Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + hạng mục chung và dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200647499-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + hạng mục chung và dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200647430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thị xã.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 15:39:00 đến ngày 2020-06-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,868,926,393 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG 2 TẦNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSMT 1,248 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSMT 41,6 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Theo HSMT 14,367 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Theo HSMT 29,199 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSMT 43,125 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật  Theo HSMT 0,516 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSMT 4,186 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,504 100m2
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Theo HSMT 14,304 m3
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo HSMT 90,653 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSMT 1,314 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 8,592 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,705 100m2
14 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 2,574 100m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,272 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 2,839 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSMT 0,304 tấn
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 1,09 100m3
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSMT 0,258 100m3
20 Bê tông đá dăm 2x4, XMPCB40, cát vàng, M50 Theo HSMT 2,529 m3
21 Lát gạch đặc không nung, vữa lót M75 Theo HSMT 9,05 m2
22 Xây BTH bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSMT 11,572 m3
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 63,038 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo HSMT 15,87 m2
25 Đổ lớp than củi vào hầm lọc 150mm Theo HSMT 0,3 m3
26 Đổ lớp than xỉ vào hầm lọc 150mm Theo HSMT 0,3 m3
27 Đổ lớp gạch vở 30x30 vào hầm lọc dày 150mm Theo HSMT 0,3 m3
28 Đổ lớp gạch vở 45x45 vào hầm lọc dày 150mm Theo HSMT 0,3 m3
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSMT 1,569 m3
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 0,616 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,092 100m2
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,056 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Theo HSMT 0,163 tấn
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo HSMT 30 cái
35 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm Theo HSMT 0,04 100m
36 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 110mm Theo HSMT 4 cái
37 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Theo HSMT 0,04 100m
38 Lắp đặt cút đường kính cút 90mm Theo HSMT 4 cái
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo HSMT 12,363 m3
40 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 2,077 100m2
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,393 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 1,49 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,456 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 27,102 m3
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 3,111 100m2
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,805 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 3,192 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m  Theo HSMT 1,257 tấn
49 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 73,79 m3
50 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSMT 6,703 100m2
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 6,223 tấn
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,368 tấn
53 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 3,25 m3
54 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSMT 0,335 100m2
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,306 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,188 tấn
57 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 7,799 m3
58 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,835 100m2
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,193 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,58 tấn
61 Bê tông đá dăm 2x4 VXM50 Theo HSMT 0,796 m3
62 Xây bậc cấp bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSMT 2,758 m3
63 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSMT 0,812 m3
64 Xây tường ngoài bằng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, câu ngang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSMT 53,54 m3
65 Xây tường trong bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSMT 49,992 m3
66 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSMT 20,873 m3
67 Xây tường bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSMT 16,252 m3
68 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSMT 11,134 m3
69 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSMT 9,803 m3
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 286,232 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 74,628 m2
72 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSMT 670,3 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSMT 311,1 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSMT 234,56 m
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 243,364 m2
76 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 772,377 m2
77 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo HSMT 143,09 m2
78 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSMT 143,09 m2
79 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSMT 143,09 m2
80 Lát nền, sàn gạch men Ceramic 600x600mm VXM75 Theo HSMT 489,93 m2
81 Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm chống trượt VXM75 Theo HSMT 95,202 m2
82 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch nem 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSMT 485,566 m2
83 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch KT120x600 Theo HSMT 13,692 m2
84 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSMT 33,03 m2
85 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 1.732,759 m2
86 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 529,126 m2
87 Láng granitô nền sàn Theo HSMT 6 m2
88 Lát đá bậc cầu thang, bậc cấp Theo HSMT 47,751 m2
89 Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh, kính 5mm, phụ kiện đồng bộ GQ Theo HSMT 21,12 m2
90 Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh, kính 5mm, phụ kiện đồng bộ GQ Theo HSMT 23,76 m2
91 Cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh kính dày 5mm, kính 5mm, phụ kiện đồng bộ GQ Theo HSMT 31,2 m2
92 Cửa sổ khung nhựa lõi thép 1 cánh kính dày 5mm, kính 5mm, phụ kiện đồng bộ GQ Theo HSMT 19,2 m2
93 LD Vách kinh cửa đi khung nhựa lõi thép cố định, kính 5mm, phụ kiện đồng bộ GQ Theo HSMT 11,28 m2
94 LD Vách kinh khung nhựa lõi thép cố định có cửa mở lật, kính 5mm, phụ kiện đồng bộ GQ Theo HSMT 4,884 m2
95 Lắp dựng hoa sắt cửa KT12x12x1,0mm Theo HSMT 50,4 m2
96 Lắp dựng cửa lên mái (bao gồm lề khóa) Theo HSMT 0,36 m2
97 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo HSMT 1,793 tấn
98 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo HSMT 1,793 tấn
99 Gia công lan can INOX hộp Theo HSMT 0,321 tấn
100 Lắp dựng INOX hộp Theo HSMT 0,321 tấn
101 Gia công ống INOX, đk 60,5 dày 2 ly Theo HSMT 0,292 tấn
102 Gia công ống INOX, đk 34 dày 2 ly Theo HSMT 0,571 tấn
103 Lắp dựng lan can ống INOX Theo HSMT 0,857 tấn
104 Lắp đặt ống thép lên mái ĐK 34mm Theo HSMT 0,15 100m
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 25,2 1m2
106 Lợp mái bằng tôn sóng màu dày 0,42ly Theo HSMT 3,228 100m2
107 Lợp tôn úp nóc dày 0,5ly Theo HSMT 0,152 100m2
108 LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 Theo HSMT 0,96 100m
109 Lắp rọ sắt chắn rác D110 Theo HSMT 12 cái
110 Lắp đặt phểu thu nước sàn INOX Theo HSMT 16 cái
111 LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 90 Theo HSMT 12 cái
112 LĐ ống thông dầm, vòi tè thoát nước fi 34 Theo HSMT 43 cái
113 Hoa văn sắt 12x12x1,0 trang trí hành lang, lan can khoán gọn Theo HSMT 16 cái
114 Làm trần bằng tôn phẳng tráng kẽm Theo HSMT 47,601 m2
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo HSMT 5,904 100m2
116 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo HSMT 0,6 m3
117 Lắp đặt bộ bóng đèn LED 1x40W-220V L=1,2 Theo HSMT 32 bộ
118 Lắp đặt đèn sát trần 20W-220V Theo HSMT 15 bộ
119 Lắp đặt quạt trần quay 360 độ (hiệu sakana) Theo HSMT 20 cái
120 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V chìm tường Theo HSMT 24 cái
121 Lắp đặt công tắc 3 hạt 16A-220V chìm tường Theo HSMT 4 cái
122 Lắp đặt công tắc 1 hạt 16A-220V chìm tường Theo HSMT 14 cái
123 Lắp đặt công tắc 2 hạt 16A-220V chìm tường Theo HSMT 8 cái
124 Lắp đặt công tắc đảo chiều 16A-220V chìm tường Theo HSMT 2 cái
125 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo HSMT 1 cái
126 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo HSMT 1 cái
127 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo HSMT 4 cái
128 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo HSMT 3 cái
129 Lắp đặt tủ điện tôn KT400x300x120 có khóa Theo HSMT 1 hộp
130 Lắp đặt tủ điện tôn KT300x300x120 có khóa Theo HSMT 2 hộp
131 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x10mm2 Theo HSMT 80 m
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Theo HSMT 150 m
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSMT 400 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSMT 550 m
135 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm chìm tường Theo HSMT 400 m
136 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm đi trên sàn, dầm Theo HSMT 370 m
137 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Theo HSMT 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
138 Lắp đặt hộp nối dây KT100x100mm Theo HSMT 10 hộp
139 Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống sét đường kính ống 20mm Theo HSMT 0,22 100m
140 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,1m Theo HSMT 4 cái
141 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSMT 40 m
142 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo HSMT 50 m
143 Gia công và đóng cọc chống sét KT 63x63x6 L=2,5m mạ kẽm Theo HSMT 7 cọc
144 Đào rảnh chôn dây chống sét Theo HSMT 6,15 m3
145 Lấp đất rảnh chôn dây chống sét Theo HSMT 6,15 m3
146 Lắp đặt ổ cắm mạng chìm tường chuẩn RJ45-cat6 Theo HSMT 4 cái
147 Lắp đặt cáp vi tính kiểu chìm tường chuẩn RJ45-cat6 Theo HSMT 150 m
148 Đầu bấm cáp RJ45-CAT6 Theo HSMT 4 m
149 LĐ Switch -8 ports nối mạng lan nội bộ Theo HSMT 1 cái
150 LĐ ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk27 Theo HSMT 150 m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSMT 0,4 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Theo HSMT 0,45 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Theo HSMT 0,555 100m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo HSMT 0,02 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo HSMT 0,45 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo HSMT 0,5 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Theo HSMT 0,85 100m
158 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-21 Theo HSMT 20 cái
159 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32 Theo HSMT 9 cái
160 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32-32 Theo HSMT 18 cái
161 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50-50 Theo HSMT 16 cái
162 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76-110 Theo HSMT 6 cái
163 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-110 Theo HSMT 4 cái
164 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32 Theo HSMT 9 cái
165 Lắp đặt đầu bịt nhựa D50 Theo HSMT 6 cái
166 Lắp đặt đầu bịt nhựa D110 Theo HSMT 10 cái
167 Lắp đặt Tê nhựa 21/21 Theo HSMT 18 cái
168 Lắp đặt Tê nhựa 32/32 Theo HSMT 16 cái
169 Lắp đặt Tê nhựa 42/42 Theo HSMT 3 cái
170 Lắp đặt Tê nhựa 21/32 Theo HSMT 6 cái
171 Lắp đặt Tê nhựa 76/110 Theo HSMT 8 cái
172 Lắp đặt Tê nhựa 76/76 Theo HSMT 6 cái
173 Lắp đặt Tê nhựa 110/110 Theo HSMT 14 cái
174 Lắp đặt van 2 chiều PVC Theo HSMT 15 cái
175 Lắp đặt chậu rửa Lavabo + 1 vòi Theo HSMT 16 cái
176 Lắp đặt bộ gương soi + hộp đựng giấy + giá khăn + ly Theo HSMT 16 cái
177 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt rửa Theo HSMT 28 bộ
178 Lắp đặt phễu thu INOX, đường kính phễu 80mm Theo HSMT 8 cái
179 Lắp đặt vòi INOX Theo HSMT 8 bộ
180 Lắp đặt bể chứa nước inox,dung tích 1,5m3 Theo HSMT 2 bể
181 Lắp đặt phao đóng mở tự động Theo HSMT 2 cái
182 Lắp đặt van xả cặn Theo HSMT 2 cái
183 Lắp đặt máy bơm nước Theo HSMT 1 bộ
184 Lắp đặt biển tiêu lệnh PCCC Theo HSMT 3 bộ
185 Lắp đặt hộp đựng bình PCCC Theo HSMT 3 bộ
186 Lắp đặt (họng + lăng phun) chữa cháy ngoài nhà Theo HSMT 2 bộ
187 Lắp đặt đầu báo cháy Theo HSMT 13 bộ
188 Lắp đặt đèn báo cháy Theo HSMT 3 bộ
189 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSMT 2 bộ
190 Lắp đặt tủ trung tâm 4 kênh Theo HSMT 1 cái
191 Lắp đặt nút báo cháy Theo HSMT 2 bộ
192 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm Theo HSMT 120 m
193 Lắp đặt aptomat điện trở cuối đường dây Theo HSMT 2 cái
194 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 Theo HSMT 120 m
B NHÀ ĐA CHỨC NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSMT 0,818 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSMT 27,267 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo HSMT 10,268 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSMT 24,315 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,388 100m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSMT 4,009 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,494 100m2
8 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Theo HSMT 11,412 m3
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo HSMT 53,013 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSMT 1,012 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 4,617 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,358 100m2
13 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 1,527 100m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,266 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 1,587 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSMT 0,026 tấn
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSMT 0,545 100m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Theo HSMT 17,16 m3
19 Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSMT 5,606 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo HSMT 10,438 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 1,214 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 26,341 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 3,177 100m2
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 42,795 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSMT 4,018 100m2
26 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 2,375 m3
27 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSMT 0,241 100m2
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 4,792 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,773 100m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 140,856 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 30,582 m2
32 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSMT 401,8 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSMT 317,7 m2
34 Xây bậc thang bằng gạch không nung 2 lỗ VXM75 Theo HSMT 0,713 m3
35 Xây tường bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo HSMT 3,228 m3
36 Xây tường ngoài bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSMT 38,671 m3
37 Xây tường trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSMT 34,952 m3
38 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo HSMT 14,215 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSMT 7,074 m3
40 LD cửa đi khuôn nhựa lỏi thép 2 cánh mở quay, kính 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSMT 15,84 m2
41 LD cửa sổ khuôn nhựa lỏi thép 4 cánh mở trượt, kính 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSMT 23,4 m2
42 LD cửa đi khuôn nhựa lỏi thép 1 cánh mở quay, chớp nhựa, phụ kiện đồng bộ Theo HSMT 1,08 m2
43 LD vách kính khuôn nhựa lỏi thép mở lật, trượt kính 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSMT 13,884 m2
44 LD vách kính khuôn nhựa lỏi thép cố định kính 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSMT 3,6 m2
45 Lắp đặt hoa sắt thép hộp KT12x12x1,0 Theo HSMT 32,4 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 16,2 1m2
47 Sản xuất ống INOX dày 2 ly Theo HSMT 0,6 tấn
48 Lắp dựng ống INOX Theo HSMT 0,6 tấn
49 Gương ốp tường Theo HSMT 7,656 m2
50 Sản xuất xà gồ thép hộp, thanh chống, thanh kèo thép Theo HSMT 0,972 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 0,972 tấn
52 Lợp mái tôn sống màu đỏ dày 0,42ly Theo HSMT 1,789 100m2
53 Lợp tôn phẳng úp nóc và máng chống dột dày 0,5ly Theo HSMT 0,103 100m2
54 Lắp cửa tôn khung sắt đậy lỗ lên mái (lề, khóa) Theo HSMT 1 cái
55 LĐ ống nhựa PCV bằng dán keo, đk 90mm Theo HSMT 1 100m
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSMT 13 cái
57 Lắp rọ sắt chắn rác + cầu chắn rác Theo HSMT 13 cái
58 Lắp đặt phểu thu nước sàn INOX Theo HSMT 11 cái
59 Lắp ống thông dầm, vòi tè thoát nước fi 42 Theo HSMT 48 cái
60 Lát đá Granit bậc cầu thang VXM75 Theo HSMT 20,847 m2
61 Lát đá Granit bậc cấp VXM75 Theo HSMT 21,672 m2
62 Ngâm nước nước xi măng chống thấm sê nô Theo HSMT 97,044 m2
63 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSMT 97,044 m2
64 Quét nước xi măng sê nô 2 nước Theo HSMT 97,044 m2
65 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo HSMT 117,812 m
66 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSMT 128,585 m
67 Lắp dựng lan can cầu thang bằng inox VXM75 Theo HSMT 10,24 m2
68 Ốp gạch lá nem KT: 250x50 Theo HSMT 31,756 m2
69 Lát nền, sàn gạch men Ceramic 600x600mm VXM75 Theo HSMT 325,167 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch nem 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSMT 27,564 m2
71 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch nem 120x600mm Theo HSMT 13,104 m2
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 175,777 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 208,016 m2
74 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 547,174 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 1.123,197 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 342,703 m2
77 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,324 tấn
78 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 1,605 tấn
79 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,042 tấn
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,598 tấn
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 2,171 tấn
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,711 tấn
83 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 3,731 tấn
84 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,301 tấn
85 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,172 tấn
86 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,123 tấn
87 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,188 tấn
88 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,513 tấn
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo HSMT 4,32 100m2
90 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSMT 27,59 m2
91 LĐ thép thang mái đk 18 Theo HSMT 0,018 100m
92 Lắp đặt bộ bóng đèn LED 1x40W-220V L=1,2 Theo HSMT 16 bộ
93 Lắp đặt đèn sát trần 20W-220V Theo HSMT 9 bộ
94 Lắp đặt quạt trần quay 360 độ (hiệu sakana) Theo HSMT 14 cái
95 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V chìm tường Theo HSMT 17 cái
96 Lắp đặt công tắc 2 hạt 16A-220V chìm tường Theo HSMT 9 cái
97 Lắp đặt công tắc đảo chiều 16A-220V chìm tường Theo HSMT 2 cái
98 LĐ Aptomat loại 1 pha, 50Ampe Theo HSMT 1 cái
99 LĐ Aptomat loại 1 pha, 40Ampe Theo HSMT 1 cái
100 LĐ Aptomat loại 1 pha, 20Ampe Theo HSMT 6 cái
101 LĐ Aptomat loại 1 pha, 15Ampe Theo HSMT 2 cái
102 Lặp đặt tủ điện tôn KT400x300x120 Theo HSMT 2 hộp
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 Theo HSMT 40 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Theo HSMT 50 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo HSMT 200 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo HSMT 350 m
107 LĐ ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20,27 Theo HSMT 280 m
108 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm đi trên sàn, dầm Theo HSMT 145 m
109 Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại 2 sứ Theo HSMT 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
110 Lắp đặt hộp các loại, KT <=100x100 Theo HSMT 12 hộp
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Theo HSMT 0,2 100m
112 Lắp đặt kim thu sét fi16, chiều dài kim 1,1m Theo HSMT 4 cái
113 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSMT 45 m
114 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo HSMT 20 m
115 Gia công và đóng cọc chống sét KT 63x63x6 L=2,5m mạ kẽm Theo HSMT 5 cọc
116 Đào rảnh chôn dây chống sét Theo HSMT 5,5 m3
117 Lấp đất rảnh chôn dây chống sét Theo HSMT 5,5 m3
118 Lắp đặt ổ cắm mạng chìm tường chuẩn RJ45-cat6 Theo HSMT 9 cái
119 Lắp đặt cáp vi tính kiểu chìm tường chuẩn RJ45-cat6 Theo HSMT 280 m
120 Đầu bấm cáp RJ45-CAT6 Theo HSMT 9 m
121 LĐ Switch -16 ports nối mạng lan nội bộ Theo HSMT 1 cái
122 LĐ ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk27 Theo HSMT 250 m
123 Lắp đặt tủ mạng thép sơn tỉnh điện KT400x400mm Theo HSMT 1 hộp
C BẾP ĂN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSMT 0,35 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSMT 0,807 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSMT 11,67 m3
4 Bê tông đá 2x4, XMPCB40, cát vàng, M50 Theo HSMT 4,01 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSMT 9,378 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,173 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSMT 1,777 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,222 100m2
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Theo HSMT 6,815 m3
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo HSMT 25,534 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSMT 0,767 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 2,871 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,246 100m2
14 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 1,142 100m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,351 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 0,419 tấn
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSMT 0,241 100m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Theo HSMT 6,84 m3
19 Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSMT 2,695 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSMT 2,742 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 7,384 m3
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 11,534 m3
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 2,993 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,947 100m2
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSMT 1,063 100m2
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,316 100m2
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,439 100m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 50,816 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 12,51 m2
30 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSMT 106,3 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSMT 94,7 m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSMT 1,766 m3
33 Xây tường ngoài bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, câu ngang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSMT 16,053 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSMT 6,737 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSMT 4,903 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSMT 7,165 m3
37 LD cửa đi khuôn nhựa lỏi thép 2 cánh mở quay, kính 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSMT 2,64 m2
38 LD cửa đi khuôn nhựa lỏi thép 1 cánh mở quay, kính 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSMT 7,04 m2
39 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Theo HSMT 4,2 m2
40 LD cửa sổ khuôn nhựa lỏi thép 2 cánh mở quay, kính 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSMT 7,8 m2
41 LD cửa đi khuôn nhựa lỏi thép một cánh mở quay, chớp nhựa, phụ kiện đồng bộ Theo HSMT 1,08 m2
42 Lắp đặt hoa sắt thép hộp KT12x12x1,0 Theo HSMT 10,8 m2
43 LD vách kính khuôn nhựa lỏi thép môt cánh mở lật, kính 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSMT 3 m2
44 LD vách kính khuôn nhựa lỏi thép cố định, kính 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSMT 2,2 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 5,4 1m2
46 Sản xuất xà gồ thép hộp, thanh chống, thanh kèo thép Theo HSMT 0,427 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 0,427 tấn
48 Lợp mái tôn sống màu dày 0,42ly Theo HSMT 0,995 100m2
49 Lợp tôn phẳng úp nóc và máng chống dột dày 0,5ly Theo HSMT 0,105 100m2
50 Lắp cửa tôn khung sắt đậy lỗ lên mái (lề, khóa) Theo HSMT 1 cái
51 LĐ ống nhựa PCV bằng dán keo, đk 90mm Theo HSMT 0,232 100m
52 LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 90 Theo HSMT 6 cái
53 Lắp rọ sắt chắn rác Theo HSMT 6 cái
54 Lắp ống thông dầm, vòi tè thoát nước fi 42 Theo HSMT 26 cái
55 Lát đá Granit bậc cấp VXM75 Theo HSMT 19,334 m2
56 Ngâm nước nước xi măng chống thấm sê nô Theo HSMT 24,923 m2
57 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSMT 24,923 m2
58 Quét nước xi măng sê nô 2 nước Theo HSMT 24,923 m2
59 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo HSMT 11,244 m
60 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo HSMT 59,24 m
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSMT 60,28 m
62 Lát nền, sàn gạch men Ceramic 600x600mm VXM75 Theo HSMT 69,248 m2
63 Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm chống trượt VXM75 Theo HSMT 3,018 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch nem 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSMT 107,555 m2
65 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch nem 120x600mm Theo HSMT 8,182 m2
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 131,033 m2
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 114,009 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 152,366 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 167,859 m2
70 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,098 tấn
71 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,344 tấn
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,124 tấn
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,675 tấn
74 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 1,299 tấn
75 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,149 tấn
76 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,313 tấn
77 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,067 tấn
78 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSMT 13,066 m2
79 LĐ thép thang mái đk 18 Theo HSMT 0,018 100m
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo HSMT 2,222 100m2
81 Lắp đặt bộ bóng đèn LED 1x40W-220V L=1,2 Theo HSMT 10 bộ
82 Lắp đặt đèn sát trần 20W-220V Theo HSMT 3 bộ
83 Lắp đặt quạt trần quay 360 độ (hiệu sakana) Theo HSMT 8 cái
84 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V chìm tường Theo HSMT 9 cái
85 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSMT 3 cái
86 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT 8 cái
87 LĐ Aptomat loại 1 pha, 60Ampe Theo HSMT 1 cái
88 LĐ Aptomat loại 1 pha, 20Ampe Theo HSMT 3 cái
89 Lặp đặt tủ điện tôn KT300x250x100 Theo HSMT 1 hộp
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 Theo HSMT 30 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Theo HSMT 100 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo HSMT 100 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo HSMT 200 m
94 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 Theo HSMT 250 m
95 Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại 2 sứ Theo HSMT 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
96 Lắp đặt hộp các loại, KT <=100x100 Theo HSMT 6 hộp
97 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 32mm Theo HSMT 0,3 100m
98 LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 32 Theo HSMT 4 cái
99 LĐ côn nhựa miệng bát nối dán keo, đk 32x27 Theo HSMT 1 cái
100 Lắp đặt van xả cặn Theo HSMT 1 cái
101 Lắp đặt van 1 chiều PVC Theo HSMT 2 cái
102 Van phao đóng mở tự động Theo HSMT 1 cái
103 Lắp đặt phễu thu INOX, đường kính phễu 80mm Theo HSMT 1 cái
104 Lắp đặt bể chứa nước inox,dung tích 1,5m3 Theo HSMT 2 bể
105 Lắp đặt vòi đồng fi27 Theo HSMT 3 bộ
D GRAXE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSMT 2,7 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSMT 0,9 m3
3 Bê tông đá 2x4, XMPCB40, cát vàng, M50 Theo HSMT 0,27 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSMT 0,6 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSMT 0,54 100m2
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,042 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo HSMT 5,535 100m2
8 Lót 1 lớp bạt chống mất nước xi măng Theo HSMT 0,369 m2
9 Lát gạch sân, bằng gạch bê tông mặt mài Granito 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSMT 36,9 tấn
10 Gia công xà gồ thép Theo HSMT 0,4973 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSMT 0,0205 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSMT 0,0205 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 0,4973 100m2
14 Lợp mái tôn sống màu dày 0,42ly Theo HSMT 0,4525 1m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 28,0596 cái
16 SXLD bulong chân cột fi14, L=550 Theo HSMT 20 cái
17 LD quả cầu INOX đầu trụ fi 60 Theo HSMT 8 m
18 LD dây xích lan can bảo vệ Theo HSMT 4 100m2
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo HSMT 0,8263 m3
E CỔNG + HÀNG RÀO + SÂN + RẢNH THOÁT NƯỚC + SAN NỀN
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 Theo HSMT 1,312 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSMT 43,733 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo HSMT 5,936 m3
4 Đắp cát nền nhà tưới nước đầm kỹ Theo HSMT 5,501 m3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2, M200 Theo HSMT 10,905 m3
6 Bê tông cổ móng đá 1x2, M200 Theo HSMT 17,372 m3
7 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Theo HSMT 156,228 m3
8 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Theo HSMT 10,809 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 Theo HSMT 20,487 m3
10 Bê tông sàn mái, đá 1x2, M200 Theo HSMT 6,978 m3
11 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,278 100m2
12 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 2,095 100m2
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 1,568 100m2
14 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái Theo HSMT 0,68 100m2
15 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 76,505 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSMT 5,61 m3
17 Cốt thép móng, ĐK cốt thép < 10mm Theo HSMT 0,796 tấn
18 Cốt thép móng, ĐK cốt thép <=18mm Theo HSMT 2,108 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSMT 0,045 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSMT 0,138 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <= 4 m Theo HSMT 0,071 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, sàn mái đường kính <=18 mm, ở độ cao<=16 m Theo HSMT 0,219 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSMT 0,38 tấn
24 LD cửa đi khuôn nhựa lỏi thép một cánh mở quay, chớp nhựa, phụ kiện đồng bộ Theo HSMT 2,07 m2
25 LD cửa sổ khuôn nhựa lỏi thép hai cánh mở quay, kính 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSMT 3,12 m2
26 LD Vách kinh cửa đi khung nhựa lõi thép cố định, kính 5mm, phụ kiện đồng bộ GQ Theo HSMT 1,65 m2
27 Lắp đặt hoa sắt thép hộp KT12x12x1,0 mua sẵn Theo HSMT 4,32 m2
28 Lắp dựng khung thép hộp tráng kẽm 30x30 dày 1,2ly Theo HSMT 1,611 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, XMPCB40, vữa XM M75 Theo HSMT 103,248 m2
30 Trát trần VXM75 Theo HSMT 254,909 m2
31 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, XMPCB40, vữa XM M75 Theo HSMT 902,295 m2
32 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, XMPCB40, vữa XM M75 Theo HSMT 37,944 m2
33 Trát móng dày 2cm VXM75 Theo HSMT 363,692 m2
34 Quét nước xi măng 2 nước chân móng Theo HSMT 363,692 m2
35 SXLD cửa sắt cổng (bao gồm cửa, khóa, ray) Theo HSMT 10,125 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 2,16 1m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 1.094,132 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 37,944 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSMT 10,644 m2
40 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm (cùng loại gạch với nền) Theo HSMT 1,361 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSMT 440,88 m
42 Kẻ roang sâu 15 rộng 20 Theo HSMT 58,5 m
43 SXLĐ chữ ALUMIUM cao 140 Theo HSMT 21 chữ
44 SXLĐ chữ ALUMIUM cao 115 Theo HSMT 28 chữ
45 SXLĐ chữ ALUMIUM cao 100 Theo HSMT 9 chữ
46 SXLĐ chữ ALUMIUM cao 80 Theo HSMT 30 chữ
47 SXLĐ chữ ALUMIUM cao 50 Theo HSMT 46 chữ
48 Vẽ tranh nghệ thuật mảng tường phía trước 2 mặt tường rào loại 1 (khóa gọn vật liệu, nhân công) báo giá Theo HSMT 166,32 m2
49 Bê tông mái tường rào đá 1x2 M150 Theo HSMT 7,529 m3
50 Dán ngói mũi hài 85viên/m2 trên mái nghiêng VXM100 Theo HSMT 74,313 m2
51 Dán ngói úp mái tường rào VXM75 Theo HSMT 97,78 m
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo HSMT 11,391 100m2
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSMT 30 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSMT 20 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSMT 20 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo HSMT 30 m
57 LĐ loại đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSMT 1 bộ
58 Lắp đặt loại led đèn sát trần vuông 12W-220V Theo HSMT 3 bộ
59 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc16A âm tường Theo HSMT 2 cái
60 Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ 16A/220V kiểu chìm tường Theo HSMT 2 cái
61 LĐ Aptomat loại 1 cực, 32 Ampe Theo HSMT 1 cái
62 LĐ Aptomat loại 1 cực, 15 Ampe Theo HSMT 2 cái
63 Lắp đặt tủ điện tôn có khóa, KT 300x300x120 Theo HSMT 1 hộp
64 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Theo HSMT 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
65 Lắp đặt hộp đấu nối dây, KT 100x100 Theo HSMT 2 hộp
66 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo HSMT 13,923 100m3
67 V. chuyển đất bằng ô tô 7T, p.vi 1km, đất C1 Theo HSMT 13,923 100m3
68 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km-đất cấp I Theo HSMT 13,923 100m3
69 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 4km-đất cấp I Theo HSMT 13,923 100m3
70 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 32,01 100m3
71 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 5,282 100m3
72 Đắp đất đất màu trồng cây xanh Theo HSMT 148,88 m3
73 BT nền nền sân đá 1x2 M200 Theo HSMT 117,262 m3
74 Lót lớp bạt chống mất nước xi măng Theo HSMT 9,653 100m2
75 Lát gạch sân, bằng gạch bê tông mặt mài Granito 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSMT 947,38 m2
76 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đổ Theo HSMT 0,37 10m
77 Đào rảnh hố ga máy đào <=0,8m3, R<= 6m, đất C2 Theo HSMT 1,437 100m3
78 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSMT 0,937 100m3
79 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo HSMT 8,362 m3
80 Bê tông đáy rảnh, hố ga đá 1x2, M200 Theo HSMT 16,087 m3
81 Ván khuôn đáy rảnh, hố ga Theo HSMT 0,594 100m2
82 Bê tông thành rãnh nước, hố ga đá 1x2, M200 Theo HSMT 25,502 m3
83 Ván khuôn thành rãnh nước, hố ga Theo HSMT 3,807 100m2
84 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo HSMT 17,708 m3
85 Ván khuôn tấm đan Theo HSMT 0,964 100m2
86 Cốt thép tấm đan, ĐK cốt thép fi10mm Theo HSMT 2,14 tấn
87 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50kg, vữa XM M100 Theo HSMT 258 cái
88 Tận dụng đất đào đắp cục bộ quanh nhà bằng đầm cóc, K=0,90 Theo HSMT 0,499 100m3
F CỐNG QUA ĐƯỜNG + NẠO VÉT MƯƠNG
1 Cắt mặt đường bê tông bằng máy, chiều dày 18cm Theo HSMT 8 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSMT 9,29 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II Theo HSMT 0,531 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp II Theo HSMT 0,624 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km-đất cấp II Theo HSMT 0,624 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 4km-đất cấp II Theo HSMT 0,624 100m3
7 Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc, k=0,95 Theo HSMT 0,266 100m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,568 tấn
9 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSMT 4,79 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 9 1cấu kiện
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Theo HSMT 2,4 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo HSMT 10,24 m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSMT 17,33 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSMT 0,801 100m2
15 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo HSMT 0,333 100m2
16 Quét nhựa đường chống thấm, đk ống cống 0,75 Theo HSMT 8 m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSMT 0,06 100m3
18 Rải lớp bạt cách ly Theo HSMT 0,4 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Theo HSMT 7,2 m3
20 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo HSMT 0,224 100m2
21 Bê tông kênh mương mác 200 đá 1x2 Theo HSMT 2,01 m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp II Theo HSMT 0,182 100m3
23 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp II Theo HSMT 0,182 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km-đất cấp II Theo HSMT 0,182 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 4km-đất cấp II Theo HSMT 0,182 100m3
26 Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, k=0,95 Theo HSMT 0,093 100m3
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,108 tấn
28 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSMT 0,952 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 4 1cấu kiện
30 Quét nhựa đường chống thấm, đk ống cống 0,75 Theo HSMT 3 m2
31 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Theo HSMT 1,09 m3
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo HSMT 3,32 m3
33 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSMT 0,75 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSMT 0,192 100m2
35 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo HSMT 0,121 100m2
36 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo HSMT 2,914 100m3
37 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp II Theo HSMT 2,914 100m3
38 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km-đất cấp II Theo HSMT 2,914 100m3
39 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 4km-đất cấp II Theo HSMT 2,914 100m3
G THIẾT BỊ HỌC TẬP
1 Bàn mặt nhựa chân sắt sơn tỉnh điện KT900x480, gấp được Theo HSMT 72 cái
2 Ghế học sinh mầm non bằng nhựa đúc R320, sâu 280 Theo HSMT 144 cái
3 Ghế giáo viên mầm non bằng nhựa đúc R320, sâu 320 Theo HSMT 8 cái
4 Tủ để đồ dùng học sinh mầm non 20 ô nhựa (KT ô R350, S300, C300) Theo HSMT 4 cái
5 Ti vi màn hình phẳng 55 INK Theo HSMT 4 cái
6 Tủ tài liệu KT1180x404 Theo HSMT 4 cái
7 Giá góc học liệu 7 ô KT :D1100xS340xC820 ) mm, Bằng nhựa Theo HSMT 4 cái
8 Giá để giầy dép bằng nhựa 125 x 27 x42 cm Theo HSMT 4 cái
9 Giá khăn bằng INOX Theo HSMT 4 cái
10 Bảng từ quay hai mặt TH1 tiêu chuẩn theo Thông tư 02: 120 x 80 cm. Có bánh xe. Theo HSMT 4 cái
11 Máy nước uống bình nóng lạnh Theo HSMT 4 cái
12 Loa vi tính Theo HSMT 4 cái
13 Đàn OCGAN YAMAHA PSR E263 Theo HSMT 4 cái
14 Bàn làm việc + ghế nội thất Hòa Phát Theo HSMT 3 cái
15 01 Bàn họp hội đồng Chất liệu: gỗ tự nhiên ghép thanh, KT: 2400x1200x750mm + 16 ghế Gs2 nội thất Hòa Phát Theo HSMT 1 trọn bộ
H THIẾT BỊ PCCC
1 Lắp đặt bình cứu hỏa MFZ-L8 Theo HSMT 20 bình
2 Lắp đặt bình khí cứu hỏa MT5 Theo HSMT 10 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->