Gói thầu: xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200647125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Sơn Trà |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200208429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 16:08:00 đến ngày 2020-06-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,020,903,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần Xây Lắp khối nhà | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,4374 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 22,23 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 300 rộng <=250cm, Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 50,389 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,7354 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,3131 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3,0369 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,9472 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 300, BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8,292 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,8292 | 100m2 |
| 10 | Xây móng tường bằng gạch bê tông 10x20x30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8,533 | m3 |
| 11 | Bê tông đáy bể tự hoại đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,992 | m3 |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,8333 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,0927 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,084 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 15 | cái |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 18 | Xây tường bằng gạch bê tông đặc kích thước gạch 55x90x190cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 7,044 | m3 |
| 19 | Trát tường bể nước ngầm, bể tự hoại dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 36,72 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 9,26 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3,795 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp I (từ công trính đến bãi rác Khánh Sơn : 16,2km) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,6425 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,6425 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển 11,2km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,6425 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 28,3845 | m3 |
| 26 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 300 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m, BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 19,6512 | m3 |
| 27 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m, BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 11,2262 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn trụ bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5,61 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,6418 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5,1174 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 300, BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 39,6912 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,8308 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,6659 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,158 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8,8867 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 300, BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 92,5898 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6,8787 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10,8368 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa BT mác 300, BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6,018 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,5494 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,1579 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,1048 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT mác 250, BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 9,5009 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,1547 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,8541 | tấn |
| 46 | Xây kết cấu phức tạp bằng gạch bê tông kích thước gạch 55x90x190mm, cao <=28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8,7458 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch BT không nung 6 lỗ 95x135x190, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 82,0746 | m3 |
| 48 | Ốp tường trang trí gạch inax (tương đường gạch inax 255/viz-9) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 38,57 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 108,78 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 228,965 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 539,028 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 594,838 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 450,164 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 687,869 | m2 |
| 55 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không tính phần lanh tô trong tường vì đã tính ở phần trát tường) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 42,048 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 87,85 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 111,9 | m |
| 58 | Trám khe giãn bằng sika flex contruction ap (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | m |
| 59 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 228,965 | m2 |
| 60 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 539,028 | m2 |
| 61 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1.577,938 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 228,965 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2.116,966 | m2 |
| 64 | Quét 2 lớp sika topseal 109 chống thấm mái, sê nô, ô văng... (định mức 1kg/1m2/1 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 409,4375 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 562,695 | m2 |
| 66 | Lớp xốp đặc dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 259,915 | m2 |
| 67 | Lớp lưới thép chống nứt sàn sợi dày 3mm, mắt lưới 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 259,915 | m2 |
| 68 | Lớp bê tông đá mi tạo dốc M200 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 19,8139 | m3 |
| 69 | Lát sàn bằng gạch ceramic loại 3 300x300mm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 259,915 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 40,31 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 663,655 | m2 |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 38,212 | m2 |
| 73 | Lát đá khò mặt mặt bệ các loại, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10,8 | m2 |
| 74 | Ốp viền chân tường gạch granite 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 17,94 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường đá chẽ 100x200 mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 18,27 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc nền, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 33,24 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 56,32 | m2 |
| 78 | GCLD trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 197,8975 | m2 |
| 79 | GCLD trần thả tấm nhựa khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 39,15 | m2 |
| 80 | GCLD cửa đi khung nhôm cao cấp lắp kính cường lực 8mm + khóa và phụ kiện (tương đương nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, phụ kiện - khóa kinlong đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 37,82 | m2 |
| 81 | GCLD cửa sổ khung nhôm cao cấp lắp kính cường lực 8mm + phụ kiện (tương đương nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, phụ kiện - khóa kinlong đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 28,64 | m2 |
| 82 | GCLD vách khung nhôm cao cấp lắp kính cường lực 8mm + phụ kiện (tương đương nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, phụ kiện kinlong đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,08 | m2 |
| 83 | GCLD cửa hộp kỹ thuật bằng lamri nhôm ((tương đương nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,8 | m2 |
| 84 | GCLD vách ngăn wc bằng tấm compact Hp dày 12mm, bao gồm tay nắm và phụ kiện lắp | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 41,108 | m2 |
| 85 | GCLD khung bảo vệ cửa bằng inox hộp 16x16x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 39,675 | m2 |
| 86 | GCLD lan can INOX 304, thanh đứng chính và thanh ngang 20x20x1mm, thanh đứng phụ 14x14x1mm, tay vịn D60 cao 1000mm cho cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 35,5948 | md |
| 87 | GCLD lan can INOX 304, thanh đứng chính d60x1,2mm - d40x1,2mm, thanh ngang và thanh đứng phụ d20x1mm, tay vịn D60 cao 1100mm cho hành lang | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 88,1 | md |
| 88 | GCLD lan can INOX 304 cả tay vịn D60 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 26,418 | md |
| 89 | GCLD lan can ram dốc bằng INOX 304 cả tay vịn D60 cao 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 9,2 | md |
| 90 | GCLD lưới thép chống nứt tường | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 305,55 | m2 |
| 91 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 84,8516 | m3 |
| 92 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,7727 | tấn |
| 93 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 59,7826 | 10m2 |
| 94 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,2737 | 10m2 |
| 95 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 14,1523 | tấn |
| 96 | Tè tôn vào mái nhà giáp nối, dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,0623 | 100m2 |
| 97 | Bê tông gạch vỡ M75 (bục giảng) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,544 | m3 |
| 98 | Phá dỡ sàn sê nô hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1,1505 | m3 |
| B | Phần điện khối nhà | |||
| 1 | Đèn tuýp led đôi 1,2m, 2x18w, chiếu sáng lớp học, bóng thủy tinh | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 20 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led đơn 1,2m, 1x18w | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 20 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp led đơn 1,2m + máng, 220v - 1x36w, chiếu sáng bảng, bóng nhôm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 4 | Đèn led ốp trần D170, 1x18w | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 22 | bộ |
| 5 | Đèn led dự phòng 2x10w, lưu điện 1-3h | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 6 | Đèn led exit 1 mặt, 2,2w | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 9 | Mặt nạ 1,2,3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 19 | cái |
| 10 | Mặt nạ 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 11 | Công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 9 | cái |
| 12 | Công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 17 | cái |
| 13 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 49 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi âm sàn (mặt nạ + đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 48 | cái |
| 15 | Ổ cắm áp trần | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 16 | Quạt đảo trần 65w | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 14 | cái |
| 17 | Điều tốc quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 19 | MCCB 3P 63A-25kA | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 20 | MCB 3P 50A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 21 | MCB 3P 32A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 22 | Aptomat 1P 32A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 23 | Aptomat 1P 20,16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 21 | cái |
| 24 | RCBO 1P+N 6kA 30mA 20A | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 25 | Hộp đấu cáp 120x120mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 26 | Cáp CXV/DATA (4x25,0 LNmm2) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 27 | Cáp CXV (4x16,0mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 70 | m |
| 28 | Cáp CV 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 350 | m |
| 29 | Cáp CV 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 300 | m |
| 30 | Cáp CV 1x2,5mm2 (có tính cho bên lắp điều hòa) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1.210 | m |
| 31 | Cáp CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1.500 | m |
| 32 | Ống PVC D40 âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 33 | Ống sp cứng d25 âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 100 | m |
| 34 | Ống sp cứng d20 âm tường (có tính cho bên lắp điều hòa) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 145 | m |
| 35 | Ống sp cứng d16 âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 200 | m |
| 36 | Ống sp cứng d25 đặt nổi | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 120 | m |
| 37 | Ống sp cứng d20 đặt nổi (có tính cho bên lắp điều hòa) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 560 | m |
| 38 | Ống sp cứng d16 đặt nổi | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 400 | m |
| 39 | Ống hdpe d50/65 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 60 | m |
| 40 | Hộp chia 2,3,4 ngã SP d20 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 30 | cái |
| 41 | Hộp chia 2,3,4 ngã SP d16 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 100 | cái |
| 42 | Tủ điện âm tường 8 module | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 43 | Tủ điện âm tường 6 module | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 44 | Tủ điện 300x600 gồm vỏ tủ 3 đèn báo pha, 1 vôn kế 0-450v, 3TI 200/5A, 3 cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 45 | Ống đồng d9,5 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,3 | 100m |
| 46 | Ống đồng d15,9 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,5 | 100m |
| 47 | Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,3 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống đồng đường kính 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,5 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa pvc d27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,2 | 100m |
| 50 | Đồng đặc d16 dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5 | cây |
| 51 | Cáp đồng trần M25 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | m |
| 52 | Bộ nối đầu cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 53 | Măng sông nối ống đồng d16/21 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5 | Cái |
| 54 | Giếng khoan sâu 13m đặt cọc | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 55 | Mặt nạ đơn, đôi | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 56 | Đế âm ổ cắm mạng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 57 | Nhân ổ cắm mạng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 52 | cái |
| 58 | Nhân ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 59 | Cáp vi tính cat 6 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 900 | m |
| 60 | Cáp điện thoại cat 3 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 61 | Ống sp d16 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 200 | m |
| 62 | Connector đầu nối RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 110 | cái |
| 63 | Connector đầu nối RJ11 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 64 | Switch 24 cổng (tương đương Switch TP-LINK TL-SG1024D) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 65 | Access point wifi (tương đương Router TP-LINK TL-WR1043ND) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 66 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế - 8 nhánh máy (tương đương Tổng đài Panasonic 824, 3 trung kế, 8 thuê bao) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 67 | Tủ rack 10U (mạng - điện thoại - camera) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm điện dùng cho wifi | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 48 | cái |
| 70 | Dây nhảy cat6 dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đấu 185x185mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 72 | Kim thu sét sớm, bán kính bảo vệ Rbv=42m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 73 | Sản xuất cột bằng inox d60x2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,0149 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cột inox | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,0149 | tấn |
| 75 | Cáp đồng trần M50 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 45 | m |
| 76 | Chân đỡ cáp đồng d8 dài 200 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 16 | Cái |
| 77 | Đồng đặc d16 dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10 | cây |
| 78 | Măng sông nối ống đồng d16/21 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10 | Cái |
| 79 | Eke đồng d8 dài 250mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | Cái |
| 80 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,8 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,8 | m3 |
| 82 | Khoan giếng sâu 13m đặt cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 83 | Kẹp đồng d21 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | Cái |
| 84 | Đầu cót đồng s=16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | Cái |
| 85 | Hố ga đầu cọc 300x300x650mm + nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | hố |
| 86 | Bộ nối đầu cọc và cực tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | Cái |
| 87 | Bulong nở d10/60 cố định kẹp đỡ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10 | Cái |
| 88 | Bulong nở d20/60 loại mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | Cái |
| 89 | Bulong nở d12/60 loại mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | Cái |
| 90 | Kẹp nối cáp hợp bộ với trụ gắn kim bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | Cái |
| 91 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,064 | m3 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,0064 | 100m2 |
| 93 | Bu long 4d18x300 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 94 | Ống nhựa D34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,5 | 100m |
| 95 | Cáp lụa bọc nhựa d6mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 12 | m |
| 96 | Tăng đơ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 97 | Khóa cáp | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| C | Phần cấp - thoát nước khối nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40x3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,7 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x1,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 12 | Cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 50 | Cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10 | Cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 40 | Cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | Cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10 | Cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 72 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x60mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63/40mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 18 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | Cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | Cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10 | Cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 40 | Cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 12 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC D114x90mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC D90x60mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Nối giảm nhựa PPR D63x40mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | Cái |
| 39 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | Cái |
| 40 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa PPR D40mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | Cái |
| 41 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | Cái |
| 42 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | Cái |
| 43 | Lắp đặt Nối thẳng nhựa PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | Cái |
| 44 | Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 11 | Cái |
| 45 | Khâu ren ngoài PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 12 | Cái |
| 46 | Lắp đặt nút bịt nhựa D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 17 | Cái |
| 47 | Lắp đặt nút bịt nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 30 | Cái |
| 48 | Lắp đặt nút bịt nhựa D60mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | Cái |
| 49 | Lắp đặt nút bịt PPR D40mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 27 | Cái |
| 50 | Lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 68 | Cái |
| 51 | Lắp đặt CO PPR ren trong D21mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 34 | Cái |
| 52 | Lắp đặt van cửa nhựa D27mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | Cái |
| 53 | Lắp đặt van cửa đồng D42mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | Cái |
| 54 | Lắp đặt van cửa đồng D25mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 7 | Cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | Cái |
| 56 | Con thỏ D90 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 14 | Cái |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + vòi xịt + pklđ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam + hang xịt + pk | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt Chậu labo âm bàn + vòi + thoát + dây dấu + gương + kệ xà phòng + móc treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | Bể |
| 61 | Lắp đặt máy bơm cấp nước 1,5 HP (Máy bơm Pentax CM 164, 1,5HP) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | máy |
| 62 | Lắp đặt biển tên cho phòng wc bằng MICA | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | Bộ |
| 64 | Phao điện | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | Cái |
| 65 | Phao cơ D25 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D40mm, dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn HDPE , D40mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | Cái |
| 68 | Lắp đặt Nối HDPE, D40mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | Cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D25mm, dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn HDPE, D25mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | Cái |
| 71 | Thông tắc sàn D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | Cái |
| 72 | Thông tắc sàn D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | Cái |
| D | Phần phòng cháy chữa cháy khối nhà | |||
| 1 | Tủ chữa cháy vách tường, 1400x400x200 dày 1,5mm (bao gồm 20m vòi cuộn và lăng phun) - phương tiện cứu nạn (kèm cộng lực, búa, khẩu trang phòng độc) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | tủ |
| 2 | Kiểm tra vận hành máy bơm hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt xả khí d25 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt van chữa cháy vách tường d50 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | Cái |
| 5 | Bình chữa cháy CO2 loại 4kg | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | bình |
| 6 | Bình chữa cháy hóa chất khô loại 4kg | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | bình |
| 7 | Tủ để bình chữa cháy, 220x650x400 dày 1,5mm (bao gồm búa, kiềm ..) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | tủ |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đk=80mm dày 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đk=65mm, dày 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,75 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đk=50mm, dày 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,03 | 100m |
| 11 | Măng sông thép tráng kẽm đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | Cái |
| 12 | Côn thép tráng kẽm đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | Cái |
| 13 | Côn thép tráng kẽm đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 12 | Cái |
| 14 | Côn thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | Cái |
| 15 | Tê thép tráng kẽm đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | Cái |
| 16 | Tê thép tráng kẽm đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | Cái |
| 17 | Côn giảm thép tráng kẽm đường kính 80/65mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | Cái |
| 18 | Côn giảm thép tráng kẽm đường kính 65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | Cái |
| 19 | Trung tâm báo cháy tự động 4 vùng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 trung tâm |
| 20 | Đầu báo khói quang + đế | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,4 | 10 đầu |
| 21 | Tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,6 | 5 chuông |
| 22 | Điện trở cuối zone | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 350 | m |
| 24 | Đèn báo cháy phòng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,8 | 5 đèn |
| 25 | Hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa sp cứng luồn dây d16 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 250 | m |
| 27 | Acquy dự phòng 12V | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 28 | MCB 1P 16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | Cái |
| E | Phần sân đa năng + Sân nền bù sau thi công | |||
| 1 | Chặt cành cây để đào gốc, đường kính gốc cây <=50cm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 7 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm và di dời đến vị trí mới | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 7 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ tường gạch, bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 29,836 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 86,464 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 9,414 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2,328 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,204 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,14 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 100 | cái |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Xây tường bằng gạch bê tông đặc kích thước gạch 55x90x190cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 16,837 | m3 |
| 12 | Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 75,86 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 40,47 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,714 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp I (từ công trính đến bãi rác Khánh Sơn : 16,2km) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,479 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,479 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển 11,2km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,479 | 100m3 |
| 18 | Công tác ốp đá chẻ 100x200mm thành bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6,12 | m2 |
| 19 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,972 | m2 |
| 20 | Vệ sinh nền bê tông hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1.606 | m2 |
| 21 | Bê tông nền đá mi, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 18,45 | m3 |
| 22 | Đổ cát mịn vào hố nhảy | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 12,18 | m3 |
| 23 | Đục lỗ đan hố ga và đan mương để thoát nước bề mặt | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 596 | lỗ |
| 24 | Lớp nilong chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 35,93 | m2 |
| 25 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 16,886 | m3 |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 20,479 | m3 |
| 27 | Bê tông nền đá mi, vữa BT mác 200 (lớp tạo dốc bề mặt) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 61,85 | m3 |
| 28 | Cắt roan nền sân đa năng, nền đường chạy | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 21,9 | 10m |
| 29 | Xoa, đánh nhẵn mặt nền sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 582,93 | m2 |
| 30 | Sơn nền sân đa năng, đường chạy bằng sơn Nishu epoxy gốc nước 1 nước lót + 3 nước phủ (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 369 | m2 |
| 31 | Sơn kẻ vạch bằng sơn phủ Nishu epoxy gốc nước (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 19,13 | m2 |
| 32 | Ghế đá granite màu đen nguyên khối, kích thước 1500x400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 33 | Lát gạch terazzo 400x400x30cm, Vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1.415 | m2 |
| 34 | Trồng cây Muồng Hoàng Yến (đk gốc 9-12cm, cao 3,5-4m) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cây |
| 35 | Trồng cây Hoa Cúc Mặt Trời cao 30-50cm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 35 | cây |
| 36 | Trồng lại cây hiện trạng di dời đến vị trí mới | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | cây |
| 37 | Trồng cây cẩm tú mai cao 30-40cm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 20 | cây |
| 38 | Trồng cỏ đậu | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,18 | m2 |
| 39 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng máy bơm điện 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5 | cây/90ngày |
| 40 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công (thực hiện trong 30 ngày - 1lần/ngày) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10,5 | 100cây/lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi