Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200645921-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200645740
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 15:32:00 đến ngày 2020-06-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,585,912,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,84 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,76 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,72 m3
4 Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,81 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7 100m2
6 BT móng đá 1x2 vữa mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,02 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,14 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,11 tấn
10 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,73 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,49 100m2
12 BT đá 1x2 vữa mác 200 đà kiềng móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,43 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,11 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,91 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3 100m3
16 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,35 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,35 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Hệ số MTC:5) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,35 100m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,32 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,06 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,45 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,34 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,61 tấn
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,57 100m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,37 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,43 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,05 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,04 tấn
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,79 100m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,15 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,52 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,19 tấn
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,58 100m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,46 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,27 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,22 tấn
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,19 100m2
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,77 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,06 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,26 tấn
41 Gia công xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,06 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,06 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 98,86 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,57 100m2
45 Tôn úp nóc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,75 m
46 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,34 m3
47 Lớp lót đá 4x6 mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,34 m3
48 Xây bậc cấp thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,84 m3
49 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,78 m3
50 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,83 m3
51 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,48 m3
52 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,86 m3
53 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,32 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 350,58 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 409,97 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,66 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 85,06 m2
58 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 72,65 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 137,74 m
60 Kẻ ron lớp trát tường ngoài nhà, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 303,4 m
61 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80,32 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80,32 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 760,55 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 188,37 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 423,23 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 525,69 m2
67 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,85 m2
68 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,92 m2
69 Lớp lót đá 4x6 mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,75 m3
70 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 171,27 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,36 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,98 m2
73 SXLD cửa đi nhựa lõi thép uPVC 1 cánh, kính cường lực dày 8mm phun mờ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,66 m2
74 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép uPVC 2 cánh trượt, kính dày 8mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 55,08 m2
75 SXLD hoa sắt cửa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44,37 m2
76 SXLD khung vách kính, kính dày 8mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,05 m2
77 SXLD lan can sắt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,2 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 57,96 m2
79 Làm trần tôn lạnh sóng nhỏ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 85 m2
80 Đóng chỉ trần tôn lạnh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 97,8 m
81 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,63 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,01 100m2
83 Lắp đặt côn sơn sắt có tai sứ đón điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 sứ
84 Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
85 Lắp đặt automat loại 1 pha 30A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
86 Lắp đặt automat loại 1 pha 10A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
87 Lắp đặt đèn neon đơn dài 1,2m loại 1x40W Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
88 Lắp đặt đèn neon đôi dài 1,2m loại 2x40W Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 bộ
89 Lắp đặt đèn neon 0,6m loại 1x20W Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
90 Lắp đặt đèn lốp bán cầu 75W Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
91 Lắp đặt quạt đảo (cả phụ kiện) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
92 Lắp đặt chiết áp, công tắc đặt ngầm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22 cái
93 Lắp đặt ổ cắm đặt ngầm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23 cái
94 Lắp đặt hộp chờ đấu nối Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 hộp
95 Lắp bảng điện nhựa đặt ngầm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 hộp
96 Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng CVV 2x16 mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
97 Lắp đặt dây điện ruột đồng vỏ bọc cao su 2x10mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 m
98 Lắp đặt dây điện ruột đồng vỏ bọc cao su 2x4mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
99 Lắp đặt dây điện ruột đồng vỏ bọc cao su 2x2.5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 58 m
100 Lắp đặt dây điện ruột đồng vỏ bọc cao su 2x1.5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 130 m
101 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D=11mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
102 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D=18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
103 Lắp đặt ống PVC D27 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 100m
104 Lắp đặt ống PVC D34 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 100m
105 Lắp đặt ống PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 100m
106 Lắp đặt ống PVC D114 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 100m
107 Lắp đặt thông tam PVC D34x34x27 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
108 Lắp đặt thông tam PVC D27 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
109 Lắp đặt thông tam PVC D34 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
110 Lắp đặt thông tam PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
111 Lắp đặt cút PVC D27 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
112 Lắp đặt cút PVC D34 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
113 Lắp đặt cút PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
114 Lắp đặt cút PVC D114 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
115 Lắp đặt van 1 chiều Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
116 Lắp đặt vòi tắm hương sen Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
117 Lắp đặt Lavabo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
118 Lắp đặt chậu xí bệt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
119 Lắp đặt bồn nước inox 2000l Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
120 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,06 100m
122 Lắp đặt co nhựa PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
123 Lắp đặt nối thẳng PVC D114-90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
124 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
125 Lắp đặt tủ đựng thiết bị PCCC trong nhà (600x400x200) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
126 Bình cứu hỏa MT3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bình
127 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
128 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 m3
129 Đắp đất mương chôn cọc tiếp địa, độ chặt K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,2 m3
130 Lắp đặt Kim thu sét INGESCO - PDC - E15 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
131 Đế kim thu sét Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
132 Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần S=60mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
133 Kéo rải dây dẫn sét dây đồng trần S=60mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m
134 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D20 dài 1800mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cọc
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6 100m
136 Ốc siết cáp giữa cọc và cáp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
137 Kẹp cáp thoát sét bằng inox (k/c 2m/cái) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
138 Tủ kiểm tra điện trở tiếp địa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
139 Bộ đếm số lần tác động của sét Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
140 Cáp neo giữ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
141 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 m3
142 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,91 m3
143 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,9 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,28 m3
144 Gạch thẻ làm dấu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.250 viên
145 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 100m
146 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,58 m3
147 Lớp lót đá 4x6 mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,05 m3
148 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,26 m3
149 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,47 m3
150 Cắt ron chống nứt 10x20, @2000, chèn bitum Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,62 10m
151 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,25 m2
152 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,25 m2
153 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,23 100m3
154 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,23 100m3
155 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Hệ số MTC:5) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,23 100m3
156 Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,18 m3
157 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,75 m3
158 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,79 m3
159 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,94 m2
160 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,94 m2
161 Quét nước xi măng 2 nước Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,94 m2
162 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,04 100m2
163 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,91 m3
164 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,11 tấn
165 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
166 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->