Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200647829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200516478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | xã hội hoá điều tiết 70%. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 15:46:00 đến ngày 2020-06-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,515,019,578 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĂN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,023 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,302 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2919 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,875 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,9375 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,75 | 100m |
| 8 | Nối cọc BTCT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1 mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông cốt thép trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 10 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,2064 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,702 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3376 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6772 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,7247 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,857 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,766 | m3 |
| 17 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,504 | m3 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5315 | m3 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,204 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,354 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4124 | m3 |
| 22 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6435 | m3 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8926 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,785 | m3 |
| 25 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3712 | m3 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Ống cống giếng thí D800, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,744 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,025 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,773 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,725 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,976 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,085 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9504 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2794 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,412 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1725 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3857 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1715 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8897 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2457 | 100m2 |
| 53 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3064 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9277 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,586 | m3 |
| 56 | Xây tường BT xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,908 | m3 |
| 57 | Xây tường BT xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,7945 | m3 |
| 58 | Xây tường BT xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,0925 | m2 |
| 59 | Xây tường BT xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy 8cm h<=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,0425 | m2 |
| 60 | Xây tường BT xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,46 | m2 |
| 61 | Xây tường BT xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,54 | m2 |
| 62 | Xây tường BT xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,04 | m2 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7004 | m3 |
| 64 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6101 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,61 | tấn |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9246 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0825 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,551 | m2 |
| 69 | Boulon M14x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 70 | Boulon M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,86 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 709,16 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,23 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tấm đan, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8025 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7675 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9024 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,19 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453,9077 | m2 |
| 81 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,4275 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,35 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444,81 | m2 |
| 84 | Trát hầm vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 85 | Láng tạo dốc nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,655 | m2 |
| 86 | Ngâm nước ximăng 5kg/m2, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,655 | m2 |
| 87 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,631 | m2 |
| 88 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9508 | 100m2 |
| 89 | Làm trần bằng tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,2 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,65 | m |
| 91 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 92 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa đi khung sắt sắt hộp 40x80x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,52 | m2 |
| 94 | Mua cửa đi khung sắt hộp 40x80x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,52 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt hộp 40x80x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,6 | m2 |
| 96 | Mua cửa sổ khung sắt hộp 40x80x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,6 | m2 |
| 97 | Lắp kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,472 | m2 |
| 98 | Mua ổ khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 99 | Lắp dựng lan các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 100 | Sản xuất lan can tay vịn Inox Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 101 | Xử lý sàn vị trí khe, lắp đặt thanh nhôm T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,68 | m |
| 102 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 103 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,64 | m2 |
| 104 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,106 | m2 |
| 105 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,106 | m2 |
| 106 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,818 | m2 |
| 107 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 897,35 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.287,168 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,46 | m2 |
| 2 | Phá dỡ đan bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,225 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2021 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,593 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,315 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bê tông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9315 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m |
| 8 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,718 | m3 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3465 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3535 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0693 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0828 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0986 | tấn |
| 16 | Xây tường gạch BT cốt liệu 8x8x18, dày 8cm h<=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,88 | m2 |
| 17 | Xây tường gạch BT cốt liệu 8x8x18, dày 8cm h<=16m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,372 | m2 |
| 18 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,104 | m2 |
| 19 | Xây tường gạch thông gió 25x40 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,145 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,204 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,79 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,004 | m2 |
| 24 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,12 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,75 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa tủ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,235 | m2 |
| 27 | Mua cửa tủ khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,235 | m |
| 28 | Lắp dựng cửa đi khung sắt hộp 40x80x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,28 | m2 |
| 29 | Cửa đi khung sắt hộp 40x80x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,28 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt hộp 30x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,56 | m2 |
| 31 | Cửa sổ khung sắt hộp 30x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,56 | m2 |
| 32 | Kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,44 | m2 |
| 33 | Ổ khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,68 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,004 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,004 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,916 | m2 |
| 38 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,75 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,114 | m2 |
| 40 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6522 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,884 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6658 | m3 |
| 43 | Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2614 | m3 |
| 44 | Bê tông nắp bể đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6508 | m3 |
| 45 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | m3 |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0548 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0434 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | tấn |
| 51 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,673 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 53 | Trát thành bể chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,98 | m2 |
| 54 | Láng tạo dốc đáy bể dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 55 | Lắp dựng nắp lưới lọc thép nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 56 | Cung cấp nắp lưới lọc thép nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống PVC Ø160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Tê PVC Ø160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,922 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,172 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,724 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1008 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền hố nhảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,088 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,088 | m3 |
| 10 | Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,78 | m3 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | m3 |
| 12 | Lát gạch terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 13 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,636 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,36 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,48 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m |
| 19 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,78 | m2 |
| 20 | XS cổng hàng rào song sắt, khung sắt hộp 30x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,78 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,56 | m2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,84 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,84 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Dây cáp đơn CXV16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 2 | Dây cáp đơn CV10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 3 | Dây cáp đơn CV 4.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468 | m |
| 4 | Dây cáp đơn CV 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.344 | m |
| 5 | Ống HDPE Ø30/Ø40 (luồn dây nguồn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 6 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 7 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 8 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640 | m |
| 9 | Tủ điện âm tường 2 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Tủ điện âm tường 8 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 11 | MCB loại 1 pha 2 tép 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | MCB loại 1 pha 2 tép 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | MCB loại 1 pha 2 tép 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | CB cóc loại 1 pha 2 cực 10A - 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Đầu coss đấu dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 16 | Băng keo đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 17 | Đèn 1,2m*1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 18 | Đèn 1,2m*2 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 19 | Đèn áp trần vuông 170 lắp nổi bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 20 | Đèn áp trần vuông 220 lắp nổi bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Quạt trần (không hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 22 | Hộp nối vuông 110 x 110 x 50 loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 23 | Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | hộp |
| 24 | Mặt CB, con tắc các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 26 | Con tắc 2 chiều âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Con tắc 1 chiều âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 28 | Điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Đào đất chôn cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m3 |
| 30 | Lấp đất đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,25 | m3 |
| 31 | Lấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m3 |
| 32 | Ống PVC Ø27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m |
| 33 | Ống PVC Ø34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 34 | Ống PVC Ø60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 35 | Ống PVC Ø90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 36 | Ống PVC Ø114 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 37 | Co PVC Ø27 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 38 | Co PVC Ø34 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 39 | Co lơi 45 PVC Ø60 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 40 | Co vuông 90 PVC Ø60 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Co lơi 45 PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 42 | Co lơi 45 PVC Ø114 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 43 | Tê PVC Ø27 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 44 | Tê PVC Ø34 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 45 | Y PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 46 | Y PVC Ø114 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 47 | Côn PVC Ø34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 48 | Côn PVC Ø90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 49 | Côn PVC Ø114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 50 | Khâu nối PVC Ø27 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 51 | Khâu nối PVC Ø34 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Khâu nối PVC Ø60 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | Khâu nối PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 54 | Khâu nối PVC Ø114 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt bồn inox dung tích 1,5m3 ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 56 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Máy bơm nước 1.5HP 1pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 58 | Hộc bảo vệ máy bơm (Tường 10 gạch ống, nắp đan BTCT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộc |
| 59 | Van PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Van 1 chiều Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Phễu thu nước 200*200 Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 62 | Xí bệt (cầu 2 khối ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 63 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Vòi nước gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 65 | Chớp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Keo dán ống loại lon 1kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lon |
| 67 | Đào đất chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,05 | m3 |
| 68 | Lấp đất đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,03 | m3 |
| 69 | Lấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9044 | m3 |
| 70 | Ống PVC Ø90 dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | 100m |
| 71 | Khâu nối PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 72 | Co PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 73 | Lồng cầu chắn rác ống Thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 74 | Keo dán ống loại lon 0,5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | lon |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi