Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200645921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396 |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200645740 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 15:32:00 đến ngày 2020-06-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,585,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,84 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,76 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,72 | m3 |
| 4 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,81 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m2 |
| 6 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,02 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,14 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,11 | tấn |
| 10 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,73 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,49 | 100m2 |
| 12 | BT đá 1x2 vữa mác 200 đà kiềng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,43 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,11 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,91 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,35 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Hệ số MTC:5) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,32 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,06 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,45 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,34 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,61 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,57 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,37 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,43 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,05 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,79 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,15 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,52 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,19 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,58 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,46 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,27 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,22 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,77 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,26 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,06 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,06 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98,86 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,57 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,75 | m |
| 46 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,34 | m3 |
| 47 | Lớp lót đá 4x6 mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,34 | m3 |
| 48 | Xây bậc cấp thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,84 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,78 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,83 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,86 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,32 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 350,58 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 409,97 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,66 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 85,06 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,65 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 137,74 | m |
| 60 | Kẻ ron lớp trát tường ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 303,4 | m |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80,32 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80,32 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 760,55 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 188,37 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 423,23 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 525,69 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,85 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,92 | m2 |
| 69 | Lớp lót đá 4x6 mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,75 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 171,27 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,36 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,98 | m2 |
| 73 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép uPVC 1 cánh, kính cường lực dày 8mm phun mờ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,66 | m2 |
| 74 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép uPVC 2 cánh trượt, kính dày 8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,08 | m2 |
| 75 | SXLD hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,37 | m2 |
| 76 | SXLD khung vách kính, kính dày 8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,05 | m2 |
| 77 | SXLD lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,2 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,96 | m2 |
| 79 | Làm trần tôn lạnh sóng nhỏ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 85 | m2 |
| 80 | Đóng chỉ trần tôn lạnh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 97,8 | m |
| 81 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,63 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,01 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt côn sơn sắt có tai sứ đón điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | sứ |
| 84 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt automat loại 1 pha 30A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt automat loại 1 pha 10A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn neon đơn dài 1,2m loại 1x40W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn neon đôi dài 1,2m loại 2x40W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn neon 0,6m loại 1x20W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn lốp bán cầu 75W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt đảo (cả phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt chiết áp, công tắc đặt ngầm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đặt ngầm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp chờ đấu nối | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 95 | Lắp bảng điện nhựa đặt ngầm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | hộp |
| 96 | Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng CVV 2x16 mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt dây điện ruột đồng vỏ bọc cao su 2x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 98 | Lắp đặt dây điện ruột đồng vỏ bọc cao su 2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt dây điện ruột đồng vỏ bọc cao su 2x2.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58 | m |
| 100 | Lắp đặt dây điện ruột đồng vỏ bọc cao su 2x1.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D=11mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D=18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt ống PVC D27 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống PVC D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống PVC D114 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt thông tam PVC D34x34x27 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt thông tam PVC D27 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt thông tam PVC D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt thông tam PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút PVC D27 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút PVC D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút PVC D114 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt van 1 chiều | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt Lavabo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt bồn nước inox 2000l | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 122 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt nối thẳng PVC D114-90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị PCCC trong nhà (600x400x200) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 126 | Bình cứu hỏa MT3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 127 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 128 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m3 |
| 129 | Đắp đất mương chôn cọc tiếp địa, độ chặt K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,2 | m3 |
| 130 | Lắp đặt Kim thu sét INGESCO - PDC - E15 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 131 | Đế kim thu sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 132 | Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần S=60mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 133 | Kéo rải dây dẫn sét dây đồng trần S=60mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 134 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D20 dài 1800mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cọc |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 136 | Ốc siết cáp giữa cọc và cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 137 | Kẹp cáp thoát sét bằng inox (k/c 2m/cái) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 138 | Tủ kiểm tra điện trở tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 139 | Bộ đếm số lần tác động của sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 140 | Cáp neo giữ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 141 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | m3 |
| 142 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,91 | m3 |
| 143 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,9 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,28 | m3 |
| 144 | Gạch thẻ làm dấu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.250 | viên |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 146 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,58 | m3 |
| 147 | Lớp lót đá 4x6 mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,05 | m3 |
| 148 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,26 | m3 |
| 149 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,47 | m3 |
| 150 | Cắt ron chống nứt 10x20, @2000, chèn bitum | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,62 | 10m |
| 151 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,25 | m2 |
| 152 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,25 | m2 |
| 153 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,23 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,23 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Hệ số MTC:5) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,23 | 100m3 |
| 156 | Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,18 | m3 |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,75 | m3 |
| 158 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,79 | m3 |
| 159 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,94 | m2 |
| 160 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,94 | m2 |
| 161 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,94 | m2 |
| 162 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m2 |
| 163 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,91 | m3 |
| 164 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,11 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 166 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi