Gói thầu: xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200647125-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Sơn Trà
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200208429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 16:08:00 đến ngày 2020-06-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,020,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần Xây Lắp khối nhà
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4,4374 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 22,23 m3
3 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 300 rộng <=250cm, Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 50,389 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,7354 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,3131 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3,0369 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,9472 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 300, BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8,292 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,8292 100m2
10 Xây móng tường bằng gạch bê tông 10x20x30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8,533 m3
11 Bê tông đáy bể tự hoại đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,992 m3
12 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,8333 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,0927 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,084 tấn
15 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8 cái
16 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >50kg Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 15 cái
17 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >50kg Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8 cái
18 Xây tường bằng gạch bê tông đặc kích thước gạch 55x90x190cm, cao <=6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 7,044 m3
19 Trát tường bể nước ngầm, bể tự hoại dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 36,72 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 9,26 m2
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3,795 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp I (từ công trính đến bãi rác Khánh Sơn : 16,2km) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,6425 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,6425 100m3
24 Vận chuyển 11,2km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,6425 100m3
25 Bê tông lót nền đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 28,3845 m3
26 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 300 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m, BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 19,6512 m3
27 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m, BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 11,2262 m3
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn trụ bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5,61 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,6418 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5,1174 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 300, BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 39,6912 m3
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4,8308 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,6659 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2,158 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8,8867 tấn
36 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 300, BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 92,5898 m3
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6,8787 100m2
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 10,8368 tấn
39 Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa BT mác 300, BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6,018 m3
40 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,5494 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,1579 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,1048 tấn
43 Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT mác 250, BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 9,5009 m3
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2,1547 100m2
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,8541 tấn
46 Xây kết cấu phức tạp bằng gạch bê tông kích thước gạch 55x90x190mm, cao <=28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8,7458 m3
47 Xây tường thẳng gạch BT không nung 6 lỗ 95x135x190, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 82,0746 m3
48 Ốp tường trang trí gạch inax (tương đường gạch inax 255/viz-9) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 38,57 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 108,78 m2
50 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 228,965 m2
51 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 539,028 m2
52 Trát trụ cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 594,838 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 450,164 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 687,869 m2
55 Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không tính phần lanh tô trong tường vì đã tính ở phần trát tường) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 42,048 m2
56 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 87,85 m
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 111,9 m
58 Trám khe giãn bằng sika flex contruction ap (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8 m
59 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 228,965 m2
60 Bả bằng ma tít vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 539,028 m2
61 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1.577,938 m2
62 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 228,965 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2.116,966 m2
64 Quét 2 lớp sika topseal 109 chống thấm mái, sê nô, ô văng... (định mức 1kg/1m2/1 lớp) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 409,4375 m2
65 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 562,695 m2
66 Lớp xốp đặc dày 100 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 259,915 m2
67 Lớp lưới thép chống nứt sàn sợi dày 3mm, mắt lưới 40mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 259,915 m2
68 Lớp bê tông đá mi tạo dốc M200 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 19,8139 m3
69 Lát sàn bằng gạch ceramic loại 3 300x300mm, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 259,915 m2
70 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 40,31 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 663,655 m2
72 Lát đá mặt bệ các loại, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 38,212 m2
73 Lát đá khò mặt mặt bệ các loại, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 10,8 m2
74 Ốp viền chân tường gạch granite 120x600mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 17,94 m2
75 Ốp chân tường đá chẽ 100x200 mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 18,27 m2
76 Lát đá bậc nền, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 33,24 m2
77 Lát đá bậc cầu thang, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 56,32 m2
78 GCLD trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung chìm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 197,8975 m2
79 GCLD trần thả tấm nhựa khung nổi Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 39,15 m2
80 GCLD cửa đi khung nhôm cao cấp lắp kính cường lực 8mm + khóa và phụ kiện (tương đương nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, phụ kiện - khóa kinlong đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 37,82 m2
81 GCLD cửa sổ khung nhôm cao cấp lắp kính cường lực 8mm + phụ kiện (tương đương nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, phụ kiện - khóa kinlong đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 28,64 m2
82 GCLD vách khung nhôm cao cấp lắp kính cường lực 8mm + phụ kiện (tương đương nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, phụ kiện kinlong đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2,08 m2
83 GCLD cửa hộp kỹ thuật bằng lamri nhôm ((tương đương nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,8 m2
84 GCLD vách ngăn wc bằng tấm compact Hp dày 12mm, bao gồm tay nắm và phụ kiện lắp Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 41,108 m2
85 GCLD khung bảo vệ cửa bằng inox hộp 16x16x1,5mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 39,675 m2
86 GCLD lan can INOX 304, thanh đứng chính và thanh ngang 20x20x1mm, thanh đứng phụ 14x14x1mm, tay vịn D60 cao 1000mm cho cầu thang Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 35,5948 md
87 GCLD lan can INOX 304, thanh đứng chính d60x1,2mm - d40x1,2mm, thanh ngang và thanh đứng phụ d20x1mm, tay vịn D60 cao 1100mm cho hành lang Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 88,1 md
88 GCLD lan can INOX 304 cả tay vịn D60 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 26,418 md
89 GCLD lan can ram dốc bằng INOX 304 cả tay vịn D60 cao 0,6m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 9,2 md
90 GCLD lưới thép chống nứt tường Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 305,55 m2
91 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 84,8516 m3
92 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,7727 tấn
93 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 59,7826 10m2
94 Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,2737 10m2
95 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 14,1523 tấn
96 Tè tôn vào mái nhà giáp nối, dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,0623 100m2
97 Bê tông gạch vỡ M75 (bục giảng) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2,544 m3
98 Phá dỡ sàn sê nô hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1,1505 m3
B Phần điện khối nhà
1 Đèn tuýp led đôi 1,2m, 2x18w, chiếu sáng lớp học, bóng thủy tinh Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 20 bộ
2 Đèn tuýp led đơn 1,2m, 1x18w Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 20 bộ
3 Đèn tuýp led đơn 1,2m + máng, 220v - 1x36w, chiếu sáng bảng, bóng nhôm nhựa Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 bộ
4 Đèn led ốp trần D170, 1x18w Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 22 bộ
5 Đèn led dự phòng 2x10w, lưu điện 1-3h Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 bộ
6 Đèn led exit 1 mặt, 2,2w Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 bộ
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 18 cái
9 Mặt nạ 1,2,3 lỗ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 19 cái
10 Mặt nạ 4 lỗ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 cái
11 Công tắc 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 9 cái
12 Công tắc đơn Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 17 cái
13 Đế âm công tắc, ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 49 cái
14 Ổ cắm đôi âm sàn (mặt nạ + đế âm) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 48 cái
15 Ổ cắm áp trần Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
16 Quạt đảo trần 65w Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 14 cái
17 Điều tốc quạt đảo trần Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 14 cái
18 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 18 cái
19 MCCB 3P 63A-25kA Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
20 MCB 3P 50A-10kA Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 cái
21 MCB 3P 32A-10kA Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
22 Aptomat 1P 32A-10kA Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
23 Aptomat 1P 20,16A-6kA Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 21 cái
24 RCBO 1P+N 6kA 30mA 20A Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
25 Hộp đấu cáp 120x120mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 cái
26 Cáp CXV/DATA (4x25,0 LNmm2) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 50 m
27 Cáp CXV (4x16,0mm2) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 70 m
28 Cáp CV 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 350 m
29 Cáp CV 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 300 m
30 Cáp CV 1x2,5mm2 (có tính cho bên lắp điều hòa) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1.210 m
31 Cáp CV 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1.500 m
32 Ống PVC D40 âm tường Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 50 m
33 Ống sp cứng d25 âm tường Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 100 m
34 Ống sp cứng d20 âm tường (có tính cho bên lắp điều hòa) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 145 m
35 Ống sp cứng d16 âm tường Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 200 m
36 Ống sp cứng d25 đặt nổi Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 120 m
37 Ống sp cứng d20 đặt nổi (có tính cho bên lắp điều hòa) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 560 m
38 Ống sp cứng d16 đặt nổi Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 400 m
39 Ống hdpe d50/65 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 60 m
40 Hộp chia 2,3,4 ngã SP d20 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 30 cái
41 Hộp chia 2,3,4 ngã SP d16 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 100 cái
42 Tủ điện âm tường 8 module Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 cái
43 Tủ điện âm tường 6 module Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
44 Tủ điện 300x600 gồm vỏ tủ 3 đèn báo pha, 1 vôn kế 0-450v, 3TI 200/5A, 3 cầu chì Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
45 Ống đồng d9,5 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,3 100m
46 Ống đồng d15,9 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,5 100m
47 Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,3 100m
48 Bảo ôn ống đồng đường kính 15,9mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,5 100m
49 Lắp đặt ống nhựa pvc d27x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,2 100m
50 Đồng đặc d16 dài 2,4m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5 cây
51 Cáp đồng trần M25 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 m
52 Bộ nối đầu cọc tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
53 Măng sông nối ống đồng d16/21 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5 Cái
54 Giếng khoan sâu 13m đặt cọc Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
55 Mặt nạ đơn, đôi Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
56 Đế âm ổ cắm mạng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
57 Nhân ổ cắm mạng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 52 cái
58 Nhân ổ cắm điện thoại Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
59 Cáp vi tính cat 6 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 900 m
60 Cáp điện thoại cat 3 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 50 m
61 Ống sp d16 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 200 m
62 Connector đầu nối RJ45 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 110 cái
63 Connector đầu nối RJ11 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
64 Switch 24 cổng (tương đương Switch TP-LINK TL-SG1024D) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 cái
65 Access point wifi (tương đương Router TP-LINK TL-WR1043ND) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 cái
66 Tổng đài điện thoại 3 trung kế - 8 nhánh máy (tương đương Tổng đài Panasonic 824, 3 trung kế, 8 thuê bao) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
67 Tủ rack 10U (mạng - điện thoại - camera) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
68 Lắp đặt ổ cắm điện dùng cho wifi Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 cái
69 Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 48 cái
70 Dây nhảy cat6 dài 1m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
71 Lắp đặt hộp đấu 185x185mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
72 Kim thu sét sớm, bán kính bảo vệ Rbv=42m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
73 Sản xuất cột bằng inox d60x2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,0149 tấn
74 Lắp dựng cột inox Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,0149 tấn
75 Cáp đồng trần M50 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 45 m
76 Chân đỡ cáp đồng d8 dài 200 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 16 Cái
77 Đồng đặc d16 dài 2,4m Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 10 cây
78 Măng sông nối ống đồng d16/21 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 10 Cái
79 Eke đồng d8 dài 250mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 Cái
80 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2,8 m3
81 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2,8 m3
82 Khoan giếng sâu 13m đặt cọc tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
83 Kẹp đồng d21 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 Cái
84 Đầu cót đồng s=16mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 Cái
85 Hố ga đầu cọc 300x300x650mm + nắp đan Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 hố
86 Bộ nối đầu cọc và cực tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 Cái
87 Bulong nở d10/60 cố định kẹp đỡ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 10 Cái
88 Bulong nở d20/60 loại mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 Cái
89 Bulong nở d12/60 loại mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 Cái
90 Kẹp nối cáp hợp bộ với trụ gắn kim bằng inox Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 Cái
91 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,064 m3
92 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,0064 100m2
93 Bu long 4d18x300 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
94 Ống nhựa D34x2mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,5 100m
95 Cáp lụa bọc nhựa d6mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 12 m
96 Tăng đơ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 cái
97 Khóa cáp Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 12 cái
C Phần cấp - thoát nước khối nhà
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,45 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D40x3,7mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,35 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2,9mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,35 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2,3mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,7 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR D20x1,9mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,5 100m
8 Lắp đặt côn nhựa PVC D114mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 12 Cái
9 Lắp đặt côn nhựa PVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 50 Cái
10 Lắp đặt côn nhựa PVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 10 Cái
11 Lắp đặt côn nhựa PPR D40mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 40 Cái
12 Lắp đặt côn nhựa PPR D32mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8 Cái
13 Lắp đặt côn nhựa PPR D25mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8 Cái
14 Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 10 Cái
15 Lắp đặt côn nhựa PPR D20mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 10 Cái
16 Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 14 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 72 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 10 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PVC D90x60mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 Cái
24 Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 Cái
25 Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 Cái
26 Lắp đặt tê nhựa PPR D63/40mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 18 Cái
27 Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8 Cái
28 Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 Cái
29 Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 10 Cái
30 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 40 Cái
31 Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 Cái
32 Lắp đặt Y nhựa PVC D114mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 12 Cái
33 Lắp đặt Y nhựa PVC D114/90mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 Cái
34 Lắp đặt Y nhựa PVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 10 Cái
35 Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC D114x90mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 Cái
36 Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC D90x60mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 Cái
37 Lắp đặt Nối giảm nhựa PPR D63x40mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 Cái
38 Lắp đặt Nối thẳng nhựa PVC D114mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 Cái
39 Lắp đặt Nối thẳng nhựa PVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 Cái
40 Lắp đặt Nối thẳng nhựa PPR D40mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 Cái
41 Lắp đặt Nối thẳng nhựa PPR D32mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 Cái
42 Lắp đặt Nối thẳng nhựa PPR D25mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 Cái
43 Lắp đặt Nối thẳng nhựa PPR D20mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 Cái
44 Cầu chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 11 Cái
45 Khâu ren ngoài PVC D27mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 12 Cái
46 Lắp đặt nút bịt nhựa D114mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 17 Cái
47 Lắp đặt nút bịt nhựa D90mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 30 Cái
48 Lắp đặt nút bịt nhựa D60mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 Cái
49 Lắp đặt nút bịt PPR D40mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 27 Cái
50 Lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR D20mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 68 Cái
51 Lắp đặt CO PPR ren trong D21mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 34 Cái
52 Lắp đặt van cửa nhựa D27mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 Cái
53 Lắp đặt van cửa đồng D42mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 Cái
54 Lắp đặt van cửa đồng D25mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 7 Cái
55 Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8 Cái
56 Con thỏ D90 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 14 Cái
57 Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + vòi xịt + pklđ Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 10 Bộ
58 Lắp đặt chậu tiểu nam + hang xịt + pk Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 8 Bộ
59 Lắp đặt Chậu labo âm bàn + vòi + thoát + dây dấu + gương + kệ xà phòng + móc treo khăn Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 10 Bộ
60 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 Bể
61 Lắp đặt máy bơm cấp nước 1,5 HP (Máy bơm Pentax CM 164, 1,5HP) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 máy
62 Lắp đặt biển tên cho phòng wc bằng MICA Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 cái
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 Bộ
64 Phao điện Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 Cái
65 Phao cơ D25 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 Cái
66 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D40mm, dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,3 100m
67 Lắp đặt côn HDPE , D40mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 Cái
68 Lắp đặt Nối HDPE, D40mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 Cái
69 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D25mm, dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 100m
70 Lắp đặt côn HDPE, D25mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 Cái
71 Thông tắc sàn D114mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 Cái
72 Thông tắc sàn D90mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 Cái
D Phần phòng cháy chữa cháy khối nhà
1 Tủ chữa cháy vách tường, 1400x400x200 dày 1,5mm (bao gồm 20m vòi cuộn và lăng phun) - phương tiện cứu nạn (kèm cộng lực, búa, khẩu trang phòng độc) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 tủ
2 Kiểm tra vận hành máy bơm hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 máy
3 Lắp đặt xả khí d25 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 Cái
4 Lắp đặt van chữa cháy vách tường d50 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 Cái
5 Bình chữa cháy CO2 loại 4kg Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 bình
6 Bình chữa cháy hóa chất khô loại 4kg Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 bình
7 Tủ để bình chữa cháy, 220x650x400 dày 1,5mm (bao gồm búa, kiềm ..) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 tủ
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đk=80mm dày 2,5mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,03 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đk=65mm, dày 2,5mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,75 100m
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đk=50mm, dày 2,5mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,03 100m
11 Măng sông thép tráng kẽm đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 Cái
12 Côn thép tráng kẽm đường kính 80mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 Cái
13 Côn thép tráng kẽm đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 12 Cái
14 Côn thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 Cái
15 Tê thép tráng kẽm đường kính 80mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 Cái
16 Tê thép tráng kẽm đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 Cái
17 Côn giảm thép tráng kẽm đường kính 80/65mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 Cái
18 Côn giảm thép tráng kẽm đường kính 65/50mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4 Cái
19 Trung tâm báo cháy tự động 4 vùng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 1 trung tâm
20 Đầu báo khói quang + đế Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,4 10 đầu
21 Tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,6 5 chuông
22 Điện trở cuối zone Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 bộ
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 350 m
24 Đèn báo cháy phòng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,8 5 đèn
25 Hộp nối dây Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
26 Lắp đặt ống nhựa sp cứng luồn dây d16 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 250 m
27 Acquy dự phòng 12V Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 cái
28 MCB 1P 16A-6kA Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1 Cái
E Phần sân đa năng + Sân nền bù sau thi công
1 Chặt cành cây để đào gốc, đường kính gốc cây <=50cm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 7 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm và di dời đến vị trí mới Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 7 gốc cây
3 Phá dỡ tường gạch, bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 29,836 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 86,464 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 9,414 m3
6 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2,328 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,204 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,14 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >50kg Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 100 cái
10 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >50kg Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cái
11 Xây tường bằng gạch bê tông đặc kích thước gạch 55x90x190cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 16,837 m3
12 Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 75,86 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 40,47 m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,714 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp I (từ công trính đến bãi rác Khánh Sơn : 16,2km) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,479 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,479 100m3
17 Vận chuyển 11,2km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 0,479 100m3
18 Công tác ốp đá chẻ 100x200mm thành bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6,12 m2
19 Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4,972 m2
20 Vệ sinh nền bê tông hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1.606 m2
21 Bê tông nền đá mi, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 18,45 m3
22 Đổ cát mịn vào hố nhảy Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 12,18 m3
23 Đục lỗ đan hố ga và đan mương để thoát nước bề mặt Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 596 lỗ
24 Lớp nilong chống mất nước bê tông Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 35,93 m2
25 Bê tông lót nền đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 16,886 m3
26 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 20,479 m3
27 Bê tông nền đá mi, vữa BT mác 200 (lớp tạo dốc bề mặt) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 61,85 m3
28 Cắt roan nền sân đa năng, nền đường chạy Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 21,9 10m
29 Xoa, đánh nhẵn mặt nền sân bê tông Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 582,93 m2
30 Sơn nền sân đa năng, đường chạy bằng sơn Nishu epoxy gốc nước 1 nước lót + 3 nước phủ (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 369 m2
31 Sơn kẻ vạch bằng sơn phủ Nishu epoxy gốc nước (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 19,13 m2
32 Ghế đá granite màu đen nguyên khối, kích thước 1500x400x400mm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 6 bộ
33 Lát gạch terazzo 400x400x30cm, Vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 1.415 m2
34 Trồng cây Muồng Hoàng Yến (đk gốc 9-12cm, cao 3,5-4m) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 2 cây
35 Trồng cây Hoa Cúc Mặt Trời cao 30-50cm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 35 cây
36 Trồng lại cây hiện trạng di dời đến vị trí mới Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 3 cây
37 Trồng cây cẩm tú mai cao 30-40cm Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 20 cây
38 Trồng cỏ đậu Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 4,18 m2
39 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng máy bơm điện 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 5 cây/90ngày
40 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công (thực hiện trong 30 ngày - 1lần/ngày) Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo 10,5 100cây/lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->