyển xuống nơi tập kết (loại 18,000 Btu 2 cục ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 10 bộ
10 Ống đồng Ф6.4 dày 0.81mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,8 100m
11 Ống đồng Ф9.5 dày 0.81mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,5 100m
12 Ống đồng Ф12.7 dày 0.81mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 100m
13 Ống đồng Ф15.9 dày 0.81mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,4 100m
14 Ống đồng Ф19.1 dày 0.81mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,2 100m
15 Ống đồng Ф22.2 dày 0.81mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,03 100m
16 Ống đồng Ф28.6 dày 1.0mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,2 100m
17 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,8 100m
18 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,5 100m
19 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 100m
20 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,4 100m
21 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,2 100m
22 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=22,2mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,03 100m
23 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,2 100m
24 Cút góc, măng xông ống đồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1
25 Lắp đặt giá đỡ ống gas Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1
26 Nito hàn, thử kín Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4 Chai
27 Oxy hàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 Chai
28 Gas hàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Chai
29 Que hàn bạc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4 kg
30 Băng cuốn cách ẩm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 80 kg
31 Gas lạnh bổ sung R410a Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 80 kg
32 Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,65 100m
33 Bảo ôn ống thoát nước ngưng PVC D21 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,65 100m
34 Băng cuốn Simily Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 20 Kg
35 Quang treo ống nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 43 bộ
36 Côn đầu dàn lạnh bọc bảo ôn xốp dày 20mm kèm cổ tròn D200/250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 10 cái
37 Ống gió mềm kèm bảo ôn D250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 160 m
38 Cửa gió nan thẳng 1000x150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 26 cái
39 Lưới lọc bụi 1000x150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 26 cái
40 Hộp cho cửa gió 1000x150 kèm cổ tròn D200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 26 cái
41 Băng dính bạc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 25 Cuộn
42 Băng dính trắng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 15 Cuộn
43 Giá treo ống gió, ống mềm, hộp gió Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 150 cái
44 Dây dẫn điều khiển dàn lạnh CU/PVC (2x0.75) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 80 m
45 Dây dẫn điều khiển kết nối out door/in door CU/PVC (2x1.5) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 313 m
46 Dây nguồn dàn lạnh CU/PVC (2x1.5mm2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 200 m
47 Cu/pvc 1x1.5E Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 200 m
48 Dây nguồn dàn nóng CU/PVC/XLPE (4x16mm2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 40 m
49 Cu/pvc 1x10E Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 40 m
50 Ống luồn dây điện ruột gà SP-D20 Sino Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 131 m
51 Ống nhựa D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 462 m
52 Tủ điện 600x400x250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 hộp
53 MCCB 3P-40A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
54 MCB 1P-10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 10 cái
55 Thanh cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1
56 Đèn báo pha Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
57 Cầu chì Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
58 Vol kế Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
59 Ampe kế Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
60 Chuyển mạch vol Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
61 Phụ kiện lắp ráp hoàn thiện tủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1
R HẠNG MỤC : ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ TẦNG 3
1 Lắp đặt dàn lạnh Hệ VRV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4 máy
2 Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm VRV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 máy
3 Giá treo dàn lạnh âm trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4 bộ
4 Lắp đặt bộ chia gas Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt điều khiển gắn tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4 bộ
6 Cao su chống rung dàn nóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 bộ
7 Giá đỡ dàn nóng VRV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 bộ
8 Ống đồng Ф6.4 dày 0.81mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,3 100m
9 Ống đồng Ф12.7 dày 0.81mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,3 100m
10 Bảo ôn cho ống đồng Ф6 dày 19mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,3 100m
11 Bảo ôn cho ống đồng Ф13 dày 19mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,3 100m
12 Lắp đặt giá đỡ ống gas Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 15 bộ
13 Nito hàn, thử kín Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 Chai
14 Oxy hàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Chai
15 Gas hàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 Chai
16 Que hàn bạc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,5 kg
17 Băng cuốn cách ẩm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 40 kg
18 Gas lạnh bổ sung R410a Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 11 kg
19 Ống nước PVC-D27 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,4 100m
20 Ống nước PVC-D34 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,2 100m
21 Phụ kiện ống PVC Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1
22 Bảo ốn ống nước PVC-D27 dày 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,4 100m
23 Bảo ốn ống nước PVC-D27 dày 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,2 100m
24 Băng cuốn Simily Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 20 Kg
25 Quang treo ống nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 40 bộ
26 Côn đầu dàn lạnh bọc bảo ôn xốp dày 20mm kèm cổ tròn D200/250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 8 cái
27 Cửa gió nan thẳng 1000x150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 60 m
28 Lưới lọc bụi 1000x150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 12 cái
29 Hộp cho cửa gió 1000x150 kèm cổ tròn D200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 8 cái
30 Băng dính bạc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 15 Cuộn
31 Băng dính trắng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 5 Cuộn
32 Giá treo ống gió, ống mềm, hộp gió Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 10 cái
33 MCB 3P-20A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4 cái
34 MCB 2P-20A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 2 cái
35 MCB 1P-10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 4 cái
36 Dây nguồn dàn nóng CU/PVC(4x2.5mm2)+1.5E Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 100 m
37 Dây nguồn dàn nóng CU/PVC(2x2.5mm2)+1.5E Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 60 m
38 Dây nguồn dàn lạnh CU/PVC (2x1.5mm2)+1.5E Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 80 m
39 Dây dẫn điều khiển kết nối out door/in door CU/PVC (2x1.5) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 60 m
40 Dây dẫn điều khiển dàn lạnh CU/PVC (2x0.75) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 40 m
41 Ống luồn dây điện ruột gà SP-D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 0,45 100m
42 Ống luồn dây điện cứng SP-D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1,7 100m
43 Tủ điện 600x400x250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
44 Thanh cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1
45 Đèn báo pha Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
46 Cầu chì Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 3 cái
47 Đồng hồ Volt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
48 Đồng hồ Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
49 Chuyển mạch V/A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1 cái
50 Phụ kiện lắp ráp hoàn thiện tủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. E-HSMT 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->